Bộ Kinh Tập – Kinh Tạng Bắc Truyền

Bộ Kinh Tập
Đại Tạng Kinh – Tiếng Việt , Tiếng Hán- Tạng Kinh Bắc Truyền
Giới thiệu tổng quát về Bộ Kinh Tập
(Kinh Tạng Bắc Truyền)
Bộ Kinh Tập là một tuyển tập quy tụ nhiều bài kinh ngắn và trung bình trong Kinh Tạng Bắc truyền, bao gồm những bản kinh được dịch từ tiếng Phạn và các ngôn ngữ Phật giáo cổ sang Hán văn bởi các bậc dịch giả như An Thế Cao, Chi Lâu Ca Sấm, Cưu Ma La Thập, Bồ Đề Lưu Chi, Chân Đế, Huyền Trang, Nghĩa Tịnh cùng nhiều vị cao tăng khác. Bộ kinh phản ánh sự phong phú của giáo pháp Đại thừa qua nhiều thời kỳ và truyền thống.
Khác với những bộ kinh lớn như Bát Nhã, Hoa Nghiêm, Pháp Hoa hay Niết-bàn, Bộ Kinh Tập không tập trung vào một hệ tư tưởng duy nhất mà là một tập hợp các kinh độc lập, mỗi bài trình bày một hoặc nhiều chủ đề tu học khác nhau. Nhờ đó, bộ kinh trở thành nguồn tư liệu quý báu giúp người đọc tiếp cận toàn diện nhiều phương diện của giáo lý của Đức Phật.
Có thể xem Bộ Kinh Tập như một thư viện kinh điển của Kinh Tạng Bắc truyền, nơi tập hợp hàng trăm bài kinh với nội dung đa dạng, từ những lời dạy căn bản đến các giáo pháp Đại thừa thâm sâu. Đây là một bộ sưu tập kinh điển có giá trị lớn về cả phương diện tu học, nghiên cứu và gìn giữ di sản Phật giáo, giúp người đọc có cái nhìn toàn diện về kho tàng giáo pháp của Phật giáo Bắc truyền.

Linh sơn pháp bảo đại tạng kinh
Bộ Kinh Tập

Kinh tạng bắc truyền – Hán Tạng – việt tạng
Bộ Kinh Tập

Sưu Tầm Của trang hoavouu
Bộ Kinh Tập
Bộ Kinh Tập
HÁN TẠNG – VIỆT TẠNG
Kinh Tạng Bắc Truyền
Bộ Kinh Tập
Toàn bộ kinh điển Hán tạng thuộc Bộ Kinh Tập có 467 tên kinh, gồm 1012 quyển
Phật Địa Kinh Luận [佛地經論]
thuộc tập T26, kinh số 1530, tổng cộng 7 quyển, – Thân Quang Bồ Tát Đẳng tạo Đường Huyền Tráng dịch
Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Vấn Bồ Đề Kinh Luận [文殊師利菩薩問菩提經論]
thuộc tập T26, kinh số 1531, tổng cộng 2 quyển, – Thiên Thân Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Thắng Tư Duy Phạm Thiên Sở Vấn Kinh Luận [勝思惟梵天所問經論]
thuộc tập T26, kinh số 1532, tổng cộng 4 quyển, – Thiên Thân Bồ Tát tạo Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Chuyển Pháp Luân Kinh Ưu Ba Đề Xá [轉法輪經憂波提舍]
thuộc tập T26, kinh số 1533, tổng cộng 1 quyển, – Thiên Thân Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Tỳ Mục Trí Tiên dịch
Tam Cụ Túc Kinh Ưu Ba Đề Xá [三具足經憂波提舍]
thuộc tập T26, kinh số 1534, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Tỳ Mục Trí Tiên dịch»
Đại Thừa Tứ Pháp Kinh Thích [大乘四法經釋]
thuộc tập T26, kinh số 1535, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Bổn Nguyện Dược Sư Kinh Cổ Tích [本願藥師經古跡]
thuộc tập T38, kinh số 1770, tổng cộng 2 quyển, – Tân La Thái Hiền soạn
Di Lặc Kinh Du Ý [彌勒經遊意]
thuộc tập T38, kinh số 1771, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Kiết Tạng soạn
Quán Di Lặc Thượng Sanh Đâu Suất Thiên Kinh Tán [觀彌勒上生兜率天經贊]
thuộc tập T38, kinh số 1772, tổng cộng 2 quyển, – Đường Khuy Cơ soạn
Di Lặc Thượng Sanh Kinh Tông Yếu [彌勒上生經宗要]
thuộc tập T38, kinh số 1773, tổng cộng 1 quyển, – Tân La Nguyên Hiểu soạn
Tam Di Lặc Kinh Sớ [三彌勒經疏]
thuộc tập T38, kinh số 1774, tổng cộng 1 quyển, – Tân La Cảnh Hưng soạn
Chú Duy Ma Cật Kinh [注維摩詰經]
thuộc tập T38, kinh số 1775, tổng cộng 10 quyển, – Hậu Tần Tăng Triệu soạn
Duy Ma Nghĩa Kí [維摩義記]
thuộc tập T38, kinh số 1776, tổng cộng 8 quyển, – Tùy Huệ Viễn soạn
Duy Ma Kinh Huyền Sớ [維摩經玄疏]
thuộc tập T38, kinh số 1777, tổng cộng 6 quyển, – Tùy Trí ỷ soạn
Duy Ma Kinh Lược Sớ [維摩經略疏]
thuộc tập T38, kinh số 1778, tổng cộng 10 quyển, – Đường Trí Khải thuyết, Trạm Nhiên lược
Duy Ma Kinh Lược Sớ Thuỳ Dụ Kí [維摩經略疏垂裕記]
thuộc tập T38, kinh số 1779, tổng cộng 10 quyển, – Tống Trí Viên thuật
Tịnh Danh Huyền Luận [淨名玄論]
thuộc tập T38, kinh số 1780, tổng cộng 8 quyển, – Tùy Kiết Tạng tạo
Duy Ma Kinh Nghĩa Sớ [維摩經義疏]
thuộc tập T38, kinh số 1781, tổng cộng 6 quyển, – Tùy Kiết Tạng soạn
Thuyết Vô Cấu Xưng Kinh Sớ [說無垢稱經疏]
thuộc tập T38, kinh số 1782, tổng cộng 12 quyển, – Đường Khuy Cơ soạn
Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa [金光明經玄義]
thuộc tập T39, kinh số 1783, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Trí ỷ Thuyết Quán Đảnh Lục
Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa Thập Di Kí [金光明經玄義拾遺記]
thuộc tập T39, kinh số 1784, tổng cộng 6 quyển, – Tống Tri Lễ thuật
Kim Quang Minh Kinh Văn Cú [金光明經文句]
thuộc tập T39, kinh số 1785, tổng cộng 6 quyển, – Tùy Trí ỷ Thuyết Quán Đảnh Lục
Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Kí [金光明經文句記]
thuộc tập T39, kinh số 1786, tổng cộng 12 quyển, – Tống Tri Lễ thuật
Kim Quang Minh Kinh Sớ [金光明經疏]
thuộc tập T39, kinh số 1787, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Kiết Tạng soạn
Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh Sớ [金光明最勝王經疏]
thuộc tập T39, kinh số 1788, tổng cộng 10 quyển, – Đường Huệ Chiểu soạn
Lăng Già A Bạt Đa La Bảo Kinh Chú Giải [楞伽阿跋多羅寶經註解]
thuộc tập T39, kinh số 1789, tổng cộng 8 quyển, – Minh Tông Lặc. Như [Vương *Kỷ ]Đồng Chú
Nhập Lăng Già Tâm Huyền Nghĩa [入楞伽心玄義]
thuộc tập T39, kinh số 1790, tổng cộng 1 quyển, – Đường Pháp Tạng soạn
