Bộ Mật Giáo – Tạng Kinh Bắc Truyền

Bộ Mật Giáo
Đại Tạng Kinh – Tiếng Việt , Tiếng Hán- Tạng Kinh Bắc Truyền

Linh sơn pháp bảo đại tạng kinh
Bộ Mật Giáo

Kinh tạng bắc truyền – Hán Tạng – việt tạng
Bộ Mật Giáo

Sưu Tầm Của trang hoavouu
Bộ Mật Giáo

Kinh Mật Giáo
Cư Sĩ Huyền Thanh
Bộ Mật Giáo
Bộ Mật Giáo
HÁN TẠNG – VIỆT TẠNG
Kinh Tạng Bắc Truyền
Bộ Mật Giáo
Toàn bộ kinh điển Hán tạng thuộc Bộ Mật Giáo có 626 tên kinh, gồm 1018 quyển
Thành Tựu Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Vương Du Già Quán Trí Nghi Quỹ [成就妙法蓮華經王瑜伽觀智儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 1000, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Pháp Hoa Mạn Đồ La Oai Nghi Hình Sắc Pháp Kinh [法華曼荼羅威儀形色法經]
thuộc tập T19, kinh số 1001, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Bất Không Quyến Sách Tì Lô Già Na Phật Đại Quán Đỉnh Quang Chơn Ngôn [不空罥索毘盧遮那佛大灌頂光真言]
thuộc tập T19, kinh số 1002, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Lạc Kim Cang Bất Không Chơn Thực Tam Muội Da Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Lí Thú Thích [大樂金剛不空真實三昧耶經般若波羅蜜多理趣釋]
thuộc tập T19, kinh số 1003, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bất Không dịch
Bát Nhã Ba La Mật Đa Lí Thú Kinh Đại Lạc Bất Không Tam Muội Chơn Thực Kim Cang Tát Đoá Bồ Tát Đẳng Nhứt Thập Thất Thánh Đại Mạn Đồ La Nghĩa Thuật [般若波羅蜜多理趣經大樂不空三昧真實金剛薩埵菩薩等一十七聖大曼荼羅義述]
thuộc tập T19, kinh số 1004, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Bảo Quảng Bác Lâu Các Thiện Trụ Bí Mật Đà La Ni Kinh [大寶廣博樓閣善住祕密陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1005a, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Bảo Lâu Các Kinh Phạm Tự Chơn Ngôn [寶樓閣經梵字真言]
thuộc tập T19, kinh số 1005B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Quảng Đại Bảo Lâu Các Thiện Trụ Bí Mật Đà La Ni Kinh [廣大寶樓閣善住祕密陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1006, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Mâu Lê Mạn Đà La Chú Kinh [牟梨曼陀羅咒經]
thuộc tập T19, kinh số 1007, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Bồ Đề Tràng Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh [菩提場莊嚴陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1008, tổng cộng 1 quyển, – Đường – Bất Không dịch
Xuất Sanh Vô Biên Môn Đà La Ni Kinh [出生無邊門陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1009, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Xuất Sanh Vô Biên Môn Đà La Ni Nghi Quỹ [佛說出生無邊門陀羅尼儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 1010, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Vô Lượng Môn Vi Mật Trì Kinh [佛說無量門微密持經]
thuộc tập T19, kinh số 1011, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Xuất Sanh Vô Lượng Môn Trì Kinh [佛說出生無量門持經]
thuộc tập T19, kinh số 1012, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch
A Nan Đà Mục Khư Ni Ha Li Đà Kinh [阿難陀目佉尼呵離陀經]
thuộc tập T19, kinh số 1013, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Vô Lượng Môn Phá Ma Đà La Ni Kinh [無量門破魔陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1014, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Công Đức Trực. Huyền Sướng dịch
Phật Thuyết A Nan Đà Mục Khư Ni Ha Li Đà Lân Ni Kinh [佛說阿難陀目佉尼呵離陀鄰尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1015, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch
Xá Lợi Phất Đà La Ni Kinh [舍利弗陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1016, tổng cộng 1 quyển, – Lương Tăng Già Bà La dịch
Phật Thuyết Nhứt Hướng Xuất Sanh Bồ Tát Kinh [佛說一向出生菩薩經]
thuộc tập T19, kinh số 1017, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Xuất Sanh Vô Biên Môn Đà La Ni Kinh [出生無邊門陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1018, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trí Nghiêm dịch
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Tứ Thập Nhị Tự Quán Môn [大方廣佛華嚴經入法界品四十二字觀門]
thuộc tập T19, kinh số 1019, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đốn Chứng Tì Lô Già Na Pháp Thân Tự Luân Du Già Nghi Quỹ [大方廣佛花嚴經入法界品頓證毘盧遮那法身字輪瑜伽儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 1020, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Hoa Nghiêm Kinh Tâm Đà La Ni [華嚴經心陀羅尼]
thuộc tập T19, kinh số 1021, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Nhứt Thiết Như Lai Tâm Bí Mật Toàn Thân Xá Lợi Bảo Khiếp ấn Đà La Ni Kinh [一切如來心祕密全身舍利寶篋印陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1022a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Nhứt Thiết Như Lai Tâm Bí Mật Toàn Thân Xá Lợi Bảo Khiếp ấn Đà La Ni Kinh [一切如來心祕密全身舍利寶篋印陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1022B, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Nhứt Thiết Như Lai Chánh Pháp Bí Mật Khiếp ấn Tâm Đà La Ni Kinh [一切如來正法祕密篋印心陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1023, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Vô Cấu Tịnh Quang Đại Đà La Ni Kinh [無垢淨光大陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1024, tổng cộng 1 quyển, – Đường Di Đà Sơn dịch
Phật Đỉnh Phóng Vô Cấu Quang Minh Nhập Phổ Môn Quán Sát Nhứt Thiết Như Lai Tâm Đà La Ni Kinh [佛頂放無垢光明入普門觀察一切如來心陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1025, tổng cộng 2 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Tạo Tháp Diên Mạng Công Đức Kinh [佛說造塔延命功德經]
thuộc tập T19, kinh số 1026, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bát Nhã dịch
Kim Cang Quang Diệm Chỉ Phong Võ Đà La Ni Kinh [金剛光焰止風雨陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1027a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Kim Cang Quang Diệm Chỉ Phong Võ Đà La Ni Kinh [金剛光焰止風雨陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1027b, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Phật Thuyết Hộ Chư Đồng Tử Đà La Ni Kinh [佛說護諸童子陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 1028a, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Đồng Tử Kinh Niệm Tụng Pháp [童子經念誦法]
thuộc tập T19, kinh số 1028B, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Phật Thuyết An Trạch Đà La Ni Chú Kinh [佛說安宅陀羅尼咒經]
thuộc tập T19, kinh số 1029, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Quán Tự Tại Đại Bi Thành Tựu Du Già Liên Hoa Bộ Niệm Tụng Pháp Môn [觀自在大悲成就瑜伽蓮華部念誦法門]
thuộc tập T20, kinh số 1030, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chơn Ngôn Du Già Quán Hạnh Nghi Quỹ [聖觀自在菩薩心真言瑜伽觀行儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1031, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Du Già Liên Hoa Bộ Niệm Tụng Pháp [瑜伽蓮華部念誦法]
thuộc tập T20, kinh số 1032, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Khủng Bố Tập Hội Phương Quảng Quỹ Nghi Quán Tự Tại Bồ Tát Tam Thế Tối Thắng Tâm Minh Vương Kinh [金剛恐怖集會方廣軌儀觀自在菩薩三世最勝心明王經]
thuộc tập T20, kinh số 1033, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Chú Ngũ Thủ [咒五首]
thuộc tập T20, kinh số 1034, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang
Thiên Chuyển Đà La Ni Quán Thế Âm Bồ Tát Chú [千轉陀羅尼觀世音菩薩咒]
thuộc tập T20, kinh số 1035, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trí Thông dịch
Thiên Chuyển Đại Minh Đà La Ni Kinh [千轉大明陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1036, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Thuyết Phổ Hiền Đà La Ni Kinh [觀自在菩薩說普賢陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1037, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thanh Tịnh Quán Thế Âm Phổ Hiền Đà La Ni Kinh [清淨觀世音普賢陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1038, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trí Thông dịch
A Lợi Đa La Đà La Ni A Lỗ Lực Kinh [阿唎多羅陀羅尼阿嚕力經]
thuộc tập T20, kinh số 1039, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Hàng Tam Thế Đại Nghi Quỹ Pháp Vương Giáo Trung Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chơn Ngôn Nhứt Thiết Như Lai Liên Hoa Đại Mạn Đồ La Phẩm [金剛頂降三世大儀軌法王教中觀自在菩薩心真言一切如來蓮華大曼荼羅品]
thuộc tập T20, kinh số 1040, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chơn Ngôn Nhứt ấn Niệm Tụng Pháp [觀自在菩薩心真言一印念誦法]
thuộc tập T20, kinh số 1041, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Đại Bi Trí ấn Chu Biến Pháp Giới Lợi Ích Chúng Sanh Huân Chơn Như Pháp [觀自在菩薩大悲智印周遍法界利益眾生薰真如法]
thuộc tập T20, kinh số 1042, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thỉnh Quán Thế Âm Bồ Tát Tiêu Phục Độc Hại Đà La Ni Chú Kinh [請觀世音菩薩消伏毒害陀羅尼咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1043, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Nan Đề dịch
Phật Thuyết Lục Tự Chú Vương Kinh [佛說六字咒王經]
thuộc tập T20, kinh số 1044, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Lục Tự Thần Chú Vương Kinh [佛說六字神咒王經]
thuộc tập T20, kinh số 1045a, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Lục Tự Thần Chú Vương Kinh [六字神咒王經]
thuộc tập T20, kinh số 1045b, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Lục Tự Đại Đà La Ni Chú Kinh [六字大陀羅尼咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1046, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Thánh Lục Tự Đại Minh Vương Đà La Ni Kinh [佛說聖六字大明王陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1047, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Đại Hộ Minh Đại Đà La Ni Kinh [佛說大護明大陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1048, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Thánh Lục Tự Tăng Thọ Đại Minh Đà La Ni Kinh [聖六字增壽大明陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1049, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Trang Nghiêm Bảo Vương Kinh [佛說大乘莊嚴寶王經]
thuộc tập T20, kinh số 1050, tổng cộng 4 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Phật Nhiếp Tương Ứng Đại Giáo Vương Kinh Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Niệm Tụng Nghi Quỹ [佛說一切佛攝相應大教王經聖觀自在菩薩念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1051, tổng cộng 1 quyển, – Tống – Pháp Hiền dịch
Tán Quán Thế Âm Bồ Tát Tụng [讚觀世音菩薩頌]
thuộc tập T20, kinh số 1052, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huệ Trí dịch
Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Công Đức Tán [聖觀自在菩薩功德讚]
thuộc tập T20, kinh số 1053, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Nhứt Bá Bát Danh Kinh [聖觀自在菩薩一百八名經]
thuộc tập T20, kinh số 1054, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Phật Thuyết Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Phạm Tán [佛說聖觀自在菩薩梵讚]
thuộc tập T20, kinh số 1055, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Tu Hạnh Nghi Quỹ Kinh [金剛頂瑜伽千手千眼觀自在菩薩修行儀軌經]
thuộc tập T20, kinh số 1056, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thiên Nhãn Thiên Tí Quán Thế Âm Bồ Tát Đà La Ni Thần Chú Kinh [千眼千臂觀世音菩薩陀羅尼神咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1057a, tổng cộng 2 quyển, – Đường Trí Thông dịch
Thiên Nhãn Thiên Tí Quán Thế Âm Bồ Tát Đà La Ni Thần Chú Kinh [千眼千臂觀世音菩薩陀羅尼神咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1057b, tổng cộng 2 quyển, – Đường Trí Thông dịch
Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát [Lạo, Mỗ] Đà La Ni Thân Kinh [千手千眼觀世音菩薩姥陀羅尼身經]
thuộc tập T20, kinh số 1058, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trị Bệnh Hợp Dược Kinh [千手千眼觀世音菩薩治病合藥經]
thuộc tập T20, kinh số 1059, tổng cộng 1 quyển, – Đường Già Phạm Đạt Ma dịch
Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh [千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1060, tổng cộng 1 quyển, – Đường Già Phạm Đạt Ma dịch
Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Chú Bổn [千手千眼觀自在菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼咒本]
thuộc tập T20, kinh số 1061, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Đại Thân Chú Bổn [千手千眼觀世音菩薩大身咒本]
thuộc tập T20, kinh số 1062a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Thế Tôn Thánh Giả Thiên Nhãn Thiên Thủ Thiên Túc Thiên Thiệt Thiên Tí Quán Tự Tại Bồ Đề Tát Đoá Đát [Khẩu *Phược ]Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni [世尊聖者千眼千首千足千舌千臂觀自在菩提薩埵怛[口*縛]廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1062B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phan Đại Bi Thần Chú [番大悲神咒]
thuộc tập T20, kinh số 1063, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Đại Bi Tâm Đà La Ni [千手千眼觀世音菩薩大悲心陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1064, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thiên Quang Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Bí Mật Pháp Kinh [千光眼觀自在菩薩祕密法經]
thuộc tập T20, kinh số 1065, tổng cộng 1 quyển, – Đường Tam Muội Tô [Khẩu *Phược ]La dịch
Đại Bi Tâm Đà La Ni Tu Hạnh Niệm Tụng Lược Nghi [大悲心陀羅尼修行念誦略儀]
thuộc tập T20, kinh số 1066, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Nhiếp Vô Ngại Đại Bi Tâm Đại Đà La Ni Kinh Kế Nhứt Pháp Trung Xuất Vô Lượng Nghĩa Nam Phương Mãn Nguyện Bổ Đà Lạc Hải Hội Ngũ Bộ Chư Tôn Đẳng Hoằng Thệ Lực Phương Vị Cập Oai Nghi Hình Sắc Chấp Trì Tam Ma Da Tiêu Xí Mạn Đồ La Nghi Quỹ [攝無礙大悲心大陀羅尼經計一法中出無量義南方滿願補陀落海會五 部諸尊等弘誓力 方位 及威儀 形色執持三摩耶幖幟曼荼羅儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1067, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thiên Thủ Quán Âm Tạo Thứ Đệ Pháp Nghi Quỹ [千手觀音造次第法儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1068, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Thập Nhứt Diện Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Mật Ngôn Niệm Tụng Nghi Quỹ Kinh [十一面觀自在菩薩心密言念誦儀軌經]
thuộc tập T20, kinh số 1069, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Thập Nhứt Diện Quán Thế Âm Thần Chú Kinh [佛說十一面觀世音神咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1070, tổng cộng 1 quyển, – Bắc Châu Da Xá Quật Đa dịch
Thập Nhứt Diện Thần Chú Tâm Kinh [十一面神咒心經]
thuộc tập T20, kinh số 1071, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Thánh Hạ Dã Hột Lí Phược Đại Oai Nộ Vương Lập Thành Đại Thần Nghiệm Cung Dưỡng Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Phẩm [聖賀野紇哩縛大威怒王立成大神驗供養念誦儀軌法品]
thuộc tập T20, kinh số 1072a, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bất Không dịch
Mã Đầu Quán Âm Tâm Đà La Ni [馬頭觀音心陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1072B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Hà Da Yết Lợi Bà Tượng Pháp [何耶揭唎婆像法]
thuộc tập T20, kinh số 1073, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Hà Da Yết Lợi Bà Quán Thế Âm Bồ Tát Thọ Pháp Đàn [何耶揭唎婆觀世音菩薩受法壇]
thuộc tập T20, kinh số 1074, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Thất Câu Chi Phật Mẫu Chuẩn Đề Đại Minh Đà La Ni Kinh [佛說七俱胝佛母准提大明陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1075, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Thất Câu Chi Phật Mẫu Sở Thuyết Chuẩn Đề Đà La Ni Kinh [七俱胝佛母所說准提陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1076, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Thất Câu Chi Phật Mẫu Tâm Đại Chuẩn Đề Đà La Ni Kinh [佛說七俱胝佛母心大准提陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1077, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Thất Phật Câu Chi Phật Mẫu Tâm Đại Chuẩn Đề Đà La Ni Pháp [七佛俱胝佛母心大准提陀羅尼法]
thuộc tập T20, kinh số 1078, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Thất Câu Chi Độc Bộ Pháp [七俱胝獨部法]
thuộc tập T20, kinh số 1079, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Như Ý Luân Đà La Ni Kinh [如意輪陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1080, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Phật Thuyết Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Tâm Đà La Ni Chú Kinh [佛說觀自在菩薩如意心陀羅尼咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1081, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Quán Thế Âm Bồ Tát Bí Mật Tạng Như Ý Luân Đà La Ni Thần Chú Kinh [觀世音菩薩祕密藏如意輪陀羅尼神咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1082, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Quán Thế Âm Bồ Tát Như Ý Ma Ni Đà La Ni Kinh [觀世音菩薩如意摩尼陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1083, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Quán Thế Âm Bồ Tát Như Ý Ma Ni Luân Đà La Ni Niệm Tụng Pháp [觀世音菩薩如意摩尼輪陀羅尼念誦法]
thuộc tập T20, kinh số 1084, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Luân Niệm Tụng Nghi Quỹ [觀自在菩薩如意輪念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1085, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Luân Du Già [觀自在菩薩如意輪瑜伽]
thuộc tập T20, kinh số 1086, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Quán Tự Tại Như Ý Luân Bồ Tát Du Già Pháp Yếu [觀自在如意輪菩薩瑜伽法要]
thuộc tập T20, kinh số 1087, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Như Ý Luân Bồ Tát Quán Môn Nghĩa Chú Bí Quyết [如意輪菩薩觀門義注祕訣]
thuộc tập T20, kinh số 1088, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đô Biểu Như Ý Ma Ni Chuyển Luân Thánh Vương Thứ Đệ Niệm Tụng Bí Mật Tối Yếu Lược Pháp [都表如意摩尼轉輪聖王次第念誦祕密最要略法]
thuộc tập T20, kinh số 1089, tổng cộng 1 quyển, – Đường giải Thoát Sư Tử dịch
Phật Thuyết Như Ý Luân Liên Hoa Tâm Như Lai Tu Hạnh Quán Môn Nghi [佛說如意輪蓮華心如來修行觀門儀]
thuộc tập T20, kinh số 1090, tổng cộng 1 quyển, – Tống Từ Hiền dịch
Thất Tinh Như Ý Luân Bí Mật Yếu Kinh [七星如意輪祕密要經]
thuộc tập T20, kinh số 1091, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Bất Không Quyến Sách Thần Biến Chơn Ngôn Kinh [不空罥索神變真言經]
thuộc tập T20, kinh số 1092, tổng cộng 30 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Bất Không Quyến Sách Chú Kinh [不空罥索咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1093, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Bất Không Quyến Tác Thần Chú Tâm Kinh [不空罥索神咒心經]
thuộc tập T20, kinh số 1094, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Bất Không Quyến Sách Chú Tâm Kinh [不空罥索咒心經]
thuộc tập T20, kinh số 1095, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Bất Không Quyến Sách Đà La Ni Kinh [不空罥索陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1096, tổng cộng 1 quyển, – Đường Lí Vô Siểm dịch
Bất Không Quyến Sách Đà La Ni Tự Tại Vương Chú Kinh [不空罥索陀羅尼自在王咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1097, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Phật Thuyết Bất Không Quyến Sách Đà La Ni Nghi Quỹ Kinh [佛說不空罥索陀羅尼儀軌經]
thuộc tập T20, kinh số 1098, tổng cộng 2 quyển, – Đường A Mục Khư dịch
Phật Thuyết Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Bất Không Vương Bí Mật Tâm Đà La Ni Kinh [佛說聖觀自在菩薩不空王祕密心陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1099, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Diệp Y Quán Tự Tại Bồ Tát Kinh [葉衣觀自在菩薩經]
thuộc tập T20, kinh số 1100, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Đại Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Kinh [佛說大方廣曼殊室利經]
thuộc tập T20, kinh số 1101, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Đa La Bồ Tát Niệm Tụng Pháp [金剛頂經多羅菩薩念誦法]
thuộc tập T20, kinh số 1102, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Tuỳ Tâm Chú Kinh [觀自在菩薩隨心咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1103a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trí Thông dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Đát [Khẩu *Phược ]Đa Lợi Tuỳ Tâm Đà La Ni Kinh [觀自在菩薩怛[口*縛]多唎隨心陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1103b, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trí Thông dịch
Phật Thuyết Thánh Đa La Bồ Tát Kinh [佛說聖多羅菩薩經]
thuộc tập T20, kinh số 1104, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Thánh Đa La Bồ Tát Nhứt Bá Bát Danh Đà La Ni Kinh [聖多羅菩薩一百八名陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1105, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Tán Dương Thánh Đức Đa La Bồ Tát Nhứt Bá Bát Danh Kinh [讚揚聖德多羅菩薩一百八名經]
thuộc tập T20, kinh số 1106, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Thánh Đa La Bồ Tát Phạm Tán [聖多羅菩薩梵讚]
thuộc tập T20, kinh số 1107, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Thánh Cứu Độ Phật Mẫu Nhị Thập Nhứt Chủng Lễ Tán Kinh [聖救度佛母二十一種禮讚經]
thuộc tập T20, kinh số 1108a, tổng cộng 1 quyển, – Đường An Tạng dịch
Cứu Độ Phật Mẫu Nhị Thập Nhứt Chủng Lễ Tán Kinh [救度佛母二十一種禮讚經]
thuộc tập T20, kinh số 1108B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Bạch Cứu Độ Phật Mẫu Tán [白救度佛母讚]
thuộc tập T20, kinh số 1109, tổng cộng 1 quyển, – Thanh A Vượng Trát Thập dịch
Phật Thuyết Nhứt Kế Tôn Đà La Ni Kinh [佛說一髻尊陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1110, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thanh Cảnh Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Đà La Ni Kinh [青頸觀自在菩薩心陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1111, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không Chú
Kim Cang Đỉnh Du Già Thanh Cảnh Đại Bi Vương Quán Tự Tại Niệm Tụng Nghi Quỹ [金剛頂瑜伽青頸大悲王觀自在念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1112, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni [觀自在菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1113a, tổng cộng 1 quyển, – Cao Lệ Chỉ Không hiệu
Đại Từ Đại Bi Cứu Khổ Quán Thế Âm Tự Tại Vương Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Tự Tại Thanh Cảnh Đại Bi Tâm Đà La Ni [大慈大悲救苦觀世音自在王菩薩廣大圓滿無礙自在青頸大悲心陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1113B, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Tì Câu Chi Bồ Tát Nhứt Bá Bát Danh Kinh [毘俱胝菩薩一百八名經]
