Bộ Pháp Hoa – Tạng Kinh Bắc Truyền

Bộ Pháp Hoa
Đại Tạng Kinh – Tiếng Việt , Tiếng Hán- Tạng Kinh Bắc Truyền
Kinh Pháp Hoa là một trong những bộ kinh lớn của hệ thống Kinh tạng Đại thừa Phật giáo, được các học giả phương Tây cho là một trong hai mươi Thánh thư phương Đông. Sự nghiên cứu về mặt lịch sử ra đời, cũng như khái quát bố cục nội dung kinh là điều cần thiết cho việc học tập, nghiên cứu kinh Pháp Hoa.
Theo các tài liệu về lịch sử Phật giáo hiện đại như cuốn Đại thừa Phật giáo tư tưởng luận của Kimura – Taiken, cũng như một số tài liệu khác thì Phật giáo Đại thừa xuất hiện tại Ấn Độ vào khoảng thế kỷ thứ I trước Tây lịch cho đến thế kỷ thứ I sau Tây lịch, tức là vào khoảng 500 năm sau khi Phật nhập diệt. Đại thừa Phật giáo phát triển mạnh mẽ vào thế kỷ thứ II trở đi, sự phát triển Phật giáo Đại thừa là tất yếu để đáp ứng nhu cầu của thời đại. Trước Pháp Hoa, các kinh điển Đại thừa khác đã xuất hiện khá phong phú như kinh Bát Nhã, kinh Hoa Nghiêm, kinh Duy Ma Cật..vv. Kinh Pháp Hoa xuất hiện vào khoảng cuối thế kỷ thứ II, bằng chứng của sự xuất hiện là vào thời điểm này có Bồ tát Long Thụ, tác giả của bộ Đại Trí Độ Luận, sống vào cuối thế kỷ thứ hai, đã trích dẫn kinh Pháp Hoa. Sự xuất hiện của kinh Pháp Hoa là sự tổng hòa, dung hợp tư tưởng Đại thừa của các bộ kinh trên.

Linh sơn pháp bảo đại tạng kinh
Bộ Pháp Hoa

Kinh tạng bắc truyền – Hán Tạng – việt tạng
Bộ Pháp Hoa

Sưu Tầm Của trang hoavouu
Bộ Pháp Hoa

Trí Tịnh Toàn Tập
Kinh Diệu Pháp Liên Hoa
Bộ Pháp Hoa
HÁN TẠNG – VIỆT TẠNG
Kinh Tạng Bắc Truyền
Pháp Hoa
Toàn bộ kinh điển Hán tạng thuộc Bộ Pháp Hoa có 76 tên kinh, gồm 373 quyển.
Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Ưu Ba Đề Xá [妙法蓮華經憂波提舍]
thuộc tập T26, kinh số 1519, tổng cộng 2 quyển, – Đại Thừa Luận Sư Bà Tẩu Bàn Đậu Thích Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi Cộng Đàm Lâm Đẳng dịch
Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Luận Ưu Ba Đề Xá [妙法蓮華經論優波提舍]
thuộc tập T26, kinh số 1520, tổng cộng 1 quyển, – Bà Tẩu Bát Đậu Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Lặc Na Ma Đề Cộng Tăng Lãng Đẳng dịch
Pháp Hoa Kinh Nghĩa Kí [法華經義記]
thuộc tập T33, kinh số 1715, tổng cộng 8 quyển, – Lương Pháp Vân soạn
Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Huyền Nghĩa [妙法蓮華經玄義]
thuộc tập T33, kinh số 1716, tổng cộng 20 quyển, – Tùy Trí Khải thuyết
Pháp Hoa Huyền Nghĩa Thích Tiêm [法華玄義釋籤]
thuộc tập T33, kinh số 1717, tổng cộng 20 quyển, – Đường Trạm Nhiên thuật
Pháp Hoa Văn Cú Kí [法華文句記]
thuộc tập T34, kinh số 1719, tổng cộng 31 quyển, – Đường Trạm Nhiên thuật
Pháp Hoa Huyền Luận [法華玄論]
thuộc tập T34, kinh số 1720, tổng cộng 10 quyển, – Tùy Kiết Tạng soạn
Pháp Hoa Nghĩa Sớ [法華義疏]
thuộc tập T34, kinh số 1721, tổng cộng 12 quyển, – Tùy Kiết Tạng soạn
