Càn Long Đại Tạng Kinh – Nguyên Bản chữ hán – Kinh Tạng Bắc Truyền
Càn Long Đại Tạng Kinh
乾隆大藏經
Càn Long Đại tạng kinh, còn được gọi là Càn Long tạng, Long tạng, Thanh tạng, là phiên bản Đại tạng kinh chính thức của nhà Thanh. Đây là một trong hai phiên bản Đại tạng kinh còn bảo tồn được toàn bộ số bản khắc gỗ (bản còn lại là Bát vạn Đại tạng kinh).
Đây là một bộ kinh sách chính thức được in bằng tiếng Trung Quốc theo sắc lệnh của Hoàng đế Ung Chính cho biên soạn vào năm 1733 (năm thứ 11 triều đại của ông) tại chùa Tiên Liên ở Bắc Kinh, nơi được thành lập một kho lưu trữ kinh sách.Bộ kinh này dựa trên *Kinh Bắc Dương Ung Lạc* và biên soạn các bài chú giải kinh sách từ nhiều triều đại khác nhau. Việc khắc bản chính thức bắt đầu vào năm 1735 (năm thứ 13 triều đại của Ung Chính) và hoàn thành vào năm 1738 (năm thứ 3 triều đại của Càn Long).
Theo quy ước, * Long Kinh * được phân loại theo Kinh Thiên Tự, bắt đầu từ chữ “天” (thiên) và kết thúc bằng chữ “机” (cơ), tổng cộng 724 chữ. Mỗi chữ cái tạo thành một hộp, mỗi hộp gồm mười tập, tổng cộng 7.240 tập và hơn 67 triệu chữ cái. Bộ sách gồm hơn 79.000 bản khắc gỗ và nặng tổng cộng 400 tấn, trở thành bộ kinh điển in khắc gỗ lớn nhất Trung Quốc.
Càn Long Đại Tạng Kinh
(168 tập, 1669 kinh)
Tổng Mục Lục:
1- Đại Thừa Bát Nhã Bộ (16 tập: 1-16; 19 kinh)
2- Đại Thừa Bảo Tích Bộ (4 tập:17-20; 36 kinh: 20-56)
3- Đại Thừa Đại Tập Bộ (3 tập:21-23; 25 kinh: 57-82)
4- Đại Thừa Hoa Nghiêm Bộ (5 tập: 24-28; 25 kinh: 83-108)
5- Đại Thừa Niết Bàn Bộ (3 tập: 29-31; 12 kinh: 109-121)
6- Đại Thừa Ngũ Đại Bộ Ngoại (10 tập: 32-41; 239 kinh: 122-371)
7- Đại Thừa Đan Dịch Kinh (7 tập: 42-48; 156 kinh: 372-537)
8- Tiểu Thừa A Hàm Bộ (7 tập: 49-55; 136 kinh: 538-674)
9- Tiểu Thừa Đan Dịch Kinh (3 tập: 56-58; 101 kinh: 675-776)
10- Tống Nguyên Nhập Tạng Chư Đại Tiểu Thừa Kinh (8 tập: 59-66; 299 kinh: 777-1076)
11- Đại Thừa Luật (nửa tập: 67 [nửa tập]; 24 kinh: 1077-1101)
12- Tiểu Thừa Luật (10 tập: 68-77; 58 kinh:1102-1160)
13- Đại Thừa Luận (11 tập: 78-88; 92 kinh: 1161-1253)
14- Tiểu Thừa Luận (16 tập: 89-104; 36 kinh: 1254-1290)
15- Tống Nguyên Tục Nhập Tàng Chư Luận (1 tập: 105; 22 kinh: 1291-1313)
16- Tây Thổ Thánh Hiền Soạn Tập (5 tập: 106-110; 146 kinh: 1314-1460)
17- Thử Thổ Trứ Thuật (57 tập: 111-168; 208 kinh: 1461-1669)
18- Khám Ngộ Biểu
Bảng mục Lục chi tiết 168 tập kinh
| MÃ SÁCH | SỐ TT | LOẠI BIỆT | TÊN KINH | QUYỂN SỐ |
| 01 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | sáu trăm quyển (1~30) |
| 02 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (31~80) |
| 03 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (81~130) |
| 04 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (131~180) |
| 05 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (181~230) |
| 06 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (231~280) |
| 07 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (281~325) |
| 08 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (326~370) |
| 09 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (371~415) |
| 10 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (416~460) |
| 11 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (461~505) |
| 12 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (506~550) |
| 13 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (551~595) |
| 14 | 1 | đại thừa bát nhã bộ | đại bát nhã ba la mật đa kinh | (596~600) |
| 14 | 2 | đại thừa bát nhã bộ | phóng quang bát nhã ba la mật kinh | ba mươi quyển |
| 14-15 | 3 | đại thừa bát nhã bộ | ma ha bát nhã ba la mật kinh | ba mươi quyển |
| 15 | 4 | đại thừa bát nhã bộ | quang tán bát nhã ba la mật kinh | mười quyển |
| 5 | đại thừa bát nhã bộ | đạo hạnh bát nhã ba la mật kinh | mười quyển | |
| 16 | 6 | đại thừa bát nhã bộ | tiểu phẩm bát nhã ba la mật kinh | mười quyển |
| 7 | đại thừa bát nhã bộ | ma ha bát nhã ba la mật sao kinh | năm quyển | |
| 8 | đại thừa bát nhã bộ | đại minh độ vô cực kinh | sáu quyển | |
| 9 | đại thừa bát nhã bộ | thắng thiên vương bát nhã ba la mật kinh | bảy quyển | |
| 10 | đại thừa bát nhã bộ | kim cương bát nhã ba la mật kinh (tam dịch) | ba quyển | |
| 11 | đại thừa bát nhã bộ | năng đoạn kim cương bát nhã ba la mật kinh (nhị dịch) | hai quyển | |
| 12 | đại thừa bát nhã bộ | kim cương năng đoạn bát nhã ba la mật kinh | một quyển | |
| 13 | đại thừa bát nhã bộ | phật thuyết nhu thủ bồ tát vô thượng thanh tịnh phận vệ kinh | hai quyển | |
| 14 | đại thừa bát nhã bộ | nhân vương hộ quốc bát nhã ba la mật kinh | hai quyển | |
| 15 | đại thừa bát nhã bộ | thực tướng bát nhã ba la mật kinh | 15 đến 17 cùng quyển | |
| 16 | đại thừa bát nhã bộ | ma ha bát nhã ba la mật đại minh chú kinh | 15 đến 17 cùng quyển | |
| 17 | đại thừa bát nhã bộ | bát nhã ba la mật đa tâm kinh | 15 đến 17 cùng quyển | |
| 18 | đại thừa bát nhã bộ | văn thù sư lợi sở thuyết ma ha bát nhã ba la mật kinh | một quyển | |
| 19 | đại thừa bát nhã bộ | văn thù sư lợi sở thuyết bát nhã ba la mật kinh | một quyển |
| 17 | 20 | đại thừa bảo tích bộ | đại bảo tích kinh | một trăm hai mươi quyển (1~40) |
| 18 | 20 | đại thừa bảo tích bộ | đại bảo tích kinh | (41~90) |
| 19 | 20 | đại thừa bảo tích bộ | đại bảo tích kinh | (91~120) |
| 21 | đại thừa bảo tích bộ | đại phương quảng tam giới kinh | ba quyển | |
| 22 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết vô lượng thanh tịnh bình đẳng giác kinh | ba quyển | |
| 23 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết a di đà kinh | hai quyển | |
| 24 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết vô lượng thọ kinh | hai quyển | |
| 20 | 25 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết a môn phật quốc kinh | ba quyển |
| 26 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết đại thừa thập pháp kinh | một quyển | |
| 27 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết phổ môn phẩm kinh | một quyển | |
| 28 | đại thừa bảo tích bộ | văn thù sư lợi phật thổ nghiêm tịnh kinh | hai quyển | |
| 29 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết bào thai kinh | một quyển | |
| 30 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết pháp kính kinh | hai quyển | |
| 31 | đại thừa bảo tích bộ | úc ca la việt vấn kinh | một quyển | |
| 32 | đại thừa bảo tích bộ | huyễn sĩ nhân hiền kinh | một quyển | |
| 33 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết quyết định tỳ ni kinh | một quyển | |
| 34 | đại thừa bảo tích bộ | phát giác tịnh tâm kinh | hai quyển | |
| 35 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết ưu điền vương kinh | 35 đến 37 cùng quyển | |
| 36 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết tu ma đề kinh | 35 đến 37 cùng quyển | |
| 37 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết tu ma đề bồ tát kinh | 35 đến 37 cùng quyển | |
| 38 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết ly cấu thi nữ kinh | một quyển | |
| 39 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết a đồ thế vương nữ a thuật đạt kinh | một quyển | |
| 40 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết tu lại kinh | dịch lần nhì | |
| 41 | đại thừa bảo tích bộ | đắc vô cấu nữ kinh | một quyển | |
| 42 | đại thừa bảo tích bộ | văn thù sư lợi sở thuyết bất tư nghị phật cảnh giới kinh | hai quyển | |
| 43 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết như huyễn tam muội kinh | ba quyển | |
| 44 | đại thừa bảo tích bộ | thiện trụ ý thiên tử sở vấn kinh | ba quyển | |
| 45 | đại thừa bảo tích bộ | thái tử xoát hộ kinh | 45 đến 47 cùng quyển | |
| 46 | đại thừa bảo tích bộ | thái tử hòa hưu kinh | 45 đến 47 cùng quyển | |
| 47 | đại thừa bảo tích bộ | nhập pháp giới thể tính kinh | 45 đến 47 cùng quyển | |
| 48 | đại thừa bảo tích bộ | tuệ thượng bồ tát vấn đại thiện quyền kinh | hai quyển | |
| 49 | đại thừa bảo tích bộ | đại thừa hiển thức kinh | hai quyển | |
| 50 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết đại thừa phương đẳng yếu tuệ kinh | 50 đến 52 cùng quyển | |
| 51 | đại thừa bảo tích bộ | di lặc bồ tát sở vấn bổn nguyện kinh | 50 đến 52 cùng quyển | |
| 52 | đại thừa bảo tích bộ | độ nhất thiết chư phật cảnh giới trí nghiêm kinh | 50 đến 52 cùng quyển | |
| 53 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết vị nhật ma ni bảo kinh | một quyển | |
| 54 | đại thừa bảo tích bộ | phật thuyết ma ha diễn bảo nghiêm kinh | một quyển | |
| 55 | đại thừa bảo tích bộ | thắng man sư tử hống nhất thừa đại phương tiện phương quảng kinh | một quyển | |
| 56 | đại thừa bảo tích bộ | tì da sa vấn kinh | hai quyển |
| 21 | 57 | đại thừa đại tập bộ | đại phương đẳng đại tập kinh | ba mươi quyển |
| 58 | đại thừa đại tập bộ | đại thừa đại phương đẳng nhật tạng kinh | mười quyển | |
| 22 | 59 | đại thừa đại tập bộ | đại phương đẳng đại tập nguyệt tạng kinh | mười quyển |
| 60 | đại thừa đại tập bộ | đại thừa đại tập địa tạng thập luân kinh | mười quyển | |
| 61 | đại thừa đại tập bộ | phật thuyết đại phương quảng thập luân kinh | tám quyển | |
| 62 | đại thừa đại tập bộ | đại tập tu di tạng kinh | hai quyển | |
| 63 | đại thừa đại tập bộ | hư không dựng bồ tát kinh | hai quyển | |
| 64 | đại thừa đại tập bộ | hư không tạng bồ tát kinh | một quyển | |
| 65 | đại thừa đại tập bộ | hư không tạng bồ tát thần chú kinh | 65 đến 66 cùng quyển | |
| 66 | đại thừa đại tập bộ | quán hư không tạng bồ tát kinh | 65 đến 66 cùng quyển | |
| 67 | đại thừa đại tập bộ | phật thuyết bồ tát niệm phật tam muội kinh | sáu quyển | |
| 68 | đại thừa đại tập bộ | phật thuyết đại phương đẳng đại tập bồ tát niệm phật tam muội kinh | mười quyển | |
| 23 | 69 | đại thừa đại tập bộ | ban chu tam muội kinh | ba quyển |
| 70 | đại thừa đại tập bộ | a soa mạt bồ tát kinh | bảy quyển | |
| 71 | đại thừa đại tập bộ | đại phương đẳng đại tập hiền hộ kinh | năm quyển | |
| 72 | đại thừa đại tập bộ | bạt bì bồ tát kinh | một quyển | |
| 73 | đại thừa đại tập bộ | vô tận ý bồ tát kinh | bốn quyển | |
| 74 | đại thừa đại tập bộ | đại tập thí dụ vương kinh | hai quyển | |
| 75 | đại thừa đại tập bộ | đại ai kinh | tám quyển | |
| 76 | đại thừa đại tập bộ | bảo nữ sở vấn kinh | bốn quyển | |
| 77 | đại thừa đại tập bộ | vô ngôn đồng tử kinh | hai quyển | |
| 78 | đại thừa đại tập bộ | tự tại vương bồ tát kinh | hai quyển | |
| 79 | đại thừa đại tập bộ | phấn tấn vương vấn kinh | hai quyển | |
| 80 | đại thừa đại tập bộ | bảo tinh đà la ni kinh | tám quyển | |
| 81 | đại thừa đại tập bộ | độ chư phật cảnh giới trí quang nghiêm kinh | một quyển | |
| 82 | đại thừa đại tập bộ | đại thừa kim cương kế châu bồ tát tu hành phận kinh | một quyển |
| 24-25 | 83 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh (lục thập hoa nghiêm) | sáu mươi quyển |
| 25-26-27 | 84 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh (bát thập hoa nghiêm) | tám mươi quyển |
| 27 | 85 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh phổ hiền bồ tát hạnh nguyện phẩm (tứ thập hoa nghiêm) | bốn mươi quyển |
| 86 | đại thừa hoa nghiêm bộ | tín lực nhập ấn pháp môn kinh | năm quyển | |
| 28 | 87 | đại thừa hoa nghiêm bộ | phật hoa nghiêm nhập như lai đức trí bất tư nghị cảnh giới kinh | một quyển |
| 88 | đại thừa hoa nghiêm bộ | phật thuyết như lai hưng hiển kinh | bốn quyển | |
| 89 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng nhập như lai trí đức bất tư nghị kinh | 89 đến 91 cùng quyển | |
| 90 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh tu từ phận | 89 đến 91 cùng quyển | |
| 91 | đại thừa hoa nghiêm bộ | hiển vô biên phật thổ công đức kinh | 89 đến 91 cùng quyển | |
| 92 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh bất tư nghị cảnh giới phân | 92 đến 93 cùng quyển | |
| 93 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng như lai bất tư nghị cảnh giới kinh | 92 đến 93 cùng quyển | |
| 94 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng phổ hiền sở thuyết kinh | 94 đến 96 cùng quyển | |
| 95 | đại thừa hoa nghiêm bộ | trang nghiêm bồ đề tâm kinh | 94 đến 96 cùng quyển | |
| 96 | đại thừa hoa nghiêm bộ | phật thuyết bồ tát bổn nghiệp kinh | 94 đến 96 cùng quyển | |
| 97 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh tục nhập pháp giới phẩm | 97 đến 99 cùng quyển | |
| 98 | đại thừa hoa nghiêm bộ | phật thuyết đâu sá kinh | 97 đến 99 cùng quyển | |
| 99 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đại phương quảng bồ tát thập địa kinh | 97 đến 99 cùng quyển | |
| 100 | đại thừa hoa nghiêm bộ | độ thế phẩm kinh | sáu quyển | |
| 101 | đại thừa hoa nghiêm bộ | thập trụ kinh | sáu quyển | |
| 102 | đại thừa hoa nghiêm bộ | phật thuyết la ma ca kinh | bốn quyển | |
| 103 | đại thừa hoa nghiêm bộ | chư bồ tát cầu phật bổn nghiệp kinh | 103 đến 105 cùng quyển | |
| 104 | đại thừa hoa nghiêm bộ | bồ tát thập trụ hành đạo phẩm kinh | 103 đến 105 cùng quyển | |
| 105 | đại thừa hoa nghiêm bộ | phật thuyết bồ tát thập trụ kinh | 103 đến 105 cùng quyển | |
| 106 | đại thừa hoa nghiêm bộ | tiệm bị nhất thiết trí đức kinh | năm quyển | |
| 107 | đại thừa hoa nghiêm bộ | đẳng mục bồ tát sở vấn tam muội kinh | ba quyển | |
| 108 | đại thừa hoa nghiêm bộ | văn thù sư lợi vấn bồ tát thự kinh | một quyển |
| 29 | 109 | đại thừa niết bàn bộ | đại bát niết bàn kinh | bốn mươi quyển |
| 30-31 | 110 | đại thừa niết bàn bộ | nam bản đại bát niết bàn kinh | ba mươi sáu quyển |
| 31 | 111 | đại thừa niết bàn bộ | đại bát niết bàn kinh hậu phân | hai quyển |
| 112 | đại thừa niết bàn bộ | phật thuyết phương đẳng bát nê hoàn kinh | hai quyển | |
| 113 | đại thừa niết bàn bộ | đại bi kinh | năm quyển | |
| 114 | đại thừa niết bàn bộ | đại bát niết bàn kinh | ba quyển | |
| 115 | đại thừa niết bàn bộ | phật thuyết phương đẳng nê hoàn kinh | hai quyển | |
| 116 | đại thừa niết bàn bộ | đại bát nê hoàn kinh | sáu quyển | |
| 117 | đại thừa niết bàn bộ | tứ đồng tử tam muội kinh | ba quyển | |
| 118 | đại thừa niết bàn bộ | phật thùy bát niết bàn lược thuyết giáo giới kinh (phật di giáo kinh) | 118 đến 121 cùng quyển | |
| 119 | đại thừa niết bàn bộ | phật lâm niết bàn ký pháp trụ kinh | 118 đến 121 cùng quyển | |
| 120 | đại thừa niết bàn bộ | phật diệt độ hậu quan liễm táng tống kinh | 118 đến 121 cùng quyển | |
| 121 | đại thừa niết bàn bộ | bát nê hoàn hậu quán lạp kinh | 118 đến 121 cùng quyển |
| 32 | 122 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | kim quang minh tối thắng vương kinh | mười quyển |
| 123 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | kim quang minh kinh | bốn quyển | |
| 124 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đẳng tập chúng đức tam muội kinh | ba quyển | |
| 125 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | tập nhất thiết phúc đức tam muội kinh | ba quyển | |
| 126 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | hợp bộ kim quang minh kinh | tám quyển | |
| 127 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | nhập định bất định ấn kinh | một quyển | |
| 128 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bất tất định nhập định nhập ấn kinh | một quyển | |
| 129 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | vô lượng nghĩa kinh | một quyển | |
| 130 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | diệu pháp liên hoa kinh | bảy quyển | |
| 131 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | pháp hoa tam muội kinh | 131 đến 132 cùng quyển | |
| 132 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | tát đàm phân đà lợi kinh | 131 đến 132 cùng quyển | |
| 133 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | diệu pháp liên hoa kinh quan thế âm bồ tát phổ môn phẩm kinh | một quyển | |
| 32-33 | 134 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | chánh pháp hoa kinh | mười quyển |
| 33 | 135 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thiêm phẩm diệu pháp liên hoa kinh | tám quyển |
| 136 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phân biệt duyên khởi sơ thắng pháp môn kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 137 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết duyên sanh sơ thắng phân pháp bổn kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 138 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bi hoa kinh | mười quyển | |
| 139 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | lục độ tập kinh | tám quyển | |
| 140 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thừa đỉnh vương kinh | một quyển | |
| 141 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại phương đẳng đỉnh vương kinh | một quyển | |
| 142 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | duy ma cật sở thuyết kinh | ba quyển | |
| 143 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | duy ma cật kinh | ba quyển | |
| 34 | 144 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đạo thần túc vô cực biến hóa kinh | bốn quyển |
| 145 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thuyết vô cấu xưng kinh | sáu quyển | |
| 146 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | a duy việt trí già kinh | bốn quyển | |
| 147 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bảo vũ kinh | bảy quyển | |
| 148 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bảo vân kinh | bảy quyển | |
| 149 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thăng đao lợi thiên vị mẫu thuyết pháp kinh | ba quyển | |
| 150 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | tương tục giải thoát địa ba la mật liễu nghĩa kinh | 150 đến 151 cùng quyển | |
| 151 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | tương tục giải thoát như lai sở tác tuỳ thuận xứ liễu nghĩa kinh | 150 đến 151 cùng quyển | |
| 152 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết giải tiết kinh | một quyển | |
| 153 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bất thoái chuyển pháp luân kinh | bốn quyển | |
| 154 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | quảng bác nghiêm tịnh bất thoái chuyển pháp luân kinh | bốn quyển | |
| 34-35 | 155 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phương quảng đại trang nghiêm kinh | mười hai quyển |
| 35 | 156 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phổ diệu kinh | tám quyển |
| 157 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | tuân chân đà la sở vấn bảo như lai tam muội kinh | ba quyển | |
| 158 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thụ khẩn na la vương sở vấn kinh | bốn quyển | |
| 159 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | chư pháp bổn vô kinh | ba quyển | |
| 160 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | chư pháp vô hành kinh | hai quyển | |
| 161 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | trì nhập bồ tát sở vấn kinh | bốn quyển | |
| 162 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | trì thế kinh | bốn quyển | |
| 163 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại quán đỉnh thần chú kinh | mười hai quyển | |
| 164 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết văn thù sư lợi hiện bảo tạng kinh | hai quyển | |
| 165 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại phương quảng bảo khiếp kinh | hai quyển | |
| 36 | 166 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | dược sư như lai bổn nguyện kinh | một quyển |
| 167 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | dược sư lưu ly quang như lai bổn nguyện công đức kinh | một quyển | |
| 168 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | dược sư lưu ly quang thất phật bổn nguyện công đức kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 169 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phiên tự dược sư thất phật bổn nguyện công đức kinh | một quyển | |
| 170 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết a đồ thế vương kinh | hai quyển | |
| 171 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | lăng già a bạt đa la bảo kinh | bốn quyển | |
| 172 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | nhập lăng già kinh | mười quyển | |
| 173 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thừa nhập lăng già kinh | bảy quyển | |
| 174 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bồ tát hành phương tiện cảnh giới thần thông biến hóa kinh | ba quyển | |
| 175 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại tát già ni kiền tử thụ ký kinh | mười quyển | |
| 37 | 176 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thừa đại bi phân đà lợi kinh | tám quyển |
| 177 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thiện tư đồng tử kinh | hai quyển | |
| 178 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phổ siêu tam muội kinh | bốn quyển | |
| 179 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết phóng bát kinh | một quyển | |
| 180 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại tịnh pháp môn phẩm kinh | một quyển | |
| 181 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại trang nghiêm pháp môn kinh | hai quyển | |
| 182 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại phương đẳng đại vân thỉnh vũ kinh | một quyển | |
| 183 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại vân thỉnh vũ kinh | một quyển | |
| 184 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại vân luân thỉnh vũ kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 185 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thắng tư duy phạm thiên sở vấn kinh | sáu quyển | |
| 186 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | tư ích phạm thiên sở vấn kinh | bốn quyển | |
| 187 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | nguyệt đăng tam muội kinh (thập nhất quyển) | mười một quyển | |
| 38 | 188 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | nguyệt đăng tam muội kinh (nhất quyển) | 188 đến 189 cùng quyển |
| 189 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tượng dịch kinh | 188 đền 189 cùng quyển | |
| 190 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết vô sở hy vọng kinh | một quyển | |
| 191 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại thừa đồng tính kinh | hai quyển | |
| 192 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết chứng khế đại thừa kinh | hai quyển | |
| 193 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | trì tâm phạm thiên sở vấn kinh | bốn quyển | |
| 194 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết quán vô lượng thọ phật kinh | một quyển | |
| 195 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | xưng tán tịnh độ phật nhiếp thụ kinh | 195 đến 198 cùng quyển | |
| 196 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết a di đà kinh | 195 đền 198 cùng quyển | |
| 197 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bạt nhất thiết nghiệp chướng căn bổn đắc sinh tịnh độ thần chú (bất tư nghị thần lực truyện phụ) | 195 đến 198 cùng quyển | |
| 198 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | hậu xuất a di đà phật kệ kinh | 195 đến 198 cùng quyển | |
| 199 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại a di đà kinh | hai quyển | |
| 200 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết quán di lặc bồ tát thượng sinh đâu suất đà thiên kinh | 200 đến 201 cùng quyển | |
| 201 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết di lặc bồ tát hạ sinh kinh | 200 đến 201 cùng quyển | |
| 202 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết di lặc lai thời kinh | 202 đến 204 cùng quyển | |
| 203 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết di lặc hạ sinh thành phật kinh | 202 đến 204 cùng quyển | |
| 204 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | quán di lặc bồ tát hạ sinh kinh | 202 đến 204 cùng quyển | |
| 205 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết di lặc thành phật kinh | một quyển | |
| 206 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đệ nhất nghĩa pháp thắng kinh | một quyển | |
| 207 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại uy đăng quang tiên nhân vấn nghi kinh | một quyển | |
| 208 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | nhất thiết pháp cao vương kinh | một quyển | |
| 209 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết chư pháp dũng vương kinh | một quyển | |
| 210 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thuận quyền phương tiện kinh | hai quyển | |
| 211 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết lạc anh lạc trang nghiêm phương tiện kinh | một quyển | |
| 212 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bồ tát tán tử kinh | 212 đến 216 cùng quyển | |
| 213 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tán tử kinh | 212 đến 216 cùng quyển | |
| 214 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết cửu sắc lộc kinh | 212 đến 216 cùng quyển | |
| 215 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết thái tử mộ phách kinh | 212 đến 216 cùng quyển | |
| 216 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thái tử mộ phách kinh | 212 đến 216 cùng quyển | |
| 217 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | vô tự bảo khiếp kinh | 217 đến 222 cùng quyển | |
| 218 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thừa ly văn tự phổ quang minh tạng kinh | 217 đến 222 cùng quyển | |
| 219 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thừa biến chiếu quang minh tạng vô tự pháp môn kinh | 217 đến 222 cùng quyển | |
| 220 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết lão nữ nhân kinh | 217 đến 222 cùng quyển | |
| 221 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết lão mẫu kinh | 217 đến 222 cùng quyển | |
| 222 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết lão mẫu nữ lục anh kinh | 217 đến 222 cùng quyển | |
| 223 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết trưởng giả tử chế kinh | 223 đến 227 cùng quyển | |
| 224 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bồ tát thệ kinh | 223 đến 227 cùng quyển | |
| 225 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết thệ đồng tử kinh | 223 đến 227 cùng quyển | |
| 226 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết nguyệt quang đồng tử kinh | 223 đến 227 cùng quyển | |
| 227 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết thân nhật nhi bổn kinh | 223 đến 227 cùng quyển | |
| 228 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đức hộ trưởng giả kinh | hai quyển | |
| 229 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết độc tử kinh | 229 đến 232 cùng quyển | |
| 230 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết nhũ quang phật kinh | 229 đến 232 cùng quyển | |
| 231 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết vô cấu hiền nữ kinh | 229 đến 232 cùng quyển | |
| 232 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết phúc trung nữ thính kinh | 229 đến 232 cùng quyển | |
| 233 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết chuyển nữ thân kinh | một quyển | |
| 234 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | văn thù sư lợi vấn bồ đề kinh | 234 đến 235 cùng quyển | |
| 235 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | già gia sơn đỉnh kinh | 234 đến 235 cùng quyển | |
| 236 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tượng đầu tinh xá kinh | 236 đến 237 cùng quyển | |
| 237 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thừa già gia sơn đỉnh kinh | 236 đến 237 cùng quyển | |
| 238 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết quyết định tổng trì kinh | 238 đến 239 cùng quyển | |
| 239 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết báng phật kinh | 238 đến 239 cùng quyển | |
| 240 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại phương đẳng đại vân kinh | bốn quyển | |
| 241 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | như lai trang nghiêm trí huệ quang minh nhập nhất thiết phật cảnh giới kinh | hai quyển | |
| 39 | 242 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thâm mật giải thoát kinh | năm quyển |
| 243 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | giải thâm mật kinh | năm quyển | |
| 244 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết gián vương kinh | 244 đến 247 cùng quyển | |
| 245 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | như lai thị giáo thắng quân vương kinh | 244 đến 247 cùng quyển | |
| 246 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật vị thắng quang thiên tử thuyết vương pháp kinh | 244 đến 247 cùng quyển | |
| 247 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bảo tích tam muội văn thù sư lợi bồ tát vấn pháp thân kinh | 244 đến 247 cùng quyển | |
| 248 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tế chư phương đẳng học kinh | một quyển | |
| 249 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thừa phương quảng tổng trì kinh | một quyển | |
| 250 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thái tử tu đại noa kinh | một quyển | |
| 251 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết như lai trí ấn kinh | một quyển | |
| 252 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tuệ ấn tam muội kinh | một quyển | |
| 253 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết vô cực bảo tam muội kinh | hai quyển | |
| 254 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bảo như lai tam muội kinh | hai quyển | |
| 255 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | vô thượng y kinh | hai quyển | |
| 256 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết vị tằng hữu kinh | 256 đến 259 cùng quyển | |
| 257 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết thậm hy hữu kinh | 256 đến 259 cùng quyển | |
| 258 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết như lai sư tử hống kinh | 256 đến 259 cùng quyển | |
| 259 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại phương quảng sư tử hống kinh | 256 đến 259 cùng quyển | |
| 260 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại thừa bách phúc tướng kinh | 260 đến 264 cùng quyển | |
| 261 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại thừa bách phúc trang nghiêm tướng kinh | 260 đến 264 cùng quyển | |
| 262 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại thừa tứ pháp kinh | 260 đến 264 cùng quyển | |
| 263 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bồ tát tu hành tứ pháp kinh | 260 đến 264 cùng quyển | |
| 264 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết hi hữu hiệu lượng công đức kinh | 260 đến 264 cùng quyển | |
| 265 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tối vô tỷ kinh | 265 đến 266 cùng quyển | |
| 266 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tiền thế tam chuyển kinh | 265 đến 266 cùng quyển | |
| 267 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết ngân sắc nữ kinh | 267 đến 270 cùng quyển | |
| 268 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết a đồ thế vương thụ quyết kinh | 267chí 270đồng quyển | |
| 269 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thái hoa vi vương thượng phật thụ quyết kinh | 267 đến 270 cùng quyển | |
| 270 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết chánh cung kính kinh | 267 đến 270 cùng quyển | |
| 271 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết thiện cung kính kinh | 271 đến 273 cùng quyển | |
| 272 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | xưng tán đại thừa công đức kinh | 271 đến 273 cùng quyển | |
| 273 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | diệu pháp quyết định nghiệp chướng kinh | 271 đến 273 cùng quyển | |
| 274 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bối đa thụ hạ tư duy thập nhị nhân duyên kinh | 274 đến 276 cùng quyển | |
| 275 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết duyên khởi thánh đạo kinh | 274 đến 276 cùng quyển | |
| 276 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đạo cán kinh | 274 đến 276 cùng quyển | |
| 277 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết liễu bổn sinh tử kinh | 277 đến 279 cùng quyển | |
| 278 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tự thệ tam muội kinh | 277 đến 279 cùng quyển | |
| 279 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết độc chứng tự thệ tam muội kinh | 277 đến 279 cùng quyển | |
| 280 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết chuyển hữu kinh | 280 đến 283 cùng quyển | |
| 281 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại phương đẳng tu đa la vương kinh | 280 đến 283 cùng quyển | |
| 282 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết văn thù sư lợi tuần hành kinh | 280 đến 283 cùng quyển | |
| 283 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết văn thù thi lợi hạnh kinh | 280 đến 283 cùng quyển | |
| 284 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại thừa tạo tượng công đức kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 285 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tác phật hình tượng kinh | 285 đến 292 cùng quyển | |
| 286 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết tạo lập hình tượng phúc báo kinh | 285 đến 292 cùng quyển | |
| 287 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết quán phật kinh | 285 đến 292 cùng quyển | |
| 288 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết quán tẩy phật kinh | 285 đến 292 cùng quyển | |
| 289 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết dục tượng công đức kinh | 285 đến 292 cùng quyển | |
| 290 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | dục tượng công đức kinh | 285 đến 292 cùng quyển | |
| 291 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết hiệu lượng sổ châu công đức kinh | 285 đến 292 cùng quyển | |
| 292 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | mạn thù thất lợi chú tạng trung hiệu lượng sổ châu công đức kinh | 285 đến 292 cùng quyển | |
| 293 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết long thi nữ kinh | 293 đến 300 cùng quyển | |
| 294 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết long thi bồ tát bổn khởi kinh | 293 đến 300 cùng quyển | |
| 295 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bát cát tường thần chú kinh | 293 đến 300 cùng quyển | |
| 296 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bát dương thần chú kinh | 293 đến 300 cùng quyển | |
| 297 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bát cát tường kinh | 293 đến 300 cùng quyển | |
| 298 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bát phật danh hiệu kinh | 293 đến 300 cùng quyển | |