thuộc tập T20, kinh số 1114, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát A Ma [Xỉ *Lai ]Pháp [觀自在菩薩阿麼[齒*來]法]
thuộc tập T20, kinh số 1115, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Quảng Đại Liên Hoa Trang Nghiêm Mạn Nã La Diệt Nhứt Thiết Tội Đà La Ni Kinh [廣大蓮華莊嚴曼拏羅滅一切罪陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1116, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch»
Phật Thuyết Quán Tự Tại Bồ Tát Mẫu Đà La Ni Kinh [佛說觀自在菩薩母陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1117, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Thập Bát Tí Đà La Ni Kinh [佛說十八臂陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1118, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Đại [Lạc,Nhạc] Kim Cang Tát Đoá Tu Hạnh Thành Tựu Nghi Quỹ [大樂金剛薩埵修行成就儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1119, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Thắng Sơ Du Già Kinh Trung Lược Xuất Đại [Lạc,Nhạc] Kim Cang Tát Đoá Niệm Tụng Nghi [金剛頂勝初瑜伽經中略出大樂金剛薩埵念誦儀]
thuộc tập T20, kinh số 1120a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thắng Sơ Du Già Nghi Quỹ Chơn Ngôn [勝初瑜伽儀軌真言]
thuộc tập T20, kinh số 1120B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Kim Cang Đỉnh Phổ Hiền Du Già Đại Giáo Vương Kinh Đại [Lạc,Nhạc] Bất Không Kim Cang Tát Đoá Nhứt Thiết Thời Phương Thành Tựu Nghi [金剛頂普賢瑜伽大教王經大樂不空金剛薩埵一切時方成就儀]
thuộc tập T20, kinh số 1121, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Kim Cang Đỉnh Du Già Tha Hoá Tự Tại Thiên Lí Thú Hội Phổ Hiền Tu Hạnh Niệm Tụng Nghi Quỹ [金剛頂瑜伽他化自在天理趣會普賢修行念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1122, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Thắng Sơ Du Già Phổ Hiền Bồ Tát Niệm Tụng Pháp [金剛頂勝初瑜伽普賢菩薩念誦法]
thuộc tập T20, kinh số 1123, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phổ Hiền Kim Cang Tát Đoá Lược Du Già Niệm Tụng Nghi Quỹ [普賢金剛薩埵略瑜伽念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1124, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Kim Cang Tát Đoá Ngũ Bí Mật Tu Hạnh Niệm Tụng Nghi Quỹ [金剛頂瑜伽金剛薩埵五祕密修行念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1125, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Phổ Hiền Mạn Nã La Kinh [佛說普賢曼拏羅經]
thuộc tập T20, kinh số 1126, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Phổ Hiền Bồ Tát Đà La Ni Kinh [佛說普賢菩薩陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1127, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Tối Thượng Đại Thừa Kim Cang Đại Giáo Bảo Vương Kinh [最上大乘金剛大教寶王經]
thuộc tập T20, kinh số 1128, tổng cộng 2 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Kim Cang Thủ Bồ Tát Hàng Phục Nhứt Thiết Bộ Đa Đại Giáo Vương Kinh [佛說金剛手菩薩降伏一切部多大教王經]
thuộc tập T20, kinh số 1129, tổng cộng 3 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Đại Thừa Kim Cang Kế Châu Bồ Tát Tu Hạnh Phân [大乘金剛髻珠菩薩修行分]
thuộc tập T20, kinh số 1130, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Thánh Kim Cang Thủ Bồ Tát Nhứt Bá Bát Danh Phạm Tán [聖金剛手菩薩一百八名梵讚]
thuộc tập T20, kinh số 1131, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Kim Cang Vương Bồ Tát Bí Mật Niệm Tụng Nghi Quỹ [金剛王菩薩祕密念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1132, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Niệm Tụng Pháp [金剛壽命陀羅尼念誦法]
thuộc tập T20, kinh số 1133, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Kinh Pháp [金剛壽命陀羅尼經法]
thuộc tập T20, kinh số 1134a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Kinh [金剛壽命陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1134B, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Như Lai Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Kinh [佛說一切如來金剛壽命陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1135, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Chư Như Lai Tâm Quang Minh Gia Trì Phổ Hiền Bồ Tát Diên Mạng Kim Cang Tối Thắng Đà La Ni Kinh [佛說一切諸如來心光明加持普賢菩薩延命金剛最勝陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1136, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Thiện Pháp Phương Tiện Đà La Ni Kinh [佛說善法方便陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1137, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Kim Cang Bí Mật Thiện Môn Đà La Ni Chú Kinh [金剛祕密善門陀羅尼咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1138a, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Kim Cang Bí Mật Thiện Môn Đà La Ni Kinh [金剛祕密善門陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1138b, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Hộ Mạng Pháp Môn Thần Chú Kinh [護命法門神咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1139, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Phật Thuyết Diên Thọ Diệu Môn Đà La Ni Kinh [佛說延壽妙門陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1140, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Từ Thị Bồ Tát Lược Tu Du Già Niệm Tụng Pháp [慈氏菩薩略修瑜伽念誦法]
thuộc tập T20, kinh số 1141, tổng cộng 2 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Phật Thuyết Từ Thị Bồ Tát Đà La Ni [佛說慈氏菩薩陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1142, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Từ Thị Bồ Tát Thệ Nguyện Đà La Ni Kinh [佛說慈氏菩薩誓願陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1143, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Di Lặc Bồ Tát Phát Nguyện Vương Kệ [佛說彌勒菩薩發願王偈]
thuộc tập T20, kinh số 1144, tổng cộng 1 quyển, – Thanh Công Bố Tra Bố dịch
Hư Không Tạng Bồ Tát Năng Mãn Chư Nguyện Tối Thắng Tâm Đà La Ni Cầu Văn Trì Pháp [虛空藏菩薩能滿諸願最勝心陀羅尼求聞持法]
thuộc tập T20, kinh số 1145, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Niệm Tụng Pháp [大虛空藏菩薩念誦法]
thuộc tập T20, kinh số 1146, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thánh Hư Không Tạng Bồ Tát Đà La Ni Kinh [聖虛空藏菩薩陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1147, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Hư Không Tạng Bồ Tát Đà La Ni [佛說虛空藏菩薩陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1148, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Ngũ Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Tốc Tật Đại Thần Nghiệm Bí Mật Thức Kinh [五大虛空藏菩薩速疾大神驗祕密式經]
thuộc tập T20, kinh số 1149, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Chuyển Pháp Luân Bồ Tát Tồi Ma Oán Địch Pháp [轉法輪菩薩摧魔怨敵法]
thuộc tập T20, kinh số 1150, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Tu Tập Bát Nhã Ba La Mật Bồ Tát Quán Hạnh Niệm Tụng Nghi Quỹ [修習般若波羅蜜菩薩觀行念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1151, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Đại Minh Quán Tưởng Nghi Quỹ [佛說佛母般若波羅蜜多大明觀想儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1152, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phổ Biến Quang Minh Thanh Tịnh Sí Thạnh Như Ý Bảo ấn Tâm Vô Năng Thắng Đại Minh Vương Đại Tuỳ Cầu Đà La Ni Kinh [普遍光明清淨熾盛如意寶印心無能勝大明王大隨求陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1153, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Tuỳ Cầu Tức Đắc Đại Tự Tại Đà La Ni Thần Chú Kinh [佛說隨求即得大自在陀羅尼神咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1154, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Tối Thắng Bí Mật Thành Phật Tuỳ Cầu Tức Đắc Thần Biến Gia Trì Thành Tựu Đà La Ni Nghi Quỹ [金剛頂瑜伽最勝祕密成佛隨求即得神變加持成就陀羅尼儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1155, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Tuỳ Cầu Tức Đắc Đại Đà La Ni Minh Vương Sám Hối Pháp [大隨求即得大陀羅尼明王懺悔法]
thuộc tập T20, kinh số 1156a, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Tông Duệ Tăng Chánh Ư Đường Quốc Sư Sở Khẩu Thọ [宗叡僧正於唐國師所口受]
thuộc tập T20, kinh số 1156B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Hương Vương Bồ Tát Đà La Ni Chú Kinh [香王菩薩陀羅尼咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1157, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Địa Tạng Bồ Tát Nghi Quỹ [地藏菩薩儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1158, tổng cộng 1 quyển, – Đường Du Ba Ca La dịch
Phật Thuyết Địa Tạng Bồ Tát Đà La Ni Kinh [佛說地藏菩薩陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1159B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Nhật Quang Bồ Tát Nguyệt Quang Bồ Tát Đà La Ni [日光菩薩月光菩薩陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1160, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Quán Dược Vương Dược Thượng Nhị Bồ Tát Kinh [佛說觀藥王藥上二菩薩經]
thuộc tập T20, kinh số 1161, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cương Lương Da Xá dịch
Trì Thế Đà La Ni Kinh [持世陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1162, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Võ Bảo Đà La Ni Kinh [佛說雨寶陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1163, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Thánh Cát Tường Trì Thế Đà La Ni Kinh [佛說大乘聖吉祥持世陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1164, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Thánh Trì Thế Đà La Ni Kinh [聖持世陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1165, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Mã Minh Bồ Tát Đại Thần Lực Vô Tì Nghiệm Pháp Niệm Tụng Quỹ Nghi [馬鳴菩薩大神力無比驗法念誦軌儀]
thuộc tập T20, kinh số 1166, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Bát Đại Bồ Tát Mạn Đồ La Kinh [八大菩薩曼荼羅經]
thuộc tập T20, kinh số 1167, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Bát Đại Mạn Nã La Kinh [佛說大乘八大曼拏羅經]
thuộc tập T20, kinh số 1168a, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Bát Mạn Đồ La Kinh [八曼荼羅經]
thuộc tập T20, kinh số 1168B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Trì Minh Tạng Du Già Đại Giáo Tôn Na Bồ Tát Đại Minh Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh [佛說持明藏瑜伽大教尊那菩薩大明成就儀軌經]
thuộc tập T20, kinh số 1169, tổng cộng 4 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Kim Cang Hương Bồ Tát Đại Minh Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh [佛說金剛香菩薩大明成就儀軌經]
thuộc tập T20, kinh số 1170, tổng cộng 3 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Du Già Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Pháp [金剛頂經瑜伽文殊師利菩薩法]
thuộc tập T20, kinh số 1171, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Siêu Thắng Tam Giới Kinh Thuyết Văn Thù Ngũ Tự Chơn Ngôn Thắng Tương [金剛頂超勝三界經說文殊五字真言勝相]
thuộc tập T20, kinh số 1172, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Ngũ Tự Tâm Đà La Ni Phẩm [金剛頂經曼殊室利菩薩五字心陀羅尼品]
thuộc tập T20, kinh số 1173, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Ngũ Tự Đà La Ni Tụng [五字陀羅尼頌]
thuộc tập T20, kinh số 1174, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Du Già Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Cung Dưỡng Nghi Quỹ [金剛頂經瑜伽文殊師利菩薩供養儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1175, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Mạn Thù Thất Lợi Đồng Tử Bồ Tát Ngũ Tự Du Già Pháp [曼殊室利童子菩薩五字瑜伽法]
thuộc tập T20, kinh số 1176, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Thừa Du Già Kim Cang Tánh Hải Mạn Thù Thất Lợi Thiên Tí Thiên Bát Đại Giáo Vương Kinh [大乘瑜伽金剛性海曼殊室利千臂千缽大教王經]
thuộc tập T20, kinh số 1177a, tổng cộng 10 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thiên Bát Văn Thù Nhứt Bá Bát Danh Tán [千缽文殊一百八名讚]
thuộc tập T20, kinh số 1177B, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Văn Thù Bồ Tát Hiến Phật Đà La Ni Danh Ô Tô Trá [文殊菩薩獻佛陀羅尼名烏蘇吒]
thuộc tập T20, kinh số 1178, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Lục Tự Chú Công Năng Pháp Kinh [文殊師利菩薩六字咒功能法經]
thuộc tập T20, kinh số 1179, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Lục Tự Thần Chú Kinh [六字神咒經]
thuộc tập T20, kinh số 1180, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Đại Phương Quảng Bồ Tát Tạng Kinh Trung Văn Thù Sư Lợi Căn Bổn Nhứt Tự Đà La Ni Kinh [大方廣菩薩藏經中文殊師利根本一字陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1181, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Chú Tạng Trung Nhứt Tự Chú Vương Kinh [曼殊室利菩薩咒藏中一字咒王經]
thuộc tập T20, kinh số 1182, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Nhứt Kế Văn Thù Sư Lợi Đồng Tử Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ [一髻文殊師利童子陀羅尼念誦儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1183, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu Hạnh Mạn Đồ La Thứ Đệ Nghi Quỹ Pháp [大聖妙吉祥菩薩祕密八字陀羅尼修行曼荼羅次第儀軌法]
thuộc tập T20, kinh số 1184, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Tiên dịch
Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Pháp Bảo Tạng Đà La Ni Kinh [佛說文殊師利法寶藏陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1185a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Văn Thù Sư Lợi Bảo Tạng Đà La Ni Kinh [文殊師利寶藏陀羅尼經]
thuộc tập T20, kinh số 1185B, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Phật Thuyết Diệu Cát Tường Bồ Tát Đà La Ni [佛說妙吉祥菩薩陀羅尼]
thuộc tập T20, kinh số 1186, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Tối Thắng Diệu Cát Tường Căn Bổn Trí Tối Thượng Bí Mật Nhứt Thiết Danh Nghĩa Tam Ma Địa Phân [佛說最勝妙吉祥根本智最上祕密一切名義三摩地分]
thuộc tập T20, kinh số 1187, tổng cộng 2 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Văn Thù Sở Thuyết Tối Thắng Danh Nghĩa Kinh [文殊所說最勝名義經]
thuộc tập T20, kinh số 1188, tổng cộng 2 quyển, – Tống Kim Tổng Trì Đẳng dịch
Phật Thuyết Văn Thù Bồ Tát Tối Thắng Chơn Thực Danh Nghĩa Kinh [佛說文殊菩薩最勝真實名義經]
thuộc tập T20, kinh số 1189, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Sa La Ba dịch
Thánh Diệu Cát Tường Chơn Thực Danh Kinh [聖妙吉祥真實名經]
thuộc tập T20, kinh số 1190, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Thích Trí dịch
Đại Phương Quảng Bồ Tát Tạng Văn Thù Sư Lợi Căn Bổn Nghi Quỹ Kinh [大方廣菩薩藏文殊師利根本儀軌經]
thuộc tập T20, kinh số 1191, tổng cộng 20 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Diệu Cát Tường Bình Đẳng Bí Mật Tối Thượng Quán Môn Đại Giáo Vương Kinh [妙吉祥平等祕密最上觀門大教王經]
thuộc tập T20, kinh số 1192, tổng cộng 5 quyển, – Tống Từ Hiền dịch
Diệu Cát Tường Bình Đẳng Du Già Bí Mật Quán Thân Thành Phật Nghi Quỹ [妙吉祥平等瑜伽祕密觀身成佛儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1193, tổng cộng 1 quyển, – Tống Từ Hiền dịch
Diệu Cát Tường Bình Đẳng Du Già Bí Mật Quán Thân Thành Phật Nghi Quỹ [妙吉祥平等瑜伽祕密觀身成佛儀軌]
thuộc tập T20, kinh số 1193, tổng cộng 1 quyển, – Tống Từ Hiền dịch
Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Tán Phật Pháp Thân Lễ [大聖文殊師利菩薩讚佛法身禮]
thuộc tập T20, kinh số 1195, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Cát Tường Già Đà [曼殊室利菩薩吉祥伽陀]
thuộc tập T20, kinh số 1196, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Nhứt Bá Bát Danh Phạm Tán [佛說文殊師利一百八名梵讚]
thuộc tập T20, kinh số 1197, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Thánh Giả Văn Thù Sư Lợi Phát Bồ Đề Tâm Nguyện Văn [聖者文殊師利發菩提心願文]
thuộc tập T20, kinh số 1198, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Trí Huệ dịch
Kim Cang Thủ Quang Minh Quán Đỉnh Kinh Tối Thắng Lập ấn Thánh Vô Động Tôn Đại Oai Nộ Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Phẩm [金剛手光明灌頂經最勝立印聖無動尊大威怒王念誦儀軌法品]
thuộc tập T21, kinh số 1199, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Để Lí Tam Muội Da Bất Động Tôn Oai Nộ Vương Sứ Giả Niệm Tụng Pháp [底哩三昧耶不動尊威怒王使者念誦法]
thuộc tập T21, kinh số 1200, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Để Lí Tam Muội Da Bất Động Tôn Thánh Giả Niệm Tụng Bí Mật Pháp [底哩三昧耶不動尊聖者念誦祕密法]
thuộc tập T21, kinh số 1201, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Bất Động Sứ Giả Đà La Ni Bí Mật Pháp [不動使者陀羅尼祕密法]
thuộc tập T21, kinh số 1202, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Thánh Vô Động Tôn An Trấn Gia Quốc Đẳng Pháp [聖無動尊安鎮家國等法]
thuộc tập T21, kinh số 1203, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thánh Vô Động Tôn Nhứt Tự Xuất Sanh Bát Đại Đồng Tử Bí Yếu Pháp Phẩm [聖無動尊一字出生八大童子祕要法品]
thuộc tập T21, kinh số 1204, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thắng Quân Bất Động Minh Vương Tứ Thập Bát Sứ Giả Bí Mật Thành Tựu Nghi Quỹ [勝軍不動明王四十八使者祕密成就儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1205, tổng cộng 1 quyển, – Đường Biến Trí tập
Phật Thuyết Câu Lợi Già La Đại Long Thắng Ngoại Đạo Phục Đà La Ni Kinh [佛說俱利伽羅大龍勝外道伏陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1206, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh,
Thuyết Củ Lí Ca Long Vương Tượng Pháp [說矩里迦龍王像法]
thuộc tập T21, kinh số 1207, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Câu Lực Ca La Long Vương Nghi Quỹ [俱力迦羅龍王儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1208, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Hàng Tam Thế Thành Tựu Cực Thâm Mật Môn [金剛頂瑜伽降三世成就極深密門]
thuộc tập T21, kinh số 1209, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Hàng Tam Thế Phẫn Nộ Minh Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ [降三世忿怒明王念誦儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1210, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Cam Lộ Quân Đồ Lợi Bồ Tát Cung Dưỡng Niệm Tụng Thành Tựu Nghi Quỹ [甘露軍荼利菩薩供養念誦成就儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1211, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Tây Phương Đà La Ni Tạng Trung Kim Cang Tộc A Mật Lí Đa Quân Trá Lợi Pháp [西方陀羅尼藏中金剛族阿蜜哩多軍吒利法]
thuộc tập T21, kinh số 1212, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thiên Tí Quân Đồ Lợi Phạm Tự Chơn Ngôn [千臂軍荼利梵字真言]
thuộc tập T21, kinh số 1213, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thánh Diêm Mạn Đức Ca Oai Nộ Vương Lập Thành Đại Thần Nghiệm Niệm Tụng Pháp [聖閻曼德迦威怒王立成大神驗念誦法]
thuộc tập T21, kinh số 1214, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Thừa Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Hoa Nghiêm Bổn Giáo Diêm Mạn Đức Ca Phẫn Nộ Vương Chơn Ngôn Đại Oai Đức Nghi Quỹ Phẩm [大乘方廣曼殊室利菩薩華嚴本教閻曼德迦忿怒王真言大威德儀軌品]
thuộc tập T21, kinh số 1215, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Đồng Chơn Bồ Tát Hoa Nghiêm Bổn Giáo Tán Diêm Mạn Đức Ca Phẫn Nộ Vương Chơn Ngôn A Tì Già Lỗ Ca Nghi Quỹ Phẩm [大方廣曼殊室利童真菩薩華嚴本教讚閻曼德迦忿怒王真言阿毘遮嚕迦儀軌品]
thuộc tập T21, kinh số 1216, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Diệu Cát Tường Tối Thắng Căn Bổn Đại Giáo Kinh [佛說妙吉祥最勝根本大教經]
thuộc tập T21, kinh số 1217, tổng cộng 3 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Văn Thù Sư Lợi Da Mạn Đức Ca Chú Pháp [文殊師利耶曼德迦咒法]
thuộc tập T21, kinh số 1218, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Mạn Thù Thất Lợi Diệm Mạn Đức Ca Vạn Ái Bí Thuật Như Ý Pháp [曼殊室利焰曼德迦萬愛祕術如意法]
thuộc tập T21, kinh số 1219, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nhứt Hành soạn
Kim Cang Dược Xoa Sân Nộ Vương Tức Tai Đại Oai Thần Nghiệm Niệm Tụng Nghi Quỹ [金剛藥叉瞋怒王息災大威神驗念誦儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1220, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Thanh Sắc Đại Kim Cang Dược Xoa Bích Quỷ Ma Pháp [青色大金剛藥叉辟鬼魔法]
thuộc tập T21, kinh số 1221, tổng cộng 1 quyển, – Đường Không Kỳ thuật»
Thánh Ca Nễ Phẫn Nộ Kim Cang Đồng Tử Bồ Tát Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh [聖迦柅忿怒金剛童子菩薩成就儀軌經]
thuộc tập T21, kinh số 1222a, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thánh Ca Nễ Phẫn Nộ Kim Cang Đồng Tử Bồ Tát Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh [聖迦柅忿怒金剛童子菩薩成就儀軌經]
thuộc tập T21, kinh số 1222b, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Phật Hoá Thân Đại Phẫn Tấn Câu Ma La Kim Cang Niệm Tụng Du Già Nghi Quỹ Pháp [佛說無量壽佛化身大忿迅俱摩羅金剛念誦瑜伽儀軌法]
thuộc tập T21, kinh số 1223, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Kim Cang Đồng Tử Trì Niệm Kinh [金剛童子持念經]
thuộc tập T21, kinh số 1224, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Oai Nộ Ô Sô Sáp Ma Nghi Quỹ Kinh [大威怒烏芻澀麼儀軌經]
thuộc tập T21, kinh số 1225, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Ô Sô Sáp Minh Vương Nghi Quỹ Phạm Tự [烏芻澀明王儀軌梵字]
thuộc tập T21, kinh số 1226, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Oai Lực Ô Xu Sắt Ma Minh Vương Kinh [大威力烏樞瑟摩明王經]
thuộc tập T21, kinh số 1227, tổng cộng 3 quyển, – Đường A Chất Đạt Tán dịch
Uế Tích Kim Cang Thuyết Thần Thông Đại Mãn Đà La Ni Pháp Thuật Linh Yếu Môn [穢跡金剛說神通大滿陀羅尼法術靈要門]
thuộc tập T21, kinh số 1228, tổng cộng 1 quyển, – Đường A Chất Đạt Tán dịch
Uế Tích Kim Cang Cấm Bá Biến Pháp Kinh [穢跡金剛禁百變法經]
thuộc tập T21, kinh số 1229, tổng cộng 1 quyển, – Đường A Chất Đạt Tán dịch
Phật Thuyết Đại Luân Kim Cang Tổng Trì Đà La Ni Kinh [佛說大輪金剛總持陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1230, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Luân Kim Cang Tu Hạnh Tất Địa Thành Tựu Cập Cung Dưỡng Pháp [大輪金剛修行悉地成就及供養法]
thuộc tập T21, kinh số 1231, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Bá Bát Nẵng Kết [Sử,Sứ] Ba Kim Cang Niệm Tụng Nghi [播般曩結使波金剛念誦儀]