Chú Đại Thừa Nhập Lăng Già Kinh [注大乘入楞伽經]
thuộc tập T39, kinh số 1791, tổng cộng 10 quyển, – Tống Bảo Thần thuật
Phật Thuyết Vu Lan Bồn Kinh Sớ [佛說盂蘭盆經疏]
thuộc tập T39, kinh số 1792, tổng cộng 2 quyển, – Đường Tông Mật thuật
Ôn Thất Kinh Nghĩa Kí [溫室經義記]
thuộc tập T39, kinh số 1793, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Huệ Viễn soạn»
Chú Tứ Thập Nhị Chương Kinh [註四十二章經]
thuộc tập T39, kinh số 1794, tổng cộng 1 quyển, – Tống Chơn Tông Hoàng Đế Chú
Đại Phương Quảng Viên Giác Tu Đa La Liễu Nghĩa Kinh Lược Sớ [大方廣圓覺修多羅了義經略疏]
thuộc tập T39, kinh số 1795, tổng cộng 4 quyển, – Đường Tông Mật thuật
Đại Thừa Đạo [Nhập /Can ]Kinh Tuỳ Thính Sớ [大乘稻[卄/干]經隨聽疏]
thuộc tập T85, kinh số 2782, tổng cộng 1 quyển, – Đường Pháp Thành soạn
Đại Thừa Đạo [Nhập /Can ]Kinh Tuỳ Thính Sớ Quyết [大乘稻[卄/干]經隨聽疏決]
thuộc tập T85, kinh số 2783, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Hiền Kiếp Kinh [賢劫經]
thuộc tập T14, kinh số 425, tổng cộng 8 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Thiên Phật Nhơn Duyên Kinh [佛說千佛因緣經]
thuộc tập T14, kinh số 426, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch
Phật Thuyết Bát Cát Tường Thần Chú Kinh [佛說八吉祥神咒經]
thuộc tập T14, kinh số 427, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch,
Phật Thuyết Bát Dương Thần Chú Kinh [佛說八陽神咒經]
thuộc tập T14, kinh số 428, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Bát Bộ Phật Danh Kinh [佛說八部佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 429, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch
Bát Cát Tường Kinh [八吉祥經]
thuộc tập T14, kinh số 430, tổng cộng 1 quyển, – Lương Tăng Già Bà La dịch»
Bát Phật Danh Hiệu Kinh [八佛名號經]
thuộc tập T14, kinh số 431, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch,
Phật Thuyết Thập Cát Tường Kinh [佛說十吉祥經]
thuộc tập T14, kinh số 432, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Bảo Võng Kinh [佛說寶網經]
thuộc tập T14, kinh số 433, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Xưng Dương Chư Phật Công Đức Kinh [佛說稱揚諸佛功德經]
thuộc tập T14, kinh số 434, tổng cộng 3 quyển, – Nguyên Ngụy Kiết Ca Dạ dịch
Phật Thuyết Diệt Thập Phương Minh Kinh [佛說滅十方冥經]
thuộc tập T14, kinh số 435, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch, bản Việt dịch (2) của Nguyên Thuận
Thọ Trì Thất Phật Danh Hiệu Sở Sanh Công Đức Kinh [受持七佛名號所生功德經]
thuộc tập T14, kinh số 436, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Đại Thừa Bảo Nguyệt Đồng Tử Vấn Pháp Kinh [大乘寶月童子問法經]
thuộc tập T14, kinh số 437, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Đại Phương Quảng Phật Quán Kinh [佛說大乘大方廣佛冠經]
thuộc tập T14, kinh số 438, tổng cộng 2 quyển, – Tống Pháp Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Chư Phật Kinh [佛說諸佛經]
thuộc tập T14, kinh số 439, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Phật Danh Kinh [佛說佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 440, tổng cộng 12 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Phật Danh Kinh [佛說佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 441, tổng cộng 30 quyển, – Khuyết danh
Thập Phương Thiên Ngũ Bá Phật Danh Kinh [十方千五百佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 442, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Ngũ Thiên Ngũ Bá Phật Danh Thần Chú Trừ Chướng Diệt Tội Kinh [五千五百佛名神咒除障滅罪經]
thuộc tập T14, kinh số 443, tổng cộng 8 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Phật Thuyết Bá Phật Danh Kinh [佛說百佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 444, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch
Phật Thuyết Bất Tư Nghị Công Đức Chư Phật Sở Hộ Niệm Kinh [佛說不思議功德諸佛所護念經]
thuộc tập T14, kinh số 445, tổng cộng 2 quyển, – Thất dịch»
Quá Khứ Trang Nghiêm Kiếp Thiên Phật Danh Kinh [過去莊嚴劫千佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 446a, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết dịch
Quá Khứ Trang Nghiêm Kiếp Thiên Phật Danh Kinh [過去莊嚴劫千佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 446b, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Hiện Tại Hiền Kiếp Thiên Phật Danh Kinh [現在賢劫千佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 447a, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết dịch
Hiện Tại Hiền Kiếp Thiên Phật Danh Kinh [現在賢劫千佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 447b, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Vị Lai Tinh [Tú,Túc] Kiếp Thiên Phật Danh Kinh [未來星宿劫千佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 448a, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết dịch
Vị Lai Tinh [Tú,Túc] Kiếp Thiên Phật Danh Kinh [未來星宿劫千佛名經]
thuộc tập T14, kinh số 448b, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Dược Sư Như Lai Bổn Nguyện Kinh [佛說藥師如來本願經]
thuộc tập T14, kinh số 449, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch
Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh [藥師琉璃光如來本願功德經]
thuộc tập T14, kinh số 450, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh [藥師琉璃光七佛本願功德經]