| 299 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết vu lan bồn kinh | 293 đến 300 cùng quyển | |
| 300 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết báo ân phụng bồn kinh | 293 đến 300 cùng quyển | |
| 301 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết quán dược vương dược thượng nhị bồ tát kinh | một quyển | |
| 302 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại khổng tước chú vương kinh | ba quyển | |
| 303 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật mẫu đại khổng tước minh vương kinh | ba quyển | |
| 304 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết khổng tước vương chú kinh (kết chú giới pháp phụ) | hai quyển | |
| 305 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại khổng tước vương thần chú kinh | 305 đến 306 cùng quyển | |
| 306 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đại khổng tước vương tạp thần chú kinh | 305 đến 306 cùng quyển | |
| 307 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại kim sắc khổng tước vương chú kinh | 307 đến 308 cùng quyển | |
| 308 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết bất không quyến sách chú kinh | 307 đến 308 cùng quyển | |
| 40 | 309 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bất không quyến sách tâm chú vương kinh | ba quyển |
| 310 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bất không quyến sách đà la ni kinh | hai quyển | |
| 311 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bất không quyến sách chú tâm kinh | một quyển | |
| 312 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bất không quyến sách thần chú tâm kinh | một quyển | |
| 313 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | bất không quyến sách thần biến chân ngôn kinh | ba mươi quyển | |
| 314 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thiên nhãn thiên tý quán thế âm bồ tát đà la ni thần chú kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 315 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thiên thủ thiên nhãn quan thế âm bồ tát mẫu đà la ni thân kinh | một quyển | |
| 316 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thiên thủ thiên nhãn quan thế âm bồ tát quảng đại viên mãn vô ngại đại bi tâm đà la ni kinh (phiên đại bi thần chú phụ) | một quyển | |
| 317 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | quan thế âm bồ tát bí mật tạng thần chú kinh | 317 đến 319 cùng quyển | |
| 318 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | quan thế âm bồ tát như ý ma ni đà la ni kinh | 317 đến 319 cùng quyển | |
| 319 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | quán tự tại bồ tát như ý tâm đà la ni kinh | 317 đến 319 cùng quyển | |
| 320 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | như ý luân đà la ni kinh | một quyển | |
| 321 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | quán tự tại bồ tát đát đa lị tùy tâm đà la ni kinh | một quyển | |
| 322 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thỉnh quan thế âm bồ tát tiêu phục độc hại đà la ni chú kinh | 322 đến 323 cùng quyển | |
| 323 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết thập nhất diện quan thế âm thần chú kinh | 322 đến 323 cùng quyển | |
| 324 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thập nhất diện thần chú tâm kinh | 324 đến 328 cùng quyển | |
| 325 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thiên chuyển đà la ni quan thế âm bồ tát chú kinh | 324 đến 328 cùng quyển | |
| 326 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | chú ngũ thủ kinh | 324 đến 328 cùng quyển | |
| 327 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | lục tự thần chú kinh | 324 đến 328 cùng quyển | |
| 328 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | chú tam thủ kinh | 324 đến 328 cùng quyển | |
| 329 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đại phương quảng bồ tát tạng kinh trung văn thù sư lợi căn bổn nhất tự đà la ni pháp | 329 đến 332 cùng quyển | |
| 41 | 330 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | mạn thù thất lợi bồ tát chú tạng trung nhất tự chú vương kinh | 329 đến 332 cùng quyển |
| 331 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thập nhị phật danh thần chú hiệu lượng công đức trừ chướng diệt tội kinh | 329 đến 332 cùng quyển | |
| 332 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết xưng tán như lai công đức thần chú kinh | 329 đến 332 cùng quyển | |
| 333 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | hoa tích đà la ni thần chú kinh | 333 đến 337 cùng quyển | |
| 334 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | sư tử phấn tấn bồ tát sở vấn kinh | 333 đến 337 cùng quyển | |
| 335 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết hoa tụ đà la ni chú kinh | 333 đến 337 cùng quyển | |
| 336 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | lục tự chú vương kinh | 333 đến 337 cùng quyển | |
| 337 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | lục tự thần chú vương kinh | 333 đến 337 cùng quyển | |
| 338 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phạm nữ thủ ý kinh | 338 đến 341 cùng quyển | |
| 339 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | hữu đức nữ sở vấn đại thừa kinh | 338 đến 341 cùng quyển | |
| 340 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết thất câu chi phật mẫu tâm đại chuẩn đề đà la ni kinh | 338 đến 341 cùng quyển | |
| 341 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết thất câu chi phật mẫu chuẩn đề đại minh đà la ni kinh | 338 đến 341 cùng quyển | |
| 342 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thất câu chi phật mẫu sở thuyết chuẩn đề đà la ni kinh | một quyển | |
| 343 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | chủng chủng tạp chú kinh | 343 đến 344 cùng quyển | |
| 344 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật đỉnh tôn thắng đà la ni kinh | 343 đến 344 cùng quyển | |
| 345 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật đỉnh tôn thắng đà la ni kinh | 345 đến 346 cùng quyển | |
| 346 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết phật đỉnh tôn thắng đà la ni kinh | 345 đến 346 cùng quyển | |
| 347 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | tối thắng phật đỉnh đà la ni tịnh trừ nghiệp chướng kinh | 347 đến 348 cùng quyển | |
| 348 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật đỉnh tối thắng đà la ni kinh | 347 đến 348 cùng quyển | |
| 349 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | xá lợi phất đà la ni kinh | 349 đến 350 cùng quyển | |
| 350 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết vô lượng môn phá ma đà la ni kinh | 349 đến 350 cùng quyển | |
| 351 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết vô lượng môn vi mật trì kinh | 351 đến 352 cùng quyển | |
| 352 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết xuất sanh vô lượng môn trì kinh | 351 đến 352 cùng quyển | |
| 353 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | a nan đà mục khư ni ha ly đà lân ni kinh | 353 đến 354 cùng quyển | |
| 354 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | a nan đà mục khư ni ha ly đà kinh | 353 đến 354 cùng quyển | |
| 355 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết nhất hướng xuất sinh bồ tát kinh | một quyển | |
| 356 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | xuất sinh vô biên môn đà la ni kinh | 356 đến 358 cùng quyển | |
| 357 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thắng tràng tý ấn đà la ni kinh | 356 đến 358 cùng quyển | |
| 358 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | diệu tý ấn tràng đà la ni kinh | 356 đến 358 cùng quyển | |
| 359 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đà la ni tập kinh | mười ba quyển | |
| 360 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết trì cú thần chú kinh | 360 đến 363 cùng quyển | |
| 361 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết đà lân ni bát kinh | 360 đến 363 cùng quyển | |
| 362 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | đông phương tối thắng đăng vương như lai trợ hộ trì thế gian thần chú kinh | 360 đến 363 cùng quyển | |
| 363 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | như lai phương tiện thiện xảo chú kinh | 360 đến 363 cùng quyển | |
| 364 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | hư không tạng bồ tát vấn thất phật đà la ni chú kinh | một quyển | |
| 365 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | thiện pháp phương tiện đà la ni chú kinh | 365 đến 367 cùng quyển | |
| 366 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | kim cương bí mật thiện môn đà la ni kinh | 365 đến 367 cùng quyển | |
| 367 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | hộ mệnh pháp môn thần chú kinh | 365 đến 367 cùng quyển | |
| 368 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | kim cương trường đà la ni kinh | một quyển | |
| 369 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | kim cương thượng muội đà la ni kinh | một quyển | |
| 370 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | phật thuyết vô nhai tế tổng trì pháp môn kinh | một quyển | |
| 371 | đại thừa ngũ đại bộ ngoại | tôn thắng bồ tát sở vấn nhất thiết chư pháp nhập vô lượng pháp môn đà la ni kinh | một quyển |
| 42 | 372 | đại thừa đan dịch kinh | thập trụ đoạn kết kinh | mười bốn quyển |
| 373 | đại thừa đan dịch kinh | bồ tát đạo thụ kinh | 373 đến 374 cùng quyển | |
| 374 | đại thừa đan dịch kinh | bồ tát sinh địa kinh | 373 đến 374 cùng quyển | |
| 375 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết bột kinh | một quyển | |
| 376 | đại thừa đan dịch kinh | vô cấu tịnh quang đại đà la ni kinh | một quyển | |
| 377 | đại thừa đan dịch kinh | thành cụ quang minh định ý kinh | một quyển | |
| 378 | đại thừa đan dịch kinh | ma ha ma da kinh | hai quyển | |
| 379 | đại thừa đan dịch kinh | chư đức phúc điền kinh | 379 đến 380 cùng quyển | |
| 380 | đại thừa đan dịch kinh | đại phương đẳng như lai tạng kinh | 379 đến 380 cùng quyển | |
| 381 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết bảo võng kinh | một quyển | |
| 382 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết nội tạng bách bảo kinh | 382 đến 385 cùng quyển | |
| 383 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết ôn thất tẩy dục chúng tăng kinh | 382 chí 385 đồng quyển | |
| 384 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết bồ tát hạnh ngũ thập duyên thân kinh | 382 đến 385 cùng quyển | |
| 385 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết bồ tát tu hạnh kinh | 382 đến 385 cùng quyển | |
| 386 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết kim sắc vương kinh | 386 đến 388 cùng quyển | |
| 387 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết pháp môn kinh | 386 đến 388 cùng quyển | |
| 388 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết tứ bất khả đắc kinh | 386 đến 388 cùng quyển | |
| 389 | đại thừa đan dịch kinh | tu chân thiên tử kinh | hai quyển | |
| 390 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết quán phổ hiền bồ tát hạnh pháp kinh | một quyển | |
| 391 | đại thừa đan dịch kinh | quán thế âm bồ tát đắc đại thế bồ tát thụ ký kinh | một quyển | |
| 392 | đại thừa đan dịch kinh | bất tư nghị quang bồ tát sở thuyết kinh | một quyển | |
| 393 | đại thừa đan dịch kinh | siêu nhật minh tam muội kinh | hai quyển | |
| 394 | đại thừa đan dịch kinh | trừ khủng tai hoạn kinh | một quyển | |
| 395 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết thủ lăng nghiêm tam muội kinh | ba quyển | |
| 396 | đại thừa đan dịch kinh | vị tằng hữu nhân duyên kinh | hai quyển | |
| 397 | đại thừa đan dịch kinh | chư phật yếu tập kinh | hai quyển | |
| 398 | đại thừa đan dịch kinh | xưng dương chư phật công đức kinh | ba quyển | |
| 43 | 399 | đại thừa đan dịch kinh | hiền kiếp kinh | mười quyển |
| 400 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết phật danh kinh | mười hai quyển | |
| 401 | đại thừa đan dịch kinh | quá khứ trang nghiêm kiếp thiên phật danh kinh | một quyển | |
| 402 | đại thừa đan dịch kinh | hiện tại hiền kiếp thiên phật danh kinh | một quyển | |
| 403 | đại thừa đan dịch kinh | vị lai tinh tú kiếp thiên phật danh kinh | một quyển | |
| 404 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết ngũ thiên ngũ bách phật danh thần chú trừ chướng diệt tội kinh | tám quyển | |
| 405 | đại thừa đan dịch kinh | lực trang nghiêm tam muội kinh | 405 đến 407 cùng quyển | |
| 406 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết bát bộ phật danh kinh | 405 đến 407 cùng quyển | |
| 407 | đại thừa đan dịch kinh | bách phật danh kinh | 405 đến 407 cùng quyển | |
| 408 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết bất tư nghị công đức chư phật sở hộ niệm kinh | hai quyển | |
| 409 | đại thừa đan dịch kinh | kim cương tam muội bản tính thanh tịnh bất hoại bất diệt kinh | 409 đến 411 cùng quyển | |
| 410 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết sư tử nguyệt phật bản sinh kinh | 409 đến 411 cùng quyển | |
| 411 | đại thừa đan dịch kinh | diễn đạo tục nghiệp kinh | 409 đến 411 cùng quyển | |
| 412 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết trưởng giả pháp chí thê kinh | 412 đến 416 cùng quyển | |
| 413 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết tát la quốc kinh | 412 đến 416 cùng quyển | |
| 414 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết thập cát tường kinh | 412 đến 416 cùng quyển | |
| 415 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết trưởng giả nữ am đề già sư tử hống liễu nghĩa kinh | 412 đến 416 cùng quyển | |
| 416 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết nhất thiết trí quang minh tiên nhân từ tâm nhân duyên bất thực nhục kinh | 412 đến 416 cùng quyển | |
| 417 | đại thừa đan dịch kinh | đại phương đẳng đà la ni kinh | bốn quyển | |
| 44 | 418 | đại thừa đan dịch kinh | đại pháp cự đà la ni kinh | hai mươi quyển |
| 419 | đại thừa đan dịch kinh | đại uy đức đà la ni kinh | hai mươi quyển | |
| 420 | đại thừa đan dịch kinh | quán sát chư pháp hành kinh | bốn quyển | |
| 44-45 | 421 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết hoa thủ kinh | mười quyển |
| 45 | 422 | đại thừa đan dịch kinh | pháp tập kinh | sáu quyển |
| 423 | đại thừa đan dịch kinh | đại phương quảng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh | một quyển | |
| 424 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết thi đăng công đức kinh | một quyển | |
| 425 | đại thừa đan dịch kinh | kim cương tam muội kinh | hai quyển | |
| 426 | đại thừa đan dịch kinh | quán phật tam muội hải kinh | mười quyển | |
| 427 | đại thừa đan dịch kinh | đại phương tiện phật báo ân kinh | bảy quyển | |
| 428 | đại thừa đan dịch kinh | bồ tát bản hạnh kinh | ba quyển | |
| 429 | đại thừa đan dịch kinh | bồ tát xứ thai kinh | năm quyển | |
| 430 | đại thừa đan dịch kinh | ương quật ma la kinh | bốn quyển | |
| 431 | đại thừa đan dịch kinh | bồ tát nội tập lục ba la mật kinh | 431 đến 432 cùng quyển | |
| 432 | đại thừa đan dịch kinh | bồ tát đầu thân tự ngã hổ khởi tháp nhân duyên kinh | 431 đến 432 cùng quyển | |
| 46 | 433 | đại thừa đan dịch kinh | tam muội hoằng đạo quảng hiển định ý kinh | bốn quyển |
| 434 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết minh độ ngũ thập hiệu kế kinh | hai quyển | |
| 435 | đại thừa đan dịch kinh | vô sở hữu bồ tát kinh | bốn quyển | |
| 436 | đại thừa đan dịch kinh | đại pháp cổ kinh | hai quyển | |
| 437 | đại thừa đan dịch kinh | nguyệt thượng nữ kinh | hai quyển | |
| 438 | đại thừa đan dịch kinh | văn thù sư lợi vấn kinh | hai quyển | |
| 439 | đại thừa đan dịch kinh | đại phương quảng như lai bí mật tạng kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 440 | đại thừa đan dịch kinh | đại thừa mật nghiêm kinh | ba quyển | |
| 441 | đại thừa đan dịch kinh | bồ tát anh lạc kinh | hai mươi quyển | |
| 47 | 442 | đại thừa đan dịch kinh | đại phật đỉnh như lai mật nhân tu chứng liễu nghĩa chư bồ tát vạn hạnh thủ lăng nghiêm kinh | mười quyển |
| 443 | đại thừa đan dịch kinh | thất phật sở thuyết thần chú kinh | bốn quyển | |
| 444 | đại thừa đan dịch kinh | văn thù sư lợi bảo tạng đà la ni kinh | một quyển | |
| 445 | đại thừa đan dịch kinh | tăng già tra kinh | ba quyển | |
| 446 | đại thừa đan dịch kinh | xuất sinh bồ đề tâm kinh | 446 đến 447 cùng quyển | |
| 447 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết phật ấn tam muội kinh | 446 đến 447 cùng quyển | |
| 448 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết thập nhị đầu đà kinh | 448 đến 451 cùng quyển | |
| 449 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết thụ đề ca kinh | 448 đến 451 cùng quyển | |
| 450 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết pháp thường trụ kinh | 448 đến 451 cùng quyển | |
| 451 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết trường thọ vương kinh | 448 đến 451 cùng quyển | |
| 452 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết hải long vương kinh | bốn quyển | |
| 453 | đại thừa đan dịch kinh | phật vi hải long vương thuyết pháp ấn kinh | 453 đến 458 cùng quyển | |
| 454 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết hữu nhiễu phật tháp công đức kinh | 453 đến 458 cùng quyển | |
| 455 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết diệu sắc vương nhân duyên kinh | 453 đến 458 cùng quyển | |
| 456 | đại thừa đan dịch kinh | sư tử tố đà sa vương đoạn nhục kinh | 453 đến 458 cùng quyển | |
| 457 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết soa ma bà đế thụ ký kinh | 453 đến 458 cùng quyển | |
| 458 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết sư tử trang nghiêm vương bồ tát thỉnh vấn kinh | 453 đến 458 cùng quyển | |
| 459 | đại thừa đan dịch kinh | trung ấm kinh | hai quyển | |
| 460 | đại thừa đan dịch kinh | chiêm sát thiện ác nghiệp báo kinh | hai quyển | |
| 461 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết liên hoa diện kinh | hai quyển | |
| 462 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết tam phẩm đệ tử kinh | 462 đến 468 cùng quyển | |
| 463 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết tứ bối kinh | 462 đến 468 cùng quyển | |
| 464 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết đương lai biến kinh | 462 đến 468 cùng quyển | |
| 465 | đại thừa đan dịch kinh | quá khứ phật phân vệ kinh | 462 đến 468 cùng quyển | |
| 466 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết pháp diệt tận kinh | 462 đến 468 cùng quyển | |
| 467 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết thậm thâm đại hồi hướng kinh | 462 đến 468 cùng quyển | |
| 468 | đại thừa đan dịch kinh | thiên vương thái tử bích la kinh | 462 đến 468 cùng quyển | |
| 469 | đại thừa đan dịch kinh | đại cát nghĩa thần chú kinh | một quyển | |
| 470 | đại thừa đan dịch kinh | a tra bà câu quỷ thần đại tướng thượng phật đà la ni kinh | một quyển | |
| 471 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết đại phổ hiền đà la ni kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 472 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết đại thất bảo đà la ni kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 473 | đại thừa đan dịch kinh | lục tự đại đà la ni chú kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 474 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết an trạch thần chú kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 475 | đại thừa đan dịch kinh | huyễn sư đà thần chú kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 476 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết tích trừ tặc hại chú kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 477 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết chú thời khí bệnh kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 478 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết chú xỉ kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 479 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết chú mục kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 480 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết chú tiểu nhi kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 481 | đại thừa đan dịch kinh | a di đà cổ âm thanh vương đà la ni kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 482 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết ma ni la đàn kinh | 471 đến 482 cùng quyển | |
| 483 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết đàn trì la ma du thuật kinh | 483 đến 490 cùng quyển | |
| 484 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết hộ chư đồng tử đà la ni chú kinh | 483 đến 490 cùng quyển | |
| 485 | đại thừa đan dịch kinh | chư phật tâm đà la ni kinh | 483 đến 490 cùng quyển | |
| 486 | đại thừa đan dịch kinh | bạt tế khổ nạn đà la ni kinh | 483 đến 490 cùng quyển | |
| 487 | đại thừa đan dịch kinh | bát danh phổ mật đà la ni kinh | 483 đến 490 cùng quyển | |
| 488 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết trì thế đà la ni kinh | 483 đến 490 cùng quyển | |
| 489 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết lục môn đà la ni kinh | 483 đến 490 cùng quyển | |
| 490 | đại thừa đan dịch kinh | thanh tịnh quán thế âm bồ tát phổ hiền đà la ni kinh | 483 đến 490 cùng quyển | |
| 491 | đại thừa đan dịch kinh | chư phật tập hội đà la ni kinh | 491 đến 493 cùng quyển | |
| 492 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết trí cự đà la ni kinh | 491 đến 493 cùng quyển | |
| 493 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết tùy cầu tức đắc đại tự tại đà la ni thần chú kinh | 491 đến 493 cùng quyển | |
| 494 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết nhất thiết pháp công đức trang nghiêm vương kinh | 494 đến 497 cùng quyển | |
| 495 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết bạt trừ tội chướng chú vương kinh | 494 đến 497 cùng quyển | |
| 496 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết thiện dạ kinh | 494 đến 497 cùng quyển | |
| 497 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết hư không tạng bồ tát năng mãn chư nguyện tối thắng tâm đà la ni cầu văn trì pháp | 494 đến 497 cùng quyển | |
| 498 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết phật địa kinh | 498 đến 501 cùng quyển | |
| 499 | đại thừa đan dịch kinh | bách thiên ấn đà la ni kinh | 498 đến 501 cùng quyển | |
| 500 | đại thừa đan dịch kinh | trang nghiêm vương đà la ni kinh | 498 đến 501 cùng quyển | |
| 501 | đại thừa đan dịch kinh | hương vương bồ tát đà la ni chú kinh | 498 đến 501 cùng quyển | |
| 502 | đại thừa đan dịch kinh | ưu bà di tịnh hạnh pháp môn kinh | hai quyển | |
| 503 | đại thừa đan dịch kinh | chư pháp tối thượng vương kinh | một quyển | |
| 504 | đại thừa đan dịch kinh | văn thù sư lợi bát niết bàn kinh | 504 đến 505 cùng quyển | |
| 505 | đại thừa đan dịch kinh | dị xuất bồ tát bản khởi kinh | 504 đến 505 cùng quyển | |
| 506 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết hiền thủ kinh | 506 đến 508 cùng quyển | |
| 507 | đại thừa đan dịch kinh | thiên phật nhân duyên kinh | 506 đến 508 cùng quyển | |
| 508 | đại thừa đan dịch kinh | bát đại nhân giác kinh | 506 đến 508 cùng quyển | |
| 48 | 509 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết nguyệt minh bồ tát kinh | 509 đến 512 cùng quyển |
| 510 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết tâm minh kinh | 509 đến 512 cùng quyển | |
| 511 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết diệt thập phương minh kinh | 509 đến 512 cùng quyển | |
| 512 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết lộc mẫu kinh | 509 đến 512 cùng quyển | |
| 513 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết ma nghịch kinh | một quyển | |
| 514 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết lại tra hòa la sở vấn đức quang thái tử kinh | một quyển | |
| 515 | đại thừa đan dịch kinh | thương chủ thiên tử sở vấn kinh | một quyển | |
| 516 | đại thừa đan dịch kinh | đại thừa tứ pháp kinh | 516 đến 517 cùng quyển | |
| 517 | đại thừa đan dịch kinh | ly cấu huệ bồ tát sở vấn lễ phật pháp kinh | 516 đến 517 cùng quyển | |
| 518 | đại thừa đan dịch kinh | tịch chiếu thần biến tam ma địa kinh | một quyển | |
| 519 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết tạo tháp công đức kinh | 519 đến 524 cùng quyển | |
| 520 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết bất tăng bất giảm kinh | 519 đến 524 cùng quyển | |
| 521 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết kiên cố nữ kinh | 519 đến 524 cùng quyển | |
| 522 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết đại thừa lưu chuyển chư hữu kinh | 519 đến 524 cùng quyển | |
| 523 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết đại ý kinh | 519 đến 524 cùng quyển | |
| 524 | đại thừa đan dịch kinh | thụ trì thất phật danh hiệu sở sinh công đức kinh | 519 đến 524 cùng quyển | |
| 525 | đại thừa đan dịch kinh | kim cương quang diệm chỉ phong vũ đà la ni kinh | một quyển | |
| 526 | đại thừa đan dịch kinh | đại tỳ lô già na thành phật thần biến gia trì kinh | bảy quyển | |
| 527 | đại thừa đan dịch kinh | tô bà hô đồng tử kinh | ba quyển | |
| 528 | đại thừa đan dịch kinh | nhất tự phật đỉnh luân vương kinh | sáu quyển | |
| 529 | đại thừa đan dịch kinh | tô tất địa yết la kinh | bốn quyển | |
| 530 | đại thừa đan dịch kinh | kim cương đỉnh du già trung lược xuất niệm tụng kinh | bốn quyển | |
| 531 | đại thừa đan dịch kinh | quảng đại bảo lâu các thiện trụ bí mật đà la ni kinh | ba quyển | |
| 532 | đại thừa đan dịch kinh | mâu lê mạn đà la chú kinh | hai quyển | |
| 533 | đại thừa đan dịch kinh | kim cương đỉnh kinh mạn thù thất lợi bồ tát ngũ tự tâm đà la ni phẩm | 533 đến 534 cùng quyển | |
| 534 | đại thừa đan dịch kinh | quán tự tại như ý luân bồ tát du già pháp yếu | 533 đến 534 cùng quyển | |
| 535 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết cứu diện nhiên ngạ quỷ đà la ni thần chú kinh | 535 đến 537 cùng quyển | |
| 536 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết cam lộ kinh đà la ni | 535 đến 537 cùng quyển | |
| 537 | đại thừa đan dịch kinh | phật thuyết đại đà la ni mạt pháp trung nhất tự tâm chú kinh | 535 đến 537 cùng quyển |
| mã sách | sỐ thỨ tỰ | loẠi biỆt | TÊN kinh | quyỂn sỐ |
| 49-50 | 538 | tiểu thừa a hàm bộ | trung a hàm kinh | sáu mươi quyển |
| 50-51 | 539 | tiểu thừa a hàm bộ | tăng nhất a hàm kinh | năm mươi quyển |
| 51-52 | 540 | tiểu thừa a hàm bộ | tạp a hàm kinh | năm mươi quyển |
| 52-53 | 541 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết trường a hàm kinh | hai mươi hai quyển |
| 53 | 542 | tiểu thừa a hàm bộ | biệt dịch tạp a hàm kinh | hai mươi quyển |
| 543 | tiểu thừa a hàm bộ | tạp a hàm kinh | một quyển | |
| 544 | tiểu thừa a hàm bộ | trường a hàm thập báo pháp kinh | hai quyển | |
| 53-54 | 545 | tiểu thừa a hàm bộ | khởi thế nhân bản kinh | mười quyển |
| 54 | 546 | tiểu thừa a hàm bộ | khởi thế kinh | mười quyển |
| 547 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết lâu thán kinh | sáu quyển | |
| 548 | tiểu thừa a hàm bộ | phật bát nê hoàn kinh | hai quyển | |
| 549 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết nhân bổn dục sanh kinh | một quyển | |
| 550 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết phạm võng lục thập nhị kiến kinh | 550 đến 551 cùng quyển | |
| 551 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thi ca la việt lục phương lễ kinh | 550 đến 551 cùng quyển | |
| 552 | tiểu thừa a hàm bộ | trung bổn khởi kinh | hai quyển | |
| 553 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thất tri kinh | 553 đến 558 cùng quyển | |
| 554 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết hàm thủy dụ kinh | 553 đến 558 cùng quyển | |
| 555 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết nhất thiết lưu nhiếp thủ nhân kinh | 553 đến 558 cùng quyển | |
| 556 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết diêm la vương ngũ thiên sứ giả kinh | 553 đến 558 cùng quyển | |
| 557 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thiết thành nê lê kinh | 553 đến 558 cùng quyển | |
| 558 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết cổ lai thế thời kinh | 553 đến 558 cùng quyển | |
| 559 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết a na luật bát niệm kinh | 559 đến 564 cùng quyển | |
| 560 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết ly thuỵ kinh | 559 đến 564 cùng quyển | |
| 561 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thị pháp phi pháp kinh | 559 đến 564 cùng quyển | |
| 562 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết lạc tưởng kinh | 559 đến 564 cùng quyển | |
| 563 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết lậu phân bố kinh | 559 đến 564 cùng quyển | |
| 564 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết a nậu phong kinh | 559 đến 564 cùng quyển | |
| 565 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết cầu dục kinh | 565 đến 567 cùng quyển | |
| 566 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thụ tuế kinh | 565 đến 567 cùng quyển | |
| 567 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết phạm chí kế thuỷ tịnh kinh | 565 đến 567 cùng quyển | |
| 568 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết phục dâm kinh | 568 đến 570 cùng quyển | |
| 569 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết ma nhiễu loạn kinh | 568 đến 570 cùng quyển | |
| 570 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tệ ma thí mục liên kinh | 568 đến 570 cùng quyển | |
| 571 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết nê lê kinh | 571 đến 573 cùng quyển | |
| 572 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết ưu bà di đọa xả ca kinh | 571 đến 573 cùng quyển | |
| 573 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết trai kinh | 571 đến 573 cùng quyển | |
| 574 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết khổ âm kinh | 574 đến 576 cùng quyển | |
| 575 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết khổ âm nhân sự kinh | 574 đến 576 cùng quyển | |
| 576 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thích ma nam bản kinh | 574 đến 576 cùng quyển | |
| 577 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết bỉ ma túc kinh | 577 đến 582 cùng quyển | |
| 578 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết bà la môn tử mệnh chung ái niệm bất ly kinh | 577 đến 582 đến quyển | |
| 579 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thập chi cư sĩ bát thành nhân kinh | 577 đến 582 cùng quyển | |
| 580 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tà kiến kinh | 577 đến 582 cùng quyển | |
| 581 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tiễn dụ kinh | 577 đến 582 cùng quyển | |
| 582 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết phổ pháp nghĩa kinh | 577 đến 582 cùng quyển | |
| 583 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết quảng nghĩa pháp môn kinh | 583 đến 587 cùng quyển | |
| 584 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết giới đức hương kinh | 583 đến 587 cùng quyển | |
| 585 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tứ nhân xuất hiện thế gian kinh | 583 đến 587 cùng quyển | |
| 586 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết chư pháp bản kinh | 583 đến 587 cùng quyển | |
| 587 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết cù đàm di ký quả kinh | 583 đến 587 cùng quyển | |
| 588 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết phạm chí a phong kinh | một quyển | |
| 589 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tịch chí quả kinh | một quyển | |
| 590 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết lại tra hòa la kinh | 590 đến 593 cùng quyển | |
| 591 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thiện sinh tử kinh | 590 đến 593 cùng quyển | |
| 592 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết sổ kinh | 590 đến 593 cùng quyển | |
| 593 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết phạm chí át ba la diên vấn chủng tôn kinh | 590 đến 593 cùng quyển | |
| 594 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tứ đế kinh | 594 đến 600 cùng quyển | |
| 595 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết hằng thủy kinh | 594 đến 600 cùng quyển | |
| 596 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết chiêm bà tỷ khâu kinh | 594 đến 600 cùng quyển | |
| 597 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết bổn tướng ỷ trí kinh | 594 đến 600 cùng quyển | |
| 598 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết duyên bổn trí kinh | 594 đến 600 cùng quyển | |
| 599 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết đỉnh sanh vương cố sự kinh | 594 đến 600 cùng quyển | |
| 600 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết văn đà kiệt vương kinh | 594 đến 600 cùng quyển | |
| 55 | 601 | tiểu thừa a hàm bộ | tam quy ngũ giới từ tâm yếm ly công đức kinh | 601 đến 604 cùng quyển |
| 602 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tu đạt kinh | 601 đến 604 cùng quyển | |
| 603 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết hoàng trúc viên lão bà la môn thuyết học kinh | 601 đến 604 cùng quyển | |
| 604 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết phạm ma dụ kinh | 601 đến 604 cùng quyển | |
| 605 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tôn thượng kinh | 605 đến 609 cùng quyển | |
| 606 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết anh vũ kinh | 605 đến 609 cùng quyển | |
| 607 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết đâu điều kinh | 605 đến 609 cùng quyển | |
| 608 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết ý kinh | 605 đến 609 cùng quyển | |
| 609 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết ứng pháp kinh | 605 đến 609 cùng quyển | |
| 610 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết ba tư nặc vương thái hậu băng trần thổ bồn thân kinh | 610 đến 611 cùng quyển | |
| 611 | tiểu thừa a hàm bộ | tu ma đề nữ kinh | 610 đến 611 cùng quyển | |
| 612 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tam ma kiệt kinh | 612 đến 617 cùng quyển | |
| 613 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết bà la môn tỵ tử kinh | 612 đến 617 cùng quyển | |
| 614 | tiểu thừa a hàm bộ | thực thi hoạch ngũ phúc báo kinh | 612 đến 617 cùng quyển | |