thuộc tập T21, kinh số 1232, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Vô Năng Thắng Đại Minh Vương Đà La Ni Kinh [佛說無能勝大明王陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1233, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Vô Năng Thắng Đại Minh Đà La Ni Kinh [無能勝大明陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1234, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Vô Năng Thắng Đại Minh Tâm Đà La Ni Kinh [無能勝大明心陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1235, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Thánh Vô Năng Thắng Kim Cang Hoả Đà La Ni Kinh [聖無能勝金剛火陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1236, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
A Trá Bà Câu Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Thần Chú Kinh [阿吒婆拘鬼神大將上佛陀羅尼神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1237, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
A Trá Bà [Cấu, Ha, Hống, Hứa] Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh [阿吒婆呴鬼神大將上佛陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1238, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
A Trá Bạc Câu Nguyên Soái Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh Tu Hạnh Nghi Quỹ [阿吒薄俱元帥大將上佛陀羅尼經修行儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1239, tổng cộng 3 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
A Trá Bạc [Cấu, Ha, Hống, Hứa] Phó Chúc Chú [阿吒薄呴付囑咒]
thuộc tập T21, kinh số 1240, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Già Đà Kim Cang Chơn Ngôn [伽馱金剛真言]
thuộc tập T21, kinh số 1241, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Diệu Cát Tường Du Già Đại Giáo Kim Cang Bồi La [Khẩu *Phược ]Luân Quán Tưởng Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh [佛說妙吉祥瑜伽大教金剛陪囉[口*縛]輪觀想成就儀軌經]
thuộc tập T21, kinh số 1242, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Xuất Sanh Nhứt Thiết Như Lai Pháp Nhãn Biến Chiếu Đại Lực Minh Vương Kinh [佛說出生一切如來法眼遍照大力明王經]
thuộc tập T21, kinh số 1243, tổng cộng 2 quyển, – Tống Pháp Hộ dịch
Tì Sa Môn Thiên Vương Kinh [毘沙門天王經]
thuộc tập T21, kinh số 1244, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Tì Sa Môn Thiên Vương Kinh [佛說毘沙門天王經]
thuộc tập T21, kinh số 1245, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Ma Ha Phệ Thất La Mạt Na Dã Đề Bà Hạt La Xà Đà La Ni Nghi Quỹ [摩訶吠室囉末那野提婆喝囉闍陀羅尼儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1246, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bát Nhã Chước Yết La dịch
Bắc Phương Tì Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Nghi Quỹ [北方毘沙門天王隨軍護法儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1247, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Bắc Phương Tì Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Chơn Ngôn [北方毘沙門天王隨軍護法真言]
thuộc tập T21, kinh số 1248, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Tì Sa Môn Nghi Quỹ [毘沙門儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1249, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Bắc Phương Tì Sa Môn Đa Văn Bảo Tạng Thiên Vương Thần Diệu Đà La Ni Biệt Hạnh Nghi Quỹ [北方毘沙門多聞寶藏天王神妙陀羅尼別行儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1250, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Hồng Ca Đà Dã Nghi Quỹ [吽迦陀野儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1251, tổng cộng 3 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Phật Thuyết Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Danh Hiệu Kinh [佛說大吉祥天女十二名號經]
thuộc tập T21, kinh số 1252a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Danh Hiệu Kinh [佛說大吉祥天女十二名號經]
thuộc tập T21, kinh số 1252b, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Khế Nhứt Bá Bát Danh Vô Cấu Đại Thừa Kinh [大吉祥天女十二契一百八名無垢大乘經]
thuộc tập T21, kinh số 1253, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịc
Mạt Lợi Chi Đề Bà Hoa Man Kinh [末利支提婆華鬘經]
thuộc tập T21, kinh số 1254, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Ma Lợi Chi Thiên Bồ Tát Đà La Ni Kinh [佛說摩利支天菩薩陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1255a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Ma Lợi Chi Thiên Kinh [佛說摩利支天經]
thuộc tập T21, kinh số 1255b, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch»
Phật Thuyết Ma Lợi Chi Thiên Đà La Ni Chú Kinh [佛說摩利支天陀羅尼咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1256, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Đại Ma Lí Chi Bồ Tát Kinh [佛說大摩里支菩薩經]
thuộc tập T21, kinh số 1257, tổng cộng 7 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Ma Lợi Chi Bồ Tát Lược Niệm Tụng Pháp [摩利支菩薩略念誦法]
thuộc tập T21, kinh số 1258, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Ma Lợi Chi Thiên Nhứt ấn Pháp [摩利支天一印法]
thuộc tập T21, kinh số 1259, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Dược Xoa Nữ Hoan Hỉ Mẫu Tinh Ái Tử Thành Tựu Pháp [大藥叉女歡喜母并愛子成就法]
thuộc tập T21, kinh số 1260, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Ha Lợi Đế Mẫu Chơn Ngôn Kinh [訶利帝母真言經]
thuộc tập T21, kinh số 1261, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Quỷ Tử Mẫu Kinh [佛說鬼子母經]
thuộc tập T21, kinh số 1262, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Băng Yết La Thiên Đồng Tử Kinh [冰揭羅天童子經]
thuộc tập T21, kinh số 1263, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Quán Tự Tại Bồ Tát Hoá Thân Nhương Ngu Lí Duệ Đồng Nữ Tiêu Phục Độc Hại Đà La Ni Kinh [觀自在菩薩化身蘘麌哩曳童女銷伏毒害陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1264a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết [Nhương, Nhưỡng] Ngu Lê Đồng Nữ Kinh [佛說穰麌梨童女經]
thuộc tập T21, kinh số 1264b, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Thường Cù Lợi Độc Nữ Đà La Ni Chú Kinh [佛說常瞿利毒女陀羅尼咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1265, tổng cộng 1 quyển, – Đường Cù Đa dịch
Đại Thánh Thiên Hoan Hỉ Song Thân Tì Na Dạ Ca Pháp [大聖天歡喜雙身毘那夜迦法]
thuộc tập T21, kinh số 1266, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Sử Chú Pháp Kinh [使咒法經]
thuộc tập T21, kinh số 1267, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chi dịch
Đại [Sử,Sứ] Chú Pháp Kinh [大使咒法經]
thuộc tập T21, kinh số 1268, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Kim Sắc Ca Na Bát Để Đà La Ni Kinh [佛說金色迦那缽底陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1269, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Đại Thánh Hoan Hỉ Song Thân Đại Tự Tại Thiên Tì Na Dạ Ca Vương Quy Y Niệm Tụng Cung Dưỡng Pháp [大聖歡喜雙身大自在天毘那夜迦王歸依念誦供養法]
thuộc tập T21, kinh số 1270, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Ma Ha Tì Lô Già Na Như Lai Định Huệ Quân Đẳng Nhập Tam Muội Da Thân Song Thân Đại Thánh Hoan Hỉ Thiên Bồ Tát Tu Hạnh Bí Mật Pháp Nghi Quỹ [摩訶毘盧遮那如來定惠均等入三昧耶身雙身大聖歡喜天菩薩修行祕密法儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1271, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Tát Đoá Thuyết Tần Na Dạ Ca Thiên Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh [金剛薩埵說頻那夜迦天成就儀軌經]
thuộc tập T21, kinh số 1272, tổng cộng 4 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Tì Na Dạ Ca Nghị Na Bát Để Du Già Tất Địa Phẩm Bí Yếu [毘那夜迦誐那缽底瑜伽悉地品祕要]
thuộc tập T21, kinh số 1273, tổng cộng 1 quyển, – Đường Hàm Quang ký
Đại Thánh Hoan Hỉ Song Thân Tì Na Dạ Ca Thiên Hình Tượng Phẩm Nghi Quỹ [大聖歡喜雙身毘那夜迦天形像品儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1274, tổng cộng 1 quyển, – Đường Cảnh Sắt soạn
Thánh Hoan Hỉ Thiên Thức Pháp [聖歡喜天式法]
thuộc tập T21, kinh số 1275, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bát Nhã Nhạ Yết La soạn
Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Căn Bổn Đại Giáo Vương Kinh Kim Sí Điểu Vương Phẩm [文殊師利菩薩根本大教王經金翅鳥王品]
thuộc tập T21, kinh số 1276, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Tốc Tật Lập Nghiệm Ma Hề Thủ La Thiên Thuyết A Vĩ Xa Pháp [速疾立驗魔醯首羅天說阿尾奢法]
thuộc tập T21, kinh số 1277, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Ca Lâu La Cập Chư Thiên Mật Ngôn Kinh [迦樓羅及諸天密言經]
thuộc tập T21, kinh số 1278, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bát Nhã Lực dịch
Ma Hề Thủ La Thiên Pháp Yếu [摩醯首羅天法要]
thuộc tập T21, kinh số 1279, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Ma Hề Thủ La Đại Tự Tại Thiên Vương Thần Thông Hoá Sanh Kĩ Nghệ Thiên Nữ Niệm Tụng Pháp [摩醯首羅大自在天王神通化生伎藝天女念誦法]
thuộc tập T21, kinh số 1280, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Na La Diên Thiên Cộng A Tu La Vương Đấu Chiến Pháp [那羅延天共阿修羅王鬥戰法]
thuộc tập T21, kinh số 1281, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Bảo Tạng Thiên Nữ Đà La Ni Pháp [寶藏天女陀羅尼法]
thuộc tập T21, kinh số 1282, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Bảo Tạng Thần Đại Minh Mạn Nã La Nghi Quỹ Kinh [佛說寶藏神大明曼拏羅儀軌經]
thuộc tập T21, kinh số 1283, tổng cộng 2 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Thánh Bảo Tạng Thần Nghi Quỹ Kinh [佛說聖寶藏神儀軌經]
thuộc tập T21, kinh số 1284, tổng cộng 2 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Bảo Hiền Đà La Ni Kinh [佛說寶賢陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1285, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Kiên Lao Địa Thiên Nghi Quỹ [堅牢地天儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1286, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Đại Hắc Thiên Thần Pháp [大黑天神法]
thuộc tập T21, kinh số 1287, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thần Khải ký
Phật Thuyết Tối Thượng Bí Mật Na Nã Thiên Kinh [佛說最上祕密那拏天經]
thuộc tập T21, kinh số 1288, tổng cộng 3 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Kim Tì La Đồng Tử Oai Đức Kinh [佛說金毘羅童子威德經]
thuộc tập T21, kinh số 1289, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch»
Diệm La Vương Cung Hạnh Pháp Thứ Đệ [焰羅王供行法次第]
thuộc tập T21, kinh số 1290, tổng cộng 1 quyển, – Đường A Mô Già soạn
Thâm Sa Đại Tướng Nghi Quỹ [深沙大將儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1291, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Pháp Hoa Thập La Sát Pháp [法華十羅剎法]
thuộc tập T21, kinh số 1292, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Bát Nhã Thủ Hộ Thập Lục Thiện Thần Vương Hình Thể [般若守護十六善神王形體]
thuộc tập T21, kinh số 1293, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Thí Bát Phương Thiên Nghi Tắc [施八方天儀則]
thuộc tập T21, kinh số 1294, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết dan
Cung Dưỡng Hộ Thế Bát Thiên Pháp [供養護世八天法]
thuộc tập T21, kinh số 1295, tổng cộng 1 quyển, – Đường Pháp Toàn tập
Thập Thiên Nghi Quỹ [十天儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1296, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Cung Dưỡng Thập Nhị Đại Oai Đức Thiên Báo Ân Phẩm [供養十二大威德天報恩品]
thuộc tập T21, kinh số 1297, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thập Nhị Thiên Cung Nghi Quỹ [十二天供儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1298, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh»
Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Cập Chư Tiên Sở Thuyết Cát Hung Thời Nhật Thiện Ác [Tú,Túc] Diệu Kinh [文殊師利菩薩及諸仙所說吉凶時日善惡宿曜經]
thuộc tập T21, kinh số 1299, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bất Không dịch
Ma Đăng Già Kinh [摩登伽經]
thuộc tập T21, kinh số 1300, tổng cộng 2 quyển, – Ngô Trúc Luật Diễm Chi Khiêm Cộng dịch
Xá Đầu Gián Thái Tử Nhị Thập Bát [Tú,Túc] Kinh [舍頭諫太子二十八宿經]
thuộc tập T21, kinh số 1301, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Chư Tinh Mẫu Đà La Ni Kinh [諸星母陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1302, tổng cộng 1 quyển, – Đường Pháp Thành dịch
Phật Thuyết Thánh Diệu Mẫu Đà La Ni Kinh [佛說聖曜母陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1303, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Túc Diệu Nghi Quỹ [宿曜儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1304, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nhứt Hành soạn
Bắc Đẩu Thất Tinh Niệm Tụng Nghi Quỹ [北斗七星念誦儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1305, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Bí Yếu Nghi Quỹ [北斗七星護摩祕要儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1306, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Bắc Đẩu Thất Tinh Diên Mạng Kinh [佛說北斗七星延命經]
thuộc tập T21, kinh số 1307, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thất Diệu Nhương Tai Quyết [七曜攘災決]
thuộc tập T21, kinh số 1308, tổng cộng 2 quyển, – Đường Kim Câu Tra soạn
Thất Diệu Tinh Thần Biệt Hạnh Pháp [七曜星辰別行法]
thuộc tập T21, kinh số 1309, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nhứt Hành soạn
Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Pháp [北斗七星護摩法]
thuộc tập T21, kinh số 1310, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nhứt Hành soạn
Phạm Thiên Hoả La Cửu Diệu [梵天火羅九曜]
thuộc tập T21, kinh số 1311, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Nan [Nhơn -Nhị +Nhĩ ]Kế Thấp [Khẩu *Phược ]La Thiên Thuyết Chi Luân Kinh [難[仁-二+爾]計濕[口*縛]囉天說支輪經]
thuộc tập T21, kinh số 1312, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Cứu Bạt Diệm Khẩu Ngạ Quỷ Đà La Ni Kinh [佛說救拔焰口餓鬼陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1313, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Cứu Diện Nhiên Ngạ Quỷ Đà La Ni Thần Chú Kinh [佛說救面然餓鬼陀羅尼神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1314, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Thí Chư Ngạ Quỷ ẩm Thực Cập Thuỷ Pháp [施諸餓鬼飲食及水法]
thuộc tập T21, kinh số 1315, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Cam Lộ Kinh Đà La Ni Chú [佛說甘露經陀羅尼咒]
thuộc tập T21, kinh số 1316, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Cam Lộ Đà La Ni Chú [甘露陀羅尼咒]
thuộc tập T21, kinh số 1317, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Du Già Tập Yếu Cứu A Nan Đà La Ni Diệm Khẩu Quỹ Nghi Kinh [瑜伽集要救阿難陀羅尼焰口軌儀經]
thuộc tập T21, kinh số 1318, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Du Già Tập Yếu Diệm Khẩu Thí Thực Khởi Giáo A Nan Đà Duyên Do [瑜伽集要焰口施食起教阿難陀緣由]
thuộc tập T21, kinh số 1319, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Du Già Tập Yếu Diệm Khẩu Thí Thực Nghi [瑜伽集要焰口施食儀]
thuộc tập T21, kinh số 1320, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Thí Ngạ Quỷ Cam Lộ Vị Đại Đà La Ni Kinh [佛說施餓鬼甘露味大陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1321, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bạt Đà Mộc A dịch
Tân Tập Dục Tượng Nghi Quỹ [新集浴像儀軌]
thuộc tập T21, kinh số 1322, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huệ Lâm thuật
Trừ Nhứt Thiết Tật Bệnh Đà La Ni Kinh [除一切疾病陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1323, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Năng Tịnh Nhứt Thiết Nhãn Tật Bệnh Đà La Ni Kinh [能淨一切眼疾病陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1324, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Liệu Trĩ Bệnh Kinh [佛說療痔病經]
thuộc tập T21, kinh số 1325, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Chú Thời Khí Bệnh Kinh [佛說咒時氣病經]
thuộc tập T21, kinh số 1326, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Chú Xỉ Kinh [佛說咒齒經]
thuộc tập T21, kinh số 1327, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết Chú Mục Kinh [佛說咒目經]
thuộc tập T21, kinh số 1328, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Chú Tiểu Nhi Kinh [佛說咒小兒經]
thuộc tập T21, kinh số 1329, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
La [Khẩu *Phược ]Nã Thuyết Cứu Liệu Tiểu Nhi Tật Bệnh Kinh [囉[口*縛]拏說救療小兒疾病經]
thuộc tập T21, kinh số 1330, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Quán Đỉnh Kinh [佛說灌頂經]
thuộc tập T21, kinh số 1331, tổng cộng 12 quyển, – Đông Tấn Bạch Thi Lê Mật Đa La dịch
Thất Phật Bát Bồ Tát Sở Thuyết Đại Đà La Ni Thần Chú Kinh [七佛八菩薩所說大陀羅尼神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1332, tổng cộng 4 quyển, – Thất dịch
Hư Không Tạng Bồ Tát Vấn Thất Phật Đà La Ni Chú Kinh [虛空藏菩薩問七佛陀羅尼咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1333, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Như Lai Phương Tiện Thiện Xảo Chú Kinh [如來方便善巧咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1334, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Đại Cát Nghĩa Thần Chú Kinh [大吉義神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1335, tổng cộng 4 quyển, – Nguyên Ngụy Đàm Diệu dịch
Đà La Ni Tạp Tập [陀羅尼雜集]
thuộc tập T21, kinh số 1336, tổng cộng 10 quyển, – Thất dịch
Chủng Chủng Tạp Chú Kinh [種種雜咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1337, tổng cộng 1 quyển, – Bắc Châu Xà Na Quật Đa dịch
Chú Tam Thủ Kinh [咒三首經]
thuộc tập T21, kinh số 1338, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Đại Phương Đẳng Đà La Ni Kinh [大方等陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1339, tổng cộng 4 quyển, – Bắc Lương Pháp Chúng dịch
Đại Pháp Cự Đà La Ni Kinh [大法炬陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1340, tổng cộng 20 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Đại Oai Đức Đà La Ni Kinh [大威德陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1341, tổng cộng 20 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Phật Thuyết Vô Nhai Tế Tổng Trì Pháp Môn Kinh [佛說無崖際總持法門經]
thuộc tập T21, kinh số 1342, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tần Thánh Kiên dịch
Tôn Thắng Bồ Tát Sở Vấn Nhứt Thiết Chư Pháp Nhập Vô Lượng Môn Đà La Ni Kinh [尊勝菩薩所問一切諸法入無量門陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1343, tổng cộng 1 quyển, – Bắc Tề Vạn Thiên Ý dịch
Kim Cang Thượng Vị Đà La Ni Kinh [金剛上味陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1344, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch
Kim Cang Tràng Đà La Ni Kinh [金剛場陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1345, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Chư Phật Tập Hội Đà La Ni Kinh [諸佛集會陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1346, tổng cộng 1 quyển, – Đường Đề Vân Bát Nhã Đẳng dịch
Tức Trừ Trung Yêu Đà La Ni Kinh [息除中夭陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1347, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Thập Nhị Phật Danh Thần Chú Hiệu Lượng Công Đức Trừ Chướng Diệt Tội Kinh [佛說十二佛名神咒校量功德除障滅罪經]
thuộc tập T21, kinh số 1348, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Phật Thuyết Xưng Tán Như Lai Công Đức Thần Chú Kinh [佛說稱讚如來功德神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1349, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Như Lai Danh Hiệu Đà La Ni Kinh [佛說一切如來名號陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1350, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Trì Cú Thần Chú Kinh [佛說持句神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1351, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Đà Lân Ni Bát Kinh [佛說陀鄰尼缽經]
thuộc tập T21, kinh số 1352, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch
Đông Phương Tối Thắng Đăng Vương Đà La Ni Kinh [東方最勝燈王陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1353, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Đông Phương Tối Thắng Đăng Vương Như Lai Kinh [東方最勝燈王如來經]
thuộc tập T21, kinh số 1354, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa Đẳng dịch
Phật Thuyết Thánh Tối Thượng Đăng Minh Như Lai Đà La Ni Kinh [佛說聖最上燈明如來陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1355, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Hoa Tích Đà La Ni Thần Chú Kinh [佛說華積陀羅尼神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1356, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Sư Tử Phấn Tấn Bồ Tát Sở Vấn Kinh [佛說師子奮迅菩薩所問經]
thuộc tập T21, kinh số 1357, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Hoa Tụ Đà La Ni Chú Kinh [佛說花聚陀羅尼咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1358, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Hoa Tích Lâu Các Đà La Ni Kinh [佛說花積樓閣陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1359, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Lục Môn Đà La Ni Kinh [六門陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1360, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Lục Môn Đà La Ni Kinh Luận [六門陀羅尼經論]
thuộc tập T21, kinh số 1361, tổng cộng 1 quyển, – Thế Thân Bồ Tát tạo
Phật Thuyết Thiện Dạ Kinh [佛說善夜經]
thuộc tập T21, kinh số 1362, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Thắng Tràng Tí ấn Đà La Ni Kinh [勝幢臂印陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1363, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Diệu Tí Ấn Tràng Đà La Ni Kinh [妙臂印幢陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1364, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Bát Danh Phổ Mật Đà La Ni Kinh [八名普密陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1365, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Bí Mật Bát Danh Đà La Ni Kinh [佛說祕密八名陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1366, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch,
Phật Thuyết Đại Phổ Hiền Đà La Ni Kinh [佛說大普賢陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1367, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch»
Phật Thuyết Đại Thất Bảo Đà La Ni Kinh [佛說大七寶陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1368, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Bá Thiên ấn Đà La Ni Kinh [百千印陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1369a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Bá Thiên ấn Đà La Ni Kinh [百千印陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1369b, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Phật Thuyết Trì Minh Tạng Bát Đại Tổng Trì Vương Kinh [佛說持明藏八大總持王經]