thuộc tập T14, kinh số 451, tổng cộng 2 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Quán Di Lặc Bồ Tát Thượng Sanh Đâu Suất Thiên Kinh [佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經]
thuộc tập T14, kinh số 452, tổng cộng 1 quyển, – Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Kinh [佛說彌勒下生經]
thuộc tập T14, kinh số 453, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh [佛說彌勒下生成佛經]
thuộc tập T14, kinh số 454, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch
Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật Kinh [佛說彌勒下生成佛經]
thuộc tập T14, kinh số 455, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh [佛說彌勒大成佛經]
thuộc tập T14, kinh số 456, tổng cộng 1 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Phật Thuyết Di Lặc Lai Thời Kinh [佛說彌勒來時經]
thuộc tập T14, kinh số 457, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Tát Thự Kinh [文殊師利問菩薩署經]
thuộc tập T14, kinh số 458, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch
Phật Thuyết Văn Thù Hối Quá Kinh [佛說文殊悔過經]
thuộc tập T14, kinh số 459, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Tịnh Luật Kinh [佛說文殊師利淨律經]
thuộc tập T14, kinh số 460, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Hiện Bảo Tạng Kinh [佛說文殊師利現寶藏經]
thuộc tập T14, kinh số 461, tổng cộng 2 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Đại Phương Quảng Bảo Khiếp Kinh [大方廣寶篋經]
thuộc tập T14, kinh số 462, tổng cộng 3 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Bát Niết Bàn Kinh [佛說文殊師利般涅槃經]
thuộc tập T14, kinh số 463, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Nhiếp Đạo Chơn dịch
Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh [文殊師利問菩提經]
thuộc tập T14, kinh số 464, tổng cộng 1 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Già Da Sơn Đỉnh Kinh [伽耶山頂經]
thuộc tập T14, kinh số 465, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Tượng Đầu Tinh Xá Kinh [佛說象頭精舍經]
thuộc tập T14, kinh số 466, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Tỳ Ni Đa Lưu Chi dịch
Đại Thừa Già Da Sơn Đỉnh Kinh [大乘伽耶山頂經]
thuộc tập T14, kinh số 467, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Văn Thù Sư Lợi Vấn Kinh [文殊師利問經]
thuộc tập T14, kinh số 468, tổng cộng 2 quyển, – Lương Tăng Già Bà La dịch
Văn Thù Vấn Kinh Tự Mẫu Phẩm Đệ Thập Tứ [文殊問經字母品第十四]
thuộc tập T14, kinh số 469, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Tra Hạnh Kinh [佛說文殊師利巡行經]
thuộc tập T14, kinh số 470, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Hạnh Kinh [佛說文殊師利行經]
thuộc tập T14, kinh số 471, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Đậu Na Quật Đa dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Thiện Kiến Biến Hoá Văn Thù Sư Lợi Vấn Pháp Kinh [佛說大乘善見變化文殊師利問法經]
thuộc tập T14, kinh số 472, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Phật Thuyết Diệu Cát Tường Bồ Tát Sở Vấn Đại Thừa Pháp Loa Kinh [佛說妙吉祥菩薩所問大乘法螺經]
thuộc tập T14, kinh số 473, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Duy Ma Cật Kinh [佛說維摩詰經]
thuộc tập T14, kinh số 474, tổng cộng 2 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh [維摩詰所說經]
thuộc tập T14, kinh số 475, tổng cộng 3 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Thuyết Vô Cấu Xưng Kinh [說無垢稱經]
thuộc tập T14, kinh số 476, tổng cộng 6 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Đại Phương Đẳng Đỉnh Vương Kinh [佛說大方等頂王經]
thuộc tập T14, kinh số 477, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Đại Thừa Đỉnh Vương Kinh [大乘頂王經]
thuộc tập T14, kinh số 478, tổng cộng 1 quyển, – Lương Nguyệt Bà Thủ Na dịch
Thiện Tư Đồng Tử Kinh [善思童子經]
thuộc tập T14, kinh số 479, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Phật Thuyết Nguyệt Thượng Nữ Kinh [佛說月上女經]
thuộc tập T14, kinh số 480, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Trì Nhơn Bồ Tát Kinh [持人菩薩經]
thuộc tập T14, kinh số 481, tổng cộng 4 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Trì Thế Kinh [持世經]
thuộc tập T14, kinh số 482, tổng cộng 4 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Tam Mạn Đà Bạt Đà La Bồ Tát Kinh [三曼陀跋陀羅菩薩經]
thuộc tập T14, kinh số 483, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Nhiếp Đạo Chơn dịch
Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh [不思議光菩薩所說經]
thuộc tập T14, kinh số 484, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch
Vô Sở Hữu Bồ Tát Kinh [無所有菩薩經]
thuộc tập T14, kinh số 485, tổng cộng 4 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa Đẳng dịch
Sư Tử Trang Nghiêm Vương Bồ Tát Thỉnh Vấn Kinh [師子莊嚴王菩薩請問經]
thuộc tập T14, kinh số 486, tổng cộng 1 quyển, – Đường Na Đề dịch
Li Cấu Huệ Bồ Tát Sở Vấn Lễ Phật Pháp Kinh [離垢慧菩薩所問禮佛法經]
thuộc tập T14, kinh số 487, tổng cộng 1 quyển, – Đường Na Đề dịch
Bảo Thọ Bồ Tát Bồ Đề Hạnh Kinh [寶授菩薩菩提行經]
thuộc tập T14, kinh số 488, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Trừ Cái Chướng Bồ Tát Sở Vấn Kinh [佛說除蓋障菩薩所問經]
thuộc tập T14, kinh số 489, tổng cộng 20 quyển, – Tống Pháp Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Bát Đại Bồ Tát Kinh [佛說八大菩薩經]
thuộc tập T14, kinh số 490, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Lục Bồ Tát Diệc Đương Tụng Trì Kinh [六菩薩亦當誦持經]