| 615 | tiểu thừa a hàm bộ | tần tỳ sa la vương nghệ phật cung dưỡng kinh | 612 đến 617 cùng quyển | |
| 616 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết trưởng giả tử lục quá xuất gia kinh | 612 đến 617 cùng quyển | |
| 617 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết ương quật ma kinh | 612 đến 617 cùng quyển | |
| 618 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết ương quật kế kinh | 618 đến 621 cùng quyển | |
| 619 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết lực sĩ di sơn kinh | 618 đến 621 cùng quyển | |
| 620 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tứ vị tằng hữu pháp kinh | 618 đến 621 cùng quyển | |
| 621 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết xá lợi phất mục kiền liên du tứ cù kinh | 618 đến 621 cùng quyển | |
| 622 | tiểu thừa a hàm bộ | thất phật phụ mẫu tính tự kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 623 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết phóng ngưu kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 624 | tiểu thừa a hàm bộ | duyên khởi kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 625 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thập nhất tưởng tư niệm như lai kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 626 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tứ nê lê kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 627 | tiểu thừa a hàm bộ | xá vệ quốc vương mộng kiến thập sự kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 628 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết quốc vương bất lê tiên nê thập mộng kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 629 | tiểu thừa a hàm bộ | a nan đồng học kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 630 | tiểu thừa a hàm bộ | ngũ uẩn giai không kinh | 622 đến 630 cùng quyển | |
| 631 | tiểu thừa a hàm bộ | a nan vấn sự phật cát hung kinh | 631 đến 634 cùng quyển | |
| 632 | tiểu thừa a hàm bộ | mạn pháp kinh | 631 đến 634 cùng quyển | |
| 633 | tiểu thừa a hàm bộ | a nan phân biệt kinh | 631 đến 634 cùng quyển | |
| 634 | tiểu thừa a hàm bộ | ngũ mẫu tử kinh | 631 đến 634 cùng quyển | |
| 635 | tiểu thừa a hàm bộ | sa di la kinh | 635 đến 640 cùng quyển | |
| 636 | tiểu thừa a hàm bộ | ngọc da kinh | 635 đến 640 cùng quyển | |
| 637 | tiểu thừa a hàm bộ | ngọc da nữ kinh | 635 đến 640 cùng quyển | |
| 638 | tiểu thừa a hàm bộ | a tốc đạt kinh | 635 đến 640 cùng quyển | |
| 639 | tiểu thừa a hàm bộ | ma đặng nữ kinh | 635 đến 640 cùng quyển | |
| 640 | tiểu thừa a hàm bộ | ma đặng nữ giải hình trung lục sự kinh | 635 đến 640 cùng quyển | |
| 641 | tiểu thừa a hàm bộ | ma đăng già kinh | hai quyển | |
| 642 | tiểu thừa a hàm bộ | xá đầu gián kinh | một quyển | |
| 643 | tiểu thừa a hàm bộ | trị thiền bệnh bí yếu kinh | hai quyển | |
| 644 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thất xứ tam quán kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 645 | tiểu thừa a hàm bộ | a na bân để hóa thất tử kinh | 645 đến 648 cùng quyển | |
| 646 | tiểu thừa a hàm bộ | đại ái đạo bát niết bàn kinh | 645 đến 648 cùng quyển | |
| 647 | tiểu thừa a hàm bộ | phật mẫu bát nê hoàn kinh | 645 đến 648 cùng quyển | |
| 648 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thánh pháp ấn kinh | 645 đến 648 cùng quyển | |
| 649 | tiểu thừa a hàm bộ | ngũ âm thí dụ kinh | một quyển | |
| 650 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết thủy mạt sở phiêu kinh | một quyển | |
| 651 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết bất tự thủ ý kinh | một quyển | |
| 652 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết mãn nguyện tử kinh | một quyển | |
| 653 | tiểu thừa a hàm bộ | chuyển pháp luân kinh | một quyển | |
| 654 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tam chuyển pháp luân kinh | một quyển | |
| 655 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết bát chánh đạo kinh | một quyển | |
| 656 | tiểu thừa a hàm bộ | nan đề thích kinh | một quyển | |
| 657 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết mã hữu tam tướng kinh | một quyển | |
| 658 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết mã hữu bát thái thí nhân kinh | một quyển | |
| 659 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tương ưng tương khắc kinh | một quyển | |
| 660 | tiểu thừa a hàm bộ | tu hành bổn khởi kinh | hai quyển | |
| 661 | tiểu thừa a hàm bộ | thái tử thụy ứng bổn khởi kinh | hai quyển | |
| 662 | tiểu thừa a hàm bộ | quá khứ hiện tại nhân quả kinh | bốn quyển | |
| 663 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết nại nữ kỳ vực nhân duyên kinh | một quyển | |
| 664 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết nại nữ kỳ bà kinh | một quyển | |
| 665 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết sinh kinh | năm quyển | |
| 666 | tiểu thừa a hàm bộ | bình sa vương ngũ nguyện kinh | 666 đến 669 cùng quyển | |
| 667 | tiểu thừa a hàm bộ | lưu ly vương kinh | 666 đến 669 cùng quyển | |
| 668 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết hải bát đức kinh | 666 đến 669 cùng quyển | |
| 669 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết pháp hải kinh | 666 đến 669 cùng quyển | |
| 670 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết nghĩa túc kinh | hai quyển | |
| 671 | tiểu thừa a hàm bộ | quỷ vấn mục liên kinh | 671 đến 673 cùng quyển | |
| 672 | tiểu thừa a hàm bộ | tạp tạng kinh | 671 đến 673 cùng quyển | |
| 673 | tiểu thừa a hàm bộ | ngạ quỷ báo ứng kinh | 671 đến 673 cùng quyển | |
| 674 | tiểu thừa a hàm bộ | phật thuyết tứ thập nhị chương kinh | một quyển |
| 56-57 | 675 | tiểu thừa đan dịch kinh | chánh pháp niệm xứ kinh | bảy mươi quyển |
| 57-58 | 676 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật bản hạnh tập kinh | sáu mươi quyển |
| 58 | 677 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết đại an ban thủ ý kinh | hai quyển |
| 678 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết mạ ý kinh | 678 đến 679 cùng quyển | |
| 679 | tiểu thừa đan dịch kinh | thiền hành pháp tưởng kinh | 678 đến 679 cùng quyển | |
| 680 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết xứ xứ kinh | một quyển | |
| 681 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết phân biệt thiện ác sở khởi kinh | một quyển | |
| 682 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết xuất gia duyên kinh | 682 đến 688 cùng quyển | |
| 683 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết a hàm chánh hạnh kinh | 682 đến 688 cùng quyển | |
| 684 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết thập bát nê lê kinh | 682 đến 688 cùng quyển | |
| 685 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết pháp thụ trần kinh | 682 đến 688 cùng quyển | |
| 686 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tiến học kinh | 682 đến 688 cùng quyển | |
| 687 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết đắc đạo thê tích trượng kinh (trì tích trượng pháp phụ) | 682 đến 688 cùng quyển | |
| 688 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết bần cùng lão công kinh | 682 đến 688 cùng quyển | |
| 689 | tiểu thừa đan dịch kinh | tu ma đề trưởng giả kinh | 689 đến 692 cùng quyển | |
| 690 | tiểu thừa đan dịch kinh | trưởng giả áo não tam xứ kinh | 689 đến 692 cùng quyển | |
| 691 | tiểu thừa đan dịch kinh | kiền đà quốc vương kinh | 689 đến 692 cùng quyển | |
| 692 | tiểu thừa đan dịch kinh | a nan tứ sự kinh | 689 đến 692 cùng quyển | |
| 693 | tiểu thừa đan dịch kinh | phân biệt kinh | 693 đến 696 cùng quyển | |
| 694 | tiểu thừa đan dịch kinh | vị sinh oán kinh | 693 đến 696 cùng quyển | |
| 695 | tiểu thừa đan dịch kinh | tứ nguyện kinh | 693 đến 696 cùng quyển | |
| 696 | tiểu thừa đan dịch kinh | chế cẩu kinh | 693 đến 696 cùng quyển | |
| 697 | tiểu thừa đan dịch kinh | bát quan trai kinh | 697 đến 704 cùng quyển | |
| 698 | tiểu thừa đan dịch kinh | hiếu tử kinh | 697 đến 704 cùng quyển | |
| 699 | tiểu thừa đan dịch kinh | hắc thị phạm chí kinh | 697 đến 704 cùng quyển | |
| 700 | tiểu thừa đan dịch kinh | a cưu lưu kinh | 697 đến 704 cùng quyển | |
| 701 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật vị a chi la ca diếp tự hóa tác khổ kinh | 697 đến 704 cùng quyển | |
| 702 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tội nghiệp báo ứng giáo hóa địa ngục kinh | 697 đến 704 cùng quyển | |
| 703 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết long vương huynh đệ kinh | 697 đến 704 cùng quyển | |
| 704 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết trưởng giả âm duyệt kinh | 697 đến 704 cùng quyển | |
| 705 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết thất nữ kinh | 705 đến 709 cùng quyển | |
| 706 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết bát sư kinh | 705 đến 709 cùng quyển | |
| 707 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết việt nạn kinh | 705 đến 709 cùng quyển | |
| 708 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết sở dục chí hoạn kinh | 705 đến 709 cùng quyển | |
| 709 | tiểu thừa đan dịch kinh | a đồ thế vương vấn ngũ nghịch kinh | 705 đến 709 cùng quyển | |
| 710 | tiểu thừa đan dịch kinh | bổn sự kinh | bảy quyển | |
| 711 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết trung tâm kinh | 711 đến 716 cùng quyển | |
| 712 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết kiến chánh kinh | 711 đến 716 cùng quyển | |
| 713 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết đại ngư sự kinh | 711 đến 716 cùng quyển | |
| 714 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết a nan thất mộng kinh | 711 đến 716 cùng quyển | |
| 715 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết ha điêu a na hàm kinh | 711 đến 716 cùng quyển | |
| 716 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết đăng chỉ nhân duyên kinh | 711 đến 716 cùng quyển | |
| 717 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết phụ nhân ngộ cô kinh | 717 đến 724 cùng quyển | |
| 718 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tứ thiên vương kinh | 717 đến 724 cùng quyển | |
| 719 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết ma ha ca diếp độ bần mẫu kinh | 717 đến 724 cùng quyển | |
| 720 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết thiện hành tam thập thất phẩm kinh | 717 đến 724 cùng quyển | |
| 721 | tiểu thừa đan dịch kinh | tỷ khâu tỵ nữ ố danh dục tự sát kinh | 717 đến 724 cùng quyển | |
| 722 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết thân quán kinh | 717 đến 724 cùng quyển | |
| 723 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết vô thường kinh (lâm chung phương quyết phụ) | 717 đến 724 cùng quyển | |
| 724 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết bát vô hạ hữu hạ kinh | 717 đến 724 cùng quyển | |
| 725 | tiểu thừa đan dịch kinh | ngũ bách đệ tử tự thuyết bổn khởi kinh | một quyển | |
| 726 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết ngũ khổ chương cú kinh | 726 đến 728 cùng quyển | |
| 727 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết kiên ý kinh | 726 đến 728 cùng quyển | |
| 728 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tịnh phạn vương bát niết bàn kinh | 726 đến 728 cùng quyển | |
| 729 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết hưng khởi hành kinh | hai quyển | |
| 730 | tiểu thừa đan dịch kinh | trường trảo phạm chí thỉnh vấn kinh | 730 đến 735 cùng quyển | |
| 731 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết thí dụ kinh | 730 đến 735 cùng quyển | |
| 732 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tỷ khâu thính thi kinh | 730 đến 735 cùng quyển | |
| 733 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết lược giáo giới kinh | 730 đến 735 cùng quyển | |
| 734 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết liệu trĩ bệnh kinh | 730 đến 735 cùng quyển | |
| 735 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết nghiệp báo sai biệt kinh | 730 đến 735 cùng quyển | |
| 736 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết thập nhị phẩm sinh tử kinh | 736 đến 739 cùng quyển | |
| 737 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết luân chuyển ngũ đạo tội phúc báo ứng kinh | 736 đến 739 cùng quyển | |
| 738 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết ngũ vô phản phục kinh | 736 đến 739 cùng quyển | |
| 739 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết phật đại tăng đại kinh | 736 đến 739 cùng quyển | |
| 740 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết đại ca diếp bổn kinh | 740 đến 746 cùng quyển | |
| 741 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tứ tự xâm kinh | 740 đến 746 cùng quyển | |
| 742 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết la vân nhẫn nhục kinh | 740 đến 746 cùng quyển | |
| 743 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật vi niên thiếu tỷ khâu thuyết chính sự kinh | 740 đến 746 cùng quyển | |
| 744 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết sa hạt tỷ khâu công đức kinh | 740 đến 746 cùng quyển | |
| 745 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết thời phi thời kinh | 740 đến 746 cùng quyển | |
| 746 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tự ái kinh | 740 đến 746 cùng quyển | |
| 747 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết hiền giả ngũ phúc đức kinh | 747 đến 752 cùng quyển | |
| 748 | tiểu thừa đan dịch kinh | thiên thỉnh vấn kinh | 747 đến 752 cùng quyển | |
| 749 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết hộ tịnh kinh | 747 đến 752 cùng quyển | |
| 750 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết mộc kinh | 747 đến 752 cùng quyển | |
| 751 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết vô thượng xứ kinh | 747 đến 752 cùng quyển | |
| 752 | tiểu thừa đan dịch kinh | lô chí trưởng giả nhân duyên kinh | 747 đến 752 cùng quyển | |
| 753 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết phổ đạt vương kinh | 753 đến 760 cùng quyển | |
| 754 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết quỷ tử mẫu kinh | 753 đến 760 cùng quyển | |
| 755 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết phạm ma nan quốc vương kinh | 753 đến 760 cùng quyển | |
| 756 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tôn đa da chí kinh | 753 đến 760 cùng quyển | |
| 757 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết phụ mẫu ân nan báo kinh | 753 đến 760 cùng quyển | |
| 758 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết tân tuế kinh | 753 đến 760 cùng quyển | |
| 759 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết quần ngưu thí kinh | 753 đến 760 cùng quyển | |
| 760 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết cửu hoạnh kinh | 753 đến 760 cùng quyển | |
| 761 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết ngũ khủng bố thế kinh | 761 đến 765 cùng quyển | |
| 762 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết đệ tử tử phục sinh kinh | 761 đến 765 cùng quyển | |
| 763 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết giải đãi canh giả kinh | 761 đến 765 cùng quyển | |
| 764 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết biện ý trưởng giả tử sở vấn kinh | 761 đến 765 cùng quyển | |
| 765 | tiểu thừa đan dịch kinh | vô cấu ưu bà di vấn kinh | 761 đến 765 cùng quyển | |
| 766 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết da chi kinh | 766 đến 773 cùng quyển | |
| 767 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết mạt la vương kinh | 766 đến 773 cùng quyển | |
| 768 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết ma đạt quốc vương kinh | 766 đến 773 cùng quyển | |
| 769 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết chiên đà việt quốc vương kinh | 766 đến 773 cùng quyển | |
| 770 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết ngũ vương kinh | 766 đến 773 cùng quyển | |
| 771 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết xuất gia công đức kinh | 766 đến 773 cùng quyển | |
| 772 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết chiên đàn thụ kinh | 766 đến 773 cùng quyển | |
| 773 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết át đa hòa đa kỳ kinh | 766 đến 773 cùng quyển | |
| 774 | tiểu thừa đan dịch kinh | thiền bí yếu pháp kinh | ba quyển | |
| 775 | tiểu thừa đan dịch kinh | âm trì nhập kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 776 | tiểu thừa đan dịch kinh | phật thuyết nhân duyên tăng hộ kinh | một quyển |
| 59 | 777 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa trang nghiêm bảo vương kinh | bốn quyển |
| 778 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phân biệt thiện ác báo ứng kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 779 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thủ hộ đại thiên quốc thổ kinh | ba quyển | |
| 780 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại phương quảng tổng trì bảo quang minh kinh | năm quyển | |
| 781 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa thánh vô lượng thọ quyết định quang minh vương như lai đà la ni kinh | 781 đến 782 cùng quyển | |
| 782 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa thánh cát tường trì thế đà la ni kinh | 781 đến 782 cùng quyển | |
| 783 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa nhật tử vương sở vấn kinh | 783 đến 784 cùng quyển | |
| 784 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết kim diệu đồng tử kinh | 783 đến 784 cùng quyển | |
| 785 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật đỉnh phóng vô cấu quang minh nhập phổ môn quan sát nhất thiết như lai tâm đà la ni kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 786 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết lâu các chánh pháp cam lộ cổ kinh | 786 đến 789 cùng quyển | |
| 787 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa thiện kiến biến hoá văn thù sư lợi vấn pháp kinh | 786 đến 789 cùng quyển | |
| 788 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh hư không tạng bồ tát đà la ni kinh | 786 đến 789 cùng quyển | |
| 789 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại hộ minh đại đà la ni kinh | 786 đến 789 cùng quyển | |
| 790 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết vô năng thắng phan vương như lai trang nghiêm đà la ni kinh | 790 đến 794 cùng quyển | |
| 791 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tối thắng phật đỉnh đà la ni kinh | 790 đến 794 cùng quyển | |
| 792 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh phật mẫu tiểu tự bát nhã ba la mật đa kinh | 790 đến 794 cùng quyển | |
| 793 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tiêu trừ nhất thiết thiểm điện chướng nạn tùy cầu như ý đà la ni kinh | 790 đến 794 cùng quyển | |
| 794 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh tối thượng đăng minh như lai đà la ni kinh | 790 đến 794 cùng quyển | |
| 795 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại hàn lâm thánh nan noa đà la ni kinh | 795 đến 798 cùng quyển | |
| 796 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết chư hành hữu vi kinh | 795 đến 798 cùng quyển | |
| 797 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tức trừ trung yểu đà la ni kinh | 795 đến 798 cùng quyển | |
| 798 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | nhất thiết như lai chánh pháp bí mật khiếp ấn tâm đà la ni kinh | 795 đến 798 cùng quyển | |
| 799 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | diệu pháp thánh niệm xứ kinh | tám quyển | |
| 800 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại ca diếp vấn đại bảo tích chánh pháp kinh | năm quyển | |
| 801 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | ta nẵng pháp thiên tử thụ tam quy y hoạch miễn ác đạo kinh | 801 đến 802 cùng quyển | |
| 802 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết hiệu lượng thọ mệnh kinh | 801 đến 802 cùng quyển | |
| 803 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết sa di thập giới nghi tắc kinh | 803 đến 806 cùng quyển | |
| 804 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh trì thế đà la ni kinh | 803 đến 806 cùng quyển | |
| 805 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bố thi kinh | 803 đến 806 cùng quyển | |
| 806 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh diệu mẫu đà la ni kinh | 803 đến 806 cùng quyển | |
| 807 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | pháp tập danh số kinh | 807 đến 808 cùng quyển | |
| 808 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh đa la bồ tát nhất bách bát danh đà la ni kinh | 807 đến 808 cùng quyển | |
| 809 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thập nhị duyên sinh tường thụy kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 810 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tán dương thánh đức đa la bồ tát nhất bách bát danh kinh | 810 đến 814 cùng quyển | |
| 811 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh quan tự tại bồ tát nhất bách bát danh kinh | 810 đến 814 cùng quyển | |
| 812 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết mục liên sở vấn kinh | 810 đến 814 cùng quyển | |
| 813 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | ngoại đạo vấn thánh đại thừa pháp vô ngã nghĩa kinh | 810 đến 814 cùng quyển | |
| 814 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tỳ câu chi bồ tát nhất bách bát danh kinh | 810 đến 814 cùng quyển | |
| 815 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thắng quân hóa thế bách dụ già đà kinh | 815 đến 816 cùng quyển | |
| 816 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | lục đạo già đà kinh | 815 đến 816 cùng quyển | |
| 817 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | diệu tý bồ tát sở vấn kinh | bốn quyển | |
| 818 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bật sô ngũ pháp kinh | 818 đến 824 cùng quyển | |
| 819 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bật sô ca thi ca thập pháp kinh | 818 đến 824 cùng quyển | |
| 820 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | chư phật tâm ấn đà la ni kinh | 818 đến 824 cùng quyển | |
| 821 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại thừa bảo nguyệt đồng tử vấn pháp kinh | 818 đến 824 cùng quyển | |
| 822 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết liên hoa nhãn đà la ni kinh | 818 đến 824 cùng quyển | |
| 823 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết quán tưởng phật mẫu bát nhã ba la mật đa bồ tát kinh | 818 đến 824 cùng quyển | |
| 824 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết như ý ma ni đà la ni kinh | 818 đến 824 cùng quyển | |
| 825 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh đại tổng trì vương kinh | 825 đến 831 cùng quyển | |
| 826 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tối thượng ý đà la ni kinh | 825 đến 831 cùng quyển | |
| 827 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết trì minh tạng bát đại tổng trì vương kinh | 825 đến 831 cùng quyển | |
| 828 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh vô năng thắng kim cương hỏa đà la ni kinh | 825 đến 831 cùng quyển | |
| 829 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tôn thắng đại minh vương kinh | 825 đến 831 cùng quyển | |
| 830 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết trí quang diệt nhất thiết nghiệp chướng đà la ni kinh | 825 đến 831 cùng quyển | |
| 831 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết như ý bảo tổng trì vương kinh | 825 đến 831 cùng quyển | |
| 832 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại tự tại thiên tử nhân địa kinh | 832 đến 835 cùng quyển | |
| 833 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bảo sinh đà la ni kinh | 832 đến 835 cùng quyển | |
| 834 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thập hiệu kinh | 832 đến 835 cùng quyển | |
| 835 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật vị bà ca la long vương sở thuyết đại thừa pháp kinh | 832 đến 835 cùng quyển | |
| 836 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết phổ hiền bồ tát đà la ni kinh | 836 đến 838 cùng quyển | |
| 837 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại kim cương diệu cao sơn lâu các đà la ni kinh | 836 đến 838 cùng quyển | |
| 838 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | quảng đại liên hoa trang nghiêm mạn noa la diệt nhất thiết tội đà la ni kinh | 836 đến 838 cùng quyển | |
| 839 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại ma lý chi bồ tát kinh | bảy quyển | |
| 840 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết mạt lợi chi đề bà hoa man kinh | 840 đến 841 cùng quyển | |
| 841 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết ma lợi chi thiên kinh | 840 đến 841 cùng quyển | |
| 842 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết ma lợi chi thiên đà la ni chú kinh | 842 đến 844 cùng quyển | |
| 843 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết trưởng giả thi báo kinh | 842 đến 844 cùng quyển | |
| 844 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tì sa môn thiên vương kinh | 842 đến 844 cùng quyển | |
| 845 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tỳ bà thi phật kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 846 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại tam ma nặc kinh | 846 đến 848 cùng quyển | |
| 847 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nguyệt quang bồ tát kinh | 846 đến 848 cùng quyển | |
| 848 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết phổ hiền mạn noa la kinh | 846 đến 848 cùng quyển | |
| 60 | 849 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh trang nghiêm đà la ni kinh | 849 đến 853 cùng quyển |
| 850 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh lục tự đại minh vương đà la ni kinh | 849 đến 853 cùng quyển | |
| 851 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thiên chuyển đại minh đà la ni kinh | 849 đến 853 cùng quyển | |
| 852 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết hoa tích lâu các đà la ni kinh | 849 đến 853 cùng quyển | |
| 853 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thắng phan anh lạc đà la ni kinh | 849 đến 853 cùng quyển | |
| 854 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | chúng hứa ma ha đế kinh | mười ba quyển | |
| 855 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thất phật kinh | 855 đến 857 cùng quyển | |
| 856 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết giải ưu kinh | 855 đến 857 cùng quyển | |
| 857 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết chiếu bát nhã ba la mật kinh | 855 đến 857 cùng quyển | |
| 858 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa vô lượng thọ trang nghiêm kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 859 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật mẫu bảo đức tạng bát nhã ba la mật kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 860 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đế thích bát nhã ba la mật đa tâm kinh | 860 đến 863 cùng quyển | |
| 861 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết chư phật kinh | 860 đến 863 cùng quyển | |
| 862 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | xá lê sa đảm ma kinh | 860 đến 863 cùng quyển | |
| 863 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại kim cương hương đà la ni kinh | 860 đến 863 cùng quyển | |
| 864 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tối thượng đại thừa kim cương đại giáo bảo vương kinh | hai quyển | |
| 865 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tát bát đa tô ly du nại dã kinh | 865 đến 867 cùng quyển | |
| 866 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhất thiết như lai ô sắt nị sa tối thắng tổng trì kinh | 865 đến 867 cùng quyển | |
| 867 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | bồ đề tâm quán thích | 865 đến 867 cùng quyển | |
| 868 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết hộ quốc tôn giả sở vấn đại thừa kinh | bốn quyển | |
| 869 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tứ vô sở úy kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 870 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tăng tuệ đà la ni kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 871 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh lục tự tăng thọ đại minh đà la ni kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 872 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa giới kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 873 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh tối thắng đà la ni kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 874 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết ngũ thập tụng thánh bát nhã ba la mật ni kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 875 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại thừa bát đại mạn noa la kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 876 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết hiệu lượng nhất thiết phật sát công đức kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 877 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | la phược noa thuyết cứu liệu tiểu nhi tật bệnh kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 878 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | ca diếp tiên nhân thuyết y nữ nhân kinh | 869 đến 878 cùng quyển | |
| 879 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết câu chỉ la đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 880 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tiêu trừ nhất thiết tai chướng bảo kế đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 881 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết diệu sắc đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 882 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết chiên đàn hương thân đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 883 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bát lan na xa phược ly đại đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 884 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết túc mệnh trí đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 885 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết từ thị bồ tát thệ nguyện đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 886 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết diệt trừ ngũ nghịch tội đại đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 887 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết vô lượng công đức đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 888 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thập bát tý đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 889 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết lạc xoa đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 890 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tịch trừ chư ác đà la ni kinh | 879 đến 890 cùng quyển | |
| 891 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại ái đà la ni kinh | 891 đến 894 cùng quyển | |
| 892 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết a la hán cụ đức kinh | 891 đến 894 cùng quyển | |
| 893 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bát đại linh tháp danh hiệu kinh | 891 đến 894 cùng quyển | |
| 894 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tôn na kinh | 891 đến 894 cùng quyển | |
| 895 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tần bà sa la vương kinh | 895 đến 898 cùng quyển | |
| 896 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhân tiên kinh | 895 đến 898 cùng quyển | |
| 897 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết cựu thành dụ kinh | 895 đến 898 cùng quyển | |
| 898 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tín giải trí lực kinh | 895 đến 898 cùng quyển | |
| 899 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại chánh cú vương kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 900 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thiện lạc trưởng giả kinh | 900 đến 906 cùng quyển | |
| 901 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh đa la bồ tát kinh | 900 đến 906 cùng quyển | |
| 902 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại cát tường đà la ni kinh | 900 đến 906 cùng quyển | |
| 903 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | bảo hiền đà la ni kinh | 900 đến 906 cùng quyển | |
| 904 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bí mật bát danh đà la ni kinh | 900 đến 906 cùng quyển | |
| 905 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | quán tự tại bồ tát mẫu đà la ni kinh | 900 đến 906 cùng quyển | |
| 906 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết giới hương kinh | 900 đến 906 cùng quyển | |
| 907 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết diệu cát tường bồ tát đà la ni | 907 đến 912 cùng quyển | |
| 908 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết vô lượng thọ đại trí đà la ni | 907 đến 912 cùng quyển | |
| 909 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết túc mệnh trí đà la ni | 907 đến 912 cùng quyển | |
| 910 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết từ thị bồ tát đà la ni | 907 đến 912 cùng quyển | |
| 911 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết hư không tạng bồ tát đà la ni | 907 đến 912 cùng quyển | |
| 912 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | bảo thụ bồ tát bồ đề hạnh kinh | 907 đến 912 cùng quyển | |
| 913 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết diên thọ diệu môn đà la ni kinh | 913 đến 917 cùng quyển | |
| 914 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | nhất thiết như lai danh hiệu đà la ni kinh | 913 đến 917 cùng quyển | |
| 915 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tức trừ tặc nạn đà la ni kinh | 913 đến 917 cùng quyển | |
| 916 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết pháp thân kinh | 913 đến 917 cùng quyển | |
| 917 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tín phật công đức kinh | 913 đến 917 cùng quyển | |
| 918 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết giải hạ kinh | 918 đến 919 cùng quyển | |
| 919 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đế thích sở vấn kinh | 918 đến 919 cùng quyển | |