thuộc tập T21, kinh số 1370, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Thánh Đại Tổng Trì Vương Kinh [佛說聖大總持王經]
thuộc tập T21, kinh số 1371, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Tăng Huệ Đà La Ni Kinh [增慧陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1372, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Thí Nhứt Thiết Vô Uý Đà La Ni Kinh [佛說施一切無畏陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1373, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Công Đức Trang Nghiêm Vương Kinh [佛說一切功德莊嚴王經]
thuộc tập T21, kinh số 1374, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Trang Nghiêm Vương Đà La Ni Chú Kinh [佛說莊嚴王陀羅尼咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1375, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Thánh Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh [佛說聖莊嚴陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1376, tổng cộng 2 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Bảo Đới Đà La Ni Kinh [佛說寶帶陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1377, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Huyền Sư [Đài -Thai +(Bạt -Nghệ +Hựu )]Đà Sở Thuyết Thần Chú Kinh [佛說玄師[颱-台+(犮-乂+又)]陀所說神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1378a, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch
Huyễn Sư [Đài -Thai +(Bạt -Nghệ +Hựu )]Đà Thần Chú Kinh [幻師[颱-台+(犮-乂+又)]陀神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1378b, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết Đại Ái Đà La Ni Kinh [佛說大愛陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1379, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Thiện [Lạc,Nhạc] Trưởng Giả Kinh [佛說善樂長者經]
thuộc tập T21, kinh số 1380, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Đại Cát Tường Đà La Ni Kinh [佛說大吉祥陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1381, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết [Tú,Túc] Mạng Trí Đà La Ni [佛說宿命智陀羅尼]
thuộc tập T21, kinh số 1382, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết [Tú,Túc] Mạng Trí Đà La Ni Kinh [佛說宿命智陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1383, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Bát Lan Na Xa [Khẩu *Phược ]Lí Đại Đà La Ni Kinh [佛說缽蘭那賒[口*縛]哩大陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1384, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Câu Chỉ La Đà La Ni Kinh [佛說俱枳羅陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1385, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Diệu Sắc Đà La Ni Kinh [佛說妙色陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1386, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Chiên Đàn Hương Thân Đà La Ni Kinh [佛說栴檀香身陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1387, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Vô Uý Đà La Ni Kinh [佛說無畏陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1388, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Đại Trí Đà La Ni [佛說無量壽大智陀羅尼]
thuộc tập T21, kinh số 1389, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Lạc Xoa Đà La Ni Kinh [佛說洛叉陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1390, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Đàn Đặc La Ma Du Thuật Kinh [佛說檀特羅麻油述經]
thuộc tập T21, kinh số 1391, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch
Đại Hàn Lâm Thánh [Nan,Nạn] Nã Đà La Ni Kinh [大寒林聖難拏陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1392, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Ma Ni La Đản Kinh [佛說摩尼羅亶經]
thuộc tập T21, kinh số 1393, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết An Trạch Thần Chú Kinh [佛說安宅神咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1394, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Bạt Tế Khổ [Nan,Nạn] Đà La Ni Kinh [拔濟苦難陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1395, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Bạt Trừ Tội Chướng Chú Vương Kinh [佛說拔除罪障咒王經]
thuộc tập T21, kinh số 1396, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Trí Cự Đà La Ni Kinh [智炬陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1397, tổng cộng 1 quyển, – Đường Đề Vân Bát Nhã Đẳng dịch
Phật Thuyết Trí Quang Diệt Nhứt Thiết Nghiệp Chướng Đà La Ni Kinh [佛說智光滅一切業障陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1398, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Diệt Trừ Ngũ Nghịch Tội Đại Đà La Ni Kinh [佛說滅除五逆罪大陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1399, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Tiêu Trừ Nhứt Thiết Tai Chướng Bảo Kế Đà La Ni Kinh [佛說消除一切災障寶髻陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1400, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Đại Kim Cang Hương Đà La Ni Kinh [佛說大金剛香陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1401, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Tiêu Trừ Nhứt Thiết Thiểm Điện Chướng [Nan,Nạn] Tuỳ Cầu Như Ý Đà La Ni Kinh [消除一切閃電障難隨求如意陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1402, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Như Ý Ma Ni Đà La Ni Kinh [佛說如意摩尼陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1403, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Như Ý Bảo Tổng Trì Vương Kinh [佛說如意寶總持王經]
thuộc tập T21, kinh số 1404, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Tức Trừ Tặc [Nan,Nạn] Đà La Ni Kinh [佛說息除賊難陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1405, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Bích Trừ Tặc Hại Chú Kinh [佛說辟除賊害咒經]
thuộc tập T21, kinh số 1406, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Tịch Trừ Chư Ác Đà La Ni Kinh [佛說辟除諸惡陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1407, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Tối Thượng Ý Đà La Ni Kinh [佛說最上意陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1408, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch,
Phật Thuyết Thánh Tối Thắng Đà La Ni Kinh [佛說聖最勝陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1409, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Thắng Phan Anh Lạc Đà La Ni Kinh [佛說勝幡瓔珞陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1410, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Liên Hoa Nhãn Đà La Ni Kinh [佛說蓮華眼陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1411, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Bảo Sanh Đà La Ni Kinh [佛說寶生陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1412, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Tôn Thắng Đại Minh Vương Kinh [佛說尊勝大明王經]
thuộc tập T21, kinh số 1413, tổng cộng 1 quyển, – Tống – Thi Hộ dịch»
Phật Thuyết Kim Thân Đà La Ni Kinh [佛說金身陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1414, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Đại Kim Cang Diệu Cao Sơn Lâu Các Đà La Ni [大金剛妙高山樓閣陀羅尼]
thuộc tập T21, kinh số 1415, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Kim Cang Tồi Toái Đà La Ni [金剛摧碎陀羅尼]
thuộc tập T21, kinh số 1416, tổng cộng 1 quyển, – Tống Từ Hiền dịch
Phật Thuyết Hoại Tương Kim Cang Đà La Ni Kinh [佛說壞相金剛陀羅尼經]
thuộc tập T21, kinh số 1417, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Sa La Ba dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Như Lai An Tượng Tam Muội Nghi Quỹ Kinh [佛說一切如來安像三昧儀軌經]
thuộc tập T21, kinh số 1418, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Tạo Tượng Lượng Độ Kinh Giải [佛說造像量度經解]
thuộc tập T21, kinh số 1419, tổng cộng 1 quyển, – Thanh Công Bố Tra Bố dịch giải
Long Thọ Ngũ Minh Luận [龍樹五明論]
thuộc tập T21, kinh số 1420, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh
Đại Tì Lô Già Na Thành Phật Kinh Sớ [大毘盧遮那成佛經疏]
thuộc tập T39, kinh số 1796, tổng cộng 20 quyển, – Đường Nhứt Hành ký»
Đại Tì Lô Già Na Kinh Cung Dưỡng Thứ Đệ Pháp Sớ [大毘盧遮那經供養次第法疏]
thuộc tập T39, kinh số 1797, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bất Khả Tư Nghị soạn
Kim Cang Đỉnh Kinh Đại Du Già Bí Mật Tâm Địa Pháp Môn Nghĩa Quyết [金剛頂經大瑜伽祕密心地法門義訣]
thuộc tập T39, kinh số 1798, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không soạn
Thủ Lăng Nghiêm Nghĩa Sớ Chú Kinh [首楞嚴義疏注經]
thuộc tập T39, kinh số 1799, tổng cộng 20 quyển, – Tống Tử Tuyền tập
Thỉnh Quán Âm Kinh Sớ [請觀音經疏]
tập T39, kinh số 1800, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Trí ỷ Thuyết Quán Đảnh ký
Thỉnh Quán Âm Kinh Sớ Xiển Nghĩa Sao [請觀音經疏闡義鈔]
thuộc tập T39, kinh số 1801, tổng cộng 4 quyển, – Tống Trí Viên thuật
Thập Nhứt Diện Thần Chú Tâm Kinh Nghĩa Sớ [十一面神咒心經義疏]
thuộc tập T39, kinh số 1802, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huệ Chiểu soạn
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh Giáo Tích Nghĩa Kí [佛頂尊勝陀羅尼經教跡義記]
thuộc tập T39, kinh số 1803, tổng cộng 2 quyển, – Đường Pháp Sùng thuật
Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Luân Chú Khóa Pháp [觀自在菩薩如意輪咒課法]
thuộc tập T46, kinh số 1952, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Bồ Đề Tâm Nghĩa [菩提心義]
thuộc tập T46, kinh số 1953, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Minh Phật Pháp Căn Bổn Bi [明佛法根本碑]
thuộc tập T46, kinh số 1954, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trí Huệ Luân thuật
Hiển Mật Viên Thông Thành Phật Tâm Yếu Tập [顯密圓通成佛心要集]
thuộc tập T46, kinh số 1955, tổng cộng 2 quyển, – Nguyên Đạo [Ách *Thù ]tập
Mật Chú Viên Nhơn Vãng Sanh Tập [密咒圓因往生集]
thuộc tập T46, kinh số 1956, tổng cộng 1 quyển, – Hạ Trí Quảng đẳng tập
Đại Tì Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh [大毘盧遮那成佛神變加持經]
thuộc tập T18, kinh số 848, tổng cộng 7 quyển, – Đường Thiện Vô Uý. Nhứt Hành dịch
Đại Tì Lô Già Na Phật Thuyết Yếu Lược Niệm Tụng Kinh [大毘盧遮那佛說要略念誦經]
thuộc tập T18, kinh số 849, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Kim Cang dịch
Nhiếp Đại Tì Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Nhập Liên Hoa Thai Tạng Hải Hội Bi Sanh Mạn Đồ [Đả -Đinh +La ]Quảng Đại Niệm Tụng Nghi Quỹ Cung Dưỡng Phương Tiện Hội [攝大毘盧遮那成佛神變加持經入蓮華胎藏海會悲生曼荼[打-丁+羅]廣大念誦儀軌供養方便會]
thuộc tập T18, kinh số 850, tổng cộng 3 quyển, – Đường Du Ba Ca La dịch
Đại Tì Lô Già Na Kinh Quảng Đại Nghi Quỹ [大毘盧遮那經廣大儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 851, tổng cộng 3 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Đại Tì Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sanh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ Cung Dưỡng Phương Tiện Hội [大毘盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏悲生曼荼羅廣大成就儀軌供養方便會]
thuộc tập T18, kinh số 852a, tổng cộng 2 quyển, – Đường Pháp Toàn soạn
Đại Tì Lô Xá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sanh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ [大毘盧舍那成佛神變加持經蓮華胎藏悲生曼荼羅廣大成就儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 852b, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh
Đại Tì Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bồ Đề Tràng Tiêu Xí Phổ Thông Chơn Ngôn Tạng Quảng Đại Thành Tựu Du Già [大毘盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏菩提幢標幟普通真言藏廣大成就瑜伽]
thuộc tập T18, kinh số 853, tổng cộng 3 quyển, – Đường Pháp Toàn tập
Thai Tạng Phạm Tự Chơn Ngôn [胎藏梵字真言]
thuộc tập T18, kinh số 854, tổng cộng 2 quyển, – Thất dịch
Thanh Long Tự Quỹ Kí [青龍寺軌記]
thuộc tập T18, kinh số 855, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Tì Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Lược Thị Thất Chi Niệm Tụng Tuỳ Hạnh Pháp [大毘盧遮那成佛神變加持經略示七支念誦隨行法]
thuộc tập T18, kinh số 856, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Nhật Kinh Lược Nhiếp Niệm Tụng Tuỳ Hạnh Pháp [大日經略攝念誦隨行法]
thuộc tập T18, kinh số 857, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Tì Lô Già Na Lược Yếu Tốc Tật Môn Ngũ Chi Niệm Tụng Pháp [大毘盧遮那略要速疾門五支念誦法]
thuộc tập T18, kinh số 858, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Cung Dưỡng Nghi Thức [供養儀式]
thuộc tập T18, kinh số 859, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Nhật Kinh Trì Tụng Thứ Đệ Nghi Quỹ [大日經持誦次第儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 860, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Tì Lô Già Na Ngũ Tự Chơn Ngôn Tu Tập Nghi Quỹ [毘盧遮那五字真言修習儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 861, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
A Xà Lê Đại Mạn Đồ [Đả -Đinh +La ]Quán Đỉnh Nghi Quỹ [阿闍梨大曼荼[打-丁+羅]灌頂儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 862, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Tì Lô Già Na Kinh A Xà Lê Chơn Thực Trí Phẩm Trung A Xà Lê Trụ A Tự Quán Môn [大毘盧遮那經阿闍梨真實智品中阿闍梨住阿字觀門]
thuộc tập T18, kinh số 863, tổng cộng 1 quyển, – Đường Duy Cẩn thuật
Đại Nhật Như Lai Kiếm ấn [大日如來劍印]
thuộc tập T18, kinh số 864a, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thai Tạng Kim Cang Giáo Pháp Danh Hiệu [胎藏金剛教法名號]
thuộc tập T18, kinh số 864b, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Thao tập
Kim Cang Đỉnh Nhứt Thiết Như Lai Chơn Thực Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Đại Giáo Vương Kinh [金剛頂一切如來真實攝大乘現證大教王經]
thuộc tập T18, kinh số 865, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Trung Lược Xuất Niệm Tụng Kinh [金剛頂瑜伽中略出念誦經]
thuộc tập T18, kinh số 866, tổng cộng 4 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Kim Cang Phong Lâu Các Nhứt Thiết Du Già Du Kì Kinh [金剛峰樓閣一切瑜伽瑜祇經]
thuộc tập T18, kinh số 867, tổng cộng 2 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Chư Phật Cảnh Giới Nhiếp Chơn Thực Kinh [諸佛境界攝真實經]
thuộc tập T18, kinh số 868, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bát Nhã dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Du Già Thập Bát Hội Chỉ Quy [金剛頂經瑜伽十八會指歸]
thuộc tập T18, kinh số 869, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Lược Thuật Kim Cang Đỉnh Du Già Phân Biệt Thánh Vị Tu Chứng Pháp Môn [略述金剛頂瑜伽分別聖位修證法門]
thuộc tập T18, kinh số 870, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Lược Thuật Tam Thập Thất Tôn Tâm Yếu [金剛頂瑜伽略述三十七尊心要]
thuộc tập T18, kinh số 871, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Tam Thập Thất Tôn Xuất Sanh Nghĩa [金剛頂瑜伽三十七尊出生義]
thuộc tập T18, kinh số 872, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Nghi Quỹ [金剛頂蓮華部心念誦儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 873, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Nhứt Thiết Như Lai Chơn Thực Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Đại Giáo Vương Kinh [金剛頂一切如來真實攝大乘現證大教王經]
thuộc tập T18, kinh số 874, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bất Không dịch
Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Nghi Quỹ [蓮華部心念誦儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 875, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Tu Tập Tì Lô Già Na Tam Ma Địa Pháp [金剛頂瑜伽修習毘盧遮那三摩地法]
thuộc tập T18, kinh số 876, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch»
Kim Cang Đỉnh Kinh Tì Lô Già Na Nhứt Bá Bát Tôn Pháp Thân Khế ấn [金剛頂經毘盧遮那一百八尊法身契印]
thuộc tập T18, kinh số 877, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý. Nhứt Hành dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Kim Cang Giới Đại Đạo Tràng Tì Lô Già Na Như Lai Tự Thọ Dụng Thân Nội Chứng Trí Quyến [Thuộc,Chúc,Chú] Pháp Thân Dị Danh Phật Tối Thượng Thừa Bí Mật Tam Ma Địa Lễ Sám Văn [金剛頂經金剛界大道場毘盧遮那如來自受用身內證智眷屬法身異名佛最上乘祕密三摩地禮懺文]
thuộc tập T18, kinh số 878, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Tam Thập Thất Tôn Lễ [金剛頂瑜伽三十七尊禮]
thuộc tập T18, kinh số 879, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Du Già Kim Cang Đỉnh Kinh Thích Tự Mẫu Phẩm [瑜伽金剛頂經釋字母品]
thuộc tập T18, kinh số 880, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Hiền Kiếp Thập Lục Tôn [賢劫十六尊]
thuộc tập T18, kinh số 881, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Nhứt Thiết Như Lai Chơn Thực Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Tam Muội Đại Giáo Vương Kinh [佛說一切如來真實攝大乘現證三昧大教王經]
thuộc tập T18, kinh số 882, tổng cộng 30 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Bí Mật Tam Muội Đại Giáo Vương Kinh [佛說祕密三昧大教王經]
thuộc tập T18, kinh số 883, tổng cộng 4 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Bí Mật Tương Kinh [佛說祕密相經]
thuộc tập T18, kinh số 884, tổng cộng 3 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Như Lai Kim Cang Tam Nghiệp Tối Thượng Bí Mật Đại Giáo Vương Kinh [佛說一切如來金剛三業最上祕密大教王經]
thuộc tập T18, kinh số 885, tổng cộng 7 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Kim Cang Tràng Trang Nghiêm Bát Nhã Ba La Mật Đa Giáo Trung Nhứt Phân [佛說金剛場莊嚴般若波羅蜜多教中一分]
thuộc tập T18, kinh số 886, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Vô Nhị Bình Đẳng Tối Thượng Du Già Đại Giáo Vương Kinh [佛說無二平等最上瑜伽大教王經]
thuộc tập T18, kinh số 887, tổng cộng 6 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Nhứt Thiết Bí Mật Tối Thượng Danh Nghĩa Đại Giáo Vương Nghi Quỹ [一切祕密最上名義大教王儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 888, tổng cộng 2 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Nhứt Thiết Như Lai Đại Bí Mật Vương Vị Tằng Hữu Tối Thượng Vi Diệu Đại Mạn Nã La Kinh [一切如來大祕密王未曾有最上微妙大曼拏羅經]
thuộc tập T18, kinh số 889, tổng cộng 5 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Phật Thuyết Du Già Đại Giáo Vương Kinh [佛說瑜伽大教王經]
thuộc tập T18, kinh số 890, tổng cộng 5 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Huyễn Hoá Võng Đại Du Già Giáo Thập Phẫn Nộ Minh Vương Đại Minh Quán Tưởng Nghi Quỹ Kinh [佛說幻化網大瑜伽教十忿怒明王大明觀想儀軌經]
thuộc tập T18, kinh số 891, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Đại Bi Không Trí Kim Cang Đại Giáo Vương Nghi Quỹ Kinh [佛說大悲空智金剛大教王儀軌經]
thuộc tập T18, kinh số 892, tổng cộng 5 quyển, – Tống Pháp Hộ dịch
Tô Tất Địa Yết La Kinh [蘇悉地羯羅經]
thuộc tập T18, kinh số 893a, tổng cộng 3 quyển, – Đường Du Ba Ca La dịch
Tô Tất Địa Yết La Kinh [蘇悉地羯羅經]
thuộc tập T18, kinh số 893b, tổng cộng 3 quyển, – Đường Du Ba Ca La dịch»
Tô Tất Địa Yết La Kinh [蘇悉地羯羅經]
thuộc tập T18, kinh số 893c, tổng cộng 3 quyển, – Đường Du Ba Ca La dịch
Tô Tất Địa Yết La Cung Dưỡng Pháp [蘇悉地羯羅供養法]
thuộc tập T18, kinh số 894a, tổng cộng 3 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Tô Tất Địa Yết La Cung Dưỡng Pháp [蘇悉地羯羅供養法]
thuộc tập T18, kinh số 894b, tổng cộng 2 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch»
Tô Bà Hô Đồng Tử Thỉnh Vấn Kinh [蘇婆呼童子請問經]
thuộc tập T18, kinh số 895a, tổng cộng 3 quyển, – Đường Du Ba Ca La dịch
Tô Bà Hô Đồng Tử Thỉnh Vấn Kinh [蘇婆呼童子請問經]
thuộc tập T18, kinh số 895b, tổng cộng 2 quyển, – Đường Du Ba Ca La dịch
Diệu Tí Bồ Tát Sở Vấn Kinh [妙臂菩薩所問經]
thuộc tập T18, kinh số 896, tổng cộng 4 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch»
Nhuy Hứ Da Kinh [蕤呬耶經]
thuộc tập T18, kinh số 897, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Tì Nại Da Kinh [佛說毘奈耶經]
thuộc tập T18, kinh số 898, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thanh Tịnh Pháp Thân Tì Lô Già Na Tâm Địa Pháp Môn Thành Tựu Nhứt Thiết Đà La Ni Tam Chủng Tất Địa [清淨法身毘盧遮那心地法門成就一切陀羅尼三種悉地]
thuộc tập T18, kinh số 899, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thập Bát Khế ấn [十八契印]
thuộc tập T18, kinh số 900, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huệ Quả tạo
Đà La Ni Tập Kinh [陀羅尼集經]
thuộc tập T18, kinh số 901, tổng cộng 12 quyển, – Đường A Địa Cù Đa dịch»
Tổng Thích Đà La Ni Nghĩa Tán [總釋陀羅尼義讚]
thuộc tập T18, kinh số 902, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đô Bộ Đà La Ni Mục [都部陀羅尼目]
thuộc tập T18, kinh số 903, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Niệm Tụng Kết Hộ Pháp Phổ Thông Chư Bộ [念誦結護法普通諸部]
thuộc tập T18, kinh số 904, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí thuật»
Tam Chủng Tất Địa Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Đà La Ni Pháp [三種悉地破地獄轉業障出三界祕密陀羅尼法]
thuộc tập T18, kinh số 905, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Phật Đỉnh Tôn Thắng Tâm Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Tam Thân Phật Quả Tam Chủng Tất Địa Chơn Ngôn Nghi Quỹ [佛頂尊勝心破地獄轉業障出三界祕密三身佛果三種悉地真言儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 906, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Phật Đỉnh Tôn Thắng Tâm Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Đà La Ni [佛頂尊勝心破地獄轉業障出三界祕密陀羅尼]
thuộc tập T18, kinh số 907, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch»
Kim Cang Đỉnh Du Già Hộ Ma Nghi Quỹ [金剛頂瑜伽護摩儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 908, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Hộ Ma Nghi Quỹ [金剛頂瑜伽護摩儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 909, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phạm Thiên Trạch Địa Pháp [梵天擇地法]
thuộc tập T18, kinh số 910, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Kiến Lập Mạn Đồ La Cập Giản Trạch Địa Pháp [建立曼荼羅及揀擇地法]
thuộc tập T18, kinh số 911, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huệ Lâm tập
Kiến Lập Mạn Đồ La Hộ Ma Nghi Quỹ [建立曼荼羅護摩儀軌]
thuộc tập T18, kinh số 912, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh»
Hoả Hiêm Cúng Dường Nghi Quỹ [火