Pháp Hoa Du Ý [法華遊意]
thuộc tập T34, kinh số 1722, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Kiết Tạng tạo
Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Huyền Tán [妙法蓮華經玄贊]
thuộc tập T34, kinh số 1723, tổng cộng 10 quyển, – Đường Khuy Cơ soạn
Pháp Hoa Huyền Tán Nghĩa Quyết [法華玄贊義決]
thuộc tập T34, kinh số 1724, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huệ Chiểu soạn
Pháp Hoa Tông Yếu [法華宗要]
thuộc tập T34, kinh số 1725, tổng cộng 1 quyển, – Tân La Nguyên Hiểu soạn
Quán Âm Huyền Nghĩa [觀音玄義]
thuộc tập T34, kinh số 1726, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Trí ỷ Thuyết. Quán Đảnh ký
Quán Âm Huyền Nghĩa Kí [觀音玄義記]
thuộc tập T34, kinh số 1727, tổng cộng 4 quyển, – Tống Tri Lễ thuật
Quán Âm Nghĩa Sớ [觀音義疏]
thuộc tập T34, kinh số 1728, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Trí ỷ Thuyết. Quán Đảnh ký
Quán Âm Nghĩa Sớ Kí [觀音義疏記]
thuộc tập T34, kinh số 1729, tổng cộng 4 quyển, – Tống Tri Lễ thuật
Kim Cang Tam Muội Kinh Luận [金剛三昧經論]
thuộc tập T34, kinh số 1730, tổng cộng 3 quyển, – Tân La Nguyên Hiểu thuật
Pháp Hoa Luận Sớ [法華論疏]
thuộc tập T40, kinh số 1818, tổng cộng 3 quyển, – Tùy Kiết Tạng soạn
Ma Ha Chỉ Quán [摩訶止觀]
thuộc tập T46, kinh số 1911, tổng cộng 20 quyển, – Tùy Trí Khải thuyết
Chỉ Quán Phụ Hạnh [Truyện,Truyền] Hoằng Quyết [止觀輔行傳弘決]
thuộc tập T46, kinh số 1912, tổng cộng 40 quyển, – Đường Trạm Nhiên thuật
Chỉ Quán Nghĩa Lệ [止觀義例]
thuộc tập T46, kinh số 1913, tổng cộng 2 quyển, – Đường Trạm Nhiên thuật
Chỉ Quán Đại Ý [止觀大意]
thuộc tập T46, kinh số 1914, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trạm Nhiên thuật
Tu Tập Chỉ Quán Toạ Thiền Pháp Yếu [修習止觀坐禪法要]
thuộc tập T46, kinh số 1915, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Trí ỷ thuật
Thích Thiền Ba La Mật Thứ Đệ Pháp Môn [釋禪波羅蜜次第法門]
thuộc tập T46, kinh số 1916, tổng cộng 12 quyển, – Tùy Trí Khải thuyết
Lục Diệu Pháp Môn [六妙法門]
thuộc tập T46, kinh số 1917, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Trí Khải thuyết
Tứ Niệm Xứ [四念處]
thuộc tập T46, kinh số 1918, tổng cộng 4 quyển, – Tùy Trí Khải thuyết
Thiên Thai Trí Giả Đại Sư Thiền Môn Khẩu Quyết [天台智者大師禪門口訣]
thuộc tập T46, kinh số 1919, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Trí Khải thuyết
Quán Tâm Luận [觀心論]
thuộc tập T46, kinh số 1920, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Trí ỷ thuật
Quán Tâm Luận Sớ [觀心論疏]
thuộc tập T46, kinh số 1921, tổng cộng 5 quyển, – Tùy Quán Đảnh soạn
Thích Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh Giác Ý Tam Muội [釋摩訶般若波羅蜜經覺意三昧]
thuộc tập T46, kinh số 1922, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Trí Khải thuyết
Chư Pháp Vô Tránh Tam Muội Pháp Môn [諸法無諍三昧法門]
thuộc tập T46, kinh số 1923, tổng cộng 2 quyển, – Trần Huệ Tư soạn
Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn [大乘止觀法門]
thuộc tập T46, kinh số 1924, tổng cộng 4 quyển, – Trần Huệ Tư Thuyết
Pháp Giới Thứ Đệ Sơ Môn [法界次第初門]
thuộc tập T46, kinh số 1925, tổng cộng 6 quyển, – Tùy Trí ỷ soạn
Pháp Hoa Kinh An Lạc Hạnh Nghĩa [法華經安樂行義]
thuộc tập T46, kinh số 1926, tổng cộng 1 quyển, – Trần Huệ Tư Thuyết
Thập Bất Nhị Môn [十不二門]
thuộc tập T46, kinh số 1927, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trạm Nhiên thuật
Thập Bất Nhị Môn Chỉ Yếu Sao [十不二門指要鈔]
thuộc tập T46, kinh số 1928, tổng cộng 2 quyển, – Tống Tri Lễ thuật
Tứ Giáo Nghĩa [四教義]
thuộc tập T46, kinh số 1929, tổng cộng 12 quyển, – Tùy Trí ỷ soạn
Thiên Thai Bát Giáo Đại Ý [天台八教大意]
thuộc tập T46, kinh số 1930, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Quán Đảnh soạn
Thiên Thai Tứ Giáo Nghi [天台四教儀]
thuộc tập T46, kinh số 1931, tổng cộng 1 quyển, – Cao Lệ Đế Quán Lục
Kim Cang Phê [金剛錍]
thuộc tập T46, kinh số 1932, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trạm Nhiên thuật
Nam Nhạc Tư Đại Thiền Sư Lập Thệ Nguyện Văn [南嶽思大禪師立誓願文]
thuộc tập T46, kinh số 1933, tổng cộng 1 quyển, – Trần Huệ Tư soạn
Quốc Thanh Bá Lục [國清百錄]
thuộc tập T46, kinh số 1934, tổng cộng 4 quyển, – Tùy Quán Đảnh Toản
Pháp Trí Di Biên Quán Tâm Nhị Bá Vấn [法智遺編觀心二百問]
thuộc tập T46, kinh số 1935, tổng cộng 1 quyển, – Tống Kế Trung tập
Tứ Minh Thập Nghĩa Thư [四明十義書]
thuộc tập T46, kinh số 1936, tổng cộng 2 quyển, – Tống Tri Lễ soạn
Tứ Minh Tôn Giả Giáo Hạnh Lục [四明尊者教行錄]
thuộc tập T46, kinh số 1937, tổng cộng 7 quyển, – Tống Tông Hiểu Biên
Thiên Thai [Truyện,Truyền] Phật Tâm ấn Kí [天台傳佛心印記]
thuộc tập T46, kinh số 1938, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Hoài Tắc thuật
Giáo Quán Cương Tông [教觀綱宗]
thuộc tập T46, kinh số 1939, tổng cộng 1 quyển, – Minh Trí Húc thuật
Phương Đẳng Tam Muội Hạnh Pháp [方等三昧行法]
thuộc tập T46, kinh số 1940, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Trí Khải thuyết
Pháp Hoa Tam Muội Sám Nghi [法華三昧懺儀]
thuộc tập T46, kinh số 1941, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Trí ỷ soạn
Pháp Hoa Tam Muội Hạnh Sự Vận Tưởng Bổ Trợ Nghi [法華三昧行事運想補助儀]
thuộc tập T46, kinh số 1942, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trạm Nhiên soạn
Lược Pháp Hoa Tam Muội Bổ Trợ Nghi [略法華三昧補助儀]
thuộc tập T46, kinh số 1943, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Lễ Pháp Hoa Kinh Nghi Thức [禮法華經儀式]
thuộc tập T46, kinh số 1944, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Kim Quang Minh Sám Pháp Bổ Trợ Nghi [金光明懺法補助儀]
thuộc tập T46, kinh số 1945, tổng cộng 1 quyển, – Tống Tuân Thức tập
Kim Quang Minh Tối Thắng Sám Nghi [金光明最勝懺儀]
thuộc tập T46, kinh số 1946, tổng cộng 1 quyển, – Tống Tri Lễ tập
Thích Ca Như Lai Niết Bàn Lễ Tán Văn [釋迦如來涅槃禮讚文]
thuộc tập T46, kinh số 1947, tổng cộng 1 quyển, – Tống Nhân Nhạc soạn