| 920 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết vị tằng hữu chánh pháp kinh | sáu quyển | |
| 921 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại phương quảng thiện xảo phương tiện kinh | bốn quyển | |
| 61 | 922 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật mẫu xuất sinh tam pháp tạng bát nhã ba la mật đa kinh | hai mươi lăm quyển |
| 923 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết quyết định nghĩa kinh | 923 đến 924 cùng quyển | |
| 924 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết hộ quốc kinh | 923 đến 924 cùng quyển | |
| 925 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết phân biệt bố thi kinh | 925 đến 928 cùng quyển | |
| 926 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết phân biệt duyên sinh kinh | 925 đến 928 cùng quyển | |
| 927 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết pháp ấn kinh | 925 đến 928 cùng quyển | |
| 928 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại sinh nghĩa kinh | 925 đến 928 cùng quyển | |
| 929 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết phát bồ đề tâm phá chư ma kinh | 929 đến 930 cùng quyển | |
| 930 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh phật mẫu bát nhã ba la mật đa kinh | 929 đến 930 cùng quyển | |
| 931 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa bất tư nghị thần thông cảnh giới kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 932 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết cấp cô trưởng giả nữ đắc độ nhân duyên kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 933 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại tập pháp môn kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 934 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết quang minh đồng tử nhân duyên kinh | bốn quyển | |
| 935 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bảo đái đà la ni kinh | 935 đến 938 cùng quyển | |
| 936 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết kim thân đà la ni kinh | 935 đến 938 cùng quyển | |
| 937 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhập vô phân biệt pháp môn kinh | 935 đến 938 cùng quyển | |
| 938 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tịnh ý ưu bà tắc sở vấn kinh | 935 đến 938 cùng quyển | |
| 939 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết kim cương tràng trang nghiêm bát nhã ba la mật đa giáo trung nhất phận | 939 đến 940 cùng quyển | |
| 940 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tức tránh nhân duyên kinh | 939 đến 940 cùng quyển | |
| 941 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết sơ phận thuyết kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 942 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết vô uý thụ sở vấn đại thừa kinh | 942 đến 945 cùng quyển | |
| 943 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nguyệt dụ kinh | 942 đến 945 cùng quyển | |
| 944 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết y dụ kinh | 942 đến 945 cùng quyển | |
| 945 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết quán đỉnh vương dụ kinh | 942 đến 945 cùng quyển | |
| 946 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết ni câu đà phạm chí kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 947 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bạch y kim tràng nhị bà la môn duyên khởi kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 948 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết phúc lực thái tử nhân duyên kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 949 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thân mao hỷ thụ kinh | ba quyển | |
| 950 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại thừa bổn sinh tâm địa quán kinh | tám quyển | |
| 951 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết xuất sinh vô biên môn đà la ni kinh | 951 đến 955 cùng quyển | |
| 952 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | nhất thiết như lai tâm bí mật toàn thân xá lợi bảo khiếp ấn đà la ni kinh | 951 đến 955 cùng quyển | |
| 953 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại cát tường thiên nữ thập nhị danh hiệu kinh | 951 đến 955 cùng quyển | |
| 954 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại cát tường thiên nữ thập nhị khế nhất bách bát danh vô cấu đại thừa kinh | 951 đến 955 cùng quyển | |
| 955 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhất thiết như lai kim cương thọ mệnh đà la ni kinh | 951 đến 955 cùng quyển | |
| 956 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhương ngu lê đồng nữ kinh | 956 đến 958 cùng quyển | |
| 957 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết vũ bảo đà la ni kinh | 956 đến 958 cùng quyển | |
| 958 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | từ thị bồ tát sở thuyết đại thừa duyên sanh đạo niệm dụ kinh | 956 đến 958 cùng quyển | |
| 959 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết trừ cái chướng bồ tát sở vấn kinh | hai mươi quyển | |
| 960 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | nhân vương hộ quốc bát nhã ba la mật đa kinh | hai quyển | |
| 62 | 961 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | uế tích kim cương thuyết thần thông đại mãn đà la ni pháp thuật linh yếu môn | 961 đến 964 cùng quyển |
| 962 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | uế tích kim cương pháp cấm bách biến pháp môn kinh | 961 đến 964 cùng quyển | |
| 963 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa đại phương quảng phật quán kinh | 961 đến 964 cùng quyển | |
| 964 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bát chủng trưởng dưỡng công đức kinh | 961 đến 964 cùng quyển | |
| 965 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại vân luân thỉnh vũ kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 966 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại thừa mật nghiêm kinh | ba quyển | |
| 967 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại tập hội chánh pháp kinh | năm quyển | |
| 968 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | diệp y quán tự tại bồ tát kinh | 968 đến 970 cùng quyển | |
| 969 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tỳ sa môn thiên vương kinh | 968 đến 970 cùng quyển | |
| 970 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | văn thù vấn kinh tự mẫu phẩm | 968 đến 970 cùng quyển | |
| 971 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | hải ý bồ tát sở vấn tịnh ấn pháp môn kinh | chín quyển | |
| 972 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết như huyễn tam ma địa vô lượng ấn pháp môn kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 973 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thủ hộ quốc giới chủ đà la ni kinh | mười quyển | |
| 974 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tam thập ngũ phật danh lễ sám văn | 974 đến 979 cùng quyển | |
| 975 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | quán tự tại bồ tát thuyết phổ hiền đà la ni kinh | 974 đến 979 cùng quyển | |
| 976 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bát đại bồ tát mạn đồ la kinh | 974 đến 979 cùng quyển | |
| 977 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết năng tịnh nhất thiết nhãn tật bệnh đà la ni kinh | 974 đến 979 cùng quyển | |
| 978 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật /thuyết trừ nhất thiết tật bệnh đà la ni kinh | 974 đến 979 cùng quyển | |
| 979 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết cứu bạt diệm khẩu ngạ quỷ đà la ni kinh | 974 đến 979 cùng quyển | |
| 980 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | du già tập yếu cứu a nan đà la ni diệm khẩu nghi quỹ kinh | một quyển | |
| 981 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nghĩ dụ kinh | 981 đến 982 cùng quyển | |
| 982 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh quan tự tại bồ tát bất không vương bí mật tâm đà la ni kinh | 981 đến 982 cùng quyển | |
| 983 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thắng quân vương sở vấn kinh | 983 đến 987 cùng quyển | |
| 984 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết luân vương thất bảo kinh | 983 đến 987 cùng quyển | |
| 985 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết viên sinh thụ kinh | 983 đến 987 cùng quyển | |
| 986 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết liễu nghĩa bát nhã ba la mật đa kinh | 983 đến 987 cùng quyển | |
| 987 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại phương quảng vị tằng hữu kinh thiện xảo phương tiện phẩm | 983 đến 987 cùng quyển | |
| 988 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại kiên cố bà la môn duyên khởi kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 989 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết cự lực trưởng giả sở vấn đại thừa kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 990 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết diệu cát tường bồ tát sở vấn đại thừa pháp loa kinh | 990 đến 994 cùng quyển | |
| 991 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tứ phẩm pháp môn kinh | 990 đến 994 cùng quyển | |
| 992 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bát đại bồ tát kinh | 990 đến 994 cùng quyển | |
| 993 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thi nhất thiết vô úy đà la ni kinh | 990 đến 994 cùng quyển | |
| 994 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh bát thiên tụng bát nhã ba la mật đa nhất bách bát danh chân thực viên nghĩa đà la ni kinh | 990 đến 994 cùng quyển | |
| 995 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhất kế tôn đà la ni kinh | 995 đến 997 cùng quyển | |
| 996 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kim cương tồi toái đà la ni | 995 đến 997 cùng quyển | |
| 997 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | bất không quyến sách tỳ lô già na phật đại quán đỉnh chân ngôn kinh | 995 đến 997 cùng quyển | |
| 998 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | địa tạng bồ tát bổn nguyện kinh | một quyển | |
| 999 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại thừa lý thú lục ba la mật đa kinh | mười quyển | |
| 63 | 1000 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa bồ tát tạng chánh pháp kinh | bốn mươi quyển |
| 1001 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết ưu điền vương thuyết vương pháp chánh luận kinh | 1001 đến 1005 cùng quyển | |
| 1002 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết ngũ đại thi kinh | 1001 đến 1005 cùng quyển | |
| 1003 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết vô úy đà la ni kinh | 1001 đến 1005 cùng quyển | |
| 1004 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại uy đức kim luân phật đỉnh xí thịnh quang như lai tiêu trừ nhất thiết tai nạn đà la ni kinh | 1001 đến 1005 cùng quyển | |
| 1005 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết xí thịnh quang đại uy đức tiêu tai cát tường đà la ni kinh | 1001 đến 1005 cùng quyển | |
| 1006 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đỉnh sanh vương nhân duyên kinh | sáu quyển | |
| 1007 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa tùy chuyển tuyên thuyết chư pháp kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 1008 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa nhập chư phật cảnh giới trí quang minh trang nghiêm kinh | năm quyển | |
| 1009 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa trí ấn kinh | năm quyển | |
| 1010 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết pháp thừa nghĩa quyết định kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 1011 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại bạch tán cái tổng trì đà la ni kinh | một quyển | |
| 63-64 | 1012 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhất thiết như lai chân thực nhiếp đại thừa hiện chứng tam muội đại giáo vương kinh | ba mươi quyển |
| 64 | 1013 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | nhất thiết như lai đại bí mật vương vị tằng hữu tối thượng vi diệu đại mạn noa la kinh | năm quyển |
| 1014 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | xuất sinh nhất thiết như lai pháp nhãn biến chiếu đại lực minh vương kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 1015 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kim cương đỉnh nhất thiết như lai chân thực nhiếp đại thừa hiện chứng đại giáo vương kinh | ba quyển | |
| 1016 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | a lị đa la đà la ni a lỗ lực kinh | một quyển | |
| 1017 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết du già đại giáo vương kinh | năm quyển | |
| 1018 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | nhất tự kỳ đặc phật đỉnh kinh | ba quyển | |
| 1019 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | bồ đề tràng sở thuyết nhất tự đỉnh luân vương kinh | năm quyển | |
| 1020 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | bồ đề tràng trang nghiêm đà la ni kinh | một quyển | |
| 1021 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bí mật tướng kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 1022 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhất thiết như lai kim cương tam nghiệp tối thượng bí mật đại giáo vương kinh | bảy quyển | |
| 1023 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại bảo quảng bác lâu các thiện trụ bí mật đà la ni kinh | ba quyển | |
| 1024 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bí mật tam muội đại giáo vương kinh | bốn quyển | |
| 65 | 1025 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết vô nhị bình đẳng tối thượng du già đại giáo vương kinh | sáu quyển |
| 1026 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết kim cương thủ bồ tát hàng phục nhất thiết bộ đa đại giáo vương kinh | ba quyển | |
| 1027 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh diệu cát tường chân thực danh kinh | một quyển | |
| 1028 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kim cương đỉnh du già lý thú bát nhã kinh | 1028 đến 1031 cùng quyển | |
| 1029 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại lạc kim cương bất không chân thực tam ma da bát nhã ba la mật đa lý thú kinh | 1028 đến 1031 cùng quyển | |
| 1030 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết phật mẫu bát nhã ba la mật đa đại minh quán tưởng nghi quỹ kinh | 1028 đến 1031 cùng quyển | |
| 1031 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kim cương đỉnh du già niệm châu kinh | 1028 đến 1031 cùng quyển | |
| 1032 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tối thượng căn bản đại lạc kim cương bất không tam muội đại giáo vương kinh | bảy quyển | |
| 1033 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết tối thượng bí mật na noa thiên kinh | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 1034 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kim cương phong lâu các nhất thiết du già du kỳ kinh | hai quyển | |
| 1035 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết diệu cát tường tối thắng căn bổn đại giáo kinh | ba quyển | |
| 1036 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | diệu cát tường bình đẳng bí mật tối thượng quán môn đại giáo vương kinh | năm quyển | |
| 1037 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phổ biến quang minh diệm man thanh tịnh xí thịnh như ý bảo ấn tâm vô năng thắng đại minh vương đại tùy cầu đà la ni kinh hai quyển | ||
| 1038 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết như lai bất tư nghị bí mật đại thừa kinh | hai mươi quyển | |
| 1039 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại thừa du già kim cương tính hải mạn thù thất lợi thiên tý thiên bát đại giáo vương kinh | mười quyển | |
| 66 | 1040 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh bảo tạng thần nghi quỹ kinh | trên dưới cùng quyển |
| 1041 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết bảo tạng thần đại minh mạn noa la nghi quỹ kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 1042 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kim cương khủng bố tập hội phương quảng quỹ nghi quán tự tại bồ tát tam thế tối thắng tâm minh vương kinh | một quyển | |
| 1043 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kim cương khủng bố tập hội phương quảng quỹ nghi quán tự tại bồ tát tam thế tối thắng tâm minh vương đại uy lực ô xu sắt ma minh vương kinh | ba quyển | |
| 1044 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại thừa quán tưởng mạn noa la tịnh chư ác thú kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 1045 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại phương quảng mạn thù thất lợi kinh quán tự tại đa la bồ tát nghi quỹ kinh | 1045 đến 1046 cùng quyển | |
| 1046 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhất thiết phật nhiếp tương ưng đại giáo vương kinh thánh quan tự tại bồ tát niệm tụng nghi quỹ kinh | 1045 đến 1046 cùng quyển | |
| 1047 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | du già kim cương đỉnh kinh thích tự mẫu phẩm | 1047 đến 1049 cùng quyển | |
| 1048 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhất thiết như lai an tượng tam muội nghi quỹ kinh | 1047 đến 1049 cùng quyển | |
| 1049 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | văn thù sư lợi bồ tát căn bản đại giáo vương kim xí điểu vương phẩm | 1047 đến 1049 cùng quyển | |
| 1050 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thập nhất diện quán tự tại bồ tát tâm mật ngôn niệm tụng nghi quỹ kinh | ba quyển | |
| 1051 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | đại phương quảng bồ tát tạng văn thù sư lợi căn bản nghi quỹ kinh | hai mươi quyển | |
| 1052 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết trì minh tạng du già đại giáo tôn na bồ tát đại minh thành tựu nghi quỹ kinh | bốn quyển | |
| 1053 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết kim cương hương bồ tát đại minh thành tựu nghi quỹ kinh | ba quyển | |
| 1054 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kim cương tát đỏa thuyết tần na dạ gia thiên thành tựu nghi quỹ kinh | bốn quyển | |
| 1055 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết đại bi không trí kim cương đại giáo vương nghi quỹ kinh | năm quyển | |
| 1056 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết huyễn hóa võng đại du già giáo thập phẫn nộ minh vương đại minh quán tưởng nghi quỹ kinh | một quyển | |
| 1057 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết diệu cát tường du già đại giáo kim cương bồi la luân quán tưởng thành tựu nghi quỹ kinh | một quyển | |
| 1058 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | để lý tam muội da bất động tôn uy nộ vương sứ giả niệm tụng pháp | một quyển | |
| 1059 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh già nê phẫn nộ kim cương đồng tử bồ tát thành tựu nghi quỹ kinh | ba quyển | |
| 1060 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thất phật tán bối già đà | 1060 đến 1064 cùng quyển | |
| 1061 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật tam thân tán | 1060 đến 1064 cùng quyển | |
| 1062 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật nhất bách bát danh tán kinh | 1060 đến 1064 cùng quyển | |
| 1063 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh cứu độ phật mẫu nhị thập nhất chủng lễ tán kinh | 1060 đến 1064 cùng quyển | |
| 1064 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết nhất thiết như lai đỉnh luân vương nhất bách bát danh tán kinh | 1060 đến 1064 cùng quyển | |
| 1065 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tán pháp giới tụng | 1065 đến 1070 cùng quyển | |
| 1066 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | bát đại linh tháp phạm tán | 1065 đến 1070 cùng quyển | |
| 1067 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tam thân phạm tán | 1065 đến 1070 cùng quyển | |
| 1068 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết văn thù sư lợi nhất bách bát danh phạm tán | 1065 đến 1070 cùng quyển | |
| 1069 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | mạn thù thất lợi bồ tát cát tường già đà | 1065 đến 1070 cùng quyển | |
| 1070 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh kim cương thủ bồ tát nhất bách bát danh phạm tán | 1065 đến 1070 cùng quyển | |
| 1071 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh quan tự tại bồ tát công đức tán | 1071 đến 1076 cùng quyển | |
| 1072 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | tán quan thế âm bồ tát tụng | 1071 đến 1076 cùng quyển | |
| 1073 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | phật thuyết thánh quan tự tại bồ tát phạm tán | 1071 đến 1076 cùng quyển | |
| 1074 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | thánh đa la bồ tát phạm tán | 1071 đến 1076 cùng quyển | |
| 1075 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | sự sư pháp ngũ thập tụng | 1071 đến 1076 cùng quyển | |
| 1076 | tống nguyên nhập tạng chư kinh | kiền chùy phạm tán | 1071 đến 1076 cùng quyển |
| 67 | 1077 | đại thừa luật | phật thuyết bồ tát nội giới kinh | một quyển |
| 1078 | đại thừa luật | bồ tát ưu bà tắc ngũ giới uy nghi kinh | một quyển | |
| 1079 | đại thừa luật | phật thuyết văn thù sư lợi tịnh luật kinh | một quyển | |
| 1080 | đại thừa luật | bồ tát thiện giới kinh | mười quyển | |
| 1081 | đại thừa luật | bồ tát địa trì kinh | tám quyển | |
| 1082 | đại thừa luật | phật thuyết phạm võng kinh | hai quyển | |
| 1083 | đại thừa luật | ưu bà tắc giới kinh | bảy quyển | |
| 1084 | đại thừa luật | tịch điều âm sở vấn kinh | một quyển | |
| 1085 | đại thừa luật | đại thừa tam tụ sám hối kinh | một quyển | |
| 1086 | đại thừa luật | phật thuyết văn thù hối quá kinh | một quyển | |
| 1087 | đại thừa luật | bồ tát anh lạc bổn nghiệp kinh | hai quyển | |
| 1088 | đại thừa luật | phật thuyết thụ thập thiện giới kinh | một quyển | |
| 1089 | đại thừa luật | phật thuyết tịnh nghiệp chướng kinh | một quyển | |
| 1090 | đại thừa luật | phật tạng kinh | bốn quyển | |
| 1091 | đại thừa luật | bồ tát giới bổn kinh | 1091 đến 1092 cùng quyển | |
| 1092 | đại thừa luật | bồ tát giới yết ma văn | 1091 đến 1092 cùng quyển | |
| 1093 | đại thừa luật | bồ tát giới bổn | một quyển | |
| 1094 | đại thừa luật | phật thuyết pháp luật tam muội kinh | 1094 đến 1095 cùng quyển | |
| 1095 | đại thừa luật | phật thuyết thập thiện nghiệp đạo kinh | 1094 đến 1095 cùng quyển | |
| 1096 | đại thừa luật | thanh tịnh tỳ ni phương quảng kinh | một quyển | |
| 1097 | đại thừa luật | bồ tát ngũ pháp sám hối kinh | 1097 đến 1098 cùng quyển | |
| 1098 | đại thừa luật | bồ tát tạng kinh | 1097 đến 1098 cùng quyển | |
| 1099 | đại thừa luật | tam mạn đà bạt đà la bồ tát kinh | 1099 đến 1101 cùng quyển | |
| 1100 | đại thừa luật | bồ tát thụ trai kinh | 1099 đến 1101 cùng quyển | |
| 1101 | đại thừa luật | xá lợi phất hối quá kinh | 1099 đến 1101 cùng quyển | |
| 1102 | tiểu thừa luật | phật a tỳ đàm kinh | hai quyển | |
| 1103 | tiểu thừa luật | giải thoát giới bổn kinh | một quyển | |
| 1104 | tiểu thừa luật | ưu bà ly vấn kinh | một quyển | |
| 1105 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ giới kinh | một quyển | |
| 1106 | tiểu thừa luật | phật thuyết ca diệp cấm giới kinh | 1106 đến 1109 cùng quyển | |
| 1107 | tiểu thừa luật | phật thuyết phạm giới tội khinh trọng kinh | 1106 đến 1109 cùng quyển | |
| 1108 | tiểu thừa luật | phật thuyết giới tiêu tai kinh | 1106 đến 1109 cùng quyển | |
| 1109 | tiểu thừa luật | phật thuyết ưu bà tắc ngũ giới tướng kinh | 1106 đến 1109 cùng quyển |
| 68-69 | 1110 | tiểu thừa luật | thập tụng luật | sáu mươi lăm quyển |
| 69 | 1111 | tiểu thừa luật | ni yết ma | năm quyển |
| 69-70 | 1112 | tiểu thừa luật | tứ phần luật tạng | sáu mươi quyển |
| 71 | 1113 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da | năm mươi quyển |
| 71-72 | 1114 | tiểu thừa luật | ma ha tăng kỳ luật | bốn mươi quyển |
| 73 | 1115 | tiểu thừa luật | đàm vô đức bộ tứ phần luật san bổ tùy cơ yết ma | bốn quyển |
| 73 | 1116 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da tạp sự | bốn mươi quyển |
| 73-74 | 1117 | tiểu thừa luật | di sa tắc bộ ngũ phần luật | ba mươi quyển |
| 74 | 1118 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da phá tăng sự | hai mươi quyển |
| 74-75 | 1119 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ bật sô ni tỳ nại da | hai mươi quyển |
| 75 | 1120 | tiểu thừa luật | thiện kiến tỳ bà sa luật | mười tám quyển |
| 1121 | tiểu thừa luật | đại tỷ khâu tam thiên uy nghi | hai quyển | |
| 1122 | tiểu thừa luật | căn bản tát bà đa bộ luật nhiếp | mười bốn quyển | |
| 1123 | tiểu thừa luật | tứ phần tăng yết ma | năm quyển | |
| 76 | 1124 | tiểu thừa luật | tứ phần tỷ khâu ni yết ma pháp | một quyển |
| 1125 | tiểu thừa luật | giới nhân duyên kinh | mười quyển | |
| 1126 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ bách nhất yết ma | mười quyển | |
| 1127 | tiểu thừa luật | tát bà đa bộ tỳ ni ma đắc lặc ca | mười quyển | |
| 1128 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ ni đà na | năm quyển | |
| 1129 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ mục đắc ca | năm quyển | |
| 1130 | tiểu thừa luật | tát bà đa tỳ ni tỳ bà sa | tám quyển | |
| 1131 | tiểu thừa luật | tục tát bà đa tỳ ni tỳ bà sa | một quyển | |
| 1132 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ xuất gia thụ cận viên yết ma nghi phạm (bật sô tập học lược pháp phụ) | một quyển | |
| 76-77 | 1133 | tiểu thừa luật | tỳ ni mẫu luận | tám quyển |
| 77 | 1134 | tiểu thừa luật | luật nhị thập nhị minh liễu luận | một quyển |
| 1135 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da ni đà na mục đắc ca nhiếp tụng | 1135 đến 1137 cùng quyển | |
| 1136 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da tạp sự nhiếp tụng | 1135 đến 1137 cùng quyển | |
| 1137 | tiểu thừa luật | phổ hiền bồ tát hạnh nguyện tán | 1135 đến 1137 cùng quyển | |
| 1138 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da tụng | bốn quyển | |
| 1139 | tiểu thừa luật | thập tụng luật tỳ ni tự | ba quyển | |
| 1140 | tiểu thừa luật | sa di thập giới pháp tịnh uy nghi | một quyển | |
| 1141 | tiểu thừa luật | yết ma | hai quyển | |
| 1142 | tiểu thừa luật | phật thuyết đại ái đạo tỷ khâu ni kinh | hai quyển | |
| 1143 | tiểu thừa luật | phật thuyết mục liên vấn giới luật trung ngũ bách khinh trọng sự kinh | hai quyển | |
| 1144 | tiểu thừa luật | căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ bật sô ni giới kinh | một quyển | |
| 1145 | tiểu thừa luật | tỷ khâu ni tăng kỳ luật ba la đề mộc xoa giới kinh | một quyển | |
| 1146 | tiểu thừa luật | sa di ni giới kinh | 1146 đến 1147 cùng quyển | |
| 1147 | tiểu thừa luật | xá lợi phất vấn kinh | 1146 đến 1147 cùng quyển | |
| 1148 | tiểu thừa luật | di sa tắc yết ma bổn | hai quyển | |
| 1149 | tiểu thừa luật | tứ phần giới bổn | hai quyển | |
| 1150 | tiểu thừa luật | tứ phần tỷ khâu ni giới bổn | hai quyển | |
| 1151 | tiểu thừa luật | ngũ phần giới bổn | một quyển | |
| 1152 | tiểu thừa luật | ngũ phần tỷ khâu ni giới bổn | một quyển | |
| 1153 | tiểu thừa luật | ba la đề mộc xoa tăng kỳ giới bổn | một quyển | |
| 1154 | tiểu thừa luật | thập tụng luật tỷ khâu giới bổn | một quyển | |
| 1155 | tiểu thừa luật | thập tụng luật tỷ khâu ni giới bổn | một quyển | |
| 1156 | tiểu thừa luật | đại sa môn bách nhất yết ma pháp | một quyển | |
| 1157 | tiểu thừa luật | đàm vô đức luật bộ tạp yết ma | hai quyển | |
| 1158 | tiểu thừa luật | sa di uy nghi | 1158 đến 1159 cùng quyển | |
| 1159 | tiểu thừa luật | sa di ni ly giới văn | 1158 đến 1159 cùng quyển | |
| 1160 | tiểu thừa luật | thập tụng yết ma tỷ khâu yếu dụng | một quyển |
| 78 | 1161 | đại thừa luận | kim cương bát nhã ba la mật kinh luận (vô trước bồ tát tạo) | ba quyển |
| 1162 | đại thừa luận | kim cương bát nhã ba la mật kinh luận (thiên thân bồ tát tạo) | ba quyển | |
| 79-80 | 1163 | đại thừa luận | đại trí độ luận | một trăm quyển |
| 80-81-82 | 1164 | đại thừa luận | du già sư địa luận | một trăm quyển |
| 82-83 | 1165 | đại thừa luận | nhiếp đại thừa luận thích (vô tính bồ tát tạo) | bốn mươi lăm quyển |
| 82 | 1165 | đại thừa luận | nhiếp đại thừa luận thích (thiên thân bồ tát tạo) | bốn mươi lăm quyển |
| 83 | 1166 | đại thừa luận | vô tướng tư trần luận | 1166 đến 1168 cùng quyển |
| 1167 | đại thừa luận | quán sở duyên duyên luận | 1166 đến 1168 cùng quyển | |
| 1168 | đại thừa luận | quán sở duyên duyên luận thích | 1166 đến 1168 cùng quyển | |
| 1169 | đại thừa luận | đại thừa quảng ngũ uẩn luận | 1169 đến 1170 cùng quyển | |
| 1170 | đại thừa luận | đại thừa ngũ uẩn luận | 1169 đến 1170 cùng quyển | |
| 83-84 | 1171 | đại thừa luận | hiển dương thánh giáo luận | hai mươi quyển |
| 84 | 1172 | đại thừa luận | đại thừa a tỳ đạt ma tạp tập luận | mười sáu quyển |
| 1173 | đại thừa luận | trung luận | bốn quyển | |
| 1174 | đại thừa luận | thập trụ tỳ bà sa luận | mười lăm quyển | |
| 1175 | đại thừa luận | bồ đề tư lương luận | sáu quyển | |
| 84-85 | 1176 | đại thừa luận | đại trang nghiêm kinh luận | mười lăm quyển |
| 85 | 1177 | đại thừa luận | nhiếp đại thừa luận (nhị dịch) | năm quyển |
| 1178 | đại thừa luận | bát nhã đăng luận | mười lăm quyển | |
| 1179 | đại thừa luận | thập nhị môn luận | một quyển | |
| 1180 | đại thừa luận | thập bát không luận | một quyển | |
| 1181 | đại thừa luận | bách luận | hai quyển | |
| 1182 | đại thừa luận | quảng bách luận bản | một quyển | |
| 1183 | đại thừa luận | đại thừa trang nghiêm kinh luận | mười ba quyển | |
| 86 | 1184 | đại thừa luận | văn thù sư lợi bồ tát vấn bồ đề kinh luận | hai quyển |
| 1185 | đại thừa luận | kim cương bát nhã ba la mật kinh phá thủ trước bất hoại giả danh luận | hai quyển | |
| 1186 | đại thừa luận | thắng tư duy phạm thiên sở vấn kinh luận | ba quyển | |
| 1187 | đại thừa luận | thập địa kinh luận | mười hai quyển | |
| 1188 | đại thừa luận | phật địa kinh luận | bảy quyển | |
| 1189 | đại thừa luận | tam cụ túc kinh ưu ba đề xá | một quyển | |
| 1190 | đại thừa luận | thành duy thức luận | mười quyển | |
| 86-87 | 1191 | đại thừa luận | quảng bách luận thích luận | mười quyển |
| 87 | 1192 | đại thừa luận | đại thừa a tỳ đạt ma tập luận | bảy quyển |
| 1193 | đại thừa luận | vương pháp chánh lý luận | một quyển | |
| 1194 | đại thừa luận | du già sư địa luận thích | một quyển | |
| 1195 | đại thừa luận | hiển dương thánh giáo luận tụng | một quyển | |
| 1196 | đại thừa luận | di lặc bồ tát sở vấn kinh luận | bảy quyển | |
| 1197 | đại thừa luận | vô lượng thọ kinh ưu ba đề xá | 1197 đến 1198 cùng quyển | |
| 1198 | đại thừa luận | chuyển pháp luân kinh ưu ba đề xả /xá | 1197 đến 1198 cùng quyển | |
| 1199 | đại thừa luận | đại bát niết bàn kinh luận | 1199 đến 1201 cùng quyển | |
| 1200 | đại thừa luận | niết bàn kinh bổn hữu kim vô kệ luận | 1199 đến 1201 cùng quyển | |
| 1201 | đại thừa luận | năng đoạn kim cương bát nhã ba la mật đa kinh luận tụng | 1199 đến 1201 cùng quyển | |
| 1202 | đại thừa luận | di giáo kinh luận | một quyển | |
| 1203 | đại thừa luận | thành duy thức bảo sinh luận (nhất danh nhị thập duy thức thích thuận thích luận) | năm quyển | |
| 1204 | đại thừa luận | thập nhị nhân duyên luận | 1204 đến 1207 cùng quyển | |
| 1205 | đại thừa luận | nhất thâu lô ca luận | 1204 đến 1207 cùng quyển | |
| 1206 | đại thừa luận | đại thừa bách pháp minh môn luận | 1204 đến 1207 cùng quyển | |
| 1207 | đại thừa luận | chuyển thức luận | 1204 đến 1207 cùng quyển | |
| 1208 | đại thừa luận | duy thức tam thập luận | 1208 đến 1210 cùng quyển | |
| 1209 | đại thừa luận | nhân minh nhập chánh lý luận | 1208 đến 1210 cùng quyển | |
| 1210 | đại thừa luận | hiển thức luận | 1208 đến 1210 cùng quyển | |
| 1211 | đại thừa luận | phát bồ đề tâm luận | hai quyển | |
| 1212 | đại thừa luận | tam vô tính luận | hai quyển | |
| 1213 | đại thừa luận | phật tính luận | bốn quyển | |
| 1214 | đại thừa luận | đại thừa thành nghiệp luận | một quyển | |
| 1215 | đại thừa luận | nghiệp thành tựu luận | một quyển | |
| 1216 | đại thừa luận | nhân minh chánh lý môn luận | một quyển | |
| 1217 | đại thừa luận | nhân minh chánh lý môn luận bản | một quyển | |
| 1218 | đại thừa luận | chỉ quán môn luận tụng | 1218 đến 1220 cùng quyển | |
| 1219 | đại thừa luận | thủ trượng luận | 1218 đến 1220 cùng quyển | |
| 1220 | đại thừa luận | duyên sinh luận | 1218 đến 1220 cùng quyển | |
| 1221 | đại thừa luận | thủ nhân giả thiết luận | 1221 đến 1223 cùng quyển | |
| 1222 | đại thừa luận | quán tổng tướng luận tụng | 1221 đến 1223 cùng quyển | |
| 1223 | đại thừa luận | lục môn giáo thụ tập định luận | 1221 đến 1223 cùng quyển | |
| 1224 | đại thừa luận | năng đoạn kim cương bát nhã ba la mật đa kinh luận thích | ba quyển | |
| 88 | 1225 | đại thừa luận | lược minh bát nhã mạt hậu nhất tụng tán thuật | một quyển |
| 1226 | đại thừa luận | diệu pháp liên hoa kinh ưu ba đề xá | hai quyển | |
| 1227 | đại thừa luận | diệu pháp liên hoa kinh luận ưu ba đề xá | hai quyển | |
| 1228 | đại thừa luận | đại bảo tích kinh luận | bốn quyển | |
| 1229 | đại thừa luận | quyết định tạng luận | ba quyển | |
| 1230 | đại thừa luận | cứu cánh nhất thừa bảo tính luận | năm quyển | |
| 1231 | đại thừa luận | đại thừa chưởng trân luận | hai quyển | |
| 1232 | đại thừa luận | đại thừa lăng già kinh duy thức luận | một quyển | |
| 1233 | đại thừa luận | đại thừa duy thức luận | 1233 đến 1234 cùng quyển | |
| 1234 | đại thừa luận | duy thức nhị thập luận | 1233 đến 1234 cùng quyển | |
| 1235 | đại thừa luận | bảo kế kinh tứ pháp ưu ba đề xá | một quyển | |
| 1236 | đại thừa luận | đại trượng phu luận | hai quyển | |
| 1237 | đại thừa luận | nhập đại thừa luận | hai quyển | |
| 1238 | đại thừa luận | biện trung biên luận | ba quyển | |
| 1239 | đại thừa luận | biện trung biên luận tụng (phụ tiền luận thập quyển) | một quyển | |
| 1240 | đại thừa luận | thuận trung luận | hai quyển | |
| 1241 | đại thừa luận | nhiếp đại thừa luận bổn | ba quyển | |
| 1242 | đại thừa luận | trung biên phân biệt luận | hai quyển | |
| 1243 | đại thừa luận | đại thừa khởi tín luận (nhị dịch) | ba quyển | |
| 1244 | đại thừa luận | hồi tránh luận | một quyển | |
| 1245 | đại thừa luận | như thật luận | một quyển | |
| 1246 | đại thừa luận | bảo hành vương chánh luận | một quyển | |