thuộc tập T18, kinh số 913, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Hoả Hồng Quỹ Biệt Lục [火吽軌別錄]
thuộc tập T18, kinh số 914, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh»
Thọ Bồ Đề Tâm Giới Nghi [受菩提心戒儀]
thuộc tập T18, kinh số 915, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thọ Ngũ Giới Bát Giới Văn [受五戒八戒文]
thuộc tập T18, kinh số 916, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Vô Uý Tam Tạng Thiền Yếu [無畏三藏禪要]
thuộc tập T18, kinh số 917, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Chư Phật Tâm Đà La Ni Kinh [諸佛心陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 918, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Chư Phật Tâm Ấn Đà La Ni Kinh [諸佛心印陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 919, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Tâm Kinh [佛心經]
thuộc tập T19, kinh số 920, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch»
A Súc Như Lai Niệm Tụng Cung Dưỡng Pháp [阿閦如來念誦供養法]
thuộc tập T19, kinh số 921, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Tiêu Tai Trừ [Nan,Nạn] Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師琉璃光如來消災除難念誦儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 922, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nhứt Hành soạn
Dược Sư Như Lai Quán Hạnh Nghi Quỹ Pháp [藥師如來觀行儀軌法]
thuộc tập T19, kinh số 923, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師如來念誦儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 924a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師如來念誦儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 924b, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Dược Sư Nghi Quỹ Nhứt Cụ [藥師儀軌一具]
thuộc tập T19, kinh số 924c, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 925, tổng cộng 2 quyển, – Nguyên Sa La Ba dịch
Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ Cung Dưỡng Pháp [藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌供養法]
thuộc tập T19, kinh số 926, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Sa La Ba dịch
Dược Sư Thất Phật Cung Dưỡng Nghi Quỹ Như Ý Vương Kinh [藥師七佛供養儀軌如意王經]
thuộc tập T19, kinh số 927, tổng cộng 1 quyển, – Thanh Công Bố Tra Bố dịch»
Tu Dược Sư Nghi Quỹ Bố Đàn Pháp [修藥師儀軌布壇法]
thuộc tập T19, kinh số 928, tổng cộng 1 quyển, – Thanh A Vượng Trát Thập Bổ dịch
Tịnh Lưu Ly Tịnh Độ [Phiêu, Phiếu, Tiêu] [淨琉璃淨土摽]
thuộc tập T19, kinh số 929, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Vô Lượng Thọ Như Lai Quán Hạnh Cung Dưỡng Nghi Quỹ [無量壽如來觀行供養儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 930, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Quán Tự Tại Vương Như Lai Tu Hạnh Pháp [金剛頂經觀自在王如來修行法]
thuộc tập T19, kinh số 931, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Du Già Quán Tự Tại Vương Như Lai Tu Hạnh Pháp [金剛頂經瑜伽觀自在王如來修行法]
thuộc tập T19, kinh số 932, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Cửu Phẩm Vãng Sanh A Di Đà Tam Ma Địa Tập Đà La Ni Kinh [九品往生阿彌陀三摩地集陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 933, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Vô Lượng Công Đức Đà La Ni Kinh [佛說無量功德陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 934, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Cực Lạc Nguyện Văn [極樂願文]
thuộc tập T19, kinh số 935, tổng cộng 1 quyển, – Thanh Đạt Lạt Ma Ca Bặc Sở Tát Mộc Đan Đạt Nhĩ Kiết dịch
Đại Thừa Vô Lượng Thọ Kinh [大乘無量壽經]
thuộc tập T19, kinh số 936, tổng cộng 1 quyển, – Đường Pháp Thành
Phật Thuyết Đại Thừa Thánh Vô Lượng Thọ Quyết Định Quang Minh Vương Như Lai Đà La Ni Kinh [佛說大乘聖無量壽決定光明王如來陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 937, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Thích Ca Văn Ni Phật Kim Cang Nhứt Thừa Tu Hạnh Nghi Quỹ Pháp Phẩm [釋迦文尼佛金剛一乘修行儀軌法品]
thuộc tập T19, kinh số 938, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Đại Thừa Quán Tưởng Mạn Nã La Tịnh Chư Ác Thú Kinh [佛說大乘觀想曼拏羅淨諸惡趣經]
thuộc tập T19, kinh số 939, tổng cộng 2 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Đế Thích Nham Bí Mật Thành Tựu Nghi Quỹ [佛說帝釋巖祕密成就儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 940, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Thích Ca Mâu Ni Phật Thành Đạo Tại Bồ Đề Thọ Hàng Ma Tán [釋迦牟尼佛成道在菩提樹降魔讚]
thuộc tập T19, kinh số 941, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Thích Ca Phật Tán [釋迦佛讚]
thuộc tập T19, kinh số 942, tổng cộng 1 quyển, – Thanh Đạt Lạt Ma Tát Mục Đan Đạt Nhĩ Kiết dịch
Phật Thuyết Vô Năng Thắng Phan Vương Như Lai Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh [佛說無能勝幡王如來莊嚴陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 943, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Đại Phật Đỉnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa Bát Đát La Đà La Ni [大佛頂如來放光悉怛多缽怛囉陀羅尼]
thuộc tập T19, kinh số 944a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Phật Đỉnh Đại Đà La Ni [大佛頂大陀羅尼]
thuộc tập T19, kinh số 944b, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Đại Phật Đỉnh Như Lai Mật Nhơn Tu Chứng Liễu Nghĩa Chư Bồ Tát Vạn Hạnh Thủ Lăng Nghiêm Kinh [大佛頂如來密因修證了義諸菩薩萬行首楞嚴經]
thuộc tập T19, kinh số 945, tổng cộng 10 quyển, – Đường Bát Lạt Mật Đế dịch,
Đại Phật Đỉnh Quảng Tụ Đà La Ni Kinh [大佛頂廣聚陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 946, tổng cộng 4 quyển, – Khuyết danh
Đại Phật Đỉnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa Bát Đát La Đại Thần Lực Đô Nhiếp Nhứt Thiết Chú Vương Đà La Ni Kinh Đại Oai Đức Tối Thắng Kim Luân Tam Muội Chú Phẩm [大佛頂如來放光悉怛多般怛羅大神力都攝一切咒王陀羅尼經大威德最勝金輪三昧咒品]
thuộc tập T19, kinh số 947, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Kim Luân Vương Phật Đỉnh Yếu Lược Niệm Tụng Pháp [金輪王佛頂要略念誦法]
thuộc tập T19, kinh số 948, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kì Đặc Tối Thắng Kim Luân Phật Đỉnh Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Yếu [奇特最勝金輪佛頂念誦儀軌法要]
thuộc tập T19, kinh số 949, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Bồ Đề Tràng Sở Thuyết Nhứt Tự Đỉnh Luân Vương Kinh [菩提場所說一字頂輪王經]
thuộc tập T19, kinh số 950, tổng cộng 5 quyển, – Đường Bất Không dịch
Nhứt Tự Phật Đỉnh Luân Vương Kinh [一字佛頂輪王經]
thuộc tập T19, kinh số 951, tổng cộng 5 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Ngũ Phật Đỉnh Tam Muội Đà La Ni Kinh [五佛頂三昧陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 952, tổng cộng 4 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Nhứt Tự Kì Đặc Phật Đỉnh Kinh [一字奇特佛頂經]
thuộc tập T19, kinh số 953, tổng cộng 3 quyển – Đường Bất Không dịch
Nhứt Tự Đỉnh Luân Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ [一字頂輪王念誦儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 954a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Nhứt Tự Đỉnh Luân Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ [一字頂輪王念誦儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 954b, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Nhứt Tự Đỉnh Luân Vương Du Già Quán Hạnh Nghi Quỹ [一字頂輪王瑜伽觀行儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 955, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch»
Đại Đà La Ni Mạt Pháp Trung Nhứt Tự Tâm Chú Kinh [大陀羅尼末法中一字心咒經]
thuộc tập T19, kinh số 956, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Kim Cang Đỉnh Nhứt Tự Đỉnh Luân Vương Du Già Nhứt Thiết Thời Xứ Niệm Tụng Thành Phật Nghi Quỹ [金剛頂一字頂輪王瑜伽一切時處念誦成佛儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 957, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Kim Cang Đỉnh Kinh Nhứt Tự Đỉnh Luân Vương Nghi Quỹ Âm Nghĩa [金剛頂經一字頂輪王儀軌音義]
thuộc tập T19, kinh số 958, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đỉnh Luân Vương Đại Mạn Đồ La Quán Đỉnh Nghi Quỹ [頂輪王大曼荼羅灌頂儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 959, tổng cộng 1 quyển, – Đường Hoằng tập
Nhứt Thiết Như Lai Thuyết Phật Đỉnh Luân Vương Nhứt Bá Bát Danh Tán [一切如來說佛頂輪王一百八名讚]
thuộc tập T19, kinh số 960, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Như Ý Bảo Châu Chuyển Luân Bí Mật Hiện Thân Thành Phật Kim Luân Chú Vương Kinh [如意寶珠轉輪祕密現身成佛金輪咒王經]
thuộc tập T19, kinh số 961, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Bảo Tất Địa Thành Phật Đà La Ni Kinh [寶悉地成佛陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 962, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Sí Thạnh Quang Đại Oai Đức Tiêu Tai Cát Tường Đà La Ni Kinh [佛說熾盛光大威德消災吉祥陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 963, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Đại Oai Đức Kim Luân Phật Đỉnh Sí Thạnh Quang Như Lai Tiêu Trừ Nhứt Thiết Tai [Nan,Nạn] Đà La Ni Kinh [佛說大威德金輪佛頂熾盛光如來消除一切災難陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 964, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch,
Đại Diệu Kim Cang Đại Cam Lộ Quân Nã Lợi Diệm Man Sí Thạnh Phật Đỉnh Kinh [大妙金剛大甘露軍拏利焰鬘熾盛佛頂經]
thuộc tập T19, kinh số 965, tổng cộng 1 quyển, – Đường Đạt Ma Tây Na dịch
Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Thuyết Trừ Tai Giáo Linh Pháp Luân [大聖妙吉祥菩薩說除災教令法輪]
thuộc tập T19, kinh số 966, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh [佛頂尊勝陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 967, tổng cộng 1 quyển, – Đường Phật Đà Ba Lợi dịch
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh [佛頂尊勝陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 968, tổng cộng 1 quyển, – Đường Đỗ Hành ỷ dịch
Phật Đỉnh Tối Thắng Đà La Ni Kinh [佛頂最勝陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 969, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Tối Thắng Phật Đỉnh Đà La Ni Tịnh Trừ Nghiệp Chướng Chú Kinh [最勝佛頂陀羅尼淨除業障咒經]
thuộc tập T19, kinh số 970, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Phật Thuyết Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh [佛說佛頂尊勝陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 971, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp [佛頂尊勝陀羅尼念誦儀軌法]
thuộc tập T19, kinh số 972, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Tôn Thắng Phật Đỉnh Tu Du Già Pháp Quỹ Nghi [尊勝佛頂脩瑜伽法軌儀]
thuộc tập T19, kinh số 973, tổng cộng 2 quyển, – Đường Thiện Vô Uý dịch
Tối Thắng Phật Đỉnh Đà La Ni Kinh [最勝佛頂陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 974a, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni [佛頂尊勝陀羅尼]
thuộc tập T19, kinh số 974b, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Gia Cú Linh Nghiệm Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Kí [加句靈驗佛頂尊勝陀羅尼記]
thuộc tập T19, kinh số 974c, tổng cộng 1 quyển, – Đường Võ Triệt thuật
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Chú Nghĩa [佛頂尊勝陀羅尼注義]
thuộc tập T19, kinh số 974d, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Chơn Ngôn [佛頂尊勝陀羅尼真言]
thuộc tập T19, kinh số 974e, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh»
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Biệt Pháp [佛頂尊勝陀羅尼別法]
thuộc tập T19, kinh số 974f, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nhược Na dịch
Bạch Tản Cái Đại Phật Đỉnh Vương Tối Thắng Vô Tì Đại Oai Đức Kim Cang Vô Ngại Đại Đạo Tràng Đà La Ni Niệm Tụng Pháp Yếu [白傘蓋大佛頂王最勝無比大威德金剛無礙大道場陀羅尼念誦法要]
thuộc tập T19, kinh số 975, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh»
Phật Đỉnh Đại Bạch Tản Cái Đà La Ni Kinh [佛頂大白傘蓋陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 976, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Sa La Ba dịch
Phật Thuyết Đại Bạch Tản Cái Tổng Trì Đà La Ni Kinh [佛說大白傘蓋總持陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 977, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Chơn Trí Đẳng dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Như Lai Ô Sắt Nị Sa Tối Thắng Tổng Trì Kinh [佛說一切如來烏瑟膩沙最勝總持經]
thuộc tập T19, kinh số 978, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Vu Sắt Nê Sa Tì Tả Dã Đà La Ni [于瑟抳沙毘左野陀囉尼]
thuộc tập T19, kinh số 979, tổng cộng 1 quyển, – Cao Lệ Chỉ Không dịch
Đại Thắng Kim Cang Phật Đỉnh Niệm Tụng Nghi Quỹ [大勝金剛佛頂念誦儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 980, tổng cộng 1 quyển, – Đường Kim Cang Trí dịch
Đại Tì Lô Già Na Phật Nhãn Tu Hạnh Nghi Quỹ [大毘盧遮那佛眼修行儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 981, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nhứt Hành ký
Phật Mẫu Đại Khổng Tước Minh Vương Kinh [佛母大孔雀明王經]
thuộc tập T19, kinh số 982, tổng cộng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Đại Khổng Tước Minh Vương Hoạch Tượng Đàn Tràng Nghi Quỹ [佛說大孔雀明王畫像壇場儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 983a, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Khổng Tước Kinh Chơn Ngôn Đẳng Phạm Bổn [孔雀經真言等梵本]
thuộc tập T19, kinh số 983b, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Khổng Tước Vương Chú Kinh [孔雀王咒經]
thuộc tập T19, kinh số 984, tổng cộng 2 quyển, – Lương Tăng Già Bà La dịch
Phật Thuyết Đại Khổng Tước Chú Vương Kinh [佛說大孔雀咒王經]
thuộc tập T19, kinh số 985, tổng cộng 3 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Đại Kim Sắc Khổng Tước Vương Chú Kinh [大金色孔雀王咒經]
thuộc tập T19, kinh số 986, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Đại Kim Sắc Khổng Tước Vương Chú Kinh [佛說大金色孔雀王咒經]
thuộc tập T19, kinh số 987, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Khổng Tước Vương Chú Kinh [孔雀王咒經]
thuộc tập T19, kinh số 988, tổng cộng 1 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Đại Vân Luân Thỉnh Võ Kinh [大雲輪請雨經]
thuộc tập T19, kinh số 989, tổng cộng 2 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Vân Kinh Kì Võ Đàn Pháp [大雲經祈雨壇法]
thuộc tập T19, kinh số 990, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Vân Luân Thỉnh Võ Kinh [大雲輪請雨經]
thuộc tập T19, kinh số 991, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch
Đại Phương Đẳng Đại Vân Kinh Thỉnh Võ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ [大方等大雲經請雨品第六十四]
thuộc tập T19, kinh số 992, tổng cộng 1 quyển, – Bắc Châu Xà Na Da Xá dịch
Đại Vân Kinh Thỉnh Võ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ [大雲經請雨品第六十四]
thuộc tập T19, kinh số 993, tổng cộng 1 quyển, – Bắc Châu Xà Na Da Xá dịch
Nhơn Vương Hộ Quốc Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ [仁王護國般若波羅蜜多經陀羅尼念誦儀軌]
thuộc tập T19, kinh số 994, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Nhơn Vương Bát Nhã Niệm Tụng Pháp [仁王般若念誦法]
thuộc tập T19, kinh số 995, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Nhơn Vương Bát Nhã Đà La Ni Thích [仁王般若陀羅尼釋]
thuộc tập T19, kinh số 996, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Thủ Hộ Quốc Giới Chủ Đà La Ni Kinh [守護國界主陀羅尼經]
thuộc tập T19, kinh số 997, tổng cộng 10 quyển, – Đường Bát Nhã Cộng Mâu Ni Thất Lợi dịch
Phật Thuyết Hồi Hướng Luân Kinh [佛說迴向輪經]
thuộc tập T19, kinh số 998, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thi La Đạt Ma dịch
Phật Thuyết Thủ Hộ Đại Thiên Quốc Độ Kinh [佛說守護大千國土經]
thuộc tập T19, kinh số 999, tổng cộng 3 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Bộ Mật Giáo – Kinh Tạng Bắc Truyền – Hán Tạng – Việt Tạng
Bộ sưu tầm những bản kinh của Bộ Bản Duyên
BỘ MẬT GIÁO
Cư sĩ Huyền Thanh
MẬT TẠNG _Bộ 1 _(No.848 ~ No.917)
0848, Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh, 7 quyển, [Đường Thiện Vô Úy Nhất Hạnh dịch] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7
0849, Đại Tỳ Lô Giá Na Phật Thuyết Yếu Lược Niệm Tụng Kinh, 1 quyển, [Đường Bồ Đề Kim Cương dịch] 1q
0850, Nhiếp Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Nhập Liên Hoa Thai Tạng Hải Hội Bi Sinh Mạn Đồ La Quảng Đại Niệm Tụng Nghi Quỹ Cúng Dường Phương Tiện Hội, 3 quyển, [Đường Thâu Bà Ca La dịch] #1 #2 #3 Phạn chú
0851, Đại Tỳ Lô Giá Na Kinh Quảng Đại Nghi Quỹ, 3 quyển, [Đường Thiện Vô Úy dịch] #1 #2 #3
0852a, Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sinh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ Cúng Dường Phương Tiện Hội, 2 quyển, [Đường Pháp Toàn soạn] #1 #2
0852b, Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sinh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ, 2 quyển, #1 #2
0853, Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bồ Đề Tràng Tiêu Xí Phổ Thông Chân Ngôn Tạng Quảng Đại Thành Tựu Du Già, 3 quyển, [Đường Pháp Toàn tập] #1 #2 #3
0854, Thai Tạng Phạm Tự Chân Ngôn, 2 quyển, [Thất dịch] #1 #2
0855, Thanh Tự Quỹ Kí, 1 quyển, 1q
0856, Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Lược Kì Thất Chi Niệm Tụng Tùy Hành Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0857, Đại Nhật Kinh Lược Nhiếp Niệm Tụng Tùy Hành Pháp ( Diệc Danh Ngũ Chi Lược Niệm Tụng Yếu Hành Pháp ), 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0858, Đại Tỳ Lô Giá Na Lược Yếu Tốc Tật Môn Ngũ Chi Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, 1q
0859, Cúng Dường Nghi Thức, 1 quyển, 1q
0860, Đại Nhật Kinh Trì Tụng Thứ Đệ Nghi Quỹ, 1 quyển, 1q
0861, Tỳ Lô Giá Na Ngũ Tự Chân Ngôn Tu Tập Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0862, A Đồ Lê Đại Mạn Đồ La Quán Đảnh Nghi Quỹ, 1 quyển, 1q
0863, Đại Tỳ Lô Giá Na Kinh A Đồ Lê Chân Thật Trí Phẩm Trung A Đồ Lê Trụ A Tự Quán Môn, 1 quyển, [Đường Duy Cẩn thuật] 1q
0864a, Đại Nhật Như Lai Kiếm Ấn, 1 quyển, 1q
0864b, Thai Tạng Kim Cương Giáo Pháp Danh Hiệu, 1 quyển, [Đường Nghĩa Thao tập] 1q
0865, Kim Cương Đảnh Nhất Thiết Như Lai Chân Thật Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Đại Giáo Vương Kinh, 3 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2 #3
0866, Kim Cương Đảnh Du Già Trung Lược Xuất Niệm Tụng Kinh, 4 quyển, [Đường Kim Cương Trí dịch] #1 #2 #3 #4
0867, Kim Cương Phong Lâu Các Nhất Thiết Du Già Du Kì Kinh, 2 quyển, [Đường Kim Cương Trí dịch] #1 #2
0868, Chư Phật Cảnh Giới Nhiếp Chân Thật Kinh, 3 quyển, [Đường Bát Nhã dịch] #1 #2 #3
0869, Kim Cương Đảnh Kinh Du Già Thập Bát Hội Chỉ Quy, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0870, Lược thuật Kim Cương Đảnh Du Già Phân Biệt Thánh Vị Tu Chứng Pháp Môn, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0871, Kim Cương Đảnh Du Già Lược thuật Tam Thập Thất Tôn Tâm Yếu, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0872, Kim Cương Đảnh Du Già Tam Thập Thất Tôn Xuất Sinh Nghĩa, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0873, Kim Cương Đảnh Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0874, Kim Cương Đảnh Nhất Thiết Như Lai Chân Thật Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Đại Giáo Vương Kinh, 2 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2
0875, Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Thất dịch] 1q
0876, Kim Cương Đảnh Du Già Tu Tập Tỳ Lô Giá Na Tam Ma Địa Pháp, 1 quyển, [Đường Kim Cương Trí dịch] 1q
0877, Kim Cương Đảnh Kinh Tỳ Lô Giá Na Nhất Bách Bát Tôn Pháp Thân Khế Ấn, 1 quyển, [Đường Thiện Vô Úy . Nhất Hạnh dịch] 1q
0878, Kim Cương Đảnh Kinh Kim Cương Giới Đại Đạo Trường Tỳ Lô Giá Na Như Lai Tự Thọ Dụng Thân Nội Chứng Trí Quyến Chúc Pháp Thân Dị Danh Phật Tối Thượng Thừa Bí Mật Tam Ma Địa Lễ Sám Văn, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0879, Kim Cương Đảnh Du Già Tam Thập Thất Tôn Lễ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0880, Du Già Kim Cương Đảnh Kinh Thích Tự Mẫu Phẩm, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0881, Hiền Kiếp Thập Lục Tôn, 1 quyển, 1q
0882, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Chân Thật Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Tam Muội Đại Giáo Vương Kinh, 30 quyển, [Tống Thí Hộ đẳng dịch] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 #26 #27 #28 #29 #30
0883, Phật Thuyết Bí Mật Tam Muội Đại Giáo Vương Kinh, 4 quyển, [Tống Thí Hộ đẳng dịch] #1 #2 #3 #4
0884, Phật Thuyết Bí Mật Tương Kinh, 3 quyển, [Tống Thí Hộ đẳng dịch] #1 #2 #3
0885, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Kim Cương Tam Nghiệp Tối Thượng Bí Mật Đại Giáo Vương Kinh, 7 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7
0886, Phật Thuyết Kim Cương Trường Trang Nghiêm Bát Nhã Ba La Mật Đa Giáo Trung Nhất Phân, 1 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] 1q
0887, Phật Thuyết Vô Nhị Bình Đẳng Tối Thượng Du Già Đại Giáo Vương Kinh, 6 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] #1 #2 #3 #4 #5 #6
0888, Nhất Thiết Bí Mật Tối Thượng Danh Nghĩa Đại Giáo Vương Nghi Quỹ, 2 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] #1 #2
0889, Nhất Thiết Như Lai Đại Bí Mật Vương Vị Tằng Hữu Tối Thượng Vi Diệu Đại Mạn Noa La Kinh, 5 quyển, [Tống Thiên Tức Tai dịch] #1 #2 #3 #4 #5
0890, Phật Thuyết Du Già Đại Giáo Vương Kinh, 5 quyển, [Tống Pháp Hiền dịch] #1 #2 #3 #4 #5
0891, Phật Thuyết Huyễn Hóa Võng Đại Du Già Giáo Thập Phẫn Nộ Minh Vương Đại Minh Quán Tưởng Nghi Quỹ Kinh, 1 quyển, [Tống Pháp Hiền dịch] 1q
0892, Phật Thuyết Đại Bi Không Trí Kim Cương Đại Giáo Vương Nghi Quỹ Kinh, 5 quyển, [Tống Pháp Hộ dịch] #1 #2 #3 #4 #5
0893a, Tô Tất Địa Yết La Kinh, 3 quyển, [Đường Thâu Ba Ca La dịch] #1 #2 #3
0893b, Tô Tất Địa Yết La Kinh, 3 quyển, [Đường Thâu Ba Ca La dịch] #1 #2 #3
0893c, Tô Tất Địa Yết La Kinh, 3 quyển, [Đường Thâu Ba Ca La dịch] #1 #2 #3
0894a, Tô Tất Địa Yết La Cúng Dường Pháp, 3 quyển, [Đường Thiện Vô Úy dịch] #1 #2 #3
0894b, Tô Tất Địa Yết La Cúng Dường Pháp, 2 quyển, [Đường Thiện Vô Úy dịch] #1 #2