Thiên Thai Trí Giả Đại Sư Trai Kị Lễ Tán Văn [天台智者大師齋忌禮讚文]
thuộc tập T46, kinh số 1948, tổng cộng 1 quyển, – Tống Tuân Thức thuật
Thỉnh Quán Thế Âm Bồ Tát Tiêu Phục Độc Hại Đà La Ni Tam Muội Nghi [請觀世音菩薩消伏毒害陀羅尼三昧儀]
thuộc tập T46, kinh số 1949, tổng cộng 1 quyển, – Tống Tuân Thức tập
Thiên Thủ Nhãn Đại Bi Tâm Chú Hạnh Pháp [千手眼大悲心咒行法]
thuộc tập T46, kinh số 1950, tổng cộng 1 quyển, – Tống Tri Lễ tập
Sí Thạnh Quang Đạo Tràng Niệm Tụng Nghi [熾盛光道場念誦儀]
thuộc tập T46, kinh số 1951, tổng cộng 1 quyển, – Tống Tuân Thức soạn
Diệu Pháp Liên Hoa Kinh [妙法蓮華經]
thuộc tập T09, kinh số 262, tổng cộng 7 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Chánh Pháp Hoa Kinh [正法華經]
thuộc tập T09, kinh số 263, tổng cộng 10 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Thiêm Phẩm Diệu Pháp Liên Hoa Kinh [添品妙法蓮華經]
thuộc tập T09, kinh số 264, tổng cộng 7 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa Cộng Cấp Đa dịch
Tát Đàm Phân Đà Lợi Kinh [薩曇分陀利經]
thuộc tập T09, kinh số 265, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết A Duy Việt Trí Già Kinh [佛說阿惟越致遮經]
thuộc tập T09, kinh số 266, tổng cộng 3 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Bất Thối Chuyển Pháp Luân Kinh [不退轉法輪經]
thuộc tập T09, kinh số 267, tổng cộng 4 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Quảng Bác Nghiêm Tịnh Bất Thối Chuyển Luân Kinh [佛說廣博嚴淨不退轉輪經]
thuộc tập T09, kinh số 268, tổng cộng 6 quyển, – Tống Trí Nghiêm dịch
Phật Thuyết Pháp Hoa Tam Muội Kinh [佛說法華三昧經]
thuộc tập T09, kinh số 269, tổng cộng 1 quyển, – Tống Trí Nghiêm dịch
Đại Pháp Cổ Kinh [大法鼓經]
thuộc tập T09, kinh số 270, tổng cộng 2 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Bồ Tát Hạnh Phương Tiện Cảnh Giới Thần Thông Biến Hoá Kinh [佛說菩薩行方便境界神通變化經]
thuộc tập T09, kinh số 271, tổng cộng 3 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Đại Tát Già Ni Càn Tử Sở Thuyết Kinh [大薩遮尼乾子所說經]
thuộc tập T09, kinh số 272, tổng cộng 10 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Kim Cang Tam Muội Kinh [金剛三昧經]
thuộc tập T09, kinh số 273, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch»
Phật Thuyết Tế Chư Phương Đẳng Học Kinh [佛說濟諸方等學經]
thuộc tập T09, kinh số 274, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Đại Thừa Phương Quảng Tổng Trì Kinh [大乘方廣總持經]
thuộc tập T09, kinh số 275, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Tỳ Ni Đa Lưu Chi dịch
Vô Lượng Nghĩa Kinh [無量義經]
thuộc tập T09, kinh số 276, tổng cộng 1 quyển, – Tiêu Tề Đàm Ma Già Đà Da Xá dịch
Phật Thuyết Quán Phổ Hiền Bồ Tát Hạnh Pháp Kinh [佛說觀普賢菩薩行法經]
thuộc tập T09, kinh số 277, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Đàm Vô Mật Đa dịch
Bộ Bát Nhã – Kinh Tạng Bắc Truyền – Hán Tạng – Việt Tạng
Bộ sưu tầm những bản kinh của Bộ Bản Duyên