| 1247 | đại thừa luận | bách tự luận | 1247 đến 1249 cùng quyển | |
| 1248 | đại thừa luận | giải quyền luận | 1247 đến 1249 cùng quyển | |
| 1249 | đại thừa luận | chưởng trung luận | 1247 đến 1249 cùng quyển | |
| 1250 | đại thừa luận | phương tiện tâm luận | một quyển | |
| 1251 | đại thừa luận | đại thừa pháp giới vô sai biệt luận | 1251 đến 1253 cùng quyển | |
| 1252 | đại thừa luận | đề bà bồ tát phá lăng già kinh trung ngoại đạo tiểu thừa tứ tông luận | 1251 đến 1253 cùng quyển | |
| 1253 | đại thừa luận | đề bà bồ tát thích lăng già kinh trung ngoại đạo tiểu thừa niết bàn luận | 1251 đến 1253 cùng quyển |
| 89 | 1254 | tiểu thừa luận | tứ đế luận | bốn quyển |
| 1255 | tiểu thừa luận | bích chi phật nhân duyên luận | một quyển | |
| 89-90-91-92 | 1256 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma đại tỳ bà sa luận | hai trăm quyển |
| 92-93-94 | 1257 | tiểu thừa luận | a tỳ đàm tỳ bà sa luận | tám mươi hai quyển |
| 94-95-96 | 1258 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma thuận chánh lý luận | tám mươi quyển |
| 96 | 1259 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma tạng hiển tông luận | bốn mươi quyển |
| 97 | 1260 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma câu xá luận | ba mươi quyển |
| 97-98 | 1261 | tiểu thừa luận | tiểu thừa luận xá lợi phất a tỳ đàm luận | ba mươi quyển |
| 98-99 | 1262 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma câu xá thích luận | hai mươi hai quyển |
| 1263 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma câu xá thích luận bổn tụng | hai quyển | |
| 1264 | tiểu thừa luận | tam pháp độ luận | ba quyển | |
| 1265 | tiểu thừa luận | tam di để bộ luận | ba quyển | |
| 1266 | tiểu thừa luận | a tỳ đàm bát kiền độ luận | ba mươi quyển | |
| 100 | 1267 | tiểu thừa luận | thành thực luận | hai mươi quyển |
| 1268 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma phát trí luận | hai mươi quyển | |
| 101 | 1269 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma tập dị môn túc luận | hai mươi quyển |
| 1270 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma phẩm loại túc luận | mười tám quyển | |
| 1271 | tiểu thừa luận | a tỳ đàm cam lộ vị luận | hai quyển | |
| 101-102 | 1272 | tiểu thừa luận | tỳ bà sa luận | mười bốn quyển |
| 102 | 1273 | tiểu thừa luận | tùy tướng luận | hai quyển |
| 1274 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma thức thân túc luận | mười sáu quyển | |
| 1275 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma giới thân túc luận | hai quyển | |
| 1276 | tiểu thừa luận | ngũ sự tỳ bà sa luận | trên dưới cùng quyển | |
| 1277 | tiểu thừa luận | thập bát bộ luận | 1277 đến 1279 cùng quyển | |
| 1278 | tiểu thừa luận | bộ dị chấp luận | 1277 đến 1279 cùng quyển | |
| 1279 | tiểu thừa luận | dị bộ tông luân luận | 1277 đến 1279 cùng quyển | |
| 1280 | tiểu thừa luận | tạp a tỳ đàm tâm luận | mười một quyển | |
| 103 | 1281 | tiểu thừa luận | a tỳ đàm tâm luận | bốn quyển |
| 1282 | tiểu thừa luận | tôn bà tu mật bồ tát sở tập luận | mười lăm quyển | |
| 1283 | tiểu thừa luận | phân biệt công đức luận | ba quyển | |
| 1284 | tiểu thừa luận | nhập a tỳ đạt ma luận | hai quyển | |
| 1285 | tiểu thừa luận | chúng sự phân a tỳ đàm luận | mười hai quyển | |
| 103-104 | 1286 | tiểu thừa luận | giải thoát đạo luận | mười hai quyển |
| 104 | 1287 | tiểu thừa luận | pháp thắng a tỳ đàm tâm luận | sáu quyển |
| 1288 | tiểu thừa luận | thắng tông cú nghĩa luận | một quyển | |
| 1289 | tiểu thừa luận | a tỳ đạt ma pháp uẩn túc luận | mười quyển | |
| 1290 | tiểu thừa luận | lập thế a tỳ đàm luận | mười quyển | |
| 1291 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | đại thừa tập bồ tát học luận | hai mươi lăm quyển |
| 105 | 1292 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | đại tông địa huyền văn bản luận | tám quyển |
| 1293 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | kim thất thập luận | ba quyển | |
| 1294 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | quảng thích bồ đề tâm luận | bốn quyển | |
| 1295 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | tập chư pháp bảo tối thượng nghĩa luận | trên dưới cùng quyển | |
| 1296 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | kim cương châm luận | 1296 đến 1298 cùng quyển | |
| 1297 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | bồ đề tâm ly tướng luận | 1296 đến 1298 cùng quyển | |
| 1298 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | đại thừa phá hữu luận | 1296 đến 1298 cùng quyển | |
| 1299 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | tập đại thừa tướng luận | 1299 đến 1302 cùng quyển | |
| 1300 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | lục thập tụng như lý luận | 1299 đến 1302 cùng quyển | |
| 1301 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | đại thừa nhị thập tụng luận | 1299 đến 1302 cùng quyển | |
| 1302 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | phật mẫu bát nhã ba la mật đa viên tập yếu nghĩa luận | 1299 đến 1302 cùng quyển | |
| 1303 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | phật mẫu bát nhã ba la mật đa viên tập yếu nghĩa thích luận | bốn quyển | |
| 1304 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | đại thừa bảo yếu nghĩa luận | mười quyển | |
| 1305 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | bồ tát bổn sinh man luận | mười sáu quyển | |
| 1306 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | thánh phật mẫu bát nhã ba la mật đa cửu tụng tinh nghĩa luận | 1306 đến 1308 cùng quyển | |
| 1307 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | đại thừa duyên sinh luận | 1306 đến 1308 cùng quyển | |
| 1308 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | chư giáo quyết định danh nghĩa luận | 1306 đến 1308 cùng quyển | |
| 1309 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | đại thừa trung quán thích luận | chín quyển | |
| 1310 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | thi thiết luận | bảy quyển | |
| 1311 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | đại thừa pháp giới vô sai biệt luận | 1311 đến 1312 cùng quyển | |
| 1312 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | kim cương đỉnh du già trung phát a nậu đa la tam miễu tam bồ đề tâm luận | 1311 đến 1312 cùng quyển | |
| 1313 | tống nguyên tục nhập tạng chư luận | chương sở tri luận | hai quyển |
| 106 | 1314 | tây thổ thánh hiền soạn tập | xuất diệu kinh | hai mươi quyển |
| 1315 | tây thổ thánh hiền soạn tập | hiền ngu nhân duyên kinh | mười ba quyển | |
| 107 | 1316 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật bản hạnh kinh | bảy quyển |
| 1317 | tây thổ thánh hiền soạn tập | soạn tập bách duyên kinh | mười quyển | |
| 1318 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tu hành đạo địa kinh | tám quyển | |
| 1319 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đạo địa kinh | một quyển | |
| 1320 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật thuyết phật y kinh | 1320 đến 1321 cùng quyển | |
| 1321 | tây thổ thánh hiền soạn tập | duy nhật tạp nan kinh | 1320 đến 1321 cùng quyển | |
| 1322 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tạp bảo tạng kinh | tám quyển | |
| 1323 | tây thổ thánh hiền soạn tập | ca diếp phó phật bát niết bàn kinh | 1323 đến 1328 cùng quyển | |
| 1324 | tây thổ thánh hiền soạn tập | du già ế ca khất sa la ô sắt ni sa chước khất la chân ngôn an đát đà na nghi tắc nhất tự đỉnh luân vương du già kinh | 1323 đến 1328 cùng quyển | |
| 1325 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật nhập niết bàn mật tích kim cương lực sĩ ai luyến kinh | 1323 đến 1328 cùng quyển | |
| 1326 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật sử tỷ khâu ca chiên diên thuyết pháp một tận kệ kinh | 1323 đến 1328 cùng quyển | |
| 1327 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật trị thân kinh | 1323 đến 1328 cùng quyển | |
| 1328 | tây thổ thánh hiền soạn tập | trì ý kinh | 1323 đến 1328 cùng quyển | |
| 1329 | tây thổ thánh hiền soạn tập | văn thù sư lợi phát nguyện kinh | 1329 đến 1332 cùngg quyển | |
| 1330 | tây thổ thánh hiền soạn tập | lục bồ tát danh diệc đương tụng trì kinh | 1329 đến 1332 cùng quyển | |
| 1331 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tiểu đạo địa kinh | 1329 đến 1332 cùng quyển | |
| 1332 | tây thổ thánh hiền soạn tập | a hàm khẩu giải thập nhị nhân duyên kinh | 1329 đến 1332 cùng quyển | |
| 1333 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phó pháp tạng nhân duyên kinh | sáu quyển | |
| 1334 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đạt ma đa la thiền kinh | hai quyển | |
| 108 | 1335 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thiện pháp yếu giải kinh | hai quyển |
| 1336 | tây thổ thánh hiền soạn tập | a dục vương kinh | mười quyển | |
| 1337 | tây thổ thánh hiền soạn tập | a dục vương thí dụ kinh | 1337 đến 1339 cùng quyển | |
| 1338 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tam tuệ kinh | 1337 đến 1339 cùng quyển | |
| 1339 | tây thổ thánh hiền soạn tập | a tỳ đàm ngũ pháp hành kinh | 1337 đến 1339 cùng quyển | |
| 1340 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tân đầu lô đột la đồ vi ưu đà diên vương thuyết pháp duyên kinh | 1340 đến 1342 cùng quyển | |
| 1341 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thỉnh tân đầu lô kinh | 1340 đến 1342 cùng quyển | |
| 1342 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại dũng bồ tát phân biệt nghiệp báo lược kinh | 1340 đến 1342 cùng quyển | |
| 1343 | tây thổ thánh hiền soạn tập | toạ thiền tam muội pháp môn kinh | hai quyển | |
| 1344 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật sở hành tán kinh | năm quyển | |
| 1345 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tăng già la sát sở tập phật hành kinh | năm quyển | |
| 1346 | tây thổ thánh hiền soạn tập | pháp cú thí dụ kinh | bốn quyển | |
| 1347 | tây thổ thánh hiền soạn tập | bồ đề hạnh kinh | bốn quyển | |
| 1348 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh nhất thiết như lai chân thật nhiếp đại thừa hiện chứng đại giáo vương kinh | hai quyển | |
| 1349 | tây thổ thánh hiền soạn tập | văn thù bồ tát cập chư tiên sở thuyết cát hung thời nhật thiện ác tú diệu kinh | hai quyển | |
| 1350 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tăng già tư na sở soạn bồ tát bổn duyên kinh | bốn quyển | |
| 1351 | tây thổ thánh hiền soạn tập | na tiên tỷ khâu kinh | ba quyển | |
| 109 | 1352 | tây thổ thánh hiền soạn tập | cựu tạp thí dụ kinh | hai quyển |
| 1353 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thiền yếu ha dục kinh | 1353 đến 1356 cùng quyển | |
| 1354 | tây thổ thánh hiền soạn tập | nội thân quán chương cú kinh | 1353 đến 1356 cùng quyển | |
| 1355 | tây thổ thánh hiền soạn tập | pháp quán kinh | 1353 đến 1356 cùng quyển | |
| 1356 | tây thổ thánh hiền soạn tập | ca diếp kết kinh | 1353 đến 1356 cùng quyển | |
| 1357 | tây thổ thánh hiền soạn tập | bách dụ kinh | hai quyển | |
| 1358 | tây thổ thánh hiền soạn tập | pháp cú kinh | hai quyển | |
| 1359 | tây thổ thánh hiền soạn tập | chúng kinh soạn tạp thí dụ kinh | hai quyển | |
| 1360 | tây thổ thánh hiền soạn tập | a dục vương tử pháp ích hoại mục nhân duyên kinh | một quyển | |
| 1361 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tạp thí dụ kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 1362 | tây thổ thánh hiền soạn tập | vô minh la sát kinh | một quyển | |
| 1363 | tây thổ thánh hiền soạn tập | văn thù sở thuyết tối thắng danh nghĩa kinh | trên dưới cùng quyển | |
| 1364 | tây thổ thánh hiền soạn tập | ca đinh tỷ khâu thuyết đương lai biến kinh | 1364 đến 1365 cùng quyển | |
| 1365 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tạp thí dụ kinh | 1364 đến 1365 cùng quyển | |
| 1366 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tư duy yếu lược kinh | 1366 đến 1367 cùng quyển | |
| 1367 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thập nhị du kinh | 1366 đến 1367 cùng quyển | |
| 1368 | tây thổ thánh hiền soạn tập | hiền thánh tập già đà nhất bách tụng | 1368 đến 1372 cùng quyển | |
| 1369 | tây thổ thánh hiền soạn tập | quảng đại phát nguyện tụng | 1368 đến 1372 cùng quyển | |
| 1370 | tây thổ thánh hiền soạn tập | vô năng thắng đại minh đà la ni kinh | 1368 đến 1372 cùng quyển | |
| 1371 | tây thổ thánh hiền soạn tập | vô năng thắng đại minh tâm đà la ni kinh | 1368 đến 1372 cùng quyển | |
| 1372 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thập bất thiện nghiệp đạo kinh | 1368 đến 1372 cùng quyển | |
| 1373 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại thừa tu hành bồ tát hạnh môn chư kinh yếu tập | ba quyển | |
| 1374 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tứ a hàm mộ sao giải | hai quyển | |
| 1375 | tây thổ thánh hiền soạn tập | ngũ môn thiện kinh yếu dụng pháp | một quyển | |
| 1376 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già thiên thủ thiên nhãn quán tự tại bồ tát tu hành nghi quỹ kinh | một quyển | |
| 1377 | tây thổ thánh hiền soạn tập | mật tích lực sĩ đại quyền thần vương kinh kệ tụng | một quyển | |
| 1378 | tây thổ thánh hiền soạn tập | nhất thiết bí mật tối thượng danh nghĩa đại giáo vương nghi quỹ | trên dưới cùng quyển | |
| 1379 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại lạc kim cương tát đoá tu hành thành tựu nghi quỹ | 1379 đến 1380 cùng quyển | |
| 1380 | tây thổ thánh hiền soạn tập | mạn thù thất lợi bồ tát cát tường già đà | 1379 đến 1380 cùng quyển | |
| 1381 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thành tựu diệu pháp liên hoa kinh vương du già quán trí nghi quỹ | một quyển | |
| 1382 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già giáng tam thế thành tựu cực thâm mật môn | 1382 đến 1383 cùng quyển | |
| 1383 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già tha hóa tự tại thiên lý thú hội phổ hiền tu hành niệm tụng nghi quỹ | 1382 đến 1383 cùng quyển | |
| 1384 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương thọ mệnh đà la ni niệm tụng pháp | 1384 đến 1387 cùng quyển | |
| 1385 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại dược xoa nữ hoan hỉ mẫu tịnh ái tử thành tựu pháp | 1384 đến 1387 cùng quyển | |
| 1386 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật thuyết đế thích nham bí mật thành tựu nghi quỹ | 1384 đến 1387 cùng quyển | |
| 1387 | tây thổ thánh hiền soạn tập | quán tự tại bồ tát như ý luân niệm tụng nghi quỹ | 1384 đến 1387 cùng quyển | |
| 1388 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại tỳ lô giá na thành phật thần biến gia trì kinh lược thị thất chi niệm tụng tùy hành pháp | 1388 đến 1390 cùng quyển | |
| 1389 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tốc tật lập nghiệm ma hê thủ la thiên thuyết a vĩ xa pháp | 1388 đến 1390 cùng quyển | |
| 1390 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại thánh mạn thù thất lợi đồng tử ngũ tự du già pháp | 1388 đến 1390 cùng quyển | |
| 1391 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại uy nộ ô sô sát ma nghi quỹ | 1391 đến 1393 cùng quyển | |
| 1392 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại khổng tước minh vương họa tượng đàn tràng nghi quỹ | 1391 đến 1393 cùng quyển | |
| 1393 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già kim cương tát đoá nghi quỹ | 1391 đến 1393 cùng quyển | |
| 1394 | tây thổ thánh hiền soạn tập | nhất tự kim luân vương phật đỉnh yếu lược niệm tụng pháp | 1394 đến 1397 cùng quyển | |
| 1395 | tây thổ thánh hiền soạn tập | quán tự tại bồ tát như ý luân du già niệm tụng pháp | 1394 đến 1397 cùng quyển | |
| 1396 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại thánh đại hoan hỉ song thân tỳ na da già pháp | 1394 đến 1397 cùng quyển | |
| 1397 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại nhật kinh lược nhiếp niệm tụng tùy hành pháp | 1394 đến 1397 cùng quyển | |
| 1398 | tây thổ thánh hiền soạn tập | ngũ tự đà la ni tụng | 1398 đến 1399 cùng quyển | |
| 1399 | tây thổ thánh hiền soạn tập | nhân vương bát nhã đà la ni thích | 1398 đến 1399 cùng quyển | |
| 110 | 1400 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại lạc kim cương bất không chân thật tam muội da kinh bát nhã ba la mật đa lý thú thích | hai quyển |
| 1401 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật thuyết tối thắng diệu cát tường căn bản trí tối thượng bí mật nhất thiết danh nghĩa tam ma địa phân | trên dưới cùng quyển | |
| 1402 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương vương bồ tát bí mật niệm tụng nghi quỹ | 1402 đến 1403 cùng quyển | |
| 1403 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh thắng sơ du già phổ hiền bồ tát niệm tụng pháp kinh | 1402 đến 1403 cùng quyển | |
| 1404 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già kim cương tát đoá ngũ bí mật tu hành niệm tụng nghi quỹ | 1404 đến 1405 cùng quyển | |
| 1405 | tây thổ thánh hiền soạn tập | vô lượng thọ như lai tu quán hành cúng dường nghi quỹ | 1404 đến 1405 cùng quyển | |
| 1406 | tây thổ thánh hiền soạn tập | cam lộ quân đồ lợi bồ tát cúng dường niệm tụng thành tựu nghi quỹ | một quyển | |
| 1407 | tây thổ thánh hiền soạn tập | quán tự tại đa la du già niệm tụng pháp | 1407 đến 1408 cùng quyển | |
| 1408 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thánh quan tự tại bồ tát tâm chân ngôn du già quán hành quỹ nghi | 1407 đến 1408 cùng quyển | |
| 1409 | tây thổ thánh hiền soạn tập | bồ tát ha sắc dục pháp | 1409 đến 1412 cùng quyển | |
| 1410 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tứ phẩm học pháp | 1409 đến 1412 cùng quyển | |
| 1411 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại hư không tạng bồ tát niệm tụng pháp | 1409 đến 1412 cùng quyển | |
| 1412 | tây thổ thánh hiền soạn tập | nhân vương bát nhã niệm tụng pháp | 1409 đến 1412 cùng quyển | |
| 1413 | tây thổ thánh hiền soạn tập | a di đà như lai niệm tụng cúng dường pháp | 1413 đến 1414 cùng quyển | |
| 1414 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật đỉnh tôn thắng đà la ni niệm tụng nghi quỹ | 1413 đến 1414 cùng quyển | |
| 1415 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thánh diêm mạn đức ca uy nộ vương lập thành đại thần nghiệm niệm tụng pháp | 1415 đến 1417 cùng quyển | |
| 1416 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại thừa phương quảng mạn thù thất lợi bồ tát hoa nghiêm bản giáo tán diêm mạn đức ca phẫn nộ vương chân ngôn đại uy đức nghi quỹ phẩm | 1415 đến 1417 cùng quyển | |
| 1417 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại phương quảng mạn thù thất lợi đồng chân bồ tát hoa nghiêm bản giáo tán diêm mạn đức ca phẫn nộ vương chân ngôn a tỳ già lỗ ca nghi quỹ phẩm | 1415 đến 1417 cùng quyển | |
| 1418 | tây thổ thánh hiền soạn tập | tô tất địa yết la cúng dường pháp | ba quyển | |
| 1419 | tây thổ thánh hiền soạn tập | bất động sứ giả đà la ni bí mật pháp | 1419 đến 1420 cùng quyển | |
| 1420 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già tu tập tỳ lô giá na tam ma địa pháp | 1419 đến 1420 cùng quyển | |
| 1421 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già kinh văn thù sư lợi bồ tát nghi quỹ cúng dường pháp | 1421 đến 1422 cùng quyển | |
| 1422 | tây thổ thánh hiền soạn tập | du già liên hoa bộ niệm tụng pháp | 1421 đến 1422 cùng quyển | |
| 1423 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh kinh du già quán tự tại vương như lai tu hành pháp | một quyển | |
| 1424 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh kinh quán tự tại vương như lai tu hành pháp | 1424 đến 1425 cùng quyển | |
| 1425 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương thủ quang minh quán đỉnh kinh tối thắng lập ấn thánh vô động tôn đại uy nộ vương niệm tụng nghi quỹ | 1424 đến 1425 cùng quyển | |
| 1426 | tây thổ thánh hiền soạn tập | lược thuật kim cương đỉnh du già phân biệt thánh vị tu chứng pháp môn | 1426 đến 1427 cùng quyển | |
| 1427 | tây thổ thánh hiền soạn tập | nhất tự phật đỉnh luân vương niệm tụng nghi quỹ | 1426 đến 1427 cùng quyển | |
| 1428 | tây thổ thánh hiền soạn tập | nhân vương hộ quốc bát nhã ba la mật đa kinh đạo tràng niệm tụng nghi quỹ | một quyển | |
| 1429 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh liên hoa bộ tâm niệm tụng nghi quỹ | một quyển | |
| 1430 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật thuyết như ý luân liên hoa tâm như lai tu hành quán môn nghi | 1430 đến 1431 cùng quyển | |
| 1431 | tây thổ thánh hiền soạn tập | diệu cát tường bình đẳng du già bí mật quán thân thành phật nghi quỹ | 1430 đến 1431 cùng quyển | |
| 1432 | tây thổ thánh hiền soạn tập | pháp tập yếu tụng kinh | bốn quyển | |
| 1433 | tây thổ thánh hiền soạn tập | khuyến phát chư vương yếu kệ | 1433 đến 1434 cùng quyển | |
| 1434 | tây thổ thánh hiền soạn tập | long thụ bồ tát khuyến giới vương tụng | 1433 đến 1434 cùng quyển | |
| 1435 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phổ hiền kim cương tát đoá du ià niệm tụng nghi | 1435 đến 1436 cùng quyển | |
| 1436 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già hộ ma nghi quỹ | 1435 đến 1436 cùng quyển | |
| 1437 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại bi tâm đà la ni tu hành niệm tụng lược nghi | 1437 đến 1439 cùng quyển | |
| 1438 | tây thổ thánh hiền soạn tập | diệu cát tường bình đẳng quán môn đại giáo vương kinh lược xuất hộ ma nghi | 1437 đến 1439 cùng quyển | |
| 1439 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh siêu thắng tam giới kinh thuyết văn thù ngũ tự chân ngôn thắng tướng | 1437 đến 1439 cùng quyển | |
| 1440 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh kinh du già văn thù sư lợi bồ tát pháp nhất phẩm | 1440 đến 1442 cùng quyển | |
| 1441 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già kinh thập bát hội chỉ quy | 1440 đến 1442 cùng quyển | |
| 1442 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kha lợi đế mẫu chân ngôn pháp | 1440 đến 1442 cùng quyển | |
| 1443 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh nhập pháp giới phẩm tứ thập nhị tự quán | 1443 đến 1448 cùng quyển | |
| 1444 | tây thổ thánh hiền soạn tập | bát nhã ba la mật đa lý thú kinh đại an lạc bất không tam muội chân thật kim cương bồ tát đẳng nhất thập thất thánh đại mạn đồ la nghĩa thuật | 1443 đến 1448 cùng quyển | |
| 1445 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đà la ni môn chư bộ yếu mục | 1443 đến 1448 cùng quyển | |
| 1446 | tây thổ thánh hiền soạn tập | kim cương đỉnh du già tam thập thất tôn lễ | 1443 đến 1448 cùng quyển | |
| 1447 | tây thổ thánh hiền soạn tập | thụ bồ đề tâm giới nghi | 1443 đến 1448 cùng quyển | |
| 1448 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại thánh văn thù sư lợi bồ tát tán phật pháp thân lễ | 1443 đến 1448 cùng quyển | |
| 1449 | tây thổ thánh hiền soạn tập | nhất bách ngũ thập tán phật tụng | 1449 đến 1450 cùng quyển | |
| 1450 | tây thổ thánh hiền soạn tập | bách thiên tụng đại tập kinh địa tạng bồ tát thỉnh vấn pháp thân tán | 1449 đến 1450 cùng quyển | |
| 1451 | tây thổ thánh hiền soạn tập | phật cát tường đức tán | trên giữa dưới cùng quyển | |
| 1452 | tây thổ thánh hiền soạn tập | a dục vương truyện | năm quyển | |
| 1453 | tây thổ thánh hiền soạn tập | mã minh bồ tát truyện | 1453 đến 1455 cùng quyển | |
| 1454 | tây thổ thánh hiền soạn tập | long thụ bồ tát truyện | 1453 đến 1455 cùng quyển | |
| 1455 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đề bà bồ tát truyện | 1453 đến 1455 cùng quyển | |
| 1456 | tây thổ thánh hiền soạn tập | bà tẩu bàn đậu truyện | 1456 đến 1457 cùng quyển | |
| 1457 | tây thổ thánh hiền soạn tập | long thụ bồ tát vi thiện đà già vương thuyết pháp yếu kệ | 1456 đến 1457 cùng quyển | |
| 1458 | tây thổ thánh hiền soạn tập | soạn tập tam tạng cập tạp tạng truyện | 1458 đến 1459 cùng quyển | |
| 1459 | tây thổ thánh hiền soạn tập | đại a la hán nan đề mật đa la sở thuyết pháp trụ ký | 1458 đến 1459 cùng quyển | |
| 1460 | tây thổ thánh hiền soạn tập | du già tập yếu diệm khẩu thi thực nghi (thập loại cô hồn văn, tam quy y tán phụ) | một quyển |
| 111 | 1461 | thử thổ trước thuật | duy ma cật sở thuyết kinh | mười quyển |
| 1462 | thử thổ trước thuật | tấn tăng triệu pháp sư bảo tạng luận | một quyển | |
| 1463 | thử thổ trước thuật | pháp hiển truyện | một quyển | |
| 1464 | thử thổ trước thuật | thích ca phổ | mười quyển | |
| 111-112 | 1465 | thử thổ trước thuật | kinh luật dị tướng | năm mươi quyển |
| 112 | 1466 | thử thổ trước thuật | từ bi đạo tràng sám pháp | mười quyển |
| 1467 | thử thổ trước thuật | tỷ khâu ni truyện | bốn quyển | |
| 112-113 | 1468 | thử thổ trước thuật | cao tăng truyện | mười sáu quyển |
| 113-114 | 1469 | thử thổ trước thuật | tục cao tăng truyện | ba mươi mốt quyển |
| 114 | 1470 | thử thổ trước thuật | tống cao tăng truyện | ba mươi quyển |
| 1471 | thử thổ trước thuật | minh cao tăng truyện | sáu quyển | |
| 115 | 1472 | thử thổ trước thuật | hoằng minh tập | mười bốn quyển |
| 115-116 | 1473 | thử thổ trước thuật | quảng hoằng minh tập | ba mươi quyển |
| 116 | 1474 | thử thổ trước thuật | đà la ni tạp tập | mười quyển |
| 1475 | thử thổ trước thuật | pháp hoa kinh an lạc hạnh nghĩa | một quyển | |
| 1476 | thử thổ trước thuật | đại thừa chỉ quán pháp môn | bốn quyển | |
| 1477 | thử thổ trước thuật | pháp hoa tam muội sám nghi | một quyển | |
| 1478 | thử thổ trước thuật | chư pháp vô tránh tam muội pháp môn | hai quyển | |
| 1479 | thử thổ trước thuật | thích ma ha bát nhã ba la mật kinh giác ý tam muội | một quyển | |
| 1480 | thử thổ trước thuật | tịnh độ thập nghi luận | một quyển | |
| 1481 | thử thổ trước thuật | quan âm nghĩa sớ | hai quyển | |
| 1482 | thử thổ trước thuật | quan âm nghĩa sớ ký | ba quyển | |
| 1483 | thử thổ trước thuật | pháp giới thứ đệ sơ môn | ba quyển | |
| 117 | 1484 | thử thổ trước thuật | tu tập chỉ quán tọa thiền pháp yếu | hai quyển |
| 1485 | thử thổ trước thuật | quan âm huyền nghĩa | hai quyển | |
| 1486 | thử thổ trước thuật | quan âm huyền nghĩa ký | bốn quyển | |
| 1487 | thử thổ trước thuật | tứ niệm xứ | bốn quyển | |
| 1488 | thử thổ trước thuật | thiên thai tứ giáo nghi | một quyển | |
| 1489 | thử thổ trước thuật | thiên thai tứ giáo nghi tập chú | chín quyển | |
| 117-118 | 1490 | thử thổ trước thuật | pháp hoa huyền nghĩa thích thiêm | bốn mươi quyển |
| 118-119 | 1491 | thử thổ trước thuật | diệu pháp liên hoa kinh văn cú | mười quyển |
| 119-120 | 1492 | thử thổ trước thuật | pháp hoa văn cú ký | mười quyển |
| 120 | 1493 | thử thổ trước thuật | ma ha chỉ quán | mười quyển |
| 1494 | thử thổ trước thuật | tập sa môn bất ưng bái tục đẳng sự | sáu quyển | |
| 1495 | thử thổ trước thuật | hoa nghiêm kinh chỉ quy | một quyển | |
| 1496 | thử thổ trước thuật | bát nhã ba la mật đa tâm kinh lược sớ | một quyển | |
| 1497 | thử thổ trước thuật | kim cương bát nhã kinh sớ | một quyển | |
| 1498 | thử thổ trước thuật | thiên thai trí giả đại sư biệt truyện | một quyển | |
| 1499 | thử thổ trước thuật | nhân vương hộ quốc bát nhã kinh sớ | năm quyển | |
| 121 | 1500 | thử thổ trước thuật | kim quang minh kinh huyền nghĩa | hai quyển |
| 1501 | thử thổ trước thuật | kim quang minh kinh huyền nghĩa thập di ký | sáu quyển | |
| 1502 | thử thổ trước thuật | quán vô lượng thọ phật kinh sớ | một quyển | |
| 1503 | thử thổ trước thuật | quán vô lượng thọ phật kinh sớ diệu tông sao | sáu quyển | |
| 1504 | thử thổ trước thuật | thích thiền ba la mật thứ đệ pháp môn | mười quyển | |
| 1505 | thử thổ trước thuật | quán tâm luận sớ | năm quyển | |
| 1506 | thử thổ trước thuật | kim quang minh kinh văn cú | sáu quyển | |
| 121-122 | 1507 | thử thổ trước thuật | kim quang minh kinh văn cú ký | sáu quyển |
| 122 | 1508 | thử thổ trước thuật | bồ tát giới nghĩa sớ | hai quyển |
| 1509 | thử thổ trước thuật | lịch đại tam bảo kỷ | một quyển | |
| 1510 | thử thổ trước thuật | quán âm kinh sớ | một quyển | |
| 1511 | thử thổ trước thuật | tứ giáo nghĩa | sáu quyển | |
| 1512 | thử thổ trước thuật | chúng kinh mục lục | năm quyển | |
| 1513 | thử thổ trước thuật | chúng kinh mục lục | bảy quyển | |
| 122-123 | 1514 | thử thổ trước thuật | đại bát niết bàn kinh sớ | mười tám quyển |
| 123 | 1515 | thử thổ trước thuật | đại bát niết bàn kinh huyền nghĩa | hai quyển |
| 1516 | thử thổ trước thuật | niết bàn kinh huyền nghĩa phát nguyên cơ yếu | bốn quyển | |
| 1517 | thử thổ trước thuật | biện chánh luận | mười quyển | |
| 1518 | thử thổ trước thuật | hoa nghiêm nhất thừa giáo nghĩa phân tề chương | bốn quyển | |
| 124 | 1519 | thử thổ trước thuật | hoa nghiêm kinh minh pháp phẩm nội lập tam bảo chương | hai quyển |
| 1520 | thử thổ trước thuật | tu hoa nghiêm áo chỉ vọng tận hoàn nguyên quán | một quyển | |
| 1521 | thử thổ trước thuật | hoa nghiêm kim sư tử chương | một quyển | |
| 1522 | thử thổ trước thuật | hoa nghiêm pháp giới huyền kính | hai quyển | |
| 1523 | thử thổ trước thuật | thiên thai bát giáo đại ý | một quyển | |
| 1524 | thử thổ trước thuật | phá tà luận | hai quyển | |
| 1525 | thử thổ trước thuật | tập cổ kim phật đạo luận hành thực lục | bốn quyển | |
| 1526 | thử thổ trước thuật | tục tập cổ kim phật đạo luận hành | một quyển | |
| 1527 | thử thổ trước thuật | phật thuyết a di đà kinh sớ | một quyển | |
| 1528 | thử thổ trước thuật | đại đường nội điển lục | mười quyển | |
| 1529 | thử thổ trước thuật | tập thần châu tháp tự tam bảo cảm thông lục | ba quyển | |
| 124-125 | 1530 | thử thổ trước thuật | đại đường tây vực ký | mười hai quyển |
| 125 | 1531 | thử thổ trước thuật | đại từ ân tự tam tạng pháp sư truyện | mười quyển |
| 125-126-127 | 1532 | thử thổ trước thuật | pháp uyển châu lâm | một trăm quyển |
| 128 | 1533 | thử thổ trước thuật | chư kinh yếu tập | hai mươi quyển |
| 1534 | thử thổ trước thuật | hiển mật viên thông thành phật tâm yếu tập | hai quyển | |
| 1535 | thử thổ trước thuật | thập môn biện hoặc luận | hai quyển | |
| 1536 | thử thổ trước thuật | đại đường tây vực cầu pháp cao tăng truyện | hai quyển | |
| 1537 | thử thổ trước thuật | nam hải ký quy nội pháp truyện | bốn quyển | |
| 129 | 1538 | thử thổ trước thuật | khai nguyên thích giáo lục | hai mươi quyển |
| 1539 | thử thổ trước thuật | khai nguyên thích giáo lục lược xuất | bốn quyển | |
| 1540 | thử thổ trước thuật | chân chính luận | ba quyển | |
| 1541 | thử thổ trước thuật | thuyết tội yếu hành pháp | 1541 đến 1543 cùng quyển | |
| 1542 | thử thổ trước thuật | thụ dụng tam thủy yếu hành pháp | 1541 đến 1543 cùng quyển | |
| 1543 | thử thổ trước thuật | hộ mệnh phóng sanh quỹ nghi pháp | 1541 đến 1543 cùng quyển | |
| 130 | 1544 | thử thổ trước thuật | vĩnh gia tập | một quyển |
| 130-131 | 1545 | thử thổ trước thuật | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh luận | bốn mươi chín quyển |
| 131 | 1546 | thử thổ trước thuật | giải mê hiển trí thành bi thập minh luận | một quyển |
| 1547 | thử thổ trước thuật | lục tổ đại sư pháp bảo đàn kinh | một quyển | |
| 1548 | thử thổ trước thuật | chỉ quán đại ý | 1548 đến 1550 cùng quyển | |
| 1549 | thử thổ trước thuật | thủy chung tâm yếu | 1548 đến 1550 cùng quyển | |
| 1550 | thử thổ trước thuật | pháp hoa tam muội hành sự vận tưởng bổ trợ nghi | 1548 đến 1550 cùng quyển | |
| 1551 | thử thổ trước thuật | tập chư kinh lễ sám hối văn | bốn quyển | |
| 1552 | thử thổ trước thuật | thập bất nhị môn | một quyển | |
| 1553 | thử thổ trước thuật | chỉ yếu sao | hai quyển | |
| 1554 | thử thổ trước thuật | kim cương tỷ | một quyển | |
| 1555 | thử thổ trước thuật | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh huyền đàm sớ sao hội bản | hai mươi chín quyển | |
| 132 | 1556 | thử thổ trước thuật | hoa nghiêm hội bản huyền đàm hội huyền ký | bốn mươi quyển |
| 133-134-135-136-137 | 1557 | thử thổ trước thuật | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh sớ sao hội bản | tám mươi quyển |
| 137 | 1558 | thử thổ trước thuật | đại phương quảng phật hoa nghiêm kinh phổ hiền hạnh nguyện phẩm biệt hạnh sớ sao hội bản | mười quyển |
| 1559 | thử thổ trước thuật | chiết nghi luận | năm quyển | |
| 1560 | thử thổ trước thuật | hoa nghiêm nguyên nhân luận giải | ba quyển | |
| 1561 | thử thổ trước thuật | đại phương quảng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh lược sớ | năm quyển | |
| 137-138 | 1562 | thử thổ trước thuật | viên giác kinh lược sớ chi sao | hai mươi lăm quyển |
| 138 | 1563 | thử thổ trước thuật | đại phương quảng viên giác kinh đại sớ | mười hai quyển |
| 1564 | thử thổ trước thuật | vu lan bồn kinh sớ | một quyển | |
| 1565 | thử thổ trước thuật | thiền nguyên chư thuyên tập | bốn quyển | |
| 1566 | thử thổ trước thuật | chú hoa nghiêm pháp giới quán môn | một quyển | |
| 1567 | thử thổ trước thuật | hoàng bá sơn đoạn tế thiền sư truyền tâm pháp yếu | hai quyển | |
| 1568 | thử thổ trước thuật | kim cương bát nhã kinh sớ luận toản yếu | hai quyển | |
| 139 | 1569 | thử thổ trước thuật | kim cương kinh toản yếu san định ký | bảy quyển |
| 1570 | thử thổ trước thuật | từ bi thủy sám pháp | ba quyển | |
| 1571 | thử thổ trước thuật | quán tự tại bồ tát như ý luân chú khóa pháp | một quyển | |
| 1572 | thử thổ trước thuật | thiên thai trí giả đại sư trai kỵ lễ tán văn | một quyển | |
| 1573 | thử thổ trước thuật | kim quang minh sám pháp bổ trợ nghi | một quyển | |
| 1574 | thử thổ trước thuật | vãng sinh tịnh độ sám nguyện nghi | 1574 đến 1575 cùng quyển | |
| 1575 | thử thổ trước thuật | vãng sinh tịnh độ quyết nghi hạnh nguyện nhị môn | 1574 đến 1575 cùng quyển | |
| 1576 | thử thổ trước thuật | thỉnh quan thế âm bồ tát tiêu phục độc hại đà la ni tam muội nghi | 1576 đến 1577 cùng quyển | |
| 1577 | thử thổ trước thuật | kim quang minh tối thắng sám nghi | 1576 đến 1577 cùng quyển | |
| 1578 | thử thổ trước thuật | pháp trí vị biên quán tâm nhị bách vấn | một quyển | |
| 1579 | thử thổ trước thuật | thiên thủ thiên nhãn đại bi tâm chú hành pháp | 1579 đến 1581 cùng quyển | |
| 1580 | thử thổ trước thuật | lễ pháp hoa kinh nghi thức | 1579 đến 1581 cùng quyển | |
| 1581 | thử thổ trước thuật | tu sám yếu chỉ | 1579 đến 1581 cùng quyển | |
| 1582 | thử thổ trước thuật | xí thịnh quang đạo tràng niệm tụng nghi | 1582 đến 1583 cùng quyển | |
| 1583 | thử thổ trước thuật | thích ca như lai niết bàn lễ tán văn | 1582 đến 1583 cùng quyển | |
| 139-140 | 1584 | thử thổ trước thuật | cảnh đức truyền đăng lục | ba mươi quyển |