0895a, Tô Bà Hô Đồng Tử Thỉnh Vấn Kinh, 3 quyển, [Đường Thâu Ba Ca La dịch] #1 #2 #3
0895b, Tô Bà Hô Đồng Tử Thỉnh Vấn Kinh, 2 quyển, [Đường Thâu Ba Ca La dịch] #1 #2
0896, Diệu Tý Bồ Tát Sở Vấn Kinh, 4 quyển, [Tống Pháp Thiên dịch] #1 #2 #3 #4
0897, Nhuy Hứ Da Kinh, 3 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2 #3
0898, Phật Thuyết Tỳ Nại Da Kinh, 1 quyển, 1q
0899, Thanh Tịnh Pháp Thân Tỳ Lô Giá Na Tâm Địa Pháp Môn Thành Tựu Nhất Thiết Đà La Ni Tam Chủng Tất Địa, 1 quyển, 1q
0900, Thập Bát Khế Ấn, 1 quyển, [Đường Huệ Quả tạo] 1q
0901, Đà La Ni Tập Kinh, 12 quyển, [Đường A Địa Cù Đa dịch] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12
0902, Tổng Thích Đà La Ni Nghĩa Tán, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0903, Đô Bộ Đà La Ni Mục, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0904, Niệm Tụng Kết Hộ Pháp Phổ Thông Chư Bộ, 1 quyển, [Đường Kim Cương Trí thuật] 1q
0905, Tam Chủng Tất Địa Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Đà La Ni Pháp, 1 quyển, [Đường Thiện Vô Úy dịch] 1q
0906, Phật Đảnh Tôn Thắng Tâm Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Tam Thân Phật Quả Tam Chủng Tất Địa Chân Ngôn Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Thiện Vô Úy dịch] 1q
0907, Phật Đảnh Tôn Thắng Tâm Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Đà La Ni, 1 quyển, [Đường Thiện Vô Úy dịch] 1q
0908, Kim Cương Đảnh Du Già Hộ Ma Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0909, Kim Cương Đảnh Du Già Hộ Ma Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0910, Phạm Thiên Trạch Địa Pháp, 1 quyển, 1q
0911, Kiến Lập Mạn Đồ La Cập Giản Trạch Địa Pháp, 1 quyển, [Đường Tuệ Lâm tập] 1q
0912, Kiến Lập Mạn Đồ La Hộ Ma Nghi Quỹ, 1 quyển, 1q
0913, Hỏa Hồng Cúng Dường Nghi Quỹ, 1 quyển, 1q
0914, Hỏa Hồng Quỹ Biệt Lục, 1 quyển, 1q
0915, Thọ Bồ Đề Tâm Giới Nghi, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0916, Thọ Ngũ Giới Bát Giới Văn, 1 quyển, 1q
0917, Vô Úy Tam Tạng Thiện Yếu, 1 quyển, 1q
MẬT TẠNG _Bộ 2 (No.918 ~ No.1029)
0918, Chư Phật Tâm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Huyền Trang dịch] 1q
0919, Chư Phật Tâm Ấn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Tống Pháp Thiên dịch] 1q
0920, Phật Tâm Kinh, 2 quyển, [Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch] #1 #2
0921, A Súc Như Lai Niệm Tụng Cúng Dường Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0922, Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Tiêu Tai Trừ Nan Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Nhất Hạnh soạn] 1q
0923, Dược Sư Như Lai Quán Hành Nghi Quỹ Pháp, 1 quyển, [Đường Kim Cương Trí dịch] 1q
0924a, Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0924b, Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0924c, Dược Sư Nghi Quỹ Nhất Cụ, 1 quyển 1q
0925, Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ, 2 quyển, [Nguyên Sa La Ba dịch] #1 #2
0926, Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ Cúng Dường Pháp, 1 quyển, [Nguyên Sa La Ba dịch] 1q
0927, Dược Sư Thất Phật Cúng Dường Nghi Quỹ Như Ý Vương Kinh, 1 quyển, [Thanh Công Bố Tra Bố dịch] 1q
0928, Tu Dược Sư Nghi Quỹ Bố Đàn Pháp, 1 quyển, [Thanh A Vượng Trát Thập Bổ dịch] 1q
0929, Tịnh Lưu Ly Tịnh Độ Phiếu, 1 quyển 1q
0930, Vô Lượng Thọ Như Lai Quán Hành Cúng Dường Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0931, Kim Cương Đảnh Kinh Quán Tự Tại Vương Như Lai Tu Hành Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0932, Kim Cương Đảnh Kinh Du Già Quán Tự Tại Vương Như Lai Tu Hành Pháp, 1 quyển, [Đường Kim Cương Trí dịch] 1q
0933, Cửu Phẩm Vãng Sinh A Di Đà Tam Ma Địa Tập Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0934, Phật Thuyết Vô Lượng Công Đức Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Tống Pháp Hiền dịch] 1q
0935, Cực Lạc Nguyện Văn, 1 quyển, [Thanh Đạt Lạt Ma Hách Bốc Sở Tát Mộc Đan Đạt Nhĩ Cát dịch] 1q
0936, Đại Thừa Vô Lượng Thọ Kinh, 1 quyển, [Đường Pháp Thành dịch] 1q
0937, Phật Thuyết Đại Thừa Thánh Vô Lượng Thọ Quyết Định Quang Minh Vương Như Lai Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Tống Pháp Thiên dịch] 1q
0938, Thích Ca Văn Ni Phật Kim Cương Nhất Thừa Tu Hành Nghi Quỹ Pháp Phẩm, 1 quyển 1q
0939, Phật Thuyết Đại Thừa Quán Tưởng Mạn Noa La Tịnh Chư Ác Thú Kinh, 2 quyển, [Tống Pháp Hiền dịch] #1 #2
0940, Phật Thuyết Đế Thích Nham Bí Mật Thành Tựu Nghi Quỹ, 1 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] 1q
0941, Thích Ca Mâu Ni Phật Thành Đạo Tại Bồ Đề Thọ Hàng Ma Tán, 1 quyển. 1q
0942, Thích Ca Phật Tán, 1 quyển, [Thanh Đạt Lạt Ma Tát Mục Đan Đạt Nhĩ Cát dịch] 1q
0943, Phật Thuyết Vô Năng Thắng Phiên Vương Như Lai Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] 1q
0944a, Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa Bát Đát La Đà La Ni, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0944b, Đại Phật Đảnh Đại Đà La Ni, 1 quyển, 1q
0945, Đại Phật Đảnh Như Lai Mật Nhân Tu Chứng Liễu Nghĩa Chư Bồ Tát Vạn Hành Thủ Lăng Nghiêm Kinh, 10 quyển, [Đường Bàn Lạt Mật Đế dịch] #Phạn chú #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 (bộ Kinh Lăng Nghiêm này chỉ phục hồi phần Phạn chú)
0946, Đại Phật Đảnh Quảng Tụ Đà La Ni Kinh, 4 quyển #1 #2 #3 #4 #5 (quyển 3&4 là một)
0947, Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa Bàn Đát La Đại Thần Lực Đô Nhiếp Nhất Thiết Chú Vương Đà La Ni Kinh Đại Uy Đức Tối Thắng Kim Luân Tam Muội Chú Phẩm, 1 quyển, 1q
0948, Kim Luân Vương Phật Đảnh Yếu Lược Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0949, Kì Đặc Tối Thắng Kim Luân Phật Đảnh Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Yếu, 1 quyển, 1q
0950, Bồ Đề Trường Sở Thuyết Nhất Tự Đảnh Luân Vương Kinh, 5 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2 #3 #4 #5
0951, Nhất Tự Phật Đảnh Luân Vương Kinh, 5 quyển, [Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch] #1 #2 #3 #4 #5
0952, Ngũ Phật Đảnh Tam Muội Đà La Ni Kinh, 4 quyển, [Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch] #1 #2 #3 #4
0953, Nhất Tự Kì Đặc Phật Đảnh Kinh, 3 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2 #3
0954a, Nhất Tự Đảnh Luân Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0954b, Nhất Tự Đảnh Luân Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển. 1q
0955, Nhất Tự Đảnh Luân Vương Du Già Quán Hành Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0956, Đại Đà La Ni Mạt Pháp Trung Nhất Tự Tâm Chú Kinh, 1 quyển, [Đường Bảo Tư Duy dịch] 1q
0957, Kim Cương Đảnh Nhất Tự Đảnh Luân Vương Du Già Nhất Thiết Thời Xử Niệm Tụng Thành Phật Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0958, Kim Cương Đảnh Kinh Nhất Tự Đảnh Luân Vương Nghi Quỹ Âm Nghĩa, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0959, Đảnh Luân Vương Đại Mạn Đồ La Quán Đảnh Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Biện Hoằng tập] 1q
0960, Nhất Thiết Như Lai Thuyết Phật Đảnh Luân Vương Nhất Bách Bát Danh Tán, 1 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] 1q
0961, Như Ý Bảo Châu Chuyển Luân Bí Mật Hiện Thân Thành Phật Kim Luân Chú Vương Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0962, Bảo Tất Địa Thành Phật Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0963, Phật Thuyết Sí Thịnh Quang Đại Uy Đức Tiêu Tai Cát Tường Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0964, Phật Thuyết Đại Uy Đức Kim Luân Phật Đảnh Sí Thịnh Quang Như Lai Tiêu Trừ Nhất Thiết Tai Nan Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Thất dịch] 1q
0965, Đại Diệu Kim Cương Đại Cam Lộ Quân Noa Lợi Diễm Man Sí Thịnh Phật Đảnh Kinh, 1 quyển, [Đường Đạt Ma Tê Na dịch] 1q
0966, Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Thuyết Trừ Tai Giáo Lệnh Pháp Luân, 1 quyển, 1q
0967, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Phật Đà Ba Lợi dịch] 1q
0968, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Đỗ Hành Khải dịch] 1q
0969, Phật Đảnh Tối Thắng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Địa Bà Ha La dịch] 1q
0970, Tối Thắng Phật Đảnh Đà La Ni Tịnh Trừ Nghiệp Chướng Chú Kinh, 1 quyển, [Đường Địa Bà Ha La dịch] 1q
0971, Phật Thuyết Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Nghĩa Tịnh dịch] 1q
0972, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0973, Tôn Thắng Phật Đảnh Tu Du Già Pháp Quỹ Nghi, 2 quyển, [Đường Thiện Vô Úy dịch] #1 #2
0974a, Tối Thắng Phật Đảnh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Tống Pháp Thiên dịch] 1q
0974b, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni, 1 quyển, 1q
0974c, Gia Cú Linh Nghiệm Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kí, 1 quyển, [Đường Vũ Triệt thuật] 1q
0974d, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Chú Nghĩa, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0974e, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Chân Ngôn, 1 quyển, 1q
0974f, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Biệt Pháp, 1 quyển, [Đường Nhược Na dịch] 1q
0975, Bạch Tản Cái Đại Phật Đảnh Vương Tối Thắng Vô Bỉ Đại Uy Đức Kim Cương Vô Ngại Đại Đạo Trường Đà La Ni Niệm Tụng Pháp Yếu, 1 quyển, 1q
0976, Phật Đảnh Đại Bạch Tản Cái Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Nguyên Sa La Ba dịch] 1q
0977, Phật Thuyết Đại Bạch Tản Cái Tổng Trì Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Nguyên Chân Trí đẳng dịch] 1q
0978, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Ô Sắt Nị Sa Tối Thắng Tổng Trì Kinh, 1 quyển, [Tống Pháp Thiên dịch] 1q
0979, Vu Sắt Ni Sa Tỳ Tả Dã Đà La Ni, 1 quyển, [Cao Lệ Chỉ Không dịch] 1q
0980, Đại Thắng Kim Cương Phật Đảnh Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Kim Cương Trí dịch] 1q
0981, Đại Tỳ Lô Giá Na Phật Nhãn Tu Hành Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Nhất Hạnh kí] 1q
0982, Phật Mẫu Đại Khổng Tước Minh Vương Kinh, 3 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2 #3
0983a, Phật Thuyết Đại Khổng Tước Minh Vương Họa Tượng Đàn Trường Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0983b, Khổng Tước Kinh Chân Ngôn Đẳng Phạm Bổn, 1 quyển, 1q
0984, Khổng Tước Vương Chú Kinh, 2 quyển, [Lương Tăng Ca Bà La dịch] #1 #2
0985, Phật Thuyết Đại Khổng Tước Chú Vương Kinh, 3 quyển, [Đường Nghĩa Tịnh dịch] #1 #2 #3
0986, Đại Kim Sắc Khổng Tước Vương Chú Kinh, 1 quyển, [Thất dịch] 1q
0987, Phật Thuyết Đại Kim Sắc Khổng Tước Vương Chú Kinh, 1 quyển, [Thất dịch] 1q
0988, Khổng Tước Vương Chú Kinh, 1 quyển, [Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch] 1q
0989, Đại Vân Luân Thỉnh Vũ Kinh, 2 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2
0990, Đại Vân Kinh Kì Vũ Đàn Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0991, Đại Vân Luân Thỉnh Vũ Kinh, 2 quyển, [Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch] #1 #2
0992, Đại Phương Đẳng Đại Vân Kinh Thỉnh Vũ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ, 1 quyển, [Bắc Châu Xà Na Da Xá dịch] 1q
0993, Đại Vân Kinh Thỉnh Vũ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ, 1 quyển, [Bắc Châu Xà Na Da Xá dịch] 1q
0994, Nhân Vương Hộ Quốc Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0995, Nhân Vương Bát Nhã Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0996, Nhân Vương Bát Nhã Đà La Ni Thích, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
0997, Thủ Hộ Quốc Giới Chủ Đà La Ni Kinh, 10 quyển, [Đường Bát Nhã cộng Mâu Ni Thất Lợi dịch] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10
0998, Phật Thuyết Hồi Hướng Luân Kinh, 1 quyển, [Đường Thi La Đạt Ma dịch] 1q
0999, Phật Thuyết Thủ Hộ Đại Thiên Quốc Thổ Kinh, 3 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] #1 #2 #3
1000, Thành Tựu Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Vương Du Già Quán Trí Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1001, Pháp Hoa Mạn Đồ La Uy Nghi Hình Sắc Pháp Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1002, Bất Không Quyến Tác Tỳ Lô Giá Na Phật Đại Quán Đảnh Quang Chân Ngôn, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1003, Đại Lạc Kim Cương Bất Không Chân Thật Tam Muội Da Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Lý Thú Thích, 2 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2
1004, Bát Nhã Ba La Mật Đa Lý Thú Kinh Đại Lạc Bất Không Tam Muội Chân Thật Kim Cương Tát Đỏa Bồ Tát Đẳng Nhất Thập Thất Thánh Đại Mạn Đồ La Nghĩa thuật, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1005a, Đại Bảo Quảng Bác Lâu Các Thiện Trụ Bí Mật Đà La Ni Kinh, 3 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2 #3
1005b, Bảo Lâu Các Kinh Phạm Tự Chân Ngôn, 1 quyển, 1q
1006, Quảng Đại Bảo Lâu Các Thiện Trụ Bí Mật Đà La Ni Kinh, 3 quyển, [Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch] #1 #2 #3
1007, Mưu Lê Mạn Đà La Chú Kinh, 1 quyển, [Thất dịch] 1q
1008, Bồ Đề Trường Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1009, Xuất Sinh Vô Biên Môn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1010, Phật Thuyết Xuất Sinh Vô Biên Môn Đà La Ni Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1011, Phật Thuyết Vô Lượng Môn Vi Mật Trì Kinh, 1 quyển, [Ngô Chi Khiêm dịch] 1q
1012, Phật Thuyết Xuất Sinh Vô Lượng Môn Trì Kinh, 1 quyển, [Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch] 1q
1013, A Nan Đà Mục Khư Ni A Ly Đà Kinh, 1 quyển, [Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch] 1q
1014, Vô Lượng Môn Phá Ma Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Lưu Tống Công Đức Trực . Huyền Sướng dịch] 1q
1015, Phật Thuyết A Nan Đà Mục Khư Ni A Ly Đà Lân Ni Kinh, 1 quyển, [Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch] 1q
1016, Xá Lợi Phất Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Lương Tăng Ca Bà La dịch] 1q
1017, Phật Thuyết Nhất Hướng Xuất Sinh Bồ Tát Kinh, 1 quyển, [Tùy Xà Na Quật Đa dịch] 1q
1018, Xuất Sinh Vô Biên Môn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Trí Nghiêm dịch] 1q
1019, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Tứ Thập Nhị Tự Quán Môn, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1020, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đốn Chứng Tỳ Lô Giá Na Pháp Thân Tự Luân Du Già Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1021, Hoa Nghiêm Kinh Tâm Đà La Ni, 1 quyển. 1q
1022a, Nhất Thiết Như Lai Tâm Bí Mật Toàn Thân Xá Lợi Bảo Khiếp Ấn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1022b, Nhất Thiết Như Lai Tâm Bí Mật Toàn Thân Xá Lợi Bảo Khiếp Ấn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch] 1q
1023, Nhất Thiết Như Lai Chánh Pháp Bí Mật Khiếp Ấn Tâm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] 1q
1024, Vô Cấu Tịnh Quang Đại Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Di Đà Sơn dịch] 1q
1025, Phật Đảnh Phóng Vô Cấu Quang Minh Nhập Phổ Môn Quán Sát Nhất Thiết Như Lai Tâm Đà La Ni Kinh, 2 quyển, [Tống Thí Hộ dịch] #1 #2
1026, Phật Thuyết tạo Tháp Duyên Mệnh Công Đức Kinh, 1 quyển, [Đường Bát Nhã dịch] 1q
1027a, Kim Cương Quang Diễm Chỉ Phong Vũ Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch] 1q
1027b, Kim Cương Quang Diễm Chỉ Phong Vũ Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch] 1q
1028a, Phật Thuyết Hộ Chư Đồng Tử Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch] 1q
1028b, Đồng Tử Kinh Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [Đường Thiện Vô Úy dịch] 1q
1029, Phật Thuyết An Trạch Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển 1q
MẬT TẠNG _Bộ 3 _(No.1030 ~ No.1198)
1030, Quán Tự Tại Đại Bi Thành Tựu Du Già Liên Hoa Bộ Niệm Tụng Pháp Môn, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1031, Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chân Ngôn Du Già Quán Hành Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1032, Du Già Liên Hoa Bộ Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch] 1q
1033, Kim Cương Khủng Phố Tập Hội Phương Quảng Quỹ Nghi Quán Tự Tại Bồ Tát Tam Thế Tối Thắng Tâm Minh Vương Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch] 1q
1034, Chú Ngũ Thủ, 1 quyển, [ Đường Huyền Trang dịch] 1q
1035, Thiên Chuyển Đà La Ni Quán Thế Âm Bồ Tát Chú, 1 quyển, [ Đường Trí Thông dịch] 1q
1036, Thiên Chuyển Đại Minh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch] 1q
1037, Quán Tự Tại Bồ Tát Thuyết Phổ Hiền Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1038, Thanh Tịnh Quán Thế Âm Phổ Hiền Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Trí Thông dịch ] 1q
1039, A Lợi Đa La Đà La Ni A Lỗ Lực Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1040, Kim Cương Đảnh Hàng Tam Thế Đại Nghi Quỹ Pháp Vương Giáo Trung Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chân Ngôn Nhất Thiết Như Lai Liên Hoa Đại Mạn Đồ La Phẩm, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1041, Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chân Ngôn Nhất Ấn Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1042, Quán Tự Tại Bồ Tát Đại Bi Trí Ấn Chu Biến Pháp Giới Lợi Ích Chúng Sinh Huân Chân Như Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1043, Thỉnh Quán Thế Âm Bồ Tát Tiêu Phục Độc Hại Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Đông Tấn Nan Đề dịch ] 1q
1044, Phật Thuyết Lục Tự Chú Vương Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ] 1q
1045a, Phật Thuyết Lục Tự Thần Chú Vương Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ] 1q
1045b, Lục Tự Thần Chú Vương Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ] 1q
1046, Lục Tự Đại Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ] 1q
1047, Phật Thuyết Thánh Lục Tự Đại Minh Vương Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] 1q
1048, Phật Thuyết Đại Hộ Minh Đại Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] 1q
1049, Thánh Lục Tự Tăng Thọ Đại Minh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] 1q
1050, Phật Thuyết Đại Thừa Trang Nghiêm Bảo Vương Kinh, 4 quyển, [ Tống Thiên Tức Tai dịch ] #1 #2 #3 #4
1051, Phật Thuyết Nhất Thiết Phật Nhiếp Tương ứng Đại Giáo Vương Kinh Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1052, Tán Quán Thế Âm Bồ Tát Tụng, 1 quyển, [ Đường Tuệ Trí dịch ] 1q
1053, Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Công Đức Tán, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] 1q
1054, Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Kinh, 1 quyển, [ Tống Thiên Tức Tai dịch ] 1q
1055, Phật Thuyết Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Phạm Tán, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1056, Kim Cương Đảnh Du Già Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Tu Hành Nghi Quỹ Kinh, 2 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] #1 #2 #bis #phạn chú
1057a, Thiên Nhãn Thiên Tý Quán Thế Âm Bồ Tát Đà La Ni Thần Chú Kinh, 2 quyển, [ Đường Trí Thông dịch ] #1 #2 Thần Chú
1057b, Thiên Nhãn Thiên Tý Quán Thế Âm Bồ Tát Đà La Ni Thần Chú Kinh, 2 quyển, [ Đường Trí Thông dịch ] #1 #2
1058, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Mỗ Đà La Ni Thân Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] 1q
1059, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trì Bệnh Hợp Dược Kinh, 1 quyển, [ Đường Già Phạm Đạt Ma dịch ] 1q
1060, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Già Phạm Đạt Ma dịch ] 1q
1061, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Chú Bổn, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ] 1q
1062a, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Đại Thân Chú Bổn, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ] 1q
1062b, Thế Tôn Thánh Giả Thiên Nhãn Thiên Thủ Thiên Túc Thiên Thiệt Thiên Tý Quán Tự Tại Bồ Đề Tát Đỏa Đát Phạ Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni, 1 quyển, #1 Phạn Chú
1063, Phiên Đại Bi Thần Chú, 1 quyển 1q
1064, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Đại Bi Tâm Đà La Ni, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1065, Thiên Quang Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Bí Mật Pháp Kinh, 1 quyển, [ Đường Tam Muội Tô Phạ La dịch ] 1q
1066, Đại Bi Tâm Đà La Ni Tu Hành Niệm Tụng Lược Nghi, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1067, Nhiếp Vô Ngại Đại Bi Tâm Đại Đà La Ni Kinh Kế Nhất Pháp Trung Xuất Vô Lượng Nghĩa Nam Phương Mãn Nguyện Bổ Đà Lạc Hải Hội Ngũ Bộ Chư Tôn Đẳng Hoằng Thệ Lực Phương Vị Cập Uy Nghi Hình Sắc Chấp Trì Tam Ma Da Tiêu Xí Mạn Đồ La Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1068, Thiên Thủ Quán Âm tạo Thứ Đệ Pháp Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Thiện Vô Úy dịch ] 1q
1069, Thập Nhất Diện Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Mật Ngôn Niệm Tụng Nghi Quỹ Kinh, 3 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] #1 #2 #3
1070, Phật Thuyết Thập Nhất Diện Quán Thế Âm Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Bắc Châu Da Xá Quật Đa dịch ] 1q
1071, Thập Nhất Diện Thần Chú Tâm Kinh, 1 quyển, [ Đường Huyền Trang dịch ] 1q
1072a, Thánh Hạ Dã Hột Lý Phược Đại Uy Nộ Vương Lập Thành Đại Thần Nghiệm Cúng Dường Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Phẩm, 2 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] #thượng #hạ