thuộc tập T14, kinh số 491, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết A Nan Vấn Sự Phật Cát Hung Kinh [佛說阿難問事佛吉凶經]
thuộc tập T14, kinh số 492a, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
A Nan Vấn Sự Phật Cát Hung Kinh [阿難問事佛吉凶經]
thuộc tập T14, kinh số 492b, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết A Nan Tứ Sự Kinh [佛說阿難四事經]
thuộc tập T14, kinh số 493, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
A Nan Thất Mộng Kinh [阿難七夢經]
thuộc tập T14, kinh số 494, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết A Nan Phân Biệt Kinh [佛說阿難分別經]
thuộc tập T14, kinh số 495, tổng cộng 1 quyển, – Tần Thích Pháp Kiên dịch
Phật Thuyết Đại Ca Diếp Bổn Kinh [佛說大迦葉本經]
thuộc tập T14, kinh số 496, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Ma Ha Ca Diếp Độ Bần Mẫu Kinh [佛說摩訶迦葉度貧母經]
thuộc tập T14, kinh số 497, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Sơ Phân Thuyết Kinh [佛說初分說經]
thuộc tập T14, kinh số 498, tổng cộng 2 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Vị A Chi La Ca Diếp Tự Hoá Tác Khổ Kinh [佛為阿支羅迦葉自化作苦經]
thuộc tập T14, kinh số 499, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
La Vân Nhẫn Nhục Kinh [羅云忍辱經]
thuộc tập T14, kinh số 500, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Cự dịch
Phật Thuyết Sa Át Tì Kheo Công Đức Kinh [佛說沙曷比丘功德經]
thuộc tập T14, kinh số 501, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Cự dịch
Phật Vị Niên [Thiểu,Thiếu] Tì Kheo Thuyết Chánh Sự Kinh [佛為年少比丘說正事經]
thuộc tập T14, kinh số 502, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Cự dịch
Tì Kheo Tị Nữ Ác Danh Dục Tự Sát Kinh [比丘避女惡名欲自殺經]
thuộc tập T14, kinh số 503, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Cự dịch
Tì Kheo Thính Thí Kinh [比丘聽施經]
thuộc tập T14, kinh số 504, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết Tuỳ Dũng Tôn Giả Kinh [佛說隨勇尊者經]
thuộc tập T14, kinh số 505, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Kiền Đà Quốc Vương Kinh [犍陀國王經]
thuộc tập T14, kinh số 506, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Vị Sanh Oan Kinh [佛說未生冤經]
thuộc tập T14, kinh số 507, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
A Xà Thế Vương Vấn Ngũ Nghịch Kinh [阿闍世王問五逆經]
thuộc tập T14, kinh số 508, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Cự dịch
A Xà Thế Vương Thọ Quyết Kinh [阿闍世王授決經]
thuộc tập T14, kinh số 509, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Cự dịch
Thái Hoa Vi Vương Thượng Phật Thọ Quyết Hiệu Diệu Hoa Kinh [採花違王上佛授決號妙花經]
thuộc tập T14, kinh số 510, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết Bình Sa Vương Ngũ Nguyện Kinh [佛說蓱沙王五願經]
thuộc tập T14, kinh số 511, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Tịnh Phạn Vương Bát Niết Bàn Kinh [佛說淨飯王般涅槃經]
thuộc tập T14, kinh số 512, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Lưu Ly Vương Kinh [佛說琉璃王經]
thuộc tập T14, kinh số 513, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Gián Vương Kinh [佛說諫王經]
thuộc tập T14, kinh số 514, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Như Lai Thị Giáo Thắng Quân Vương Kinh [如來示教勝軍王經]
thuộc tập T14, kinh số 515, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Thắng Quân Vương Sở Vấn Kinh [佛說勝軍王所問經]
thuộc tập T14, kinh số 516, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Mạt La Vương Kinh [佛說末羅王經]
thuộc tập T14, kinh số 517, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Chiên Đà Việt Quốc Vương Kinh [佛說旃陀越國王經]
thuộc tập T14, kinh số 518, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Ma Đạt Quốc Vương Kinh [佛說摩達國王經]
thuộc tập T14, kinh số 519, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Tát La Quốc Kinh [佛說薩羅國經]
thuộc tập T14, kinh số 520, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Phạm MA Nan Quốc Vương Kinh [佛說梵摩難國王經]
thuộc tập T14, kinh số 521, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phổ Đạt Vương Kinh [普達王經]
thuộc tập T14, kinh số 522, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Ngũ Vương Kinh [佛說五王經]
thuộc tập T14, kinh số 523, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Vị Ưu Điền Vương Thuyết Vương Pháp Chánh Luận Kinh [佛為優填王說王法政論經]
thuộc tập T14, kinh số 524, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Trưởng Giả Tử Áo Não Tam Xứ Kinh [佛說長者子懊惱三處經]
thuộc tập T14, kinh số 525, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Trưởng Giả Tử Chế Kinh [佛說長者子制經]
thuộc tập T14, kinh số 526, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Thệ Đồng Tử Kinh [佛說逝童子經]
thuộc tập T14, kinh số 527, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Chi Pháp Độ dịch
Phật Thuyết Bồ Tát Thệ Kinh [佛說菩薩逝經]
thuộc tập T14, kinh số 528, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch
Phật Thuyết A Cưu Lưu Kinh [佛說阿鳩留經]
thuộc tập T14, kinh số 529, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Tu Ma Đề Trưởng Giả Kinh [佛說須摩提長者經]
thuộc tập T14, kinh số 530, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Trưởng Giả Âm Duyệt Kinh [佛說長者音悅經]
thuộc tập T14, kinh số 531, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Tư Ha Muội Kinh [私呵昧經]