| 140 | 1585 | thử thổ trước thuật | minh giác hiển thiền sư ngữ lục | sáu quyển |
| 140 | 1586 | thử thổ trước thuật | thiền lâm bảo huấn | bốn quyển |
| 140-141 | 1587 | thử thổ trước thuật | thủ lăng nghiêm kinh nghĩa hải | ba mươi quyển |
| 141 | 1588 | thử thổ trước thuật | truyền pháp chánh tông ký | chín quyển |
| 1589 | thử thổ trước thuật | truyền pháp chánh tông luận | một quyển | |
| 1590 | thử thổ trước thuật | vạn thiện đồng quy tập | sáu quyển | |
| 1591 | thử thổ trước thuật | định tuệ tương tư ca | một quyển | |
| 1592 | thử thổ trước thuật | cảnh thế | một quyển | |
| 1593 | thử thổ trước thuật | vĩnh minh tâm phú chú | bốn quyển | |
| 1594 | thử thổ trước thuật | mật chú viên nhân vãng sinh tập | một quyển | |
| 141-142-143 | 1595 | thử thổ trước thuật | tông kính lục | một trăm quyển |
| 143 | 1596 | thử thổ trước thuật | phật quả viên ngộ bích nham tập | mười quyển |
| 144 | 1597 | thử thổ trước thuật | viên ngộ phật quả thiền sư ngữ lục | mười bảy quyển |
| 1598 | thử thổ trước thuật | phụ giáo biên | ba quyển | |
| 1599 | thử thổ trước thuật | phiên dịch danh nghĩa tập | hai mươi quyển | |
| 1600 | thử thổ trước thuật | đại thừa khởi tín luận sớ | năm quyển | |
| 145 | 1601 | thử thổ trước thuật | đại thừa khởi tín luận sớ bút tước ký | mười lăm quyển |
| 145-146 | 1602 | thử thổ trước thuật | ngũ đăng hội nguyên | năm mươi bảy quyển |
| 146 | 1603 | thử thổ trước thuật | hộ pháp luận | một quyển |
| 1604 | thử thổ trước thuật | phật di giáo kinh luận sớ tiết yếu | một quyển | |
| 147 | 1605 | thử thổ trước thuật | thiên thai truyền phật tâm ấn ký (phụ tịnh độ cảnh quán yếu môn, nhất tâm tam quán) | một quyển |
| 1606 | thử thổ trước thuật | lô sơn liên tông bảo giám | mười quyển | |
| 1607 | thử thổ trước thuật | triệu luận tân sớ | mười quyển | |
| 1608 | thử thổ trước thuật | đại tạng thánh giáo pháp bảo tiêu mục | mười quyển | |
| 1609 | thử thổ trước thuật | diệu pháp liên hoa kinh yếu giải | mười chín quyển | |
| 148 | 1610 | thử thổ trước thuật | đại phật đỉnh thủ lăng nghiêm kinh hội giải | hai mươi quyển |
| 1611 | thử thổ trước thuật | nguyên tẩu đoan thiền sư ngữ lục | bốn quyển | |
| 1612 | thử thổ trước thuật | phật nhật phổ chiếu tuệ biện sở thạch thiền sư ngữ lục | mười sáu quyển | |
| 148-149 | 1613 | thử thổ trước thuật | phật tổ lịch đại thông tải | ba mươi sáu quyển |
| 149 | 1614 | thử thổ trước thuật | bách trượng thanh quy | tám quyển |
| 150 | 1615 | thử thổ trước thuật | biện ngụy lục | sáu quyển |
| 1616 | thử thổ trước thuật | đại chí nguyên pháp bảo khám đồng tổng lục | mười quyển | |
| 1617 | thử thổ trước thuật | lăng già a bạt đa la bảo kinh chú giải | tám quyển | |
| 1618 | thử thổ trước thuật | bát nhã ba la mật đa tâm kinh chú giải | 1618 đến 1619 cùng quyển | |
| 1619 | thử thổ trước thuật | kim cương bát nhã ba la mật kinh chú giải | 1618 đến 1619 cùng quyển | |
| 1620 | thử thổ trước thuật | đại minh nhân hiếu hoàng hậu mộng cảm phật thuyết đệ nhất hy hữu đại công đức kinh | một quyển | |
| 150-151 | 1621 | thử thổ trước thuật | đại minh tam tạng pháp số | ba mươi tám quyển |
| 151-152 | 1622 | thử thổ trước thuật | chư phật thế tôn như lai bồ tát tôn giả thần tăng danh kinh | hai mươi quyển |
| 152 | 1623 | thử thổ trước thuật | vĩnh lạc ngự chế tự tán văn | một quyển |
| 1624 | thử thổ trước thuật | thần tăng truyện | chín quyển | |
| 1625 | thử thổ trước thuật | truy môn cảnh huấn | mười quyển | |
| 1626 | thử thổ trước thuật | cao lệ quốc phổ chiếu thiền sư tu tâm quyết | một quyển | |
| 1627 | thử thổ trước thuật | chân tâm trực thuyết | một quyển | |
| 1628 | thử thổ trước thuật | bát thức quy củ bổ chú | hai quyển | |
| 1629 | thử thổ trước thuật | đại thừa bách pháp minh môn luận (phụ duy chí /thức tam thập tụng) | một quyển | |
| 1630 | thử thổ trước thuật | bát thập bát tổ truyện tán | năm quyển | |
| 152-153 | 1631 | thử thổ trước thuật | đại phật đỉnh thủ lăng nghiêm kinh chính mạch sớ | bốn mươi quyển |
| 154 | 1632 | thử thổ trước thuật | phật thuyết a di đà kinh sớ sao | mười quyển |
| 154-155 | 1633 | thử thổ trước thuật | tử bách tôn giả toàn tập | ba mươi quyển |
| 155-156 | 1634 | thử thổ trước thuật | hàm sơn đại sư mộng du toàn tập | năm mươi lăm quyển |
| 156 | 1635 | thử thổ trước thuật | tính tướng thông thuyết | một quyển |
| 1636 | thử thổ trước thuật | trang tử nội thiên chú | bốn quyển | |
| 156-157 | 1637 | thử thổ trước thuật | huyễn hựu thiền sư ngữ lục | mười quyển |
| 157 | 1638 | thử thổ trước thuật | tuyết kiệu tín thiền sư ngữ lục | mười quyển |
| 1639 | thử thổ trước thuật | thiên ẩn tu thiền sư ngữ lục | hai mươi quyển | |
| 157-158 | 1640 | thử thổ trước thuật | mật vân ngộ thiền sư ngữ lục | mười quyển |
| 158 | 1641 | thử thổ trước thuật | đại giác phổ tể năng nhân ngọc lâm tú quốc sư ngữ lục | bảy quyển |
| 1642 | thử thổ trước thuật | minh đạo chính giác khê sâm thiền sư ngữ lục | ba quyển | |
| 1643 | thử thổ trước thuật | hoằng giác mân thiền sư ngữ lục | hai mươi quyển | |
| 158-159 | 1644 | thử thổ trước thuật | phạm võng kinh trực giải | mười quyển |
| 1645 | thử thổ trước thuật | tỳ ni chỉ trì hội tập | hai mươi quyển | |
| 159-160 | 1646 | thử thổ trước thuật | đàm vô đức bộ tứ phần luật san bổ tùy cơ yết ma | hai mươi quyển |
| 160 | 1647 | thử thổ trước thuật | tỳ ni quan yếu | hai mươi quyển |
| 161 | 1648 | thử thổ trước thuật | đại thừa chỉ quán pháp môn thích yếu | sáu quyển |
| 1649 | thử thổ trước thuật | sơn từ tế thiền sư ngữ lục | bốn quyển | |
| 1650 | thử thổ trước thuật | tướng tông bát yếu trực giải | chín quyển | |
| 1651 | thử thổ trước thuật | ngũ bách la hán tôn hiệu | một quyển | |
| 1652 | thử thổ trước thuật | minh giác thông thiền sư ngữ lục | hai mươi quyển | |
| 162 | 1653 | thử thổ trước thuật | đại phật đỉnh thủ lăng nghiêm kinh sớ giải mông sao | mười một quyển |
| 163 | 1654 | thử thổ trước thuật | trường khánh tông bảo độc thiền sư ngữ lục | sáu quyển |
| 1655 | thử thổ trước thuật | lăng nghiêm kinh thế chí niệm phật viên thông chương sớ sao | hai quyển | |
| 1656 | thử thổ trước thuật | quán tự tại bồ tát như ý tâm đà la ni chú kinh lược sớ | hai quyển | |
| 1657 | thử thổ trước thuật | dược sư lưu ly quang như lai bổn nguyện công đức kinh trực giải | hai quyển | |
| 1658 | thử thổ trước thuật | đâu suất quy kính tập | ba quyển | |
| 1659 | thử thổ trước thuật | thất câu chi phật mẫu sở thuyết chuẩn đề đà la ni kinh hội thích | ba quyển | |
| 1660 | thử thổ trước thuật | quy sơn cảnh sách cú thích | hai quyển | |
| 1661 | thử thổ trước thuật | phật thuyết tứ thập nhị chương kinh sớ sao | chín quyển | |
| 1662 | thử thổ trước thuật | phật thuyết bát đại nhân giác kinh sớ | một quyển | |
| 164 | 1663 | thử thổ trước thuật | thành duy thức luận âm hưởng bổ vị | bốn mươi quyển |
| 165 | 1664 | thử thổ trước thuật | diệu pháp liên hoa kinh thụ thủ | bốn mươi quyển |
| 166 | 1665 | thử thổ trước thuật | hiền thủ ngũ giáo nghi | mười quyển |
| 1666 | thử thổ trước thuật | trùng đính giáo thừa pháp số | ba mươi quyển | |
| 167 | 1667 | thử thổ trước thuật | ngự tuyển ngữ lục | bốn mươi quyển |
| 168 | 1668 | thử thổ trước thuật | ngự lục tông kính đại cương | hai mươi quyển |
| 1669 | thử thổ trước thuật | ngự lục kinh hải nhất tích | hai mươi quyển |
Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 1 (a) – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 1 (b) – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 2 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển(còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 3 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển(còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 4 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 5 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 6 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 7 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 8 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 9 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 10 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 11 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 12 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 13 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 14 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển (hết bộ)
Phóng quang Bát-nhã ba-la-mật Kinh – 30 quyển - Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 15 – Đại Bát-nhã ba-la-mật đa Kinh – tổng cộng 600 quyển
Ma-ha Bát-nhã ba-la-mật Kinh 30 quyển
Quang tán Bát-nhã ba-la-mật Kinh – 10 quyển
Đạo hành Bát-nhã ba-la-mật Kinh – 10 quyển - Đại thừa Bát-nhã bộ:Tập 16
Tiểu phẩm Bát-nhã ba-la-mật Kinh – 10 quyển
Ma-ha Bát-nhã ba-la-mật sao kinh – 5 quyển
Đại minh độ vô cực kinh – 5 quyển
Thắng thiên vương Bát-nhã ba-la-mật Kinh – 7 quyển
Kim cang Bát-nhã ba-la-mật kinh – 3quyển
Năng đoạn Kim cang Bát-nhã ba-la-mật kinh – 2quyển
Kim cang năng đoạn Bát-nhã ba-la-mật kinh – 1 quyển
Phật thuyết Nhu Thủ Bồ Tát vô thượng thanh tịnh phân vệ kinh – 2quyển
Nhơn vương Hộ quốc Bát-nhã ba-la-mật kinh – 2quyển
Thật tướng Bát-nhã ba-la-mật kinh – 1 quyển
Ma-ha Bát-nhã ba-la-mật đại minh chú kinh – 1 quyển
Bát-nhã ba-la-mật đa tâm kinh – 1 quyển
Văn thù sư lợi sở thuyết Ma ha Bát-nhã ba-la-mật kinh – 1 quyển
Văn thù sư lợi sở thuyết Bát-nhã ba-la-mật Kinh -1 quyển - Đại thừa Bảo Tích bộ :Tập 17: Đại bảo tích kinh – 120 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bảo Tích bộ:Tập 18: Đại bảo tích kinh – 120 quyển (còn tiếp)
- Đại thừa Bảo Tích bộ:Tập 19: Đại bảo tích kinh – 120 quyển (hết)
Đại phương quảng tam giới kinh – 3quyển
Phật thuyết Vô lượng thanh tịnh bình đẳng giác kinh – 3quyển
Phật thuyết A-di-đà kinh – 2 quyển
Phật thuyết Vô Lượng Thọ kinh – 2quyển - Đại thừa Bảo Tích bộ:Tập 20:
Phật thuyết A-súc Phật quốc kinh – 3 quyển
Phật thuyết Đại thừa thập pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết phổ môn phẩm kinh – 1 quyển
Văn-thù-sư-lợi Phật độ nghiêm tịnh kinh – 2 quyển
Phật thuyết bào thai kinh – 1 quyển
Phật thuyết pháp kính kinh – 2 quyển
Úc ca la việt vấn Bồ Tát hạnh kinh – 1 quyển
Huyễn sĩ nhơn hiền kinh – 1 quyển
Phật thuyết quyết định tỳ ni kinh – 1 quyển
Phát giác tịnh tâm kinh – 2 quyển
Phật thuyết ưu điền vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tu ma đề kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tu ma đề Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết Ly cấu thí nữ kinh – 1quyển
Phật thuyết A-xà-thế vương nữ A-thuật-đạt Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tu lại kinh – 2 quyển
Đắc vô cấu nữ kinh – 1 quyển
Văn-thù-sư-lợi sở thuyết bất tư nghị Phật cảnh giới kinh – 2 quyển
Phật thuyết Như huyễn tam muội kinh – 3 quyển
Thiện trụ ý thiên tử sở vấn kinh – 3 quyển
Thái tử loát hộ kinh – 1 quyển
Thái tử Hòa hưu kinh – 1 quyển
Nhập pháp giới thể tánh kinh – 1 quyển
Huệ Thượng Bồ Tát vấn đại thiện căn kinh – 2 quyển
Đại thừa hiển thức kinh – 2 quyển
Phật thuyết Đại thừa phương đẳng yếu huệ kinh – 1 quyển
Di lặc Bồ Tát sở vấn bổn nguyện kinh – 1 quyển
Độ nhất thiết chư Phật cảnh giới trí nghiêm kinh – 1 quyển
Phật di nhật ma ni bảo kinh – 1 quyển
Phật thuyết Ma ha diễn Bảo nghiêm kinh – 1 quyển
Thắng Man sư tử hống Nhất thừa đại phương tiện phương quảng kinh – 1 quyển
Tỳ da sa vấn kinh – 2 quyển - Đại thừa Đại tập bộ: Tập 21:
Đại phương đẳng Đại tập kinh – 30 quyển
Đại thừa đại phương đẳng nhật tạng kinh – 10 quyển - Đại thừa Đại tập bộ: Tập 22:
Đại phương đẳng Đại tập Nguyệt tạng kinh – 10 quyển
Đại thừa đại tập địa tạng thập luân kinh – 10 quyển
Phật thuyết Đại phương quảng thập luân kinh – 8 quyển
đại tập tu di tạng kinh – 2 quyển
hư không dựng Bồ Tát kinh – 2 quyển
Hư Không Tạng Bồ Tát kinh – 1 quyển
Hư Không Tạng Bồ Tát thần chú kinh – 1 quyển
Quán Hư Không Tạng Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bồ Tát niệm Phật Tam muội kinh – 6 quyển
Phật thuyết đại phương đẳng đại tập Bồ Tát niệm Phật Tam muội kinh – 10 quyển - Đại thừa Đại tập bộ: Tập 23:
Bát chu Tam muội kinh – 3 quyển
A sai mạt Bồ Tát kinh – 7 quyển
Đại phương đẳng Đại tập Hiền Hộ kinh – 5 quyển
Bạt Pha Bồ Tát kinh – 1 quyển
Vô Tận Ý Bồ Tát kinh – 4 quyển
Đại tập Thí dụ vương kinh – 2 quyển
Đại ai kinh – 8 quyển
Bảo nữ sở vấn kinh – 4 quyển
Vô Ngôn Đồng tử kinh – 2 quyển
Tự Tại Vương Bồ Tát kinh – 2 quyển
Phấn Tấn Vương vấn kinh – 2 quyển
Bảo Tinh đà la ni kinh – 8 quyển
độ chư Phật cảnh giới trí quang nghiêm kinh – 1 quyển
Đại thừa Kim Cang Kế Châu Bồ Tát tu hành phần kinh – 1 quyển - Đại thừa Hoa Nghiêm bộ: Tập 24:
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh lục thập quyển - Đại thừa Hoa Nghiêm bộ: Tập 25:
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh lục thập quyển
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh – 80 quyển - Đại thừa Hoa Nghiêm bộ: Tập 26:
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh – 80 quyển - Đại thừa Hoa Nghiêm bộ: Tập 27:
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh – 80 quyển
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh Phổ Hiền Bồ Tát hành nguyện phẩm – 40 quyển
tín lực nhập ấn pháp môn kinh – 5 quyển - Đại thừa Hoa Nghiêm bộ: Tập 28:
Phật Hoa Nghiêm nhập Như Lai đức trí bất tư nghị cảnh giới kinh – 1 quyển
Phật thuyết Như Lai hưng hiển kinh – 4 quyển
Đại phương quảng nhập Như Lai trí đức bất tư nghị kinh – 1 quyển
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh tu từ phần – 1 quyển
Hiển vô biên Phật độ công đức kinh – 1 quyển
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh bất tư nghị cảnh giới phần – 1 quyển
Đại phương quảng Như Lai bất tư nghị cảnh giới kinh – 1 quyển
Đại phương quảng Phổ Hiền sở thuyết kinh – 1 quyển
Trang nghiêm Bồ đề tâm kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bồ Tát bản nghiệp kinh – 1 quyển
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh tục nhập pháp giới phẩm – 1 quyển
Phật thuyết Đâu sa kinh – 1 quyển
Đại phương quảng Bồ Tát thập địa kinh – 1 quyển
Độ thế phẩm kinh – 6 quyển
Thập trụ kinh – 6 quyển
Phật thuyết La ma già kinh – 4 quyển
Chư Bồ Tát cầu Phật bản nghiệp kinh – 1 quyển
Bồ Tát thập trụ hành đạo phẩm kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bồ Tát thập trụ kinh – 1 quyển
Tiệm bị nhất thiết trí đức kinh – 5 quyển
Đẳng mục Bồ Tát sở vấn Tam muội kinh – 3 quyển
Văn thù sư lợi vấn Bồ Tát thự kinh – 1 quyển - Đại thừa Niết bàn bộ: Tập 29:
Đại Bát Niết bàn kinh – 40 quyển - Đại thừa Niết bàn bộ: Tập 30:
Nam bản Đại Bát Niết bàn kinh – 36 quyển - Đại thừa Niết bàn bộ: Tập 31:
Nam bản Đại Bát Niết bàn kinh – 36 quyển
Đại Bát Niết bàn kinh hậu phần – 2 quyển
Phật thuyết phương đẳng Bát Nê hoàn kinh – 2 quyển
Đại bi kinh – 5 quyển
Đại Bát Niết bàn kinh – 3 quyển
Phật thuyết phương đẳng Nê hoàn kinh – 2 quyển
Đại Bát Nê hoàn kinh – 6 quyển
Tứ Đồng tử Tam muội kinh – 3 quyển
Phật thuỳ Bát Niết bàn lược thuyết giáo giới kinh (di giáo kinh ) – 1 quyển
Phật lâm Niết bàn ký pháp trụ kinh – 1 quyển
Phật diệt độ hậu quan liệm táng tống kinh – 1 quyển
Bát Nê hoàn hậu quán lạp kinh – 1 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh: Tập 32:
Kim Quang Minh tối thắng vương kinh – 10 quyển
Kim Quang Minh kinh – 4 quyển
Đẳng tập chúng đức Tam muội kinh – 3 quyển
Tập nhất thiết phước đức Tam muội kinh – 3 quyển
Hợp bộ Kim Quang Minh kinh – 8 quyển
Nhập định bất định ấn kinh – 1 quyển
Bất tất định nhập định nhập ấn kinh – 1 quyển
Vô quý nghĩa kinh – 1 quyển
Diệu pháp Liên hoa kinh – 7 quyển
Pháp hoa Tam muội kinh – 1 quyển
tát đàm phần đà lợi kinh – 1 quyển
Diệu pháp Liên hoa kinh Quán Thế Âm Bồ Tát phổ môn phẩm – 1 quyển
Chánh Pháp hoa kinh – 10 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh: Tập 33:
Chánh Pháp hoa kinh – 10 quyển
Thiêm phẩm Diệu pháp Liên hoa kinh – 8 quyển
Phân biệt duyên khởi sơ thắng pháp môn kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết duyên sanh sơ thắng phần pháp bản kinh thượng hạ – 1 quyển
Bi hoa kinh – 10 quyển
Lục độ tập kinh – 8 quyển
Đại thừa đỉnh vương kinh – 1 quyển
Đại phương đẳng đỉnh vương kinh – 1 quyển
Duy ma cật sở thuyết kinh – 3 quyển
Duy ma cật kinh – 3 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh: Tập 34:
Đạo thần túc vô cực biến hoá kinh – 4 quyển
Thuyết vô cấu xưng kinh – 6 quyển
A duy việt trí tổng kinh – 4 quyển
Phật thuyết Bảo võ kinh – 10 quyển
Phật thuyết Bảo vân kinh – 20 quyển
Phật thăng Đao lợi thiên vị mẫu thuyết pháp kinh – 3 quyển
Tương tục giải thoát địa ba la mật liễu nghĩa kinh – 1 quyển
Tương tục giải thoát Như Lai sở tác tùy thuận xứ liễu nghĩa kinh – 1 quyển
Phật thuyết Giải tiết kinh – 1 quyển
Bất thối chuyển pháp luân kinh – 4 quyển
Quảng bác nghiêm tịnh bất thối chuyển pháp luân kinh – 4 quyển
Phương quảng đại trang nghiêm kinh – 12 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh: Tập 35:
Phương quảng đại trang nghiêm kinh – 12 quyển
Phổ diệu kinh – 8 quyển
Độn chơn đà la sở vấn bảo Như Lai Tam muội kinh – 3 quyển
Đại thọ Kna la vương sở vấn kinh – 4 quyển
Chư pháp bản vô kinh – 3 quyển
Chư pháp vô hành kinh – 2 quyển
Trì Nhập Bồ Tát sở vấn kinh – 4 quyển
Trì thế kinh – 4 quyển
Phật thuyết Đại quán đỉnh thần chú kinh – 6 quyển
Phật thuyết Văn thù sư lợi hiện bảo tạng kinh – 2 quyển
Đại phương quảng bảo khiếp kinh – 2 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh: Tập 36:
Dược Sư Như Lai bản nguyện kinh – 1 quyển
Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai bản nguyện công đức kinh – 1 quyển
Dược Sư Lưu Ly Quang thất Phật bản nguyện công đức kinh thượng hạ – 1 quyển
Phan Tự Dược Sư thất Phật bản nguyện công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết A xà thế vương kinh – 2 quyển
Lăng già A bạt đa la bảo kinh – 4 quyển
Nhập Lăng già kinh – 10 quyển
Đại thừa Nhập Lăng già kinh – 7 quyển
Bồ Tát hành phương tiện cảnh giới thần thông biến hoá kinh – 3 quyển
Đại tát già ni Càn tử thọ ký kinh – 10 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh: Tập 37:
Đại thừa đại bi phần đà lợi kinh – 8 quyển
Thiện Tư Đồng tử kinh – 2 quyển
Phổ siêu Tam muội kinh – 4 quyển
Phóng bát kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại tịnh pháp môn phẩm kinh – 1 quyển
Đại trang nghiêm pháp môn kinh – 2 quyển
Phật thuyết đại phương đẳng đại vân thỉnh võ kinh – 1 quyển
Đại vân thỉnh võ kinh – 1 quyển
Đại vân luân thỉnh võ kinh thượng hạ – 1 quyển
Thắng tư duy Phạm thiên sở vấn kinh – 6 quyển
Tư ích Phạm thiên sở vấn kinh – 4 quyển
Nguyệt đăng Tam muội kinh – 10 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh: Tập 38:
Nguyệt đăng Tam muội kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tượng dịch kinh – 1 quyển
Phật thuyết Vô sở hy vọng kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa đồng tánh kinh – 2 quyển
Phật thuyết Chứng khế Đại thừa kinh – 2 quyển
Trì tâm Phạm thiên sở vấn kinh – 4 quyển
Phật thuyết quán vô lượng thọ Phật kinh – 1 quyển
Xưng tán tịnh độ Phật nhiếp thọ kinh – 1 quyển
Phật thuyết A di đà kinh – 1 quyển
Bạt nhất thiết nghiệp chướng căn bản đắc sanh tịnh độ thần chú (bất tư nghị thần lực hậu xuất A di đà kệ kinh) – 1 quyển
Đại A di đà kinh – 2 quyển
Phật thuyết Di lặc Bồ Tát thượng sanh Đâu suất đà thiên kinh – 1 quyển
Phật thuyết Di lặc Bồ Tát hạ sanh kinh – 1 quyển
Phật thuyết Di lặc lai thời kinh – 1 quyển
Phật thuyết Di lặc hạ sanh thành Phật kinh – 1 quyển
Quán Di lặc Bồ Tát hạ sanh kinh – 1 quyển
Phật thuyết Di lặc thành Phật kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đệ nhất nghĩa pháp thắng kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại oai đăng quang tiên nhân vấn nghi kinh – 1 quyển
Nhất thiết pháp cao vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết chư pháp dũng vương kinh – 1 quyển
Thuận quyền phương tiện kinh – 2 quyển
Phật thuyết nhạo anh lạc trang nghiêm phương tiện kinh – 1 quyển
Bồ Tát đàm tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết đàm tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết cửu sắc lộc kinh – 1 quyển
Phật thuyết thái tử mộc phách kinh – 1 quyển
Thái tử Mộ phách kinh – 1 quyển
Vô tự bảo khiếp kinh – 1 quyển
Đại thừa Ly văn tự phổ quang minh tạng kinh – 1 quyển
Đại thừa Biến chiếu quang minh tạng vô tự pháp môn kinh – 1 quyển
Phật thuyết Lão nữ nhân kinh – 1 quyển
Phật thuyết Lão mẫu kinh – 1 quyển
Phật thuyết Lão mẫu nữ lục anh kinh – 1 quyển
Phật thuyết trưởng giả tử chế kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bồ Tát thệ kinh – 1 quyển
Phật thuyết Thệ Đồng tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết Nguyệt quang Đồng tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết Thân nhật nhi bản kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đức Hộ trưởng giả kinh – 2 quyển
Phật thuyết Độc tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết Nhũ quang Phật kinh – 1 quyển
Phật thuyết Vô cấu hiền nữ kinh – 1 quyển
Phật thuyết Phúc trung nữ thính kinh – 1 quyển
Phật thuyết Chuyển nữ thân kinh – 1 quyển
Văn thù sư lợi vấn Bồ đề kinh – 1 quyển
Già da sơn đỉnh kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tượng đầu tinh xá kinh – 1 quyển
Đại thừa Già da sơn đỉnh kinh – 1 quyển
Phật thuyết Quyết định tổng trì kinh – 1 quyển
Phật thuyết Báng Phật kinh – 1 quyển
Đại phương đẳng Đại vân kinh – 4 quyển
Như Lai trang nghiêm trí huệ quang minh nhập nhất thiết Phật cảnh giới kinh – 2 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh: Tập 39:
Thâm mật giải thoát kinh – 5 quyển
Giải thâm mật kinh – 5 quyển
Phật thuyết gián vương kinh – 1 quyển
Như Lai thị giáo thắng quân vương kinh – 1 quyển
Phật vị thắng quang thiên tử thuyết vương pháp kinh – 1 quyển
Bảo tích Tam muội Văn thù sư lợi Bồ Tát vấn pháp thân kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tế chư phương đẳng học kinh – 1 quyển
Đại thừa Phương quảng tổng trì kinh – 1 quyển
Thái tử Tu đại nã kinh – 1 quyển
Phật thuyết Như Lai trí ấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết Huệ ấn Tam muội kinh – 1 quyển
Phật thuyết Vô cực bảo Tam muội kinh – 2 quyển
Bảo Như Lai Tam muội kinh – 2 quyển
Vô thượng y kinh – 2 quyển
Phật thuyết Vị tằng hữu kinh – 1 quyển
Phật thuyết Thậm hy hữu kinh – 1 quyển
Phật thuyết Như Lai sư tử hống kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại phương quảng sư tử hống kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa bá phước tương kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa bá phước trang nghiêm tướng kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa tứ pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bồ Tát tu hành tứ pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết Hy hữu hiệu lượng công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tối vô tỳ kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tiền thế tam chuyển kinh – 1 quyển
Phật thuyết Ngân sắc nữ kinh – 1 quyển
Phật thuyết A xà thế vương thọ quyết kinh – 1 quyển
Thái hoa liên vương thượng Phật thọ quyết kinh – 1 quyển
Phật thuyết Chánh cung kính kinh – 1 quyển
Phật thuyết Thiện cung kính kinh – 1 quyển
Xưng tán Đại thừa công đức kinh – 1 quyển
diệu pháp quyết định nghiệp chướng kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bối đa thọ hạ tư duy thập nhị nhân lục kinh – 1 quyển
Phật thuyết Duyên khởi thánh đạo kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đạo cán kinh – 1 quyển
Phật thuyết Liễu bản sanh tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tự thệ Tam muội kinh – 1 quyển
Phật thuyết Độc chứng tự thệ Tam muội kinh – 1 quyển
Phật thuyết Chuyển hữu kinh – 1 quyển
Đại phương đẳng Tu đa la vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết Văn thù sư lợi tra hành kinh – 1 quyển
Phật thuyết Văn thù thi lợi hành kinh – 1 quyển
Đại thừa Tạo tượng công đức kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết Tác Phật hình tượng kinh – 1 quyển
Phật thuyết Tạo lập hình tượng phước báo kinh – 1 quyển
Phật thuyết Quán Phật kinh – 1 quyển
Phật thuyết Quán tiển Phật kinh – 1 quyển
Phật thuyết Dục tượng công đức kinh – 1 quyển
Dục tượng công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết hiệu lượng sổ châu công đức kinh – 1 quyển
Mạn thù thất lợi chú tạng trung hiệu lượng sổ châu công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết Long Thí nữ kinh – 1 quyển
Phật thuyết Long Thí Bồ Tát bản khởi kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bát cát tường thần chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bát dương thần chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bát cát tường kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bát Phật danh hiệu kinh – 1 quyển
Phật thuyết Vu lan bồn kinh – 1 quyển
Phật thuyết Báo ân phụng bồn kinh – 1 quyển
Phật thuyết Quán Dược Vương Dược Thượng nhị Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại khổng tước chú vương kinh – 3 quyển
Phật mẫu đại khổng tước minh vương kinh – 3 quyển
Phật thuyết Khổng tước vương chú kinh (kết chú giới pháp phụ ) – 2 quyển
Phật thuyết Đại khổng tước vương thần chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại khổng tước tạp thần chú kinh – 1 quyển
Đại kim sắc khổng tước vương chú kinh – 1 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh:Tập 40:
Phật thuyết Bất không quyến sách chú kinh – 1 quyển
Bất không quyến sách tâm chú vương kinh – 2 quyển
Bất không quyến sách đà la ni kinh – 2 quyển
Bất không quyến sách chú tâm kinh – 1 quyển
Bất không quyến sách thần chú tâm kinh – 1 quyển
Bất không quyến sách thần biến chơn ngôn kinh – 30 quyển
Thiên nhãn thiên tý Quán Thế Âm Bồ Tát đà la ni thần chú kinh thượng hạ – 1 quyển
Thiên thủ thiên nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát [lạo, mỗ] đà la ni thân kinh – 1 quyển
Thiên thủ thiên nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát quảng đại viên mãn vô ngại đại bi tâm đà la ni kinh (đại bi chú phụ ) – 1 quyển
Quán Thế Âm Bồ Tát bí mật tạng thần chú kinh – 1 quyển
Quán Thế Âm Bồ Tát như ý ma ni đà la ni kinh – 1 quyển
Quán Tự Tại Bồ Tát như ý tâm đà la ni kinh – 1 quyển
Như ý luân đà la ni kinh – 1 quyển
Quán Tự Tại Bồ Tát đát đa lợi tùy tâm đà la ni kinh – 1 quyển
Thỉnh Quán Thế Âm Bồ Tát tiêu phục độc hại đà la ni chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết Thập nhất diện Quán Thế Âm thần chú kinh – 1 quyển
Thập nhất diện thần chú tâm kinh – 1 quyển
Thiên chuyển đà la ni Quán Thế Âm Bồ Tát chú kinh – 1 quyển
Chú ngũ thủ kinh – 1 quyển
Lục tự thần chú kinh – 1 quyển
Chú tam thủ kinh – 1 quyển
Đại phương quảng Bồ Tát tạng kinh trung Văn thù sư lợi căn bản nhất tự đà la ni pháp – 1 quyển - Đại thừa Ngũ đại bộ ngoại trùng dịch kinh : Tập 41:
Mạn thù thất lợi Bồ Tát chú tạng trung nhất tự chú vương kinh – 1 quyển
Thập nhị Phật danh thần chú giác lượng công đức trừ chướng diệt tội kinh – 1 quyển
Phật thuyết xưng tán Như Lai công đức thần chú kinh – 1 quyển
Hoa Tích đà la ni thần chú kinh – 1 quyển
Sư tử phấn tấn Bồ Tát sở vấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết hoa tụ đà la ni chú kinh – 1 quyển
Lục tự chú vương kinh – 1 quyển
Lục tự thần chú vương kinh – 1 quyển
Phạm nữ thủ ý kinh – 1 quyển
Hữu đức nữ sở vấn Đại thừa kinh – 1 quyển
Phật thuyết thất câu chi Phật mẫu tâm đại chuẩn đề đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết thất câu chi Phật mẫu chuẩn đề đại minh đà la ni kinh – 1 quyển
Thất câu chi Phật mẫu sở thuyết chuẩn đề đà la ni kinh – 1 quyển
Chủng chủng tạp chú kinh – 1 quyển
Phật đỉnh tôn thắng đà la ni kinh – 1 quyển
Phật đỉnh tôn thắng đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết Phật đỉnh tôn thắng đà la ni kinh – 1 quyển
Tối thắng Phật đỉnh đà la ni tịnh trừ nghiệp chướng kinh – 1 quyển
Phật đỉnh tối thắng đà la ni kinh – 1 quyển
Xá lợi phất đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết vô lượng môn phá ma đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết vô lượng môn vi mật trì kinh – 1 quyển
Phật thuyết xuất sanh vô lượng môn trì kinh – 1 quyển
A-nan-đà mục khư ni ha ly đà lân ni kinh – 1 quyển
A-nan-đà mục khư ni ha ly đà kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất hướng xuất sanh Bồ Tát kinh – 1 quyển
Xuất sanh vô biên môn đà la ni kinh – 1 quyển
Thắng tràng tý ấn đà la ni kinh – 1 quyển
Diệu tý ấn tràng đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đà la ni tập kinh – 13 quyển
Phật thuyết trì cú thần chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết đà lân ni bát kinh – 1 quyển
Đông phương tối thắng đăng vương Như Lai trợ hộ trì thế gian thần chú kinh – 1 quyển
Như Lai phương tiện thiện xảo chú kinh – 1 quyển
Hư Không Tạng Bồ Tát vấn thất Phật đà la ni chú kinh – 1 quyển
Thiện pháp phương tiện đà la ni chú kinh – 1 quyển
Kim Cang bí mật thiện môn đà la ni kinh – 1 quyển
Hộ mạng pháp môn thần chú kinh – 1 quyển
Kim Cang tràng đà la ni kinh – 1 quyển
Kim Cang thượng muội đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết vô nhai tế tổng trì pháp môn kinh – 1 quyển
Tôn Thắng Bồ Tát sở vấn nhất thiết chư pháp nhập vô lượng pháp môn đà la ni kinh – 1 quyển - Đại thừa đan dịch kinh : Tập 42:
Thập trụ đoạn kết kinh – 12 quyển
Bồ Tát đạo thọ kinh – 1 quyển
Bồ Tát sanh địa kinh – 1 quyển
Phật thuyết bột kinh – 1 quyển
Vô cấu tịnh quang đại đà la ni kinh – 1 quyển
Thành cụ quang minh định ý kinh – 1 quyển
Ma ha ma da kinh – 2 quyển
Chư đức phước điền kinh – 1 quyển
Đại phương đẳng Như Lai tạng kinh – 1 quyển
Phật thuyết bảo võng kinh – 1 quyển
Phật thuyết nội tạng bá bảo kinh – 1 quyển
Phật thuyết ôn thất tiển dục chúng tăng kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bồ Tát hành ngũ thập duyên thân kinh – 1 quyển
Phật thuyết Bồ Tát tu hành kinh – 1 quyển
Phật thuyết kim sắc vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết pháp môn kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ bất khả đắc kinh – 1 quyển
Tu chơn thiên tử kinh – 2 quyển
Phật thuyết quán Phổ Hiền Bồ Tát hành pháp kinh – 1 quyển
Quán Thế Âm Bồ Tát đắc đại thế chí Bồ Tát thọ ký kinh – 1 quyển
Bất tư nghị quang Bồ Tát sở thuyết kinh – 1 quyển
Siêu nhật minh Tam muội kinh – 2 quyển
Trừ khủng tai hoạn kinh – 1 quyển
Phật thuyết thủ lăng tối Tam muội kinh – 3 quyển
Vị tằng hữu nhân lục kinh – 2 quyển
Chư Phật yếu tập kinh – 2 quyển
Xưng dương chư Phật công đức kinh – 3 quyển - Đại thừa đan dịch kinh :” Tập 43:
Hiền kiếp kinh – 10 quyển
Phật thuyết Phật danh kinh – 12 quyển
Quá khứ trang nghiêm kiếp thiên Phật danh kinh – 1 quyển
Hiện tại hiền kiếp thiên Phật danh kinh – 1 quyển
Vị lai tinh [tú,túc] kiếp thiên Phật danh kinh – 1 quyển
Phật thuyết ngũ thiên ngũ bá Phật danh thần chú trừ chướng diệt tội kinh – 5 quyển
Lực trang nghiêm Tam muội kinh – 1 quyển
Phật thuyết bát bộ Phật danh kinh – 1 quyển
Bá Phật danh kinh – 1 quyển
Phật thuyết bất tư nghị công đức chư Phật sở hộ niệm kinh – 2 quyển
Kim Cang Tam muội bản tánh thanh tịnh bất hoại bất diệt kinh – 1 quyển
Phật thuyết sư tử nguyệt Phật bản sanh kinh – 1 quyển
Diễn đạo tục nghiệp kinh – 1 quyển
Phật thuyết trưởng giả pháp chí thê kinh – 1 quyển
Phật thuyết tát la quốc kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập cát tường kinh – 1 quyển
Phật thuyết trưởng giả nữ am đề già sư tử hống liễu nghĩa kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết trí quang minh tiên nhân từ tâm nhân duyên bất thực nhục kinh – 1 quyển
Đại phương đẳng đà la ni kinh – 4 quyển
“ - Đại thừa đan dịch kinh : Tập 44:
Đại pháp cự đà la ni kinh – 20 quyển
Đại oai đức đà la ni kinh – 16 quyển
Quán sát chư pháp hành kinh – 4 quyển
Phật thuyết hoa thủ kinh – 10 quyển (còn tiếp) - Đại thừa đan dịch kinh : Tập 45:
Phật thuyết hoa thủ kinh – 10 quyển
Pháp tập kinh – 6 quyển
Đại phương quảng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh – 1 quyển
Phật thuyết thí đăng công đức kinh – 1 quyển
Kim Cang Tam muội kinh – 2 quyển
Quán Phật Tam muội hải kinh – 10 quyển
Đại phương tiện Phật báo ân kinh – 7 quyển
Bồ Tát bản hành kinh – 3 quyển
Bồ Tát xứ thai kinh – 5 quyển
Ương quật ma la kinh – 4 quyển
Bồ Tát nội tập lục ba la mật kinh – 1 quyển
Bồ Tát đầu thân tự ngạ hổ khởi tháp nhân lục kinh – 1 quyển - Đại thừa đan dịch kinh : Tập 46:
Tam muội hoằng đạo quảng hiển định nghĩa kinh – 4 quyển
Phật thuyết minh độ ngũ thập hiệu kế kinh – 2 quyển
Vô sở hữu Bồ Tát kinh – 4 quyển
Đại pháp cổ kinh – 2 quyển
Nguyệt thượng nữ kinh – 2 quyển
Văn thù sư lợi vấn kinh – 2 quyển
Đại phương quảng Như Lai bí mật tạng kinh thượng hạ – 1 quyển
Đại thừa mật nghiêm kinh – 3 quyển
Bồ Tát anh lạc kinh – 10 quyển
Đại thừa đan dịch kinh - Đại thừa đan dịch kinh :Tập 47:
Đại Phật đỉnh Như Lai nhân tu chứng liễu nghĩa chư Bồ Tát vạn hành thủ lăng nghiêm kinh – 10 quyển
Thất Phật sở thuyết thần chú kinh – 4 quyển
Văn thù sư lợi bảo tạng đà la ni kinh – 1 quyển
Tăng già trá kinh – 3 quyển
Xuất sanh Bồ đề tâm kinh – 1 quyển
Phật thuyết Phật ấn Tam muội kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập nhị đầu đà kinh – 1 quyển
Phật thuyết thọ đề già kinh – 1 quyển
Phật thuyết pháp thường trụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết trưởng thọ vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết hải long vương kinh – 4 quyển
Phật vị hải long vương thuyết pháp ấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết hữu nhiễu Phật tháp công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết diệu sắc vương nhân lục kinh – 1 quyển
Sư tử tố đà sa vương đoạn nhục kinh – 1 quyển
Phật thuyết sai ma bà đế thọ ký kinh – 1 quyển
Phật thuyết sư tử trang nghiêm vương Bồ Tát thỉnh vấn kinh – 1 quyển
Trung ấm kinh – 2 quyển
Chiêm sát thiện ác nghiệp báo kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết liên hoa diện kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết tam phẩm đệ tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ bối kinh – 1 quyển
Phật thuyết đương lai biến kinh – 1 quyển
Quá khứ Phật phần vệ kinh – 1 quyển
Phật thuyết pháp diệt tận kinh – 1 quyển
Phật thuyết thậm thâm đại hồi hướng kinh – 1 quyển
Thiên vương thái tử bích la kinh – 1 quyển
Đại cát nghĩa thần chú kinh – 1 quyển
A trá sa câu quỷ thần đại tướng thượng Phật đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại Phổ Hiền đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại thất bảo đà la ni kinh – 1 quyển
Lục tự đại đà la ni chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết an trạch thần chú kinh – 1 quyển
Huyễn sư [đài thai +(bạt nghệ +hựu )]đà thần chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết bích trừ tặc hại chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết chú thời khí bệnh kinh – 1 quyển