1072b, Mã Đầu Quán Âm Tâm Đà La Ni, 1 quyển, 1q
1073, Hà Da Yết Rị Bà Tượng Pháp, 1 quyển, 1q
1074, Hà Da Yết Rị Bà Quán Thế Âm Bồ Tát Thọ Pháp Đàn, 1 quyển, 1q
1075, Phật Thuyết Thất Câu Chi Phật Mẫu Chuẩn Đề Đại Minh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ] 1q
1076, Thất Câu Chi Phật Mẫu Sở Thuyết Chuẩn Đề Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1077, Phật Thuyết Thất Câu Chi Phật Mẫu Tâm Đại Chuẩn Đề Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Địa Bà Ha La dịch ] 1q
1078, Thất Phật Câu Chi Phật Mẫu Tâm Đại Chuẩn Đề Đà La Ni Pháp, 1 quyển, [ Đường Thiện Vô Úy dịch ] 1q
1079, Thất Câu Chi Độc Bộ Pháp, 1 quyển, [ Đường Thiện Vô Úy dịch ] 1q
1080, Như Ý Luân Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] 1q
1081, Phật Thuyết Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Tâm Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ] 1q
1082, Quán Thế Âm Bồ Tát Bí Mật Tạng Như Ý Luân Đà La Ni Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ] 1q
1083, Quán Thế Âm Bồ Tát Như Ý Ma Ni Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bảo Tư Duy dịch ] 1q
1084, Quán Thế Âm Bồ Tát Như Ý Ma Ni Luân Đà La Ni Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [ Đường Bảo Tư Duy dịch ] 1q
1085, Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Luân Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1086, Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Luân Du Già, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1087, Quán Tự Tại Như Ý Luân Bồ Tát Du Già Pháp Yếu, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ] 1q
1088, Như Ý Luân Bồ Tát Quán Môn Nghĩa Chú Bí Quyết, 1 quyển 1q
1089, Đô Biểu Như Ý Ma Ni Chuyển Luân Thánh Vương Thứ Đệ Niệm Tụng Bí Mật Tối Yếu Lược Pháp, 1 quyển, [ Đường Giải Thoát Sư Tử dịch ] 1q
1090, Phật Thuyết Như Ý Luân Liên Hoa Tâm Như Lai Tu Hành Quán Môn Nghi, 1 quyển, [ Tống Từ Hiền dịch ] 1q
1091, Thất Tinh Như Ý Luân Bí Mật Yếu Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1092, Bất Không Quyến Tác Thần Biến Chân Ngôn Kinh, 30 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20 #21 #22 #23 #24 #25 #26 #27 #28 #29 #30
1093, Bất Không Quyến Tác Chú Kinh, 1 quyển, [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ] 1q
1094, Bất Không Quyến Tác Thần Chú Tâm Kinh, 1 quyển, [ Đường Huyền Trang dịch ] 1q
1095, Bất Không Quyến Tác Chú Tâm Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] 1q
1096, Bất Không Quyến Tác Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Lý Vô Siểm dịch ] 1q
1097, Bất Không Quyến Tác Đà La Ni Tự Tại Vương Chú Kinh, 3 quyển, [ Đường Bảo Tư Duy dịch ] (Quyển 1, Quyển 2, Quyển 3)
1098, Phật Thuyết Bất Không Quyến Tác Đà La Ni Nghi Quỹ Kinh, 2 quyển, [ Đường A Mục Khư dịch ] #1 #2
1099, Phật Thuyết Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Bất Không Vương Bí Mật Tâm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ] 1q
1100, Diệp Y Quán Tự Tại Bồ Tát Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1101, Phật Thuyết Đại Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1102, Kim Cương Đảnh Kinh Đa La Bồ Tát Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1103a, Quán Tự Tại Bồ Tát Tùy Tâm Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Trí Thông dịch ] 1q
1103b, Quán Tự Tại Bồ Tát Đát Phạ Đa Rị Tùy Tâm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Trí Thông dịch ] 1q
1104, Phật Thuyết Thánh Đa La Bồ Tát Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1105, Thánh Đa La Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] 1q
1106, Tán Dương Thánh Đức Đa La Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Kinh, 1 quyển, [ Tống Thiên Tức Tai dịch ] 1q
1107, Thánh Đa La Bồ Tát Phạm Tán, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] 1q
1108a, Thánh Cứu Độ Phật Mẫu Nhị Thập Nhất Chủng Lễ Tán Kinh, 1 quyển, [ Đường An Tạng dịch ] 1q
1108b, Cứu Độ Phật Mẫu Nhị Thập Nhất Chủng Lễ Tán Kinh, 1 quyển, 1q
1109, Bạch Cứu Độ Phật Mẫu Tán, 1 quyển, [ Thanh A Vượng Trát Thập dịch ] 1q
1110, Phật Thuyết Nhất Kế Tôn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1111, Thanh Cảnh Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không chú ] 1q
1112, Kim Cương Đảnh Du Già Thanh Cảnh Đại Bi Vương Quán Tự Tại Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ] 1q
1113a, Quán Tự Tại Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni, 1 quyển, [ Cao Lệ Chỉ Không Giáo ] #1 #2
1113b, Đại Từ Đại Bi Cứu Khổ Quán Thế Âm Tự Tại Vương Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Tự Tại Thanh Cảnh Đại Bi Tâm Đà La Ni, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1114, Tỳ Câu Chi Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] 1q
1115, Quán Tự Tại Bồ Tát A Ma Hài Pháp, 1 quyển, 1q
1116, Quảng Đại Liên Hoa Trang Nghiêm Mạn Noa La Diệt Nhất Thiết Tội Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] 1q
1117, Phật Thuyết Quán Tự Tại Bồ Tát Mẫu Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1118, Phật Thuyết Thập Bát Tý Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1119, Đại Lạc Kim Cương Tát Đỏa Tu Hành Thành Tựu Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1120a, Kim Cương Đảnh Thắng Sớ Du Già Kinh Trung Lược Xuất Đại Lạc Kim Cương Tát Đỏa Niệm Tụng Nghi, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1120b, Thắng Sớ Du Già Nghi Quỹ Chân Ngôn, 1 quyển, 1q
1121, Kim Cương Đảnh Phổ Hiền Du Già Đại Giáo Vương Kinh Đại Nhạc Bất Không Kim Cương Tát Đỏa Nhất Thiết Thời Phương Thành Tựu Nghi, 1 quyển, 1q
1122, Kim Cương Đảnh Du Già Tha Hóa Tự Tại Thiên Lý Thú Hội Phổ Hiền Tu Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1123, Kim Cương Đảnh Thắng Sớ Du Già Phổ Hiền Bồ Tát Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1124, Phổ Hiền Kim Cương Tát Đỏa Lược Du Già Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1125, Kim Cương Đảnh Du Già Kim Cương Tát Đỏa Ngũ Bí Mật Tu Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1126, Phật Thuyết Phổ Hiền Mạn Noa La Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] 1q
1127, Phật Thuyết Phổ Hiền Bồ Tát Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] 1q
1128, Tối Thượng Đại Thừa Kim Cương Đại Giáo Bảo Vương Kinh, 2 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] (Thượng, Hạ)
1129, Phật Thuyết Kim Cương Thủ Bồ Tát Hàng Phục Nhất Thiết Bộ Đa Đại Giáo Vương Kinh, 3 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] (Thượng, Trung, Hạ)
1130, Đại Thừa Kim Cương Kế Châu Bồ Tát Tu Hành Phân, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] 1q
1131, Thánh Kim Cương Thủ Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Phạm Tán, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1132, Kim Cương Vương Bồ Tát Bí Mật Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1133, Kim Cương Thọ Mệnh Đà La Ni Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1134a, Kim Cương Thọ Mệnh Đà La Ni Kinh Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1134b, Kim Cương Thọ Mệnh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1135, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Kim Cương Thọ Mệnh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch] 1q
1136, Phật Thuyết Nhất Thiết Chư Như Lai Tâm Quang Minh Gia Trì Phổ Hiền Bồ Tát Duyên Mệnh Kim Cương Tối Thắng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1137, Phật Thuyết Thiện Pháp Phương Tiện Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ] 1q
1138a, Kim Cương Bí Mật Thiện Môn Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ] 1q
1138b, Kim Cương Bí Mật Thiện Môn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ] 1q
1139, Hộ Mệnh Pháp Môn Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] 1q
1140, Phật Thuyết Duyên Thọ Diệu Môn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1141, Từ Thị Bồ Tát Lược Tu Du Già Niệm Tụng Pháp, 2 quyển, [ Đường Thiện Vô Úy dịch ] (Thượng, Hạ)
1142, Phật Thuyết Từ Thị Bồ Tát Đà La Ni, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1143, Phật Thuyết Từ Thị Bồ Tát Thệ Nguyện Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1144, Phật Thuyết Di Lặc Bồ Tát Phát Nguyện Vương Kệ, 1 quyển, [ Thanh Công Bố Tra Bố dịch ] 1q
1145, Hư Không Tạng Bồ Tát Năng Mãn Chư Nguyện Tối Thắng Tâm Đà La Ni Cầu Văn Trì Pháp, 1 quyển, [ Đường Thiện Vô Úy dịch ] 1q
1146, Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1147, Thánh Hư Không Tạng Bồ Tát Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] 1q
1148, Phật Thuyết Hư Không Tạng Bồ Tát Đà La Ni, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1149, Ngũ Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Tốc Tật Đại Thần Nghiệm Bí Mật Thức Kinh, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ] 1q
1150, Chuyển Pháp Luân Bồ Tát Tồi Ma Oán Địch Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1151, Tu Tập Bát Nhã Ba La Mật Bồ Tát Quán Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1152, Phật Thuyết Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Đại Minh Quán Tưởng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] 1q
1153, Phổ Biến Quang Minh Thanh Tịnh Sí Thịnh Như Ý Bảo Ấn Tâm Vô Năng Thắng Đại Minh Vương Đại Tùy Cầu Đà La Ni Kinh, 2 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] (Quyển Thượng #1 #2) (Quyển Hạ #1 #2)
1154, Phật Thuyết Tùy Cầu Tức Đắc Đại Tự Tại Đà La Ni Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Bảo Tư Duy dịch ] 1q
1155, Kim Cương Đảnh Du Già Tối Thắng Bí Mật Thành Phật Tùy Cầu Tức Đắc Thần Biến Gia Trì Thành Tựu Đà La Ni Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1156a, Đại Tùy Cầu Tức Đắc Đại Đà La Ni Minh Vương Sám Hối Pháp, 1 quyển, 1q
1156b, Tông Duệ Tăng Chánh Ư Đường Quốc Sư Sở Khẩu Thọ, 1 quyển, 1q
1157, Hương Vương Bồ Tát Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ] 1q
1158, Địa Tạng Bồ Tát Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Thâu Bà Ca La dịch ] 1q
1159a, Mi Diếu Đại Đạo Tâm Khu Sách Pháp, 1 quyển, 1q
1159b, Phật Thuyết Địa Tạng Bồ Tát Đà La Ni Kinh, 1 quyển, 1q
1160, Nhật Quang Bồ Tát Nguyệt Quang Bồ Tát Đà La Ni, 1 quyển, 1q
1161, Phật Thuyết Quán Dược Vương Dược Thượng Nhị Bồ Tát Kinh, 1 quyển, [ Lưu Tống Cương Lương Da Xá dịch ] 1q
1162, Trì Thế Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Huyền Trang dịch ] 1q
1163, Phật Thuyết Vũ Bảo Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1164, Phật Thuyết Đại Thừa Thánh Cát Tường Trì Thế Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] 1q
1165, Thánh Trì Thế Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] 1q
1166, Mã Minh Bồ Tát Đại Thần Lực Vô Bỉ Nghiệm Pháp Niệm Tụng Quỹ Nghi, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ] 1q
1167, Bát Đại Bồ Tát Mạn Đồ La Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1168a, Phật Thuyết Đại Thừa Bát Đại Mạn Noa La Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1168b, Bát Mạn Đồ La Kinh, 1 quyển, 1q
1169, Phật Thuyết Trì Minh Tạng Du Già Đại Giáo Tôn Na Bồ Tát Đại Minh Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh, 4 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] #1 #2 #3 #4
1170, Phật Thuyết Kim Cương Hương Bồ Tát Đại Minh Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh, 3 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] #1 #2 #3
1171, Kim Cương Đảnh Kinh Du Già Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1172, Kim Cương Đảnh Siêu Thắng Tam Giới Kinh Thuyết Văn Thù Ngũ Tự Chân Ngôn Thắng Tương, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1173, Kim Cương Đảnh Kinh Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Ngũ Tự Tâm Đà La Ni Phẩm, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ] 1q
1174, Ngũ Tự Đà La Ni Tụng, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1175, Kim Cương Đảnh Kinh Du Già Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Cúng Dường Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1176, Mạn Thù Thất Lợi Đồng Tử Bồ Tát Ngũ Tự Du Già Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1177a, Đại Thừa Du Già Kim Cương Tánh Hải Mạn Thù Thất Lợi Thiên Tý Thiên Bát Đại Giáo Vương Kinh, 10 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10
1177b, Thiên Bát Văn Thù Nhất Bách Bát Danh Tán, 1 quyển, 1q
1178, Văn Thù Bồ Tát Hiến Phật Đà La Ni Danh Ô Tô Xá, 1 quyển, 1q
1179, Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Lục Tự Chú Công Năng Pháp Kinh, 1 quyển, 1q
1180, Lục Tự Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] 1q
1181, Đại Phương Quảng Bồ Tát Tạng Kinh Trung Văn Thù Sư Lợi Căn Bổn Nhất Tự Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bảo Tư Duy dịch ] 1q
1182, Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Chú Tạng Trung Nhất Tự Chú Vương Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ] 1q
1183, Nhất Kế Văn Thù Sư Lợi Đồng Tử Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, 1q
1184, Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu Hành Mạn Đồ La Thứ Đệ Nghi Quỹ Pháp, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Tiên dịch ] 1q
1185a, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Pháp Bảo Tạng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] 1q
1185b, Văn Thù Sư Lợi Bảo Tạng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ] 1q
1186, Phật Thuyết Diệu Cát Tường Bồ Tát Đà La Ni, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1187, Phật Thuyết Tối Thắng Diệu Cát Tường Căn Bổn Trí Tối Thượng Bí Mật Nhất Thiết Danh Nghĩa Tam Ma Địa Phân, 2 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] #1 #2
1188, Văn Thù Sở Thuyết Tối Thắng Danh Nghĩa Kinh, 2 quyển, [ Tống Kim Tổng Trì đẳng dịch ] #1 #2
1189, Phật Thuyết Văn Thù Bồ Tát Tối Thắng Chân Thật Danh Nghĩa Kinh, 1 quyển, [ Nguyên Sa La Ba dịch ] 1q
1190, Thánh Diệu Cát Tường Chân Thật Danh Kinh, 1 quyển, [ Nguyên Thích Trí dịch ] 1q
1191, Đại Phương Quảng Bồ Tát Tạng Văn Thù Sư Lợi Căn Bổn Nghi Quỹ Kinh, 20 quyển, [ Tống Thiên Tức Tai dịch ] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7 #8 #9 #10 #11 #12 #13 #14 #15 #16 #17 #18 #19 #20
1192, Diệu Cát Tường Bình Đẳng Bí Mật Tối Thượng Quán Môn Đại Giáo Vương Kinh, 5 quyển, [ Tống Từ Hiền dịch ] #1 #2 #3 #4 #5
1193, Diệu Cát Tường Bình Đẳng Du Già Bí Mật Quán Thân Thành Phật Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Tống Từ Hiền dịch ] 1q
1194, Diệu Cát Tường Bình Đẳng Quán Môn Đại Giáo Vương Kinh Lược Xuất Hộ Ma Nghi, 1 quyển, [ Tống Từ Hiền dịch ] 1q
1195, Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Tán Phật Pháp Thân Lễ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] 1q
1196, Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Cát Tường Ca Đà, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] 1q
1197, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Nhất Bách Bát Danh Phạm Tán, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch] 1q
1198, Thánh Giả Văn Thù Sư Lợi Phát Bồ Đề Tâm Nguyện Văn, 1 quyển, [ Nguyên Trí Tuệ dịch ] 1q
MẬT TẠNG _Bộ 4 _(No.1199 ~ No.1420)
* Những tên kinh màu đỏ là những kinh chưa được dịch
1199, Kim Cương Thủ Quang Minh Quán Đảnh Kinh Tối Thắng Lập Ấn Thánh Vô Động Tôn Đại Uy Nộ Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Phẩm, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch]. 1q
1200, Để Lý Tam Muội Da Bất Động Tôn Uy Nộ Vương Sử Giả Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch]. 1q
1201, Để Lý Tam Muội Da Bất Động Tôn Thánh Giả Niệm Tụng Bí Mật Pháp, 3 quyển, [Đường Bất Không dịch] #1 #2 #3
1202, Bất Động Sử Giả Đà La Ni Bí Mật Pháp, 1 quyển, [Đường Kim Cương Trí dịch]. 1q
1203, Thánh Vô Động Tôn An Trấn Gia Quốc Đẳng Pháp, 1 quyển. 1q
1204, Thánh Vô Động Tôn Nhất Tự Xuất Sinh Bát Đại Đồng Tử Bí Yếu Pháp Phẩm, 1 quyển. 1q
1205, Thắng Quân Bất Động Minh Vương Tứ Thập Bát Sử Giả Bí Mật Thành Tựu Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Biến Trí tập]. 1q
1206, Phật Thuyết Câu Lợi Già La Đại Thắng Ngoại Đạo Phục Đà La Ni Kinh, 1 quyển. 1q
1207, Thuyết Củ Lý Ca Vương Tượng Pháp, 1 quyển. 1q
1208, Câu Lực Ca La Vương Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ]. 1q
1209, Kim Cương Đảnh Du Già Hàng Tam Thế Thành Tựu Cực Thâm Mật Môn, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch]. 1q
1210, Hàng Tam Thế Phẫn Nộ Minh Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch]. 1q
1211, Cam Lộ Quân Đồ Lợi Bồ Tát Cúng Dường Niệm Tụng Thành Tựu Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch]. 1q
1212, Tây Phương Đà La Ni Tạng Trung Kim Cương Tộc A Mật Lý Đa Quân Xá Lợi Pháp, 1 quyển. 1q
1213, Thiên Tý Quân Đồ Lợi Phạm Tự Chân Ngôn, 1 quyển. 1q
1214, Thánh Diêm Mạn Đức Ca Uy Nộ Vương Lập Thành Đại Thần Nghiệm Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [Đường Bất Không dịch]. 1q
1215, Đại Thừa Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Hoa Nghiêm Bổn Giáo Diêm Mạn Đức Ca Phẫn Nộ Vương Chân Ngôn Đại Uy Đức Nghi Quỹ Phẩm, 1 quyển. 1q
1216, Đại Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Đồng Chân Bồ Tát Hoa Nghiêm Bổn Giáo Tán Diêm Mạn Đức Ca Phẫn Nộ Vương Chân Ngôn A Tỳ Ca Lỗ Ca Nghi Quỹ Phẩm, 1 quyển. 1q
1217, Phật Thuyết Diệu Cát Tường Tối Thắng Căn Bổn Đại Giáo Kinh, 3 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] #1 #2 #3
1218, Văn Thù Sư Lợi Da Mạn Đức Ca Chú Pháp, 1 quyển. 1q
1219, Mạn Thù Thất Lợi Diễm Mạn Đức Ca Vạn Ái Bí thuật Như Ý Pháp, 1 quyển, [Đường Nhất Hành soạn]. 1q
1220, Kim Cương Dược Xoa Sân Nộ Vương Tức Tai Đại Uy Thần Nghiệm Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [Đường Kim Cương Trí dịch]. 1q
1221, Thanh Sắc Đại Kim Cương Dược Xoa Tích Quỷ Ma Pháp ( Diệc Danh Tích Quỷ Thù Pháp ), 1 quyển, [ Đường Không Kỳ thuật ]
1222a, Thánh Ca Ni Phẫn Nộ Kim Cương Đồng Tử Bồ Tát Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh, 3 quyển, [ Đường Bất Không dịch ] (Quyển Thượng) (Quyển Trung) (Quyển Hạ)
1222b, Thánh Ca Ni Phẫn Nộ Kim Cương Đồng Tử Bồ Tát Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh, 3 quyển, [ Đường Bất Không dịch] (Quyển Thượng) (Quyển Trung) (Quyển Hạ)
1223, Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Phật Hóa Thân Đại Phẫn Tấn Câu Ma La Kim Cương Niệm Tụng Du Già Nghi Quỹ Pháp, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ]. 1q
1224, Kim Cương Đồng Tử Trì Niệm Kinh, 1 quyển. 1q
1225, Đại Uy Nộ Ô Sô Sáp Ma Nghi Quỹ Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1226, Ô Sô Sáp Minh Vương Nghi Quỹ Phạm Tự, 1 quyển. 1q
1227, Đại Uy Lực Ô Xu Sắt Ma Minh Vương Kinh, 3 quyển, [ Đường A Chất Đạt Tản dịch ] (Quyển Thượng) (Quyển Trung) (Quyển Hạ)
1228, Uế Tích Kim Cương Thuyết Thần Thông Đại Mãn Đà La Ni Pháp thuật Linh Yếu Môn, 1 quyển, [ Đường A Chất Đạt Tản dịch ]. 1q
1229, Uế Tích Kim Cương Cấm Bách Biến Pháp Kinh, 1 quyển, [ Đường A Chất Đạt Tản dịch ]. 1q
1230, Phật Thuyết Đại Luân Kim Cương Tổng Trì Đà La Ni Kinh, 1 quyển. 1q
1231, Đại Luân Kim Cương Tu Hành Tất Địa Thành Tựu Cập Cúng Dường Pháp, 1 quyển. 1q
1232, Bá Bàn Nẵng Kết Sử Ba Kim Cương Niệm Tụng Nghi, 1 quyển. 1q
1233, Phật Thuyết Vô Năng Thắng Đại Minh Vương Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ]. 1q
1234, Vô Năng Thắng Đại Minh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ]. 1q
1235, Vô Năng Thắng Đại Minh Tâm Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ]. 1q
1236, Thánh Vô Năng Thắng Kim Cương Hỏa Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ]. 1q
1237, A Xá Bà Câu Quỷ Thần Đại Tương Thượng Phật Đà La Ni Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1238, A Xá Bà Ha Quỷ Thần Đại Tương Thượng Phật Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1239, A Xá Bạc Câu Nguyên Suất Đại Tương Thượng Phật Đà La Ni Kinh Tu Hành Nghi Quỹ, 3 quyển, [ Đường Thiện Vô Úy dịch ] #1 #2 #3
1240, A Xá Bạc Ha Phó Chúc Chú, 1 quyển. 1q
1241, Ca Đà Kim Cương Chân Ngôn, 1 quyển. 1q
1242, Phật Thuyết Diệu Cát Tường Du Già Đại Giáo Kim Cương Bồi La Phạ Luân Quán Tưởng Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1243, Phật Thuyết Xuất Sinh Nhất Thiết Như Lai Pháp Nhãn Biến Chiếu Đại Lực Minh Vương Kinh, 2 quyển, [ Tống Pháp Hộ dịch ] #1 #2
1244, Tỳ Sa Môn Thiên Vương Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1245, Phật Thuyết Tỳ Sa Môn Thiên Vương Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ]. 1q
1246, Ma Ha Phệ Thất La Mạt Na Dã Đề Bà Hát La Đồ Đà La Ni Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bát Nhã Chước Yết La dịch ]. 1q
1247, Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tùy Quân Hộ Pháp Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1248, Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tùy Quân Hộ Pháp Chân Ngôn, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1249, Tỳ Sa Môn Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1250, Bắc Phương Tỳ Sa Môn Đa Văn Bảo Tạng Thiên Vương Thần Diệu Đà La Ni Biệt Hành Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1251, Hồng Ca Đà Dã Nghi Quỹ, 3 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ].