thuộc tập T14, kinh số 532, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Bồ Tát Sanh Địa Kinh [菩薩生地經]
thuộc tập T14, kinh số 533, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Nguyệt Quang Đồng Tử Kinh [佛說月光童子經]
thuộc tập T14, kinh số 534, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Thân Nhật Kinh [佛說申日經]
thuộc tập T14, kinh số 535, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Thân Nhật Nhi Bổn Kinh [申日兒本經]
thuộc tập T14, kinh số 536, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Việt [Nan,Nạn] Kinh [佛說越難經]
thuộc tập T14, kinh số 537, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Nhiếp Thừa Viễn dịch
Phật Thuyết Ha Điêu A Na Hàm Kinh [佛說呵雕阿那鋡經]
thuộc tập T14, kinh số 538, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch
Lô Chí Trưởng Giả Nhơn Duyên Kinh [盧至長者因緣經]
thuộc tập T14, kinh số 539, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Thọ Đề Già Kinh [佛說樹提伽經]
thuộc tập T14, kinh số 540a, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Thọ Đề Già Kinh [佛說樹提伽經]
thuộc tập T14, kinh số 540b, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Phật Đại Tăng Đại Kinh [佛說佛大僧大經]
thuộc tập T14, kinh số 541, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Da Kì Kinh [佛說耶祇經]
thuộc tập T14, kinh số 542, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Cự Lực Trưởng Giả Sở Vấn Đại Thừa Kinh [佛說巨力長者所問大乘經]
thuộc tập T14, kinh số 543, tổng cộng 3 quyển, – Tống Trí Kiết Tường Đẳng dịch
Biện Ý Trưởng Giả Tử Kinh [辯意長者子經]
tập T14, kinh số 544, tổng 1 quyển, – Hậu Ngụy Pháp Tràng dịch
Phật Thuyết Đức Hộ Trưởng Giả Kinh [佛說德護長者經]
thuộc tập T14, kinh số 545, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch
Phật Thuyết Kim Diệu Đồng Tử Kinh [佛說金耀童子經]
thuộc tập T14, kinh số 546, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Đại Hoa Nghiêm Trưởng Giả Vấn Phật Na La Diên Lực Kinh [大花嚴長者問佛那羅延力經]
thuộc tập T14, kinh số 547, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bát Nhã Cộng Lợi Ngôn dịch
Phật Thuyết Kim Quang Vương Đồng Tử Kinh [佛說金光王童子經]
tập T14, kinh số 548, tổng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh [佛說光明童子因緣經]
tập T14, kinh số 549, tổng cộng 4 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Kim Sắc Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh [金色童子因緣經]
tập T14, kinh số 550, tổng 12 quyển, – Tống Duy Tịnh Đẳng dịch
Phật Thuyết Ma Đặng Nữ Kinh [佛說摩鄧女經]
tập T14, kinh số 551, tổng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Ma Đăng Nữ Giải Hình Trung Lục Sự Kinh [佛說摩登女解形中六事經]
thuộc tập T14, kinh số 552, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch»
Phật Thuyết Nại Nữ Kì Vực Nhơn Duyên Kinh [佛說奈女祇域因緣經]
tập T14, kinh số 553, tổng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Nại Nữ Kì Bà Kinh [佛說柰女耆婆經]
tập T14, kinh số 554, tổng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Ngũ Mẫu Tử Kinh [五母子經]
tập T14, kinh số 555a, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Ngũ Mẫu Tử Kinh [五母子經]
tập T14, kinh số 555b, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Thất Nữ Kinh [佛說七女經]
thuộc tập T14, kinh số 556, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Long Thí Nữ Kinh [佛說龍施女經]
tập T14, kinh số 557, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Long Thí Bồ Tát Bổn Khởi Kinh [佛說龍施菩薩本起經]
tập T14, kinh số 558, tổng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Lão Nữ Nhơn Kinh [佛說老女人經]
tập T14, kinh số 559, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Lão Mẫu Nữ Lục Anh Kinh [佛說老母女六英經]
thuộc tập T14, kinh số 560, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Lão Mẫu Kinh [佛說老母經]
tập T14, kinh số 561, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch,
Phật Thuyết Vô Cấu Hiền Nữ Kinh [佛說無垢賢女經]
tập T14, kinh số 562, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Phúc Trung Nữ Thính Kinh [佛說腹中女聽經]
thuộc tập T14, kinh số 563, tổng cộng 1 quyển, – Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch
Phật Thuyết Chuyển Nữ Thân Kinh [佛說轉女身經]
thuộc tập T14, kinh số 564, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch
Thuận Quyền Phương Tiện Kinh [順權方便經]
tập T14, kinh số 565, tổng cộng 2 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Lạc Anh Lạc Trang Nghiêm Phương Tiện Phẩm Kinh [樂瓔珞莊嚴方便品經]
thuộc tập T14, kinh số 566, tổng cộng 1 quyển, – Dao Tần Đàm Ma Da Xá dịch
Phật Thuyết Phạm Chí Nữ Thủ Ý Kinh [佛說梵志女首意經]
thuộc tập T14, kinh số 567, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Hữu Đức Nữ Sở Vấn Đại Thừa Kinh [有德女所問大乘經]
thuộc tập T14, kinh số 568, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch
Phật Thuyết Tâm Minh Kinh [佛說心明經]
tập T14, kinh số 569, tổng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Hiền Thủ Kinh [佛說賢首經]
thuộc tập T14, kinh số 570, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tần Thánh Kiên dịch
Phật Thuyết Phụ Nhơn Ngộ Cô Kinh [佛說婦人遇辜經]
thuộc tập T14, kinh số 571, tổng cộng 1 quyển, – Khất Phục Tần Thánh Kiên dịch
Phật Thuyết Trưởng Giả Pháp Chí Thê Kinh [佛說長者法志妻經]