Phật thuyết chú xỉ kinh – 1 quyển
Phật thuyết chú mục kinh – 1 quyển
Phật thuyết chú tiểu nhi kinh – 1 quyển
A di đà cổ âm thinh vương đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết ma ni la đản kinh – 1 quyển
Phật thuyết thiện trì la ma du thuật kinh – 1 quyển
Phật thuyết hộ chư Đồng tử đà la ni chú kinh – 1 quyển
Chư Phật tâm đà la ni kinh – 1 quyển
Bạt tế khổ Nan đà la ni kinh – 1 quyển
Bát danh phổ mật đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết trì thế đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết lục môn đà la ni kinh – 1 quyển
Thanh tịnh Quán Thế Âm Bồ Tát Phổ Hiền đà la ni kinh – 1 quyển
Chư Phật tập hội đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết trí cự đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết tùy cầu tức đắc đại tự tại đà la ni thần chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết pháp công đức trang nghiêm vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết bạt trừ tội chướng chú vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết thiện dạ kinh – 1 quyển
Phật thuyết Hư Không Tạng Bồ Tát năng mãn chư nguyện tối thắng tâm đà la ni cầu văn trì pháp – 1 quyển
Phật thuyết Phật địa kinh – 1 quyển
Bá thiên ấn đà la ni kinh – 1 quyển
Trang nghiêm vương đà la ni kinh – 1 quyển
Hương vương Bồ Tát đà la ni chú kinh – 1 quyển
Ưu bà di tịnh hành pháp môn kinh – 2 quyển
Chư pháp tối thượng vương kinh – 1 quyển
Văn thù sư lợi Bát Niết bàn kinh – 1 quyển
Dị xuất Bồ Tát bản khởi kinh – 1 quyển
Phật thuyết hiền thủ kinh – 1 quyển
Thiên Phật nhân duyên kinh – 1 quyển
Bát đại nhân giác kinh – 1 quyển - Đại thừa đan dịch kinh :” Tập 48:
Phật thuyết nguyệt minh Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết tâm minh kinh – 1 quyển
Phật thuyết diệt thập phương minh kinh – 1 quyển
Phật thuyết lộc mẫu kinh – 1 quyển
Phật thuyết ma nghịch kinh – 1 quyển
Phật thuyết lại trá hoà la sở vấn đức quang thái tử kinh – 1 quyển
Thương chủ thiên tử sở vấn kinh – 1 quyển
Đại thừa tứ pháp kinh – 1 quyển
Ly cấu huệ Bồ Tát sở vấn lễ Phật pháp kinh – 1 quyển
Tịch chiếu thần biến tam ma địa kinh – 1 quyển
Phật thuyết tạo tháp công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết bất tăng bất giảm kinh – 1 quyển
Phật thuyết kiên cố nữ kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa lưu chuyển chư hữu kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại ý kinh – 1 quyển
Thọ trì thất Phật danh hiệu sở sanh công đức kinh – 1 quyển
Kim Cang quang diệm chỉ phong võ đà la ni kinh – 1 quyển
Đại tỳ lô già na thành Phật thần biến gia trì kinh – 7 quyển
Tô bà hô Đồng tử kinh ,- 3 quyển
Nhất tự Phật đỉnh luân vương kinh – 6 quyển
Tô tất địa yết la kinh – 4 quyển
Kim Cang đỉnh du già trung lược xuất niệm tụng kinh – 4 quyển
Quảng đại bảo lâu các thiện trụ bí mật đà la ni kinh – 2 quyển
Mâu lê mạn đà la chú kinh – 2 quyển
Kim Cang đỉnh kinh mạn thù thất lợi Bồ Tát ngũ tự tâm đà la ni phẩm – 1 quyển
Quán tự tại như ý luân Bồ Tát du già pháp yếu – 1 quyển
Phật thuyết cứu diện nhiên ngạ quỷ đà la ni thần chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết cam lộ kinh đà la ni – 1 quyển
Phật thuyết đại đà la ni mạt pháp trung nhất tự tâm chú kinh – 1 quyển
“ - Tiểu thừa A hàm bộ : Tập 49:
Trung a hàm – kinh 60 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa A hàm bộ : Tập 50:
Trung a hàm – kinh 60 quyển
Tăng nhất a hàm kinh – 50 quyển - Tiểu thừa A hàm bộ : Tập 51:
Tạp a hàm kinh – 50 quyển
Phật thuyết Trường a hàm kinh – 22 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa A hàm bộ : Tập 52:
Phật thuyết Trường a hàm kinh – 22 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa A hàm bộ : Tập 53:
Phật thuyết Trường a hàm kinh – 22 quyển
Biệt dịch tạp a hàm kinh – 16 quyển
Tạp a hàm kinh – 1 quyển
Trưởng a hàm thập báo pháp kinh – 1 quyển
Khởi thế nhân bản kinh – 10 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa A hàm bộ :Tập 54:
Khởi thế nhân bản kinh – 10 quyển
Khởi thế kinh – 10 quyển
Phật thuyết lâu thán kinh – 6 quyển
Phật Bát Nê hoàn kinh – 2 quyển
Phật thuyết nhân bản dục sanh kinh – 1 quyển
Phật thuyết phạm võng lục thập nhị kiến kinh – 1 quyển
Phật thuyết thi ca la việt lục phương lễ kinh – 1 quyển
Trung bản khởi kinh – 2 quyển
Phật thuyết thất tri kinh – 1 quyển
Phật thuyết hàm thuỷ dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết lưu nhiếp thủ nhân kinh – 1 quyển
Phật thuyết diêm la vương ngũ thiên Sứ giả kinh – 1 quyển
Phật thuyết thiết thành nê lê kinh – 1 quyển
Phật thuyết cổ lai thế thời kinh – 1 quyển
Phật thuyết a na luật bát niệm kinh – 1 quyển
Phật thuyết ly [thuỳ,thuỵ] kinh – 1 quyển
Phật thuyết thị pháp phi pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhạo tưởng kinh – 1 quyển
Phật thuyết lậu phần bố kinh – 1 quyển
Phật thuyết a nậu [đài thai +(bạt nghệ +hựu )]kinh – 1 quyển
Phật thuyết cầu dục kinh – 1 quyển
Phật thuyết thọ kinh – 1 quyển
Phật thuyết phạm chí kế thuỷ tịnh kinh – 1 quyển
Phật thuyết phục dâm kinh – 1 quyển
Phật thuyết ma nhiễu loạn kinh – 1 quyển
Phật thuyết tệ ma thí mục liên kinh – 1 quyển
Phật thuyết nê lê kinh – 1 quyển
Phật thuyết ưu bà di đoạ xá ca kinh – 1 quyển
Phật thuyết trai kinh – 1 quyển
Phật thuyết khổ ấm kinh – 1 quyển
Phật thuyết khổ ấm nhân sự kinh – 1 quyển
Phật thuyết thích ma nam bản kinh – 1 quyển
Phật thuyết tỳ ma túc kinh – 1 quyển
Phật thuyết bà la môn tử mạng chung ái niệm bất ly kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập chi cư sĩ bát thành nhân kinh – 1 quyển
Phật thuyết tà kiến kinh – 1 quyển
Phật thuyết tiễn dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết phổ pháp nghĩa kinh – 1 quyển
Phật thuyết quảng nghĩa pháp môn kinh – 1 quyển
Phật thuyết giới đức hương kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ nhân xuất hiện thế gian kinh – 1 quyển
Phật thuyết chư pháp bản kinh – 1 quyển
Phật thuyết cù đàm di ký quả kinh – 1 quyển
Phật thuyết phạm chí a Ckinh – 1 quyển
Phật thuyết tịch chí quả kinh – 1 quyển
Phật thuyết lại trá hoà la kinh – 1 quyển
Phật thuyết thiện sanh tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết sổ kinh – 1 quyển
Phật thuyết phạm chí át ba la diên vấn chủng tôn kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ đế kinh – 1 quyển
Phật thuyết Thuỷ kinh – 1 quyển
Phật thuyết chiêm bà tỳ kheo kinh – 1 quyển
Phật thuyết bản tương ỷ trí kinh – 1 quyển
Phật thuyết duyên bản trí kinh – 1 quyển
Phật thuyết đỉnh sanh vương cố sự kinh – 1 quyển
Phật thuyết văn đà kiệt vương kinh – 1 quyển
“ - Tiểu thừa A hàm bộ :Tập 55:
Tam quy ngũ giới từ tâm yếm ly công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết tu đạt kinh – 1 quyển
Phật thuyết hoàng trúc viên lão bà la môn thuyết học kinh – 1 quyển
Phật thuyết phạm ma dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết tôn thượng kinh – 1 quyển
Phật thuyết anh vũ kinh – 1 quyển
Phật thuyết đâu điều kinh – 1 quyển
Phật thuyết ý kinh – 1 quyển
Phật thuyết ứng pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết ba tư nặc vương đại hậu băng trần độ bộn thân kinh – 1 quyển
Tu ma đề nữ kinh – 1 quyển
Phật thuyết tam ma kiệt kinh – 1 quyển
Phật thuyết bà la môn tỵ tử kinh – 1 quyển
Thí thực hoạch ngũ phước báo kiếp – 1 quyển
Tần tỳ sa la vương chư Phật cung dưỡng kinh – 1 quyển
Phật thuyết trưởng giả tử lục quá xuất gia kinh – 1 quyển
Phật thuyết ương quật ma kinh – 1 quyển
Phật thuyết ương quật ma kinh – 1 quyển
Phật thuyết lực sĩ di sơn kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ vị tằng hữu pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết xá lợi phất mục kiền liên du tứ cù kinh – 1 quyển
Thất Phật phụ mẫu tánh tự kinh – 1 quyển
Phật thuyết phóng ngưu kinh – 1 quyển
Duyên khởi kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập nhất tưởng tư niệm Như Lai kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ nê lê kinh – 1 quyển
Xá vệ quốc vương mộng kiến thập sự kinh – 1 quyển
Phật thuyết quốc vương bất lê tiên ni thập mộng kinh – 1 quyển
A Nan đồng học kinh – 1 quyển
Ngũ uẩn giai không kinh – 1 quyển
A Nan vấn sự Phật cát hung kinh – 1 quyển
Mạn pháp kinh – 1 quyển
A Nan phần biệt kinh – 1 quyển
Ngũ mẫu tử kinh – 1 quyển
Sa di li kinh – 1 quyển
Ngọc da kinh – 1 quyển
Ngọc da nữ kinh – 1 quyển
A địch đạt kinh – 1 quyển
Ma đặng nữ kinh – 1 quyển
Ma đặng nữ giải hình trung lục sự kinh – 1 quyển
Ma đăng già kinh – 2 quyển
Xá đầu gián kinh – 1 quyển
Trị thiền bệnh bí yếu kinh – 2 quyển
Phật thuyết thất xứ tam quán kinh thượng hạ – 1 quyển
A na bân để hoá thất tử kinh – 1 quyển
Đại ái đạo Bát Niết bàn kinh – 1 quyển
Phật mẫu Bát Nê hoàn kinh – 1 quyển
Phật thuyết thánh pháp ấn kinh – 1 quyển
Ngũ ấm thí dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết thuỷ mạt sở [phiêu, phiếu] kinh – 1 quyển
Phật thuyết bất tự thủ ý kinh – 1 quyển
Phật thuyết mãn nguyện tử kinh – 1 quyển
Chuyển pháp luân kinh – 1 quyển
Phật thuyết tam chuyển pháp luân kinh – 1 quyển
Phật thuyết bát chánh đạo kinh – 1 quyển
Nan đề thích kinh – 1 quyển
Phật thuyết mã hữu tam tương kinh – 1 quyển
Phật thuyết mã hữu bát thái thí nhân kinh – 1 quyển
Phật thuyết tương ứng tương nhập kinh – 1 quyển
Tu hành bản khởi kinh – 2 quyển
Thái tử thuỵ ứng bản khởi kinh – 2 quyển
Quá khứ hiện tại nhân quả kinh – 4 quyển
Phật thuyết nại nữ kỳ thành nhân duyên kinh – 1 quyển
Phật thuyết nại nữ kỳ bà kinh – 1 quyển
Phật thuyết sanh kinh – 5 quyển
Bình sa vương ngũ nguyện kinh – 1 quyển
Lưu ly vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết hải bát đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết pháp hải kinh – 1 quyển
Phật thuyết nghĩa túc kinh – 2 quyển
Quỷ vấn mục liên kinh – 1 quyển
Tạp tạng kinh – 1 quyển
Ngạ quỷ báo ứng kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ thập nhị chương kinh – 1 quyển
“ - Tiểu thừa đan dịch kinh : Tập 56:
Chánh pháp niệm xứ kinh – 70 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa đan dịch kinh : Tập 57:
Chánh pháp niệm xứ kinh – 70 quyển
Phật bản hành tập – kinh 60 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa đan dịch kinh :Tập 58:
Phật bản hành tập – kinh 60 quyển
Phật thuyết Đại an ban thủ ý kinh – 2 quyển
Phật thuyết mạ ý kinh – 1 quyển
Thiền hành pháp tưởng kinh – 1 quyển
Phật thuyết xứ xứ kinh – 1 quyển
Phật thuyết phần biệt thiện ác sở khởi kinh – 1 quyển
Phật thuyết xuất gia duyên kinh – 1 quyển
Phật thuyết a hàm chánh hành kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập bát nê lê kinh – 1 quyển
Phật thuyết pháp thọ trần kinh – 1 quyển
Phật thuyết tấn học kinh – 1 quyển
Phật thuyết đắc đạo thê [nhĩ bàng đăng tự ]tích trượng kinh (trì tích trượng pháp phụ ) – 1 quyển
Phật thuyết bần cùng lão công kinh – 1 quyển
Tu ma đề trưởng giả kinh – 1 quyển
Trưởng giả áo não tam xứ kinh – 1 quyển
Kiền đà quốc vương kinh – 1 quyển
A Nan tứ sự kinh – 1 quyển
Phần biệt kinh – 1 quyển
Vị sanh oán kinh – 1 quyển
Tứ nguyện kinh – 1 quyển
Chế cẩu kinh – 1 quyển
Bát quan trai kinh – 1 quyển
Hiếu tử kinh – 1 quyển
Hắc thị phạm chí kinh – 1 quyển
A cưu lưu kinh – 1 quyển
Phật vị a chi la Ca Diếp tự hoá tác khổ kinh – 1 quyển
Phật thuyết tội nghiệp báo ứng giáo hoá địa ngục kinh – 1 quyển
Phật thuyết long vương huynh đệ kinh – 1 quyển
Phật thuyết trưởng giả âm duyệt kinh – 1 quyển
Phật thuyết thất nữ kinh – 1 quyển
Phật thuyết bát sư kinh – 1 quyển
Phật thuyết việt Nan kinh – 1 quyển
Phật thuyết sở dục trí hoạn kinh – 1 quyển
A xà thế vương vấn ngũ nghịch kinh – 1 quyển
Bản sự kinh – 7 quyển
Phật thuyết trung tâm kinh – 1 quyển
Phật thuyết kiến chánh kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại ngư sự kinh – 1 quyển
Phật thuyết a Nan thất mộng kinh – 1 quyển
Phật thuyết ha điêu a na hàm kinh – 1 quyển
Phật thuyết đăng chỉ nhân duyên kinh – 1 quyển
Phật thuyết phụ nhân ngộ cô kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ thiên vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết ma ha ca nghiệp độ bần mẫu kinh – 1 quyển
Phật thuyết thiền hành 30 thất phẩm kinh – 1 quyển
Tỳ kheo tỵ nữ ác danh dục tự sát kinh – 1 quyển
Phật thuyết thân quán kinh – 1 quyển
Phật thuyết vô thường kinh (lâm chung phương quyết phụ ) – 1 quyển
Phật thuyết bát vô hạ hữu hạ kinh – 1 quyển
Ngũ bá đệ tử tự thuyết bản khởi kinh – 1 quyển
Phật thuyết ngũ khổ chương cú kinh – 1 quyển
Phật thuyết kiên ý kinh – 1 quyển
Phật thuyết tịnh phạn vương Bát Niết bàn kinh – 1 quyển
Phật thuyết hưng khởi hành kinh – 2 quyển
Trưởng trảo phạm chí thỉnh vấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết thí dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết tỳ kheo thính thí kinh – 1 quyển
Phật thuyết lược giáo giới kinh – 1 quyển
Phật thuyết liệu trĩ bệnh kinh – 1 quyển
Phật thuyết nghiệp báo sai biệt kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập nhị phẩm sanh tử kinh – 1 quyển
Phật thuyết luân chuyển ngũ đạo tội phước báo ứng kinh – 1 quyển
Phật thuyết ngũ vô phản phục kinh – 1 quyển
Phật thuyết Phật đại tăng đại kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại ca nghiệp bản kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ tự xâm kinh – 1 quyển
Phật thuyết la vân nhẫn nhục kinh – 1 quyển
Phật vị niên [thiểu,thiếu] tỳ kheo thuyết chánh sự kinh – 1 quyển
Phật thuyết sa át tỳ kheo công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết thời phi thời kinh – 1 quyển
Phật thuyết tự ái kinh – 1 quyển
Phật thuyết hiền giả ngũ phước đức kinh – 1 quyển
Thiên thỉnh vấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết hộ tịnh kinh – 1 quyển
Phật thuyết mộc [mộc hoạn ]kinh – 1 quyển
Phật thuyết vô thượng xứ kinh – 1 quyển
Lô chí trưởng giả nhân lục kinh – 1 quyển
Phật thuyết phổ đạt vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết quỷ tử mẫu kinh – 1 quyển
Phật thuyết phạm ma la quốc vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết tôn đa da trí kinh – 1 quyển
Phật thuyết phụ mẫu ân Nan báo kinh – 1 quyển
Phật thuyết tân tuế kinh – 1 quyển
Phật thuyết quần ngưu thí kinh – 1 quyển
Phật thuyết cửu hoành kinh – 1 quyển
Phật thuyết ngũ khủng bố thế kinh – 1 quyển
Phật thuyết đệ tử tử phục sanh kinh – 1 quyển
Phật thuyết giải đãi canh giả kinh – 1 quyển
Phật thuyết biện ý trưởng giả tử sở vấn kinh – 1 quyển
Vô cấu ưu bà di vấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết da chi kinh – 1 quyển
Phật thuyết mạt la vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết ma đạt quốc vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết chiên đà việt quốc vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết ngũ vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết xuất gia công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết chiên đàn thọ kinh – 1 quyển
Phật thuyết át đa hoà đa kỳ kinh – 1 quyển
Thiền bí yếu pháp kinh – 3 quyển
Ấm trì nhập kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết nhân duyên tăng hộ kinh – 1 quyển
“ - Tống Nguyên nhập tạng chư Đại Tiểu thừa kinh : Tập 59:
Phật thuyết Đại thừa trang nghiêm bảo vương kinh – 4 quyển
Phần biệt thiện ác báo ứng kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết thủ hộ đại thiên quốc độ kinh – 3 quyển
Đại phương quảng tổng trì bảo quang minh kinh – 5 quyển
Phật thuyết Đại thừa thánh vô lượng thọ quyết định quang minh vương Như Lai đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa thánh cát tường trì thế đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa nhật tử vương sở vấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết kim diệu Đồng tử kinh – 1 quyển
Phật đỉnh phóng vô cấu quang minh nhập phổ môn quán sát nhất thiết Như Lai tâm đà la ni kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết lâu các chánh pháp cam lộ cổ kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa thiện kiến biến hoá Văn thù sư lợi hoá vấn pháp kinh – 1 quyển
Thánh Hư Không Tạng Bồ Tát đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại hộ minh đại đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết vô năng thắng phan vương Như Lai trang nghiêm đà la ni kinh – 1 quyển
Tối thắng đỉnh đà la ni kinh – 1 quyển
Thánh Phật mẫu tiểu tự Bát nhã ba la mật đa kinh – 1 quyển
Tiêu trừ nhất thiết thiểm điện chướng Nan tùy cầu như ý đà la ni kinh – 1 quyển
Thánh tối thượng đăng minh Như Lai đà la ni kinh – 1 quyển
Đại hàn lâm thánh Nan nã đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết chư hành hữu vị kinh – 1 quyển
Tức trừ trung yêu đà la ni kinh – 1 quyển
Nhất thiết Như Lai chánh pháp bí mật khiếp ấn tiểu đà la ni kinh – 1 quyển
Diệu pháp thánh niệm xứ kinh – 4 quyển
Phật thuyết đại Ca Diếp vấn đại bảo tích chánh pháp kinh – 2 quyển
Ta [cách miệt ]nẵng pháp thiên tử thọ tam quy y hoạch miễn ác đạo kinh – 1 quyển
Phật thuyết giác lượng thọ mạng kinh – 1 quyển
Phật thuyết sa di thập giới nghi tắc kinh – 1 quyển
Phật thuyết thánh trì thế đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết bố thí kinh – 1 quyển
Phật thuyết thánh diệu mẫu đà la ni kinh – 1 quyển
Pháp tập danh sổ kinh – 1 quyển
Thánh đa la Bồ Tát nhất bá bát danh đà la ni kinh – 1 quyển
Thập nhị duyên sanh tường thuỵ kinh thượng hạ – 1 quyển
Tán dương thánh đức đa la Bồ Tát nhất bá bát danh kinh – 1 quyển
Thánh quán tự tại Bồ Tát nhất bá bát danh kinh – 1 quyển
Phật thuyết mục liên sở vấn kinh – 1 quyển
Ngoại đạo vấn thánh Đại thừa pháp vô ngã nghĩa kinh – 1 quyển
Tỳ câu chi Bồ Tát nhất bá bát danh kinh – 1 quyển
Thắng xa hoá thế bá dụ già đà kinh – 1 quyển
Lục đạo già đà kinh – 1 quyển
Diệu tý Bồ Tát sở vấn kinh – 2 quyển
Phật thuyết bật sô ngũ pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết bật sô ca thi ca thập pháp kinh – 1 quyển
Chư Phật tâm ấn đà la ni kinh – 1 quyển
Đại thừa bảo nguyệt Đồng tử vấn pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết liên hoa nhãn đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết quán tưởng Phật mẫu Bát nhã ba la mật đa Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết như ý ma ni đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết thánh đại tổng trì vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết tối thượng ý đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết trì minh tạng bát đại tổng trì vương kinh – 1 quyển
Thánh vô năng thắng Kim Cang hoả đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết tôn thắng đại minh vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết trí quang diệt nhất thiết nghiệp chướng đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết như ý bảo tổng trì vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại tự tại thiên tử nhân địa kinh – 1 quyển
Phật thuyết bảo sanh đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập hiệu kinh – 1 quyển
Phật vị bà già la long vương sở thuyết Đại thừa pháp kinh – 1 quyển
Phật thuyết Phổ Hiền Bồ Tát đà la ni kinh – 1 quyển
Đại Kim Cang diệu cao sơn lâu các đà la ni – 1 quyển
Quảng đại liên hoa trang nghiêm mạn nã la diệt nhất thiết tội đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại ma lý chi Bồ Tát kinh – 4 quyển
Phật thuyết mạt lợi chi đề bà hoa man kinh – 1 quyển
Phật thuyết ma lợi chi thiên kinh – 1 quyển
Phật thuyết ma lợi chi thiên đà la ni chú kinh – 1 quyển
Phật thuyết trưởng giả thí báo kinh – 1 quyển
Phật thuyết tỳ sa môn thiên vương kinh – 1 quyển
Tỳ bà thi Phật kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết đại tam ma nhạ kinh – 1 quyển
Phật thuyết nguyệt quang Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết Phổ Hiền mạn nã la kinh – 1 quyển - Tống Nguyên nhập tạng chư Đại Tiểu thừa kinh :Tập 60:
Phật thuyết thánh trang nghiêm đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết thánh lục tự đại minh vương đà la ni kinh – 1 quyển
Thiên chuyển đại minh đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết hoa tích lâu các đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết thắng phan anh lạc đà la ni kinh – 1 quyển
Chúng hứa ma ha đế kinh – 7 quyển
Phật thuyết thất Phật kinh – 1 quyển
Phật thuyết giải ưu kinh – 1 quyển
Phật thuyết biến chiếu Bát nhã ba la mật kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa vô lượng thọ trang nghiêm kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật mẫu bảo đức tạng Bát nhã ba la mật kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết đế thích Bát nhã ba la mật đa tâm kinh – 1 quyển
Phật thuyết chư Phật kinh – 1 quyển
Xá lê sa đảm ma kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại Kim Cang hương đà la ni kinh – 1 quyển
Tối thượng Đại thừa Kim Cang đại giáo bảo vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết tát bát đa tô lý du nại dã kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết Như Lai ô sắt nị sa tối thắng tổng trì kinh – 1 quyển
Bồ đề tâm quán kinh – 1 quyển
Phật thuyết hộ quốc tôn giả sở vấn Đại thừa kinh – 2 quyển
Phật thuyết tứ vô sở uý kinh – 1 quyển
Tăng huệ đà la ni kinh – 1 quyển
Thánh lục tự tăng thọ đại minh đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa giới kinh – 1 quyển
Phật thuyết thánh tối thắng đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết ngũ thập tụng thánh Bát nhã đà la ni kinh – 1 quyển
Đại thừa bát đại mạn nã la kinh – 1 quyển
Phật thuyết giác lượng nhất thiết Phật sát công đức kinh – 1 quyển
La [khẩu phược ]nã thuyết cứu liệu tiểu nhi tật bệnh kinh – 1 quyển
Ca Diếp tiên nhân thuyết y nữ nhân kinh – 1 quyển
Phật thuyết câu chỉ la đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết tiêu trừ nhất thiết tai chướng bảo kế đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết diệu sắc đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết chiên đàn hương thân đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết bát lan na xa lý đại đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết [tú,túc] mạng trí đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết từ thị Bồ Tát thệ nguyện đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết diệt trừ ngũ nghịch tội đại đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết vô lượng công đức đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập bát tý đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết lạc xoa đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết bích trừ chư ác đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại ái đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết a la hán cụ đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết bát đại linh tháp danh hiệu kinh – 1 quyển
Phật thuyết tôn na kinh – 1 quyển
Phật thuyết tần bà sa la vương kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhân tiên kinh – 1 quyển
Phật thuyết cựu thành dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết tín giải trí lực kinh – 1 quyển
Đại chánh cú vương kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết thiện nhạo trưởng giả kinh – 1 quyển
Phật thuyết thánh đa la Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại cát tường đà la ni kinh – 1 quyển
Bảo hiền đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết bí mật bát danh đà la ni kinh – 1 quyển
Quán tự tại Bồ Tát mẫu đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết giới hương kinh – 1 quyển
Phật thuyết diệu cát tường Bồ Tát đà la ni – 1 quyển
Phật thuyết vô lượng thọ đại trí đà la ni – 1 quyển
Phật thuyết [tú,túc] mạng đà la ni – 1 quyển
Phật thuyết từ thị Bồ Tát đà la ni – 1 quyển
Phật thuyết Hư Không Tạng Bồ Tát đà la ni – 1 quyển
Bảo thọ Bồ Tát Bồ đề hành kinh – 1 quyển
Phật thuyết diên thọ diệu môn đà la ni kinh – 1 quyển
Nhất thiết Như Lai danh hiệu đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết tức trừ tặc Nan đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết pháp thân kinh – 1 quyển
Tín Phật công đức kinh – 1 quyển
Phật thuyết giải hạ kinh – 1 quyển
Phật thuyết đế thích sở vấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết vị tằng hữu chánh pháp kinh – 3 quyển
Phật thuyết Đại phương quảng thiện xảo phương tiện kinh – 2 quyển
“ - Tống Nguyên nhập tạng chư Đại Tiểu thừa kinh :Tập 61:
Phật mẫu xuất sanh tam pháp tạng Bát nhã ba la mật đa kinh – 14 quyển
Phật thuyết quyết định nghĩa kinh – 1 quyển
Phật thuyết hộ quốc kinh – 1 quyển
Phật thuyết phần biệt bố thí kinh – 1 quyển
Phật thuyết phần biệt duyên sanh kinh – 1 quyển
Phật thuyết pháp ấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại sanh nghĩa kinh – 1 quyển
Phật thuyết phát Bồ đề tâm phá chư ma kinh – 1 quyển
Phật thuyết thánh Phật mẫu Bát nhã ba la mật đa kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa bất tư nghị thần thông cảnh giới kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Phật thuyết cấp cô trưởng giả nữ đắc độ nhân duyên kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Phật thuyết đại tập pháp môn kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết quang minh Đồng tử nhân duyên kinh – 1 quyển
Phật thuyết bảo đới đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết kim thân đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhập vô phần biệt pháp môn kinh – 1 quyển
Phật thuyết tịnh ý ưu bà tắc sở vấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết Kim Cang tràng trang nghiêm Bát nhã ba la mật đa giáo trung nhất phần – 1 quyển
Phật thuyết tức tránh nhân duyên kinh – 1 quyển
Phật thuyết sơ phần thuyết kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết vô uý thọ sở vấn Đại thừa kinh – 1 quyển
Phật thuyết nguyệt dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết y dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết quán đỉnh vương dụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết ni câu đà phạm chí kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết bạch y kim tràng nhị bà la môn duyên khởi kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Phật thuyết phước lực thái tử nhân duyên kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Phật thuyết thân mao hỷ thụ kinh – 1 quyển
Đại thừa bản sanh tâm địa quán kinh – 8 quyển
Phật thuyết xuất sanh vô biên môn đà la ni kinh – 1 quyển
Nhất thiết Như Lai tâm bí mật toàn thân xá lợi bảo khiếp ấn đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại cát tường thiên nữ thập nhị danh hiệu kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại cát tường thiên nữ thập nhị khế nhất bá bát danh vô cấu Đại thừa kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết Như Lai Kim Cang thọ mạng đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết [nhương, nhưỡng] ngu lê đồng nữ kinh – 1 quyển
Phật thuyết võ bảo đà la ni kinh – 1 quyển
Từ thị Bồ Tát sở thuyết Đại thừa duyên sanh đạo Fdụ kinh – 1 quyển
Phật thuyết trừ cái chướng Bồ Tát sở vấn kinh – 8 quyển
Nhân vương hộ quốc Bát nhã ba la mật đa kinh – 2 quyển
“ - Tống Nguyên nhập tạng chư Đại Tiểu thừa kinh :Tập 62:
Uế tích Kim Cang thuyết thần thông đại mãn đà la ni pháp thuật linh yếu môn – 1 quyển
Uế tích Kim Cang pháp cấm bá biến pháp môn kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa Đại phương quảng Phật quán kinh – 1 quyển
Phật thuyết bát chủng trưởng dưỡng công đức kinh – 1 quyển
Đại vân luân võ kinh thượng hạ – 1 quyển
Đại thừa mật nghiêm kinh – 3 quyển
Phật thuyết đại tập hội chánh pháp kinh – 4 quyển
[diếp,diệp] y quán tự tại Bồ Tát kinh – 1 quyển
Tỳ sa môn thiên vương kinh – 1 quyển
Văn thù vấn kinh tự mẫu phẩm – 1 quyển
Hải ý Bồ Tát sở vấn tịnh ấn pháp môn kinh – 9 quyển
Phật thuyết như huyễn tam ma địa vô lượng ấn pháp môn kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Thủ hộ quốc giới chủ đà la ni kinh – 10 quyển
Phật thuyết 30 ngũ Phật danh lễ sám văn – 1 quyển
Quán tự tại Bồ Tát thuyết Phổ Hiền đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết bát đại Bồ Tát mạn đồ la kinh – 1 quyển
Phật thuyết năng tịnh nhất thiết nhãn tật bệnh đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết trừ nhất thiết tật bệnh đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết cứu bạt diệm khẩu ngạ quỷ đà la ni kinh – 1 quyển
Du già tập yếu cứu a Nan đà la ni diệm khẩu nghi quỹ kinh – 1 quyển
Phật thuyết nghị dụ kinh – 1 quyển
Thánh quán tự tại Bồ Tát bất không vương bí mật tâm đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết thắng quân vương sở vấn kinh – 1 quyển
Phật thuyết luân vương thất bảo kinh – 1 quyển
Phật thuyết viên sanh thọ kinh – 1 quyển
Phật thuyết liễu nghĩa Bát nhã ba la mật đa kinh – 1 quyển
Phật thuyết Đại phương quảng vị tằng hữu kinh thiện xảo phương tiện phẩm – 1 quyển
Phật thuyết đại kiên cố bà la môn duyên khởi kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết cự phương trưởng giả sở vấn Đại thừa kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Phật thuyết diệu cát tường Bồ Tát sở vấn Đại thừa pháp loa kinh – 1 quyển
Phật thuyết tứ phẩm pháp môn kinh – 1 quyển
Phật thuyết bát đại Bồ Tát kinh – 1 quyển
Phật thuyết thí nhất thiết vô uý đà la ni kinh – 1 quyển
Thánh bát thiên tụng Bát nhã ba la mật đa nhất bá bát danh chơn thật viên nghĩa đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất kế tôn đà la ni kinh – 1 quyển
Kim Cang tồi toái đà la ni – 1 quyển
Bất không quyên sách tỳ lô già na Phật đại quán đỉnh chơn ngôn kinh – 1 quyển
Địa tạng Bồ Tát bản nguyện kinh – 1 quyển
Đại thừa lý thú lục ba la mật đa kinh – 10 quyển (còn tiếp)
“ - Tống Nguyên nhập tạng chư Đại Tiểu thừa kinh : Tập 63:
Đại thừa lý thú lục ba la mật đa kinh – 10 quyển
Phật thuyết Đại thừa Bồ Tát tạng chánh pháp kinh – 20 quyển
Phật thuyết ưu điền vương thuyết vương pháp chánh luận kinh – 1 quyển
Phật thuyết ngũ đại thí kinh – 1 quyển
Phật thuyết vô uý đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đại oai đức kim luân Phật đỉnh sí thạnh quang Như Lai tiêu trừ nhất thiết tai
Phật thuyết sí thạnh quang đại oai đức tiêu tai cát tường đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết đỉnh sanh vương nhân duyên kinh – 2 quyển
Phật thuyết Đại thừa tùy chuyển tuyên thuyết chư pháp kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Phật thuyết Đại thừa nhập chư Phật cảnh giới trí quang minh trang nghiêm kinh – 2 quyển
Phật thuyết Đại thừa trí ấn kinh – 2 quyển
Phật thuyết pháp thừa nghĩa quyết định kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Phật thuyết đại bạch tản cái tổng trì đà la ni kinh – 1 quyển - Tống Nguyên nhập tạng chư Đại Tiểu thừa kinh : Tập 64:
Phật thuyết nhất thiết Như Lai chơn thật nhiếp Đại thừa hiện chứng Tam muội đại giáo vương kinh thập thất quyển
Nhất thiết Như Lai đại bí mật vương vị tằng hữu tối thượng vi diệu đại mạn nã la kinh – 3 quyển
Xuất sanh nhất thiết Như Lai pháp nhãn biến chiếu đại lực minh vương kinh thượng hạ – 1 quyển
Kim Cang đỉnh nhất thiết Như Lai chơn thật nhiếp Đại thừa hiện chứng đại giáo vương kinh – 3 quyển
Ha lợi đa la đà la ni a lỗ lực kinh – 1 quyển
Phật thuyết du già đại giáo vương kinh – 5 quyển
Nhất tự kỳ đặc Phật đỉnh kinh – 3 quyển
Bồ đề tràng sở thuyết nhất tự đỉnh luân vương kinh – 5 quyển
Bồ đề tràng trang nghiêm đà la ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết bí mật tương kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết Như Lai Kim Cang tam nghiệp tối thượng bí mật đại giáo vương kinh – 7 quyển - Tống Nguyên nhập tạng chư Đại Tiểu thừa kinh : Tập 65:
Đại bảo quảng bác lâu các thiện trụ bí mật đà la ni kinh – 3 quyển
Phật thuyết bí mật đại giáo vương kinh – 4 quyển
Phật thuyết vô nhị bình đẳng tối thượng du già đại giáo vương kinh – 3 quyển
Phật thuyết Kim Cang thủ Bồ Tát hàng phục nhất thiết bộ đa đại giáo vương kinh – 3 quyển
Thánh diệu cát tường chơn thật danh kinh – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già lý thú Bát nhã kinh – 1 quyển
Đại nhạo Kim Cang bất không chơn thật tam ma da Bát nhã ba la mật đa lý thú kinh – 1 quyển
Phật thuyết Phật mẫu Bát nhã ba la mật đa quán tưởng nghi quỹ kinh – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già niệm châu kinh – 1 quyển
Phật thuyết tối thượng căn bản đại nhạo Kim Cang bất không Tam muội đại giáo vương kinh – 7 quyển
Phật thuyết tối thượng bí mật na nã thiên kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Kim Cang phong lâu các nhất thiết du già du kỳ kinh – 2 quyển
Phật thuyết diệu cát tường tối thắng căn bản đại giáo kinh – 2 quyển
Diệu cát tường bình đẳng bí mật tối thượng quán môn đại giáo vương kinh – 4 quyển
Phổ biến quang minh diệm man thanh tịnh sí thạnh như ý bảo ấn tâm vô năng thắng đại minh vương đại tùy cầu đà la ni kinh – 2 quyển
Phật thuyết Như Lai bất tư nghị bí mật Đại thừa kinh – 10 quyển
Đại thừa du già Kim Cang tánh hải mạn thù thất lợi thiên tý thiên bát đại giáo vương kinh – 10 quyển - Tống Nguyên nhập tạng chư Đại Tiểu thừa kinh : Tập 66:
Phật thuyết thánh bảo tạng thần nghi quỹ kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết bảo tạng thần đại minh mạn nã la nghi quỹ kinh thượng hạ – 1 quyển
Kim Cang khủng bố tập hội phương quảng quỹ nghi quán tự tại Bồ Tát tam thế tối thắng tâm minh vương kinh – 1 quyển
Kim Cang khủng bố tập hội phương quảng quỹ nghi quán tự tại Bồ Tát tam thế tối thắng tâm minh vương đại oai lực ô xu sắt ma minh vương kinh – 3 quyển
Phật thuyết Đại thừa quán tưởng mạn nã la tịnh chư ác thú kinh thượng hạ – 1 quyển
Phật thuyết Đại phương quảng mạn thù thất lợi kinh quán tự tại đa la Bồ Tát nghi quỹ kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết Phật nhiếp tương ứng đại giáo vương kinh thánh quán tự tại Bồ Tát niệm tụng nghi quỹ kinh – 1 quyển
Du già Kim Cang đỉnh kinh thích tự mẫu phẩm – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết Như Lai an tượng Tam muội nghi quỹ kinh – 1 quyển
Văn thù sư lợi Bồ Tát căn bản đại giáo vương kim sí điểu vương kinh – 1 quyển
Thập nhất diện quán tự tại Bồ Tát tâm mật ngôn niệm tụng nghi quỹ kinh thượng trung hạ – 1 quyển
Đại phương quảng Bồ Tát tạng Văn thù sư lợi căn bản nghi quỹ kinh – 10 quyển
Phật thuyết trì minh tạng du già đại giáo tôn na Bồ Tát đại minh thành tựu nghi quỹ kinh – 2 quyển
Phật thuyết Kim Cang hương Bồ Tát đại minh thành tựu nghi quỹ kinh – 2 quyển
Kim Cang tát đoá thuyết tần na dạ ca thiên thành tựu nghi quỹ kinh – 2 quyển
Phật thuyết đại bi không trí Kim Cang đại giáo vương nghi quỹ kinh – 3 quyển
Phật thuyết huyễn hoá võng đại du già giáo thập phẫn nộ minh vương đại minh quán tưởng nghi quỹ kinh – 1 quyển
Phật thuyết diệu cát tường du già đại giáo Kim Cang bồi la Gluân quán tưởng thành tựu nghi quỹ kinh – 1 quyển
Để lý Tam muội da bất động tôn oai nộ vương Sứ giả niệm tụng pháp – 1 quyển
Thánh ca nễ phẫn nộ Kim Cang Đồng tử Bồ Tát thành tựu nghi quỹ kinh – 2 quyển
Thất Phật tán bái già đà – 1 quyển
Phật tam thân tán – 1 quyển