1252a, Phật Thuyết Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Danh Hiệu Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1252b, Phật Thuyết Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Danh Hiệu Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1253, Đại Cát Tường Thiên Nữ Thập Nhị Khế Nhất Bách Bát Danh Vô Cấu Đại Thừa Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1254, Mạt Lợi Chi Đề Bà Hoa Man Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1255a, Phật Thuyết Ma Lợi Chi Thiên Bồ Tát Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1255b, Phật Thuyết Ma Lợi Chi Thiên Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1256, Phật Thuyết Ma Lợi Chi Thiên Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1257, Phật Thuyết Đại Ma Lý Chi Bồ Tát Kinh, 7 quyển, [ Tống Thiên Tức Tai dịch ] #1 #2 #3 #4 #5 #6 #7
1258, Ma Lợi Chi Bồ Tát Lược Niệm Tụng Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1259, Ma Lợi Chi Thiên Nhất Ấn Pháp, 1 quyển. 1q
1260, Đại Dược Xoa Nữ Hoan Hỉ Mẫu Tịnh Ái Tử Thành Tựu Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1261, Ha Lợi Đế Mẫu Chân Ngôn Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1262, Phật Thuyết Quỷ Tử Mẫu Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1263, Băng Yết La Thiên Đồng Tử Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1264a, Quán Tự Tại Bồ Tát Hóa Thân Nhương Ngu Lý Duệ Đồng Nữ Tiêu Phục Độc Hại Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1264b, Phật Thuyết Nhương Ngu Lê Đồng Nữ Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1265, Phật Thuyết Thường Cù Lợi Độc Nữ Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Cù Đa dịch ]. 1q
1266, Đại Thánh Thiên Hoan Hỉ Song Thân Tỳ Na Dạ Ca Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1267, Sử Chú Pháp Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chi dịch ]. 1q
1268, Đại Sử Chú Pháp Kinh, 1 quyển, [ Đường Bồ Đề Lưu Chi dịch ]. 1q
1269, Phật Thuyết Kim Sắc Ca Na Bát Để Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ]. 1q
1270, Đại Thánh Hoan Hỉ Song Thân Đại Tự Tại Thiên Tỳ Na Dạ Ca Vương Quy Y Niệm Tụng Cúng Dường Pháp, 1 quyển, [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]. 1q
1271, Ma Ha Tỳ Lô Giá Na Như Lai Định Huệ Quân Đẳng Nhập Tam Muội Da Thân Song Thân Đại Thánh Hoan Hỉ Thiên Bồ Tát Tu Hành Bí Mật Pháp Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1272, Kim Cương Tát Đỏa Thuyết Tần Na Dạ Ca Thiên Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh, 4 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]
1273, Tỳ Na Dạ Ca Nga Na Bát Để Du Già Tất Địa Phẩm Bí Yếu, 1 quyển, [ Đường Hàm Quang kí ]. 1q
1274, Đại Thánh Hoan Hỉ Song Thân Tỳ Na Dạ Ca Thiên Hình Tượng Phẩm Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Cảnh Sắt soạn ]. 1q
1275, Thánh Hoan Hỉ Thiên Thức Pháp, 1 quyển, [ Đường Bát Nhã Nhạ Yết La soạn ]. 1q
1276, Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Căn Bổn Đại Giáo Vương Kinh Kim Sí Điểu Vương Phẩm, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1277, Tốc Tật Lập Nghiệm Ma Ê Thủ La Thiên Thuyết A Vĩ Xa Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1278, Ca Lâu La Cập Chư Thiên Mật Ngôn Kinh, 1 quyển, [ Đường Bát Nhã Lực dịch ]
1279, Ma Ê Thủ La Thiên Pháp Yếu, 1 quyển. 1q
1280, Ma Ê Thủ La Đại Tự Tại Thiên Vương Thần Thông Hóa Sinh Kỹ Nghệ Thiên Nữ Niệm Tụng Pháp, 1 quyển. 1q
1281, Na La Duyên Thiên cộng A Tu La Vương Đấu Chiến Pháp, 1 quyển, [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]. 1q
1282, Bảo Tạng Thiên Nữ Đà La Ni Pháp, 1 quyển. 1q
1283, Phật Thuyết Bảo Tạng Thần Đại Minh Mạn Noa La Nghi Quỹ Kinh, 2 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] #1 #2
1284, Phật Thuyết Thánh Bảo Tạng Thần Nghi Quỹ Kinh, 2 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ] #1 #2
1285, Phật Thuyết Bảo Hiền Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1286, Kiên Lao Địa Thiên Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]. 1q
1287, Đại Hắc Thiên Thần Pháp, 1 quyển, [ Đường Thần Khải kí ]. 1q
1288, Phật Thuyết Tối Thượng Bí Mật Na Noa Thiên Kinh, 3 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ] (Thượng, Trung, Hạ)
1289, Phật Thuyết Kim Tỳ La Đồng Tử Uy Đức Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1290, Diễm La Vương Cung Hành Pháp Thứ Đệ, 1 quyển, [ Đường A Mô Ca soạn ]. 1q
1291, Thâm Sa Đại Tương Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1292, Pháp Hoa Thập La Sát Pháp, 1 quyển. 1q
1293, Bát Nhã Thủ Hộ Thập Lục Thiện Thần Vương Hình Thể, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ]. 1q
1294, Thi Bát Phương Thiên Nghi Tắc, 1 quyển. 1q
1295, Cúng Dường Hộ Thế Bát Thiên Pháp, 1 quyển, [ Đường Pháp Toàn tập ]. 1q
1296, Thập Thiên Nghi Quỹ, 1 quyển. 1q
1297, Cúng Dường Thập Nhị Đại Uy Đức Thiên Báo Ân Phẩm, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1298, Thập Nhị Thiên Cung Nghi Quỹ, 1 quyển. 1q
1299, Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Cập Chư Tiên Sở Thuyết Cát Hung Thời Nhật Thiện Ác Túc Diệu Kinh, 2 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]
1300, Ma Đăng Ca Kinh, 2 quyển, [ Ngô Trúc Luật Viêm Chi Khiêm cộng dịch ]
1301, Xá Đầu Gián Thái Tử Nhị Thập Bát Túc Kinh ( Nhất Danh Hổ Nhĩ Kinh ), 1 quyển, [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
1302, Chư Tinh Mẫu Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Pháp Thành dịch ]. 1q
1303, Phật Thuyết Thánh Diệu Mẫu Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ]. 1q
1304, Túc Diệu Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Nhất Hành soạn ]. 1q
1305, Bắc Đẩu Thất Tinh Niệm Tụng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Kim Cương Trí dịch ]. 1q
1306, Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Bí Yếu Nghi Quỹ, 1 quyển. 1q
1307, Phật Thuyết Bắc Đẩu Thất Tinh Duyên Mệnh Kinh, 1 quyển. 1q
1308, Thất Diệu Nhương. Tai Quyết, 2 quyển, [ Đường Kim Câu Xá soạn ]
1309, Thất Diệu Tinh Thần Biệt Hành Pháp, 1 quyển, [ Đường Nhất Hành soạn ]. 1q
1310, Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Pháp, 1 quyển, [ Đường Nhất Hành soạn ]. 1q
1311, Phạm Thiên Hỏa La Cửu Diệu, 1 quyển. 1q
1312, Nan Nhĩ Kế Thấp Phạ La Thiên Thuyết Chi Luân Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1313, Phật Thuyết Cứu Bạt Diễm Khẩu Ngạ Quỷ Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1314, Phật Thuyết Cứu Diện Nhiên Ngạ Quỷ Đà La Ni Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]. 1q
1315, Thi Chư Ngạ Quỷ ẩm Thực Cập Thủy Pháp, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1316, Phật Thuyết Cam Lộ Kinh Đà La Ni Chú, 1 quyển. 1q
1317, Cam Lộ Đà La Ni Chú, 1 quyển, [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]. 1q
1318, Du Già Tập Yếu Cứu A Nan Đà La Ni Diễm Khẩu Quỹ Nghi Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1319, Du Già Tập Yếu Diễm Khẩu Thi Thực Khởi Giáo A Nan Đà Duyên Do, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1320, Du Già Tập Yếu Diễm Khẩu Thi Thực Nghi, 1 quyển. 1q
1321, Phật Thuyết Thi Ngạ Quỷ Cam Lộ Vị Đại Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bạt Đà Mộc A dịch ]. 1q
1322, Tân Tập Dục Tượng Nghi Quỹ, 1 quyển, [ Đường Tuệ Lâm thuật ]. 1q
1323, Trừ Nhất Thiết Tật Bệnh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1324, Năng Tịnh Nhất Thiết Nhãn Tật Bệnh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Bất Không dịch ]. 1q
1325, Phật Thuyết Liệu Trĩ Bệnh Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]. 1q
1326, Phật Thuyết Chú Thời Khí Bệnh Kinh, 1 quyển. 1q
1327, Phật Thuyết Chú Kinh, 1 quyển, [ Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch ]. 1q
1328, Phật Thuyết Chú Mục Kinh, 1 quyển. 1q
1329, Phật Thuyết Chú Tiểu Nhi Kinh, 1 quyển. 1q
1330, La Phạ Noa Thuyết Cứu Liệu Tiểu Nhi Tật Bệnh Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1331, Phật Thuyết Quán Đảnh Kinh, 12 quyển, [ Đông Tấn Bạch Thi Lê Mật Đa La dịch ]
1332, Thất Phật Bát Bồ Tát Sở Thuyết Đại Đà La Ni Thần Chú Kinh, 4 quyển, [ Thất dịch ]
1333, Hư Không Tạng Bồ Tát Vấn Thất Phật Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1334, Như Lai Phương Tiện Thiện Xảo Chú Kinh, 1 quyển, [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]. 1q
1335, Đại Cát Nghĩa Thần Chú Kinh, 4 quyển, [ Nguyên Ngụy Đàm Diệu dịch ]
1336, Đà La Ni Tạp Tập, 10 quyển, [ Thất dịch ]
1337, Chủng Chủng Tạp Chú Kinh, 1 quyển, [ Bắc Châu Xà Na Quật Đa dịch ]. 1q
1338, Chú Tam Thủ Kinh, 1 quyển, [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]. 1q
1339, Đại Phương Đẳng Đà La Ni Kinh, 4 quyển, [ Bắc Lương Pháp Chúng dịch ]
1340, Đại Pháp Cự Đà La Ni Kinh, 20 quyển, [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]
1341, Đại Uy Đức Đà La Ni Kinh, 20 quyển, [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]
1342, Phật Thuyết Vô Nhai Tế Tổng Trì Pháp Môn Kinh, 1 quyển, [ Tây Tần Thánh Kiên dịch ]
1343, Tôn Thắng Bồ Tát Sở Vấn Nhất Thiết Chư Pháp Nhập Vô Lượng Môn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Bắc Vạn Thiên Ý dịch ]. 1q
1344, Kim Cương Thượng Vị Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch ]. 1q
1345, Kim Cương Trường Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]. 1q
1346, Chư Phật Tập Hội Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Đề Vân Bát Nhã đẳng dịch ]. 1q
1347, Tức Trừ Trung Yêu Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1348, Phật Thuyết Thập Nhị Phật Danh Thần Chú Giáo Lượng Công Đức Trừ Chướng Diệt Tội Kinh, 1 quyển, [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]. 1q
1349, Phật Thuyết Xưng Tán Như Lai Công Đức Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]. 1q
1350, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Danh Hiệu Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Tống Pháp Hiền dịch] . 1q
1351, Phật Thuyết Trì Cú Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Ngô Chi Khiêm dịch ]. 1q
1352, Phật Thuyết Đà Lân Ni Bát Kinh, 1 quyển, [ Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch ]. 1q
1353, Đông Phương Tối Thắng Đăng Vương Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]. 1q
1354, Đông Phương Tối Thắng Đăng Vương Như Lai Kinh, 1 quyển, [ Tùy Xà Na Quật Đa đẳng dịch ]. 1q
1355, Phật Thuyết Thánh Tối Thượng Đăng Minh Như Lai Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1356, Phật Thuyết Hoa Tích Đà La Ni Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Ngô Chi Khiêm dịch ]. 1q
1357, Phật Thuyết Sư Tử Phấn Tấn Bồ Tát Sở Vấn Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1358, Phật Thuyết Hoa Tụ Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1359, Phật Thuyết Hoa Tích Lâu Các Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1360, Lục Môn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Huyền Trang dịch ]. 1q
1361, Lục Môn Đà La Ni Kinh Luận, 1 quyển, [ Thế Thân Bồ Tát tạo ]. 1q
1362, Phật Thuyết Thiện Dạ Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]. 1q
1363, Thắng Tràng Tý Ấn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Huyền Trang dịch ]. 1q
1364, Diệu Tý Ấn Tràng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]. 1q
1365, Bát Danh Phổ Mật Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Huyền Trang dịch ]. 1q
1366, Phật Thuyết Bí Mật Bát Danh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1367, Phật Thuyết Đại Phổ Hiền Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1368, Phật Thuyết Đại Thất Bảo Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1369a, Bách Thiên Ấn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]. 1q
1369b, Bách Thiên Ấn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]. 1q
1370, Phật Thuyết Trì Minh Tạng Bát Đại Tổng Trì Vương Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1371, Phật Thuyết Thánh Đại Tổng Trì Vương Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1372, Tăng Tuệ Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1373, Phật Thuyết Thi Nhất Thiết Vô Úy Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]. 1q
1374, Phật Thuyết Nhất Thiết Công Đức Trang Nghiêm Vương Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]. 1q
1375, Phật Thuyết Trang Nghiêm Vương Đà La Ni Chú Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]. 1q
1376, Phật Thuyết Thánh Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh, 2 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ] (Quyển 1, Quyển 2)
1377, Phật Thuyết Bảo Đái Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1378a, Phật Thuyết Huyền Sư Bạt Đà Sở Thuyết Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch ]. 1q
1378b, Huyễn Sư Bạt Đà Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch ]. 1q
1379, Phật Thuyết Đại Ái Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1380, Phật Thuyết Thiện Lạc Trưởng Giả Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1381, Phật Thuyết Đại Cát Tường Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1382, Phật Thuyết Túc Mệnh Trí Đà La Ni, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1383, Phật Thuyết Túc Mệnh Trí Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1384, Phật Thuyết Bát Lan Na Xa Phạ Lý Đại Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1385, Phật Thuyết Câu Chỉ La Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1386, Phật Thuyết Diệu Sắc Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1387, Phật Thuyết Chiên Đàn Hương Thân Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1388, Phật Thuyết Vô Úy Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1389, Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Đại Trí Đà La Ni, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1390, Phật Thuyết Lạc Xoa Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1391, Phật Thuyết Đàn Đặc La Ma Du thuật Kinh, 1 quyển, [ Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch ]. 1q
1392, Đại Hàn Lâm Thánh Nan Noa Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Thiên dịch ]. 1q
1393, Phật Thuyết Ma Ni La Đản Kinh, 1 quyển, [ Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch ]. 1q
1394, Phật Thuyết An Trạch Thần Chú Kinh, 1 quyển, [ Thất dịch ]. 1q
1395, Bạt Tể Khổ Nan Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Huyền Trang dịch ]. 1q
1396, Phật Thuyết Bạt Trừ Tội Chướng Chú Vương Kinh, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]. 1q
1397, Trí Cự Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Đường Đề Vân Bát Nhã đẳng dịch ]. 1q
1398, Phật Thuyết Trí Quang Diệt Nhất Thiết Nghiệp Chướng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1399, Phật Thuyết Diệt Trừ Ngũ Nghịch Tội Đại Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1400, Phật Thuyết Tiêu Trừ Nhất Thiết Tai Chướng Bảo Kế Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1401, Phật Thuyết Đại Kim Cương Hương Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1402, Tiêu Trừ Nhất Thiết Thiểm Điện Chướng Nan Tùy Cầu Như Ý Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1403, Phật Thuyết Như Ý Ma Ni Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1404, Phật Thuyết Như Ý Bảo Tổng Trì Vương Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1405, Phật Thuyết Tức Trừ Tặc Nạn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1406, Phật Thuyết Tích Trừ Tặc Hại Chú Kinh, 1 quyển. 1q
1407, Phật Thuyết Tích Trừ Chư Ác Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Pháp Hiền dịch ]. 1q
1408, Phật Thuyết Tối Thượng Ý Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1409, Phật Thuyết Thánh Tối Thắng Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1410, Phật Thuyết Thắng Phiên Anh Lạc Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [Tống Thí Hộ dịch]. 1q
1411, Phật Thuyết Liên Hoa Nhãn Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1412, Phật Thuyết Bảo Sinh Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1413, Phật Thuyết Tôn Thắng Đại Minh Vương Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1414, Phật Thuyết Kim Thân Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1415, Đại Kim Cương Diệu Cao Sơn Lâu Các Đà La Ni, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1416, Kim Cương Tồi Toái Đà La Ni, 1 quyển, [ Tống Từ Hiền dịch ]. 1q
1417, Phật Thuyết Hoại Tương Kim Cương Đà La Ni Kinh, 1 quyển, [ Nguyên Sa La Ba dịch ]. 1q
1418, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai An Tượng Tam Muội Nghi Quỹ Kinh, 1 quyển, [ Tống Thí Hộ dịch ]. 1q
1419, Phật Thuyết tạo Tượng Lượng Độ Kinh Giải, 1 quyển, [ Thanh Công Bố Tra Bố dịch Giải ] 1420, Thọ Ngũ Minh Luận, 2 quyển,