thuộc tập T14, kinh số 572, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Sai Ma Bà Đế Thọ Kí Kinh [差摩婆帝授記經]
thuộc tập T14, kinh số 573, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Kiên Cố Nữ Kinh [佛說堅固女經]
thuộc tập T14, kinh số 574, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch
Phật Thuyết Đại Phương Đẳng Tu Đa La Vương Kinh [佛說大方等修多羅王經]
thuộc tập T14, kinh số 575, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Chuyển Hữu Kinh [佛說轉有經]
thuộc tập T14, kinh số 576, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Lưu Chuyển Chư Hữu Kinh [佛說大乘流轉諸有經]
tập T14, kinh số 577, tổng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Vô Cấu Ưu Bà Di Vấn Kinh [無垢優婆夷問經]
thuộc tập T14, kinh số 578, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Ngụy Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch
Ưu Bà Di Tịnh Hạnh Pháp Môn Kinh [優婆夷淨行法門經]
tập T14, kinh số 579, tổng cộng 2 quyển, – Thất dịch,
Phật Thuyết Trưởng Giả Nữ Am Đề Già Sư Tử Hống Liễu Nghĩa Kinh [佛說長者女菴提遮師子吼了義經]
tập T14, kinh số 580, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Bát Sư Kinh [佛說八師經]
tập T14, kinh số 581, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Tôn Đa Da Trí Kinh [佛說孫多耶致經]
tập T14, kinh số 582, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Hắc Thị Phạm Chí Kinh [佛說黑氏梵志經]
tập T14, kinh số 583, tổng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Trường Trảo Phạm Chí Thỉnh Vấn Kinh [長爪梵志請問經]
tập T14, kinh số 584, tổng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Trì Tâm Phạm Thiên Sở Vấn Kinh [持心梵天所問經]
tập T15, kinh số 585, tổng 4 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch»
Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh [思益梵天所問經]
tập T15, kinh số 586, tổng cộng 4 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Thắng Tư Duy Phạm Thiên Sở Vấn Kinh [勝思惟梵天所問經]
thuộc tập T15, kinh số 587, tổng cộng 6 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Tu Chơn Thiên Tử Kinh [佛說須真天子經]
thuộc tập T15, kinh số 588, tổng cộng 4 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Ma Nghịch Kinh [佛說魔逆經]
thuộc tập T15, kinh số 589, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch»
Phật Thuyết Tứ Thiên Vương Kinh [佛說四天王經]
thuộc tập T15, kinh số 590, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trí Nghiêm Cộng Bảo Vân dịch
Thương Chủ Thiên Tử Sở Vấn Kinh [商主天子所問經]
thuộc tập T15, kinh số 591, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Thiên Thỉnh Vấn Kinh [天請問經]
thuộc tập T15, kinh số 592, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Vị Thắng Quang Thiên Tử Thuyết Vương Pháp Kinh [佛為勝光天子說王法經]
thuộc tập T15, kinh số 593, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Đại Tự Tại Thiên Tử Nhơn Địa Kinh [佛說大自在天子因地經]
tập T15, kinh số 594, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Ta Vạt Nẵng Pháp Thiên Tử Thọ Tam Quy Y Hoạch Miễn Ác Đạo Kinh [佛說嗟韈曩法天子受三歸依獲免惡道經]
tập T15, kinh số 595, tổng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Thiên Vương Thái Tử Bích La Kinh [佛說天王太子辟羅經]
thuộc tập T15, kinh số 596, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Long Vương Huynh Đệ Kinh [龍王兄弟經]
thuộc tập T15, kinh số 597, tổng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Hải Long Vương Kinh [佛說海龍王經]
tập T15, kinh số 598, tổng cộng 4 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Vị Hải Long Vương Thuyết Pháp ấn Kinh [佛為海龍王說法印經]
tập T15, kinh số 599, tổng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Thập Thiện Nghiệp Đạo Kinh [十善業道經]
thuộc tập T15, kinh số 600, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Phật Vị Sa Già La Long Vương Sở Thuyết Đại Thừa Kinh [佛為娑伽羅龍王所說大乘經]
thuộc tập T15, kinh số 601, tổng cộng 1 quyển
Phật Thuyết Đại An Bát Thủ Ý Kinh [佛說大安般守意經]
thuộc tập T15, kinh số 602, tổng cộng 2 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Ấm Trì Nhập Kinh [陰持入經]
thuộc tập T15, kinh số 603, tổng cộng 2 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Thiền Hạnh Tam Thập Thất Phẩm Kinh [佛說禪行三十七品經]
thuộc tập T15, kinh số 604, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Thiền Hạnh Pháp Tưởng Kinh [禪行法想經]
thuộc tập T15, kinh số 605, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Tu Hạnh Đạo Địa Kinh [修行道地經]
thuộc tập T15, kinh số 606, tổng cộng 7 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Đạo Địa Kinh [道地經]
thuộc tập T15, kinh số 607, tổng cộng 1 quyển, – Tăng Già La Sát tạo Hậu Hán An Thế Cao dịch
Tiểu Đạo Địa Kinh [小道地經]
thuộc tập T15, kinh số 608, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán Chi Diệu dịch
Thiền Yếu Kinh [禪要經]
thuộc tập T15, kinh số 609, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Nội Thân Quán Chương Cú Kinh [佛說內身觀章句經]
thuộc tập T15, kinh số 610, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Pháp Quán Kinh [法觀經]
thuộc tập T15, kinh số 611, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Thân Quán Kinh [身觀經]
thuộc tập T15, kinh số 612, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Thiền Bí Yếu Pháp Kinh [禪祕要法經]
thuộc tập T15, kinh số 613, tổng cộng 3 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập Đẳng dịch