Phật nhất bá bát danh tán kinh – 1 quyển
Thánh cứu độ mẫu nhị thập nhất chủng lễ tán kinh – 1 quyển
Phật thuyết nhất thiết Như Lai đỉnh luân vương nhất bá bát danh tán kinh – 1 quyển
Tán pháp giới tụng – 1 quyển
Bát đại linh tháp phạm tán – 1 quyển
Tam thân phạm tán – 1 quyển
Phật thuyết Văn thù sư lợi nhất bá bát danh phạm tán – 1 quyển
Mạn thù thất lợi Bồ Tát cát tường già đà – 1 quyển
Thánh Kim Cang thủ Bồ Tát nhất bá bát danh phạm tán – 1 quyển
Thánh quán tự tại Bồ Tát công đức tán – 1 quyển
Tán Quán Thế Âm Bồ Tát tụng – 1 quyển
Phật thuyết thánh quán tự tại Bồ Tát phạm tán – 1 quyển
Thánh đa la Bồ Tát phạm tán – 1 quyển
Sự sư pháp ngũ thập tụng – 1 quyển
Kiền trĩ phạm tụng – 1 quyển - Đại thừa luật :Tập 67:
Phật thuyết Bồ Tát nội giới kinh – 1 quyển
Bồ Tát ưu bà tắc ngũ giới oai nghi kinh – 1 quyển
Phật thuyết Văn thù sư lợi tịnh luật kinh – 1 quyển
Bồ Tát thiện giới kinh – 10 quyển
Bồ Tát địa trì kinh – 8 quyển
Phạm võng kinh – 2 quyển
Ưu bà tắc giới kinh – 7 quyển
Tịch điều âm sở vấn kinh – 1 quyển
Đại thừa tam tụ sám hối kinh – 1 quyển
Phật thuyết văn thù hối quá kinh – 1 quyển
Bồ Tát anh lạc bản nghiệp kinh – 2 quyển
Phật thuyết thọ thập thiện giới kinh – 1 quyển
Phật thuyết tịnh nghiệp chướng kinh – 1 quyển
Phật tạng kinh – 4 quyển
Bồ Tát giới bản kinh – 1 quyển
Bồ Tát giới yết ma văn – 1 quyển
Bồ Tát giới bản – 1 quyển
Phật thuyết pháp luật Tam muội kinh – 1 quyển
Phật thuyết thập thiện nghiệp đạo kinh – 1 quyển
Thanh tịnh tỳ ni phương quảng kinh – 1 quyển
Bồ Tát ngũ pháp sám hối kinh – 1 quyển
Bồ Tát tạng kinh – 1 quyển
Tam mạn đà [đài thai +(bạt nghệ +hựu )]đà la Bồ Tát kinh – 1 quyển
Bồ Tát thọ trai kinh – 1 quyển
Xá lợi phất hối quá kinh – 1 quyển
Phật a tỳ đàm kinh – 2 quyển
Giải thoát giới bản kinh – 1 quyển
Ưu bà ly vấn kinh – 1 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ giới kinh – 1 quyển
Phật thuyết Ca Diếp cấm giới kinh – 1 quyển
Phật thuyết phạm giới tội khinh [trọng,trùng] kinh – 1 quyển
Phật thuyết giới tiêu tai kinh – 1 quyển
Phật thuyết ưu bà tắc ngũ giới tương kinh – 1 quyển
“ - Tiểu thừa luật : Tập 68:
Thập tụng luật – 65 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luật : Tập 69:
Thập tụng luật – 65 quyển
Ni yết ma – 5 quyển - Tiểu thừa luật : Tập 70:
Tứ phần luật – 60 quyển - Tiểu thừa luật : Tập 71:
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da – 50 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luật : Tập 72:
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da – 50 quyển
Ma ha tăng kỳ luật – 46 quyển - Tiểu thừa luật : Tập 73:
Đàm vô đức bộ tứ phần luật san bổ tùy cơ yết ma – 4 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da tạp sự – 40 quyển
Di sa tắc bộ ngũ phần luật – 30 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luật : Tập 74:
Di sa tắc bộ ngũ phần luật – 30 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da phá tăng sự – 20 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luật : Tập 75:
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da phá tăng sự – 20 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ bật sô ni tỳ nại da – 20 quyển
Thiện kiến tỳ bà sa luật – 18 quyển
Đại tỳ kheo tam thiên oai nghi – 2 quyển
Căn bản tát bà đa bộ luật nhiếp – 14 quyển
Tứ phần tăng yết ma – 5 quyển - Tiểu thừa luật : Tập 76:
Tứ phần tỳ kheo ni yết ma pháp – 1 quyển
Giới nhân lục kinh – 10 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ bá nhất yết ma – 10 quyển
Tát bà đa bộ tỳ ni ma đắc lặc già – 10 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ ni đà na – 5 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ mục đắc ca – 5 quyển
Tát bà đa tỳ ni tỳ bà sa – 8 quyển
Tục tát bà đa tỳ ni tỳ bà sa – 1 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ xuất gia thọ cận viên yết ma nghi quỹ (bật sô tập học lược pháp phụ ) – 1 quyển
Tỳ ni mẫu luận – 8 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luật :Tập 77:
Tỳ ni mẫu luận – 8 quyển
Luật nhị thập nhị minh liễu luận – 1 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da ni đà na mục đắc ca nhiếp tụng – 1 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da tạp sự nhiếp tụng – 1 quyển
Phổ Hiền Bồ Tát hành nguyện tán – 1 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ tỳ nại da tụng – 4 quyển
Thập tụng luật tỳ ni tự – 3 quyển
Sa di thập giới pháp tinh oai nghi – 1 quyển
Yết ma – 2 quyển
Phật thuyết đại ái đạo tỳ kheo ni kinh – 1 quyển
Phật thuyết mục liên vấn giới luật trung ngũ bá khinh [trọng,trùng] sự kinh – 2 quyển
Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ bật sô ni giới kinh – 1 quyển
Tỳ kheo ni tăng kỳ luật ba la đề mộc xoa giới kinh – 1 quyển
Sa di ni giới kinh – 1 quyển
Xá lợi phất vấn kinh – 1 quyển
Di sa tắc yết ma bản – 2 quyển
Tứ phần giới bản – 2 quyển
Tứ phần tỳ kheo ni giới bản – 1 quyển
Ngũ phần giới bản – 1 quyển
Ngũ phần tỳ kheo ni giới bản – 1 quyển
Ba la đề mộc xoa tăng kỳ giới bản – 1 quyển
Thập tụng luật tỳ kheo giới bản – 1 quyển
Thập tụng luật tỳ kheo ni giới bản – 1 quyển
Đại sa môn bá nhất yết ma pháp – 1 quyển
Đàm vô đức luật bộ tạp yết ma – 2 quyển
Sa di oai nghi – 1 quyển
Sa di ni ly giới văn – 1 quyển
Thập tụng yết ma tỳ kheo yếu dụng – 1 quyển
“ - Đại thừa luận : Tập 78:
Kim Cang Bát nhã ba la mật kinh luận (vô trước tạo ) – 3 quyển
Kim Cang Bát nhã ba la mật kinh luận (thiên thân tạo ) – 3 quyển
Đại trí độ luận – 100 quyển (còn tiếp) - Đại thừa luận : Tập 79:
Đại trí độ luận – 100 quyển (còn tiếp) - Đại thừa luận : Tập 80:
Đại trí độ luận – 100 quyển
Du già sư địa luận – 100 quyển (còn tiếp) - Đại thừa luận : Tập 81:
Du già sư địa luận – 100 quyển - Đại thừa luận : Tập 82:
Du già sư địa luận – 100 quyển
Nhiếp Đại thừa luận thích (tứ dịch) – 48 quyển (còn tiếp) - Đại thừa luận : Tập 83:
Nhiếp Đại thừa luận thích (tứ dịch) – 48 quyển
Vô tương tư trần luận – 1 quyển
Quán sở duyên duyên luận – 1 quyển
Quán sở duyên duyên luận thích – 1 quyển
Đại thừa quảng ngũ uẩn luận – 1 quyển
Đại thừa ngũ uẩn luận – 1 quyển
Hiển dương thánh giáo luận – 20 quyển (còn tiếp) - Đại thừa luận : Tập 84:
Hiển dương thánh giáo luận – 20 quyển
Đại thừa a tỳ đạt ma tạp tập luận – 11 quyển
Trung luận – 4 quyển
Thập trụ tỳ bà sa luận – 15 quyển
Bồ đề tư lương luận – 5 quyển
Đại trang nghiêm kinh luận – 15 quyển (còn tiếp) - Đại thừa luận : Tập 85:
Đại trang nghiêm kinh luận – 15 quyển
Nhiếp Đại thừa luận (nhị dịch ) – 5 quyển
Bát nhã đăng luận – 15 quyển
Thập nhị môn luận – 1 quyển
Thập bát không luận – 1 quyển
Bá luận – 2 quyển
Quảng bá luận bản – 1 quyển
Đại thừa trang nghiêm kinh luận – 13 quyển - Đại thừa luận : Tập 86:
Văn thù sư lợi Bồ Tát vấn Bồ đề kinh luận – 2 quyển
Kim Cang Bát nhã ba la mật kinh phá thủ trước bất hoại giả danh luận – 2 quyển
Thắng tư duy Phạm thiên sở vấn kinh luận – 3 quyển
Thập địa kinh luận – 11 quyển
Phật địa kinh luận thất quyển
Tam cụ túc kinh ưu ba đề xá – 1 quyển
Thành duy thức luận – 10 quyển
Quảng bá luận thích luận – 10 quyển (còn tiếp) - Đại thừa luận : Tập 87:
Quảng bá luận thích luận – 10 quyển
Đại thừa a tỳ đạt ma tập luận thất quyển
Vương pháp chánh lý luận – 1 quyển
Du già sư địa luận thích – 1 quyển
Hiển dương thánh giáo luận tụng – 1 quyển
Di lặc Bồ Tát sở vấn kinh luận thất quyển
Vô lượng thọ kinh ưu ba đề xá – 1 quyển
Chuyển pháp luân kinh ưu ba đề xá – 1 quyển
Đại Bát Niết bàn kinh luận – 1 quyển
Niết bàn kinh bản hữu kim vô kệ luận – 1 quyển
Năng đoạn Kim Cang Bát nhã ba la mật đa kinh luận tụng – 1 quyển
Di giáo kinh luận – 1 quyển
Thành duy thức bảo sanh luận (nhất danh nhị thập duy thức thích thuận thích luận ) – 4 quyển
Thập nhị nhân duyên luận – 1 quyển
Nhất du lô ca luận – 1 quyển
Đại thừa bá pháp minh môn luận – 1 quyển
Chuyển thức luận – 1 quyển
Duy thức 30 luận – 1 quyển
Nhân minh nhập chánh lý luận – 1 quyển
Hiển thức luận – 1 quyển
Phát Bồ đề tâm luận – 2 quyển
Tam vô tánh luận – 2 quyển
Phật tánh luận – 4 quyển
Đại thừa thành nghiệp luận – 1 quyển
Nghiệp thành tựu luận – 1 quyển
Nhân minh chánh lý môn luận – 1 quyển
Nhân minh chánh lý môn luận bản – 1 quyển
Chỉ quán môn luận tụng – 1 quyển
Thủ trượng luận – 1 quyển
Duyên sanh luận – 1 quyển
Thủ nhân giả thiết luận – 1 quyển
Quán tổng tương luận tụng – 1 quyển
Lục môn giáo thọ tập định luận – 1 quyển
Năng đoạn Kim Cang Bát nhã ba la mật đa luận thích – 2 quyển - Đại thừa luận : Tập 88:
Lược minh Bát nhã mạt hậu nhất tụng tán thuật – 1 quyển
Diệu pháp Liên hoa kinh ưu ba đề xá – 2 quyển
Diệu pháp Liên hoa kinh luận ưu ba đề xá – 2 quyển
Đại bảo tích kinh luận – 4 quyển
Quyết định tạng luận – 3 quyển
Cứu cánh nhất thừa bảo tánh luận – 5 quyển
Đại thừa chưởng trân luận – 2 quyển
Đại thừa Lăng già kinh duy thức luận – 1 quyển
Đại thừa duy thức luận – 1 quyển
Duy thức nhị thập luận – 1 quyển
Bảo kế kinh tứ pháp ưu ba đề xá – 1 quyển
Đại trượng phu luận – 2 quyển
Nhập Đại thừa luận – 1 quyển
Biện trung biên luận – 3 quyển
Biện trung biên luận tụng – 10 quyển
Thuận trung luận – 2 quyển
Nhiếp Đại thừa luận bản – 3 quyển
Trung biên phần biệt luận – 2 quyển
Đại thừa khởi tín luận (nhị dịch ) – 3 quyển
Hồi tránh luận – 1 quyển
Như thật luận – 1 quyển
Thật hành vương chánh luận – 1 quyển
Bá tự luận – 1 quyển
Giải quyền luận – 1 quyển
Chưởng trung luận – 1 quyển
Phương tiện tâm luận – 1 quyển
Đại thừa pháp giới vô sai biệt luận – 1 quyển
Đề bà Bồ Tát phá Lăng già kinh trung ngoại đạo tiểu thừa tứ tông luận – 1 quyển
Đề bà Bồ Tát thích Lăng già kinh trung ngoại đạo tiểu thừa Niết bàn luận – 1 quyển - Tiểu thừa luận : Tập 89:
Tứ đế luận – 3 quyển
Bích chi Phật nhân duyên luận – 3 quyển
A tỳ đạt ma đại tỳ bà sa luận – 200 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 90:
A tỳ đạt ma đại tỳ bà sa luận – 200 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 91:
A tỳ đạt ma đại tỳ bà sa luận – 200 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 92:
A tỳ đạt ma đại tỳ bà sa luận – 200 quyển
A tỳ đàm tỳ bà sa luận – 80 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 93:
A tỳ đàm tỳ bà sa luận – 80 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 94:
A tỳ đàm tỳ bà sa luận – 80 quyển (còn tiếp)
A tỳ đạt ma thuận chánh lý luận – 80 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 95:
A tỳ đạt ma thuận chánh lý luận – 80 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 96:
A tỳ đạt ma thuận chánh lý luận – 80 quyển
A tỳ đạt ma tạng hiển tông luận – 40 quyển - Tiểu thừa luận : Tập 97:
A tỳ đạt ma câu xá luận – 30 quyển
Xá lợi phất a tỳ đàm luận – 30 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 98:
Xá lợi phất a tỳ đàm luận – 30 quyển
A tỳ đạt ma câu xá thích luận – 22 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 99:
A tỳ đạt ma câu xá thích luận – 22 quyển
A tỳ đạt ma câu xá thích luận bản tụng thượng hạ – 2 quyển
Tam pháp độ luận – 3 quyển
Tam di để bộ luận – 3 quyển
A tỳ đàm bát kiền độ luận – 30 quyển - Tiểu thừa luận : Tập 100:
Thành thật luận – 20 quyển
A tỳ đạt ma phát trí luận – 20 quyển - Tiểu thừa luận : Tập 101:
A tỳ đạt ma tập dị môn túc luận – 20 quyển
A tỳ đạt ma phẩm loại túc luận – 18 quyển
A tỳ đàm cam lộ vị luận – 2 quyển
Tỳ bà sa luận – 18 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 102:
Tỳ bà sa luận – 18 quyển
Tùy tương luận – 2 quyển
A tỳ đạt ma thức thân túc luận – 16 quyển
A tỳ đạt ma giới thân túc luận – 2 quyển
Ngũ sự tỳ bà sa luận thượng hạ – 1 quyển
Thập bát bộ luận – 1 quyển
Bộ dị chấp luận – 1 quyển
Dị bộ tông luân luận – 1 quyển
Tạp a tỳ đàm tâm luận – 16 quyển - Tiểu thừa luận : Tập 103:
A tỳ đàm tâm luận – 4 quyển
Tôn bà tu mật Bồ Tát sở tập luận – 15 quyển
Phần biệt công đức luận – 3 quyển
Nhập a tỳ đạt ma luận – 2 quyển
Chúng sự phần a tỳ đàm luận – 12 quyển
Giải thoát đạo luận – 11 quyển (còn tiếp) - Tiểu thừa luận : Tập 104:
Giải thoát đạo luận – 11 quyển
Pháp thắng a tỳ đàm tâm luận – 6 quyển
Thắng tông thập cú nghĩa luận – 1 quyển
A tỳ đạt ma pháp uẩn luận – 10 quyển
Lập thế a tỳ đàm luận – 10 quyển
Tống Nguyên tục nhập tạng chư luận: Đại thừa tập Bồ Tát học luận – 11 quyển - Tống Nguyên tục nhập tạng chư luận : Tập 105:
Đại tông địa huyền văn bản luận – 4 quyển
Kim thất thập luận – 3 quyển
Quảng thích Bồ đề tâm luận – 2 quyển
Tập chư pháp bảo tối thượng nghĩa luận cam hạ – 1 quyển
Kim Cang châm luận – 1 quyển
Bồ đề tâm ly tương luận – 1 quyển
Đại thừa phá hữu luận – 1 quyển
Tập Đại thừa tương luận – 1 quyển
Lục thập tụng như lý luận – 1 quyển
Đại thừa nhị thập tụng luận – 1 quyển
Phật mẫu Bát nhã ba la mật đa viên tập yếu nghĩa luận – 1 quyển
Phật mẫu Bát nhã ba la mật đa viên tập yếu nghĩa thích luận – 2 quyển
Đại thừa bảo yếu nghĩa luận – 5 quyển
Bồ Tát bản sanh man luận – 9 quyển
Thánh Phật mẫu Bát nhã ba la mật đa cửu tụng tinh nghĩa luận – 1 quyển
Đại thừa duyên sanh luận – 1 quyển
Chư giáo quyết định danh nghĩa luận – 1 quyển
Trung thừa trung quán thích luận – 4 quyển
Thí thiết luận – 3 quyển
Đại thừa pháp giới vô sai biệt luận – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già trung phát a nậu đa la tam miệu tam Bồ đề tâm luận – 1 quyển
Chướng sở tri luận – 2 quyển - Tây độ thánh hiền soạn tập : Tập 106:
Xuất diệu kinh – 20 quyển
Hiền ngu nhân duyên kinh – 13 quyển - Tây độ thánh hiền soạn tập :Tập 107:
Phật bản hạnh kinh – 7 quyển
Soạn tập bá duyên kinh – 10 quyển
Tu hành đạo địa kinh – 8 quyển
Đạo địa kinh – 1 quyển
Phật thuyết y kinh – 1 quyển
Duy nhật tạp tạp kinh – 1 quyển
Tạp bảo tạng kinh – 8 quyển
Ca Diếp phó Phật Bát Niết bàn kinh – 1 quyển
Du già ế ca cật sa la ô sắt ni sa chước cật la chơn ngôn an đát đà na nghi tắc nhất tự đỉnh luân vương du già kinh – 1 quyển
Phật nhập Niết bàn mật tích Kim Cang lực sĩ ai luyến kinh – 1 quyển
[Phật, phí] Sứ tỳ kheo ca chiên diên thuyết pháp một tận kệ – 1 quyển
Phật trị thân kinh – 1 quyển
Trị ý kinh – 1 quyển
Văn thù sư lợi phát nguyện kinh – 1 quyển
Lục Bồ Tát danh diệc đương tụng trì kinh – 1 quyển
Tiểu đạo địa kinh – 1 quyển
A hàm khẩu giải thập nhị nhân duyên kinh – 1 quyển
Phó pháp tạng nhân duyên kinh – 6 quyển
Đạt ma đa la thiền kinh – 2 quyển
“ - Tây độ thánh hiền soạn tập :Tập 108:
Thiền pháp yếu giải kinh – 2 quyển
A dục vương kinh – 6 quyển
A dục vương thí dụ kinh – 1 quyển
Tam huệ kinh – 1 quyển
A tỳ đàm ngũ pháp hành kinh – 1 quyển
Tân đầu lô đột la xà vị ưu đà diên tam thuyết pháp duyên kinh – 1 quyển
Thỉnh tân đầu lô kinh – 1 quyển
Đại dũng Bồ Tát phần biệt nghiệp báo lược kinh – 1 quyển
Toạ thiền Tam muội pháp môn kinh – 2 quyển
Phật sở hành tán kinh – 5 quyển
Tăng già la sát sở tập Phật hành kinh – 5 quyển
Pháp cú thí dụ kinh – 4 quyển
Bồ đề hành kinh – 2 quyển
Kim Cang đỉnh nhất thiết Như Lai chơn thật nhiếp Đại thừa hiện chứng đại giáo vương kinh – 2 quyển
Văn thù Bồ Tát cập chư tiên sở thuyết cát hung thời nhật thiện ác [tú,túc] diệu kinh – 2 quyển
Tăng già tư na sở soạn Bồ Tát bản duyên kinh – 4 quyển
Na tiên tỳ kheo kinh – 3 quyển
“ - Tây độ thánh hiền soạn tập :Tập 109:
Cựu tạp thí dụ kinh – 2 quyển
Thiền yếu ha dục kinh – 1 quyển
Nội thân quán chương cú kinh – 1 quyển
Pháp quán kinh – 1 quyển
Ca Diếp kết kinh – 1 quyển
Bá dụ kinh – 2 quyển
Pháp cú kinh – 2 quyển
Chúng kinh soạn tạp thí dụ kinh – 2 quyển
A dục vương tử pháp ích [hoại, nhưỡng] mục nhân duyên kinh – 1 quyển
Tạp thí dụ kinh thượng hạ – 1 quyển
Vô minh la sát kinh – 1 quyển
Văn thù sở thuyết tối thắng danh nghĩa kinh thượng hạ – 1 quyển
Ca đinh tỳ kheo thuyết đương lai biến kinh – 1 quyển
Tạp thí dụ kinh – 1 quyển
Tư duy yếu lược kinh – 1 quyển
Thập nhị du kinh – 1 quyển
Hiền thánh tập già đà nhất bá tụng – 1 quyển
Quảng đại phát nguyện tụng – 1 quyển
Vô năng thắng đại minh đà la ni kinh – 1 quyển
Vô năng thắng đại minh tâm đà la ni kinh – 1 quyển
Thập bất thiện nghiệp đạo kinh – 1 quyển
Đại thừa tu hành Bồ Tát hành môn chư kinh yếu tập – 3 quyển
Tứ a hàm mộ sao giải – 2 quyển
Ngũ môn thiền kinh yếu dụng pháp – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già thiên thủ thiên nhãn quán tự tại Bồ Tát tu hành nghi quỹ kinh – 1 quyển
Mật tích lực sĩ đại quyền thần vương kinh kệ tụng – 1 quyển
Nhất thiết bí mật tối thượng danh nghĩa đại giáo vương nghi quỹ thượng hạ – 1 quyển
Đại nhạo Kim Cang tát đoá tu hành thành tựu nghi quỹ – 1 quyển
Mạn thù thất lợi Bồ Tát cát tường già đà – 1 quyển
Thành tựu Diệu pháp Liên hoa kinh vương du già quán trí nghi quỹ – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già hàng tam thế thành tựu cực thâm mật môn – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già tha hoá tự tại lý thú hội Phổ Hiền tu hành niệm tụng nghi – 1 quyển
Kim Cang thọ mạng đà la ni niệm tụng pháp – 1 quyển
Đại dược xoa nữ hoan hỷ mẫu tinh ái tử thành tựu pháp – 1 quyển
Phật thuyết đế thích nham bí mật thành tựu nghi quỹ – 1 quyển
Quán tự tại Bồ Tát như ý luân niệm tụng nghi quỹ – 1 quyển
Đại tỳ lô già na thành Phật thần biến gia trì kinh lược thị thất chi niệm tụng tùy hành pháp – 1 quyển
Tốc tật lập nghiệm ma hề thủ la thiên thuyết a vĩ xa pháp – 1 quyển
Đại thánh mạn thù thất lợi Đồng tử ngũ tự du già pháp – 1 quyển
Đại oai nộ ô sô sáp ma nghi quỹ – 1 quyển
Đại khổng tước minh vương hoạch tượng đàn tràng nghi quỹ – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già Kim Cang tát đoá nghi quỹ – 1 quyển
Nhất tự luân vương Phật đỉnh yếu lược niệm tụng pháp – 1 quyển
Quán tự tại Bồ Tát như ý luân du già niệm tụng pháp – 1 quyển
Đại thánh thiên hoan hỷ song thân tỳ na da ca pháp – 1 quyển
Đại nhật kinh lược nhiếp niệm tụng tùy hành pháp – 1 quyển
Ngũ tự đà la ni tụng – 1 quyển
Nhân vương Bát nhã đà la ni thích – 1 quyển
“ - Tây độ thánh hiền soạn tập : Tập 110:
Đại nhạo Kim Cang bất không chơn thật Tam muội da kinh Bát nhã ba la mật đa lý thú thích – 2 quyển
Phật thuyết tối thắng diệu cát tường căn bản trí tối thượng bí mật nhất thiết danh nghĩa tam ma địa phần thượng hạ – 1 quyển
Kim Cang vương Bồ Tát bí mật niệm tụng nghi quỹ – 1 quyển
Kim Cang đỉnh thắng sơ du già Phổ Hiền Bồ Tát niệm tụng pháp kinh – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già Kim Cang tát đoá ngũ bí mật tu hành niệm tụng nghi quỹ – 1 quyển
Vô lượng thọ Như Lai tu quán hành cung dưỡng nghi quỹ – 1 quyển
Cam lộ quân đồ lợi Bồ Tát cung dưỡng niệm tụng thành tựu nghi quỹ – 1 quyển
Quán tự tại đa la du già niệm tụng pháp – 1 quyển
Thánh quán tự tại Bồ Tát tâm chơn ngôn du già quán hành quỹ nghi – 1 quyển
Bồ Tát ha sắc dục pháp – 1 quyển
Tứ phẩm học pháp – 1 quyển
Đại Hư Không Tạng Bồ Tát niệm tụng pháp – 1 quyển
Nhân vương Bát nhã niệm tụng pháp – 1 quyển
A Súc Như Lai niệm tụng cung dưỡng pháp – 1 quyển
Phật đỉnh tôn thắng đà la ni niệm tụng nghi quỹ – 1 quyển
Thánh diêm mạn đức ca oai nộ vương lập thành đại thần nghiệm niệm tụng pháp – 1 quyển
Đại thừa phương quảng mạn thù thất lợi Bồ Tát hoa nghiêm bản giáo tán diêm mạn đức ca phẫn nộ vương chơn ngôn đại oai đức nghi quỹ phẩm – 1 quyển
Đại phương quảng mạn thù thất lợi đồng Bồ Tát hoa nghiêm bản giáo tán diêm mạn đức ca phẫn nộ vương chơn ngôn a tỳ già lỗ ca nghi quỹ phẩm – 1 quyển
Tô tất địa yết la cung dưỡng pháp – 2 quyển
Bất động Sứ giả đà la ni bí mật pháp – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già tu tập tỳ lô già na tam ma địa pháp – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già kinh Văn thù sư lợi Bồ Tát nghi quỹ cung dưỡng pháp – 1 quyển
Du già liên hoa bộ niệm tụng pháp – 1 quyển
Kim Cang đỉnh kinh du già quán Tự Tại Vương Như Lai tu hành pháp – 1 quyển
Kim Cang đỉnh kinh quán Tự Tại Vương Như Lai tu hành pháp – 1 quyển
Kim Cang thủ quang minh quán đỉnh kinh tối thắng lập ấn thánh vô động tôn đại oai nộ vương niệm tụng nghi quỹ – 1 quyển
Lược thuật Kim Cang đỉnh du già phần biệt thánh vị tu chứng pháp môn – 1 quyển
Nhất tự Phật đỉnh luân vương niệm tụng nghi quỹ – 1 quyển
Nhân vương hộ quốc Bát nhã ba la mật đa kinh đạo tràng niệm tụng nghi quỹ – 1 quyển
Kim Cang đỉnh liên hoa bộ tâm niệm tụng nghi quỹ – 1 quyển
Phật thuyết như ý luân liên hoa tâm Như Lai tu hành quán môn nghi – 1 quyển
Diệu cát tường bình đẳng du già bí mật quán thân thành Phật nghi quỹ – 1 quyển
Pháp tập yếu tụng kinh – 4 quyển
Khuyến phát chư vương yếu kệ – 1 quyển
Long thọ Bồ Tát khuyến giới vương tụng – 1 quyển
Phổ Hiền Kim Cang tát đoá du già niệm tụng nghi – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già hộ ma nghi quỹ – 1 quyển
Đại bi tâm đà la ni tu hành niệm tụng lược nghi – 1 quyển
Diệu cát tường bình đẳng quán môn đại giáo vương kinh lược xuất hộ ma nghi – 1 quyển
Kim Cang đỉnh siêu thắng nhị giới kinh thuyết văn thù ngũ tự chơn ngôn thắng tương – 1 quyển
Kim Cang đỉnh kinh du già Văn thù sư lợi Bồ Tát pháp nhất phẩm – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già kinh thập bát hội chỉ quy – 1 quyển
Ha lợi đế mẫu chơn ngôn pháp – 1 quyển
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm kinh nhập pháp giới phẩm tứ thập nhị tự quán – 1 quyển
Bát nhã ba la mật đa lý thú kinh đại an nhạo bất không Tam muội chơn thật kim cang Bồ Tát đẳng nhất thập thất thánh đại mạn đồ la nghĩa thuật – 1 quyển
Đà la ni môn chư bộ yếu mục – 1 quyển
Kim Cang đỉnh du già 30 thất tôn lễ – 1 quyển
Thọ Bồ đề tâm giới nghi – 1 quyển
Đại thánh Văn thù sư lợi Bồ Tát tán Phật pháp thân lễ – 1 quyển
Nhất bá ngũ thập tán Phật tụng – 1 quyển
Bá thiên tụng đại tập kinh địa tạng Bồ Tát thỉnh vấn pháp thân tán – 1 quyển
Phật cát tường đức tán thượng trung hạ – 1 quyển
A dục vương truyện – 5 quyển
Mã minh Bồ Tát truyện – 1 quyển
Long thọ Bồ Tát truyện – 1 quyển
Đề bà Bồ Tát truyện – 1 quyển
Bà tẩu bàn đậu truyện – 1 quyển
Long thọ Bồ Tát vị thiền đà ca vương thuyết pháp yếu kệ – 1 quyển
soạn tập tam tạng cập tạp tạng truyện – 1 quyển
Đại a la hán Nan đề mật đa la sở thuyết pháp trụ ký – 1 quyển
Du già tập yếu diệm khẩu thí thực nghi (thập loại cô hồn văn tam quy y tán phụ ) – 1 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 111:
Duy ma cật sở thuyết kinh chú – 8 quyển
Tấn tăng triệu pháp sư bảo tạng luận – 1 quyển
Pháp hiển truyện – 1 quyển
Thích ca phả – 10 quyển
Kinh luật dị tương – 50 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 112:
Kinh luật dị tướng – 50 quyển
Từ bi đạo tràng sám pháp – 10 quyển
Tỳ kheo ni truyện – 4 quyển
Cao tăng truyện – 16 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 113:
Cao tăng truyện – 16 quyển
Tục cao tăng truyện – 40 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 114:
Tục cao tăng truyện – 40 quyển
Tống cao tăng truyện – 30 quyển
Minh cao tăng truyện – 6 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 115:
Hoằng minh tập – 14 quyển
Quảng hoằng minh tập – 40 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 116:
Quảng hoằng minh tập – 40 quyển
Đà la ni tạp tập – 10 quyển
Pháp hoa kinh an nhạo hành nghĩa – 1 quyển
Đại thừa chỉ quán pháp môn – 4 quyển
Pháp hoa Tam muội sám nghi – 1 quyển
Chư pháp vô tránh Tam muội pháp môn – 2 quyển
Thích ma ha Bát nhã ba la mật kinh giác ý Tam muội – 1 quyển
Tịnh độ thập nghi luận – 1 quyển
Quán âm nghĩa sớ – 2 quyển
Quán âm nghĩa sớ ký – 3 quyển
Pháp giới thứ đệ sơ môn – 3 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 117:
Tu tập chỉ quán toạ thiền pháp yếu – 2 quyển
Quán âm huyền nghĩa – 2 quyển
Quán âm huyền nghĩa ký – 4 quyển
Tứ niệm xứ – 4 quyển
Thiên thai tứ giáo nghi – 1 quyển
Thiên thai tứ giáo nghi tập chú – 9 quyển
Pháp hoa huyền nghĩa thích tiêm – 40 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 118:
Pháp hoa huyền nghĩa thích tiêm – 40 quyển
Diệu pháp Liên hoa kinh văn cú – 20 quyển
Pháp hoa văn cú ký – 30 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 119:
Pháp hoa văn cú ký – 30 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 120:
Pháp hoa văn cú ký – 30 quyển
Ma ha chỉ quán – 20 quyển
Tập sa môn bất ứng bái tục đẳng sự – 6 quyển
Hoa nghiêm kinh chỉ quy – 1 quyển
Bát nhã ba la mật đa tâm kinh lược sớ – 1 quyển
Kim Cang Bát nhã kinh sớ – 1 quyển
Thiên thai trí giả đại sư biệt truyện – 1 quyển
Nhân vương hộ quốc Bát nhã kinh sớ – 5 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 121:
Kim Quang Minh kinh huyền nghĩa – 2 quyển
Kim Quang Minh kinh huyền nghĩa thập di ký – 6 quyển
Quán vô lượng thọ Phật kinh sớ – 1 quyển
Quán vô lượng thọ Phật kinh sớ diệu tông sao – 6 quyển
Thích thiền ba la mật thứ đệ pháp môn – 10 quyển
Quán tâm luận sớ – 5 quyển
Kim Quang Minh kinh văn cú – 5 quyển
Kim Quang Minh kinh văn cú ký – 10 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 122:
Kim Quang Minh kinh văn cú ký – 10 quyển
Bồ Tát giới nghĩa sớ – 2 quyển
Lịch đại tam bảo kỷ – 1 quyển
Thỉnh quán âm kinh sớ – 1 quyển
Tứ giáo nghĩa – 6 quyển
Tùy chúng kinh mục lục – 4 quyển
Chúng kinh mục lục – 6 quyển
Đại Bát Niết bàn kinh sớ – 34 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 123:
Đại Bát Niết bàn kinh sớ – 34 quyển
Đại Bát Niết bàn kinh huyền nghĩa – 2 quyển
Bát Niết bàn kinh huyền nghĩa phát nguyên cơ yếu – 4 quyển
Biện chánh luận – 10 quyển
Hoa nghiêm nhất thừa giáo nghĩa phần tề chương – 4 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 124:
Hoa nghiêm kinh minh pháp phẩm nội lập tam bảo chương – 2 quyển
Tu hoa nghiêm áo chỉ vọng tận hoàn nguyên quán – 1 quyển
Hoa nghiêm kim sư tử chương – 1 quyển
Hoa nghiêm pháp giới huyền kính – 2 quyển
Thiên thai bát giáo đại ý – 1 quyển
Phá tà luận – 2 quyển
Tập cổ kim Phật đạo luận hoành thật lục – 5 quyển
Tục tập cổ kim Phật đạo luận hoành – 1 quyển
Phật thuyết A di đà kinh sớ – 1 quyển
Đại đường nội điển lục – 16 quyển
Tập thần châu tháp tự tam bảo cảm thông lục – 4 quyển
Đại đường tây vực ký – 10 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 125:
Đại đường tây vực ký – 10 quyển
Đại từ ân tự tam tạng pháp sư truyện – 10 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 126:
Pháp uyển châu lâm – 100 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 127:
Pháp uyển châu lâm – 100 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 128:
Chư kinh yếu tập – 30 quyển
Hiển mật viên thông thành Phật tâm yếu tập – 2 quyển
Thập môn biện hoặc luận – 2 quyển
Đại đường tây vực cầu pháp cao tăng truyện – 2 quyển
Nam hải ký quy nội pháp truyện – 4 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 129:
Khai nguyên thích giáo lục – 30 quyển
Khai nguyên thích giáo lục lược xuất – 5 quyển
Chân chánh luận – 3 quyển
Thuyết tội yếu hành pháp – 1 quyển
Thọ dụng tam thuỷ yếu hành pháp – 1 quyển
Hộ mạng phóng sanh quỹ nghi pháp – 1 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 130:
Vĩnh gia tập – 1 quyển
Hoa nghiêm kinh luận – 49 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 131:
Hoa nghiêm kinh luận – 49 quyển
Hoa nghiêm thập minh luận – 1 quyển
Lục tổ đại sư pháp bảo đàn kinh – 1 quyển
Chỉ quán đại ý – 1 quyển
Thuỷ chung tâm yếu – 1 quyển
Pháp hoa Tam muội hành sự vận tưởng bổ trợ nghi – 1 quyển
Tập chư kinh lễ sám hối văn – 4 quyển
Thập bất nhị môn – 1 quyển
Chỉ yếu sao – 2 quyển
Kim Cang phê – 1 quyển
Hoa nghiêm huyền đàm hội bản – 30 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 132:
Hoa nghiêm hội bản huyền đàm hội huyền ký – 40 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 133:
Hoa nghiêm kinh sớ sao hội bản – 220 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 134:
Hoa nghiêm kinh sớ sao hội bản – 220 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 135:
Hoa nghiêm kinh sớ sao hội bản – 220 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 136:
Hoa nghiêm kinh sớ sao hội bản – 220 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 137:
Hoa nghiêm kinh sớ sao hội bản – 220 quyển
Hoa nghiêm Phổ Hiền hành nguyện phẩm biệt hành sao hội bản – 10 quyển (còn tiếp)
Hoa nghiêm Phổ Hiền hành nguyện phẩm biệt hành sao hội bản – 10 quyển
Chiết nghi luận – 5 quyển
Hoa nghiêm nguyên nhân luận giải – 5 quyển
Viên giác kinh lược sớ – 5 quyển
Viên giác kinh lược sớ chi sao – 25 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 138:
Viên giác kinh lược sớ chi sao – 25 quyển
Viên giác kinh đại sớ – 12 quyển
Vu lan bồn kinh sớ – 1 quyển
Thiền nguyên chư thuyên tập – 4 quyển
Chú hoa nghiêm kinh pháp giới quán môn – 1 quyển
Hoàng phách truyện tâm pháp yếu – 2 quyển
Kim Cang kinh sớ luận toản yếu – 3 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 139:
Thích Kim Cang kinh toản yếu san định ký thất quyển
Từ bi thuỷ sám pháp – 3 quyển
Quán tự tại Bồ Tát như ý luân chú khóa pháp – 1 quyển
Thiên thai trí giả đại sư trai kỵ lễ tán văn – 1 quyển
Kim Quang Minh sám pháp bổ trợ nghi – 1 quyển
Vãng sanh tịnh độ sám nguyện nghi – 1 quyển
Vãng sanh tịnh độ quyết nghi hành nguyện nhị môn – 1 quyển
Thỉnh Quán Thế Âm Bồ Tát tiêu phục độc hại đà la ni Tam muội nghi – 1 quyển
Kim Quang Minh tối thắng sám nghi – 1 quyển
Pháp trí di biên quán tâm nhị bá vấn – 1 quyển
Thiên thủ thiên nhãn đại bi tâm chú hành pháp – 1 quyển
Lễ pháp hoa kinh nghi thức – 1 quyển
Tu sám yếu chỉ – 1 quyển
Sí thạnh quang đạo tràng niệm tụng nghi – 1 quyển
Thích ca Như Lai Niết bàn lễ tán văn – 1 quyển
Cảnh đức truyện đăng lục – 30 quyển
Minh giác hiển thiền sư ngữ lục – 6 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 140:
Minh giác hiển thiền sư ngữ lục – 6 quyển
Thiền lâm bảo huấn – 4 quyển
Thủ lăng nghiêm kinh nghĩa hải – 30 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 141:
Thủ lăng nghiêm kinh nghĩa hải – 30 quyển
Truyền pháp chánh tông ký – 9 quyển
Truyền pháp chánh tông luận – 1 quyển
Vạn thiện đồng quy tập – 5 quyển
Định huệ tương tư ca – 1 quyển
Cảnh thế – 1 quyển
Vĩnh minh tâm phú chú – 4 quyển
Mật chú viên nhân vãng sanh tập – 1 quyển
Tông kính lục – 100 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật:Tập 142:
Tông kính lục – 100 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 143:
Tông kính lục – 100 quyển (còn tiếp)
Bích nham tập – 10 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 144:
Viên Ngộ Phật Quả thiền sư ngữ lục thập thất quyển
Phụ giáo biên – 3 quyển
Phiên dịch danh nghĩa tập – 20 quyển
Đại thừa khởi tín luận sớ – 5 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật :Tập 145:
Đại thừa khởi tín luận sớ – 5 quyển
Đại thừa khởi tín luận sớ bút [tước,sảo] ký – 15 quyển
Ngũ đăng hội nguyên – 60 quyển (còn tiếp)
“ - Thử độ trước thuật : Tập 146:
Ngũ đăng hội nguyên – 60 quyển
Hộ pháp luận – 1 quyển
Phật di giáo kinh luận sớ tiết yếu – 1 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 147:
Thiên thai truyện Phật tâm ấn ký – 1 quyển
Tịnh độ cảnh quán yếu môn – 1 quyển
Lư sơn liên tông bảo giám thất quyển
Triệu luận tân sớ – 10 quyển
Đại tạng thánh giáo pháp bảo tiêu mục – 10 quyển
Diệu pháp Liên hoa kinh yếu giải – 20 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 148:
Đại Phật đỉnh thủ lăng nghiêm kinh hội giải – 20 quyển
Nguyên tẩu đoan thiền sư ngữ lục – 4 quyển
Sở thạch kỳ thiền sư ngữ lục – 16 quyển
Phật tổ lịch đại thông tải – 36 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 149:
Phật tổ lịch đại thông tải – 36 quyển
Bách trượng thanh quy – 8 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 150:
Biện ngụy lục – 6 quyển
Đại nguyên chí nguyên pháp bảo khám đồng tổng – 60 quyển
Lăng già a bạt đa la bảo kinh chú giải – 8 quyển
Bát nhã ba la mật đa tâm kinh chú giải – 1 quyển
Kim Cang Bát nhã ba la mật kinh chú giải – 1 quyển
Đại minh nhân hiếu hoàng hậu mộng cảm Phật thuyết đệ nhất hy hữu đại công đức kinh – 40 quyển
Đại Minh Tam tạng pháp số – 20 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 151:
Đại Minh Tam tạng pháp số – 20 quyển
Chư Phật Thế Tôn Như Lai Bồ Tát tôn giả thần tăng danh kinh – 20 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 152:
Chư Phật Thế Tôn Như Lai Bồ Tát tôn giả thần tăng danh kinh – 20 quyển
Vĩnh nhạo ngự chế tự tán văn – 1 quyển
Thần tăng truyện – 9 quyển
Chuy môn cảnh huấn – 10 quyển
Tu tâm quyết – 1 quyển
Chơn tâm trực thuyết – 1 quyển
Bát thức quy củ bổ chú – 2 quyển
Bá pháp minh môn luận chú – 1 quyển
Bát thập bát tổ truyện tán – 5 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 153:
Lăng nghiêm kinh chánh mạch sớ – 40 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 154:
Di đà sớ sao – 10 quyển
Tử bá tôn giả toàn tập – 30 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 155:
Tử bá tôn giả toàn tập – 30 quyển
Hàm sơn đại sư mộng du toàn tập – 55 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 156:
Hàm sơn đại sư mộng du toàn tập – 55 quyển
Tánh tướng thông thuyết – 1 quyển
Trang tử nội thiên chú – 4 quyển
Huyễn hữu truyện thiền sư ngữ lục – 10 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 157:
Huyễn hữu truyện thiền sư ngữ lục – 10 quyển
Tuyết Kiều Tín thiền sư ngữ lục – 10 quyển
Thiên ẩn tu thiền sư ngữ lục – 20 quyển
Mật vân ngộ thiền sư ngữ lục – 10 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 158:
Mật vân ngộ thiền sư ngữ lục – 10 quyển
Đại giác phổ tế năng nhân tú quốc sư ngữ lục – 7 quyển
Minh đạo chánh giác sâm thiền sư ngữ lục – 3 quyển
Hoằng giác mân thiền sư ngữ lục – 20 quyển
Phạm võng kinh trực giải – 10 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 159:
Phạm võng kinh trực giải – 10 quyển
Tỳ ni chỉ trì hội – 20 quyển
Tỳ ni tác trì tục thích – 20 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 160:
Tỳ ni tác trì tục thích – 20 quyển
Tỳ ni quan yếu – 20 quyển (còn tiếp) - Thử độ trước thuật : Tập 161:
Tỳ ni quan yếu – 20 quyển
Đại thừa chỉ quán pháp môn thích yếu – 6 quyển
Sơn tỳ tế thiền sư ngữ lục – 4 quyển
Tương tông bát yếu trực giải – 9 quyển
Ngũ bá la hán tôn hiệu – 1 quyển
Minh giác thông thiền sư ngữ lục – 20 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 162:
Thủ lăng nghiêm kinh sớ giải mông sao – 60 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 163:
Tông bảo độc thiền sư ngữ lục – 6 quyển
Thế chí chương sớ sao – 2 quyển
Như ý tâm chú kinh sớ – 2 quyển
Dược Sư kinh trực giải – 2 quyển
Đâu suất quy kính tập – 3 quyển
Chuẩn đề kinh hội thích – 3 quyển
Quy sơn cảnh sách cú thích – 2 quyển
Tứ thập nhị chương kinh sớ sao – 9 quyển
Tông bảo độc thiền sư ngữ lục – 6 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 164:
Thành duy thức luận âm hưởng bổ di – 40 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 165:
Diệu pháp Liên hoa kinh thọ thủ – 40 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 166:
Hiền thủ ngũ giáo nghi – 10 quyển
Trùng đính giáo thừa pháp sổ – 30 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 167:
Ngự tuyển ngữ lục – 40 quyển - Thử độ trước thuật : Tập 168:
Ngự lục tông kính đại cương – 20 quyển
Ngự lục kinh hải nhất trích – 20 quyển - Đại Thanh Tam Tạng Thánh Giáo Mục lục :Đại Thanh Tam Tạng Thánh Giáo Mục lục