Toạ Thiền Tam Muội Kinh [坐禪三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 614, tổng cộng 2 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh [菩薩訶色欲法經]
thuộc tập T15, kinh số 615, tổng cộng 1 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch,
Thiền Pháp Yếu Giải [禪法要解]
thuộc tập T15, kinh số 616, tổng cộng 2 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Tư Duy Lược Yếu Pháp [思惟略要法]
thuộc tập T15, kinh số 617, tổng cộng 1 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Đạt Ma Đa La Thiền Kinh [達摩多羅禪經]
thuộc tập T15, kinh số 618, tổng cộng 2 quyển, – Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch
Ngũ Môn Thiền Kinh Yếu Dụng Pháp [五門禪經要用法]
thuộc tập T15, kinh số 619, tổng cộng 1 quyển, – Phật Đà Mật Đa soạn Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch
Trị Thiền Bệnh Bí Yếu Pháp [治禪病祕要法]
thuộc tập T15, kinh số 620, tổng cộng 2 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Phật ấn Tam Muội Kinh [佛說佛印三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 621, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Tự Thệ Tam Muội Kinh [佛說自誓三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 622, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Như Lai Độc Chứng Tự Thệ Tam Muội Kinh [佛說如來獨證自誓三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 623, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch»
Phật Thuyết Độn Chơn Đà La Sở Vấn Như Lai Tam Muội Kinh [佛說伅真陀羅所問如來三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 624, tổng cộng 3 quyển, – Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch
Đại Thọ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh [大樹緊那羅王所問經]
thuộc tập T15, kinh số 625, tổng cộng 4 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Phật Thuyết A Xà Thế Vương Kinh [佛說阿闍世王經]
thuộc tập T15, kinh số 626, tổng cộng 2 quyển, – Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch
Văn Thù Chi Lợi Phổ Siêu Tam Muội Kinh [文殊支利普超三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 627, tổng cộng 3 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Vị Tằng Hữu Chánh Pháp Kinh [佛說未曾有正法經]
thuộc tập T15, kinh số 628, tổng cộng 6 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Phóng Bát Kinh [佛說放缽經]
thuộc tập T15, kinh số 629, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết dịch
Phật Thuyết Thành Cụ Quang Minh Định Ý Kinh [佛說成具光明定意經]
thuộc tập T15, kinh số 630, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán Chi Diệu dịch
Phật Thuyết Pháp Luật Tam Muội Kinh [佛說法律三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 631, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Huệ ấn Tam Muội Kinh [佛說慧印三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 632, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Như Lai Trí ấn Kinh [佛說如來智印經]
thuộc tập T15, kinh số 633, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Trí ấn Kinh [佛說大乘智印經]
thuộc tập T15, kinh số 634, tổng cộng 5 quyển, – Tống Trí Kiết Tường Đẳng dịch
Phật Thuyết Hoằng Đạo Quảng Hiển Tam Muội Kinh [佛說弘道廣顯三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 635, tổng cộng 4 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Vô Cực Bảo Tam Muội Kinh [無極寶三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 636, tổng cộng 2 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Bảo Như Lai Tam Muội Kinh [佛說寶如來三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 637, tổng cộng 2 quyển, – Đông Tấn Kỳ Đa Mật dịch
Phật Thuyết Siêu Nhật Minh Tam Muội Kinh [佛說超日明三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 638, tổng cộng 2 quyển, – Tây Tấn Nhiếp Thừa Viễn dịch
Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh [月燈三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 639, tổng cộng 10 quyển, – Cao Tề Na Liên Đề Da Xá dịch
Phật Thuyết Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh [佛說月燈三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 640, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Tiên Công dịch
Phật Thuyết Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh [佛說月燈三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 641, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Tiên Công dịch
Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh [佛說首楞嚴三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 642, tổng cộng 2 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Phật Thuyết Quán Phật Tam Muội Hải Kinh [佛說觀佛三昧海經]
thuộc tập T15, kinh số 643, tổng cộng 10 quyển, – Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Kim Cang Tam Muội Bổn Tánh Thanh Tịnh Bất Hoại Bất Diệt Kinh [佛說金剛三昧本性清淨不壞不滅經]
thuộc tập T15, kinh số 644, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Bất Tất Định Nhập Định Nhập ấn Kinh [不必定入定入印經]
thuộc tập T15, kinh số 645, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch
Nhập Định Bất Định ấn Kinh [入定不定印經]
thuộc tập T15, kinh số 646, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Lực Trang Nghiêm Tam Muội Kinh [力莊嚴三昧經]
thuộc tập T15, kinh số 647, tổng cộng 3 quyển, – Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch
Tịch Chiếu Thần Biến Tam Ma Địa Kinh [寂照神變三摩地經]
thuộc tập T15, kinh số 648, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Quán Sát Chư Pháp Hạnh Kinh [觀察諸法行經]
thuộc tập T15, kinh số 649, tổng cộng 4 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Chư Pháp Vô Hạnh Kinh [諸法無行經]
thuộc tập T15, kinh số 650, tổng cộng 2 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Phật Thuyết Chư Pháp Bổn Vô Kinh [佛說諸法本無經]
thuộc tập T15, kinh số 651, tổng cộng 3 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Tuỳ Chuyển Tuyên Thuyết Chư Pháp Kinh [佛說大乘隨轉宣說諸法經]
thuộc tập T15, kinh số 652, tổng cộng 3 quyển, – Tống Thiệu Đức Đẳng dịch
Phật Tạng Kinh [佛藏經]
thuộc tập T15, kinh số 653, tổng cộng 3 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Phật Thuyết Nhập Vô Phân Biệt Pháp Môn Kinh [佛說入無分別法門經]
thuộc tập T15, kinh số 654, tổng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Thắng Nghĩa Không Kinh [佛說勝義空經]
tập T15, kinh số 655, tổng 1 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Bồ Tát Anh Lạc Kinh [菩薩瓔珞經]
thuộc tập T16, kinh số 656, tổng cộng 14 quyển, – Dao Tần Trúc Phật Niệm dịch
Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh [佛說華手經]
thuộc tập T16, kinh số 657, tổng cộng 10 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Bảo Vân Kinh [寶雲經]
Thuộc tập T16, kinh số 658, tổng cộng 7 quyển, – Lương Mạn Đà La Tiên dịch
Đại Thừa Bảo Vân Kinh [大乘寶雲經]
thuộc tập T16, kinh số 659, tổng cộng 7 quyển, – Lương Mạn Đà La Tiên Cộng Tăng Già Bà La dịch
Phật Thuyết Bảo Võ Kinh [佛說寶雨經]
tập T16, kinh số 660, tổng 10 quyển, – Đường Đạt Ma Lưu Chi dịch
Đại Thừa Bá Phước Tương Kinh [大乘百福相經]
thuộc tập T16, kinh số 661, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Đại Thừa Bá Phước Trang Nghiêm Tương Kinh [大乘百福莊嚴相經]
tập T16, kinh số 662, tổng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Kim Quang Minh Kinh [金光明經]
thuộc tập T16, kinh số 663, tổng cộng 4 quyển, – Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch
Hợp Bộ Kim Quang Minh Kinh [合部金光明經]
tập T16, kinh số 664, tổng 8 quyển, – Tùy Bảo Quý Hiệp
Phật Thuyết Thắng Nghĩa Không Kinh [佛說勝義空經]
tập T15, kinh số 655, tổng 1 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Bồ Tát Anh Lạc Kinh [菩薩瓔珞經]
thuộc tập T16, kinh số 656, tổng cộng 14 quyển, – Dao Tần Trúc Phật Niệm dịch
Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh [佛說華手經]
thuộc tập T16, kinh số 657, tổng cộng 10 quyển, – Dao Tần Cưu Ma La Thập dịch
Bảo Vân Kinh [寶雲經]
thuộc tập T16, kinh số 658, tổng cộng 7 quyển, – Lương Mạn Đà La Tiên dịch
Đại Thừa Bảo Vân Kinh [大乘寶雲經]
thuộc tập T16, kinh số 659, tổng cộng 7 quyển, – Lương Mạn Đà La Tiên Cộng Tăng Già Bà La dịch
Phật Thuyết Bảo Võ Kinh [佛說寶雨經]
thuộc tập T16, kinh số 660, tổng cộng 10 quyển, – Đường Đạt Ma Lưu Chi dịch
Đại Thừa Bá Phước Tương Kinh [大乘百福相經]
thuộc tập T16, kinh số 661, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Đại Thừa Bá Phước Trang Nghiêm Tương Kinh [大乘百福莊嚴相經]
thuộc tập T16, kinh số 662, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Kim Quang Minh Kinh [金光明經]
thuộc tập T16, kinh số 663, tổng cộng 4 quyển, – Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch
Hợp Bộ Kim Quang Minh Kinh [合部金光明經]
thuộc tập T16, kinh số 664, tổng 8 quyển, – Tùy Bảo Quý Hiệp
Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh [金光明最勝王經]
tập T16, kinh số 665, tổng 10 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh [金光明最勝王經]
thuộc tập T16, kinh số 665, tổng cộng 10 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Đại Phương Quảng Như Lai Tạng Kinh [大方廣如來藏經]
tập T16, kinh số 667, tổng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Bất Tăng Bất Giảm Kinh [佛說不增不減經]
thuộc tập T16, kinh số 668, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Vô Thượng Y Kinh [佛說無上依經]
tập T16, kinh số 669, tổng 2 quyển, – Lương Chơn Đế dịch
Lăng Già A Bạt Đa La Bảo Kinh [楞伽阿跋多羅寶經]
thuộc tập T16, kinh số 670, tổng cộng 4 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Nhập Lăng Già Kinh [入楞伽經]
thuộc tập T16, kinh số 671, tổng cộng 10 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Đại Thừa Nhập Lăng Già Kinh [大乘入楞伽經]
thuộc tập T16, kinh số 672, tổng cộng 7 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Đại Thừa Đồng Tánh Kinh [大乘同性經]
thuộc tập T16, kinh số 673, tổng cộng 2 quyển, – Vũ Văn Châu Xà Na Da Xá dịch
Chứng Khế Đại Thừa Kinh [證契大乘經]
tập T16, kinh số 674, tổng 2 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Thâm Mật Giải Thoát Kinh [深密解脫經]
thuộc tập T16, kinh số 675, tổng cộng 5 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Giải Thâm Mật Kinh [解深密經]
tập T16, kinh số 676, tổng 5 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Giải Tiết Kinh [佛說解節經]
thuộc tập T16, kinh số 677, tổng cộng 1 quyển, – Trần Chơn Đế dịch
Tương Tục Giải Thoát Địa Ba La Mật Liễu Nghĩa Kinh [相續解脫地波羅蜜了義經]
tập T16, kinh số 678, tổng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Tương Tục Giải Thoát Như Lai Sở Tác Tuỳ Thuận Xứ Liễu Nghĩa Kinh [相續解脫如來所作隨順處了義經]
thuộc tập T16, kinh số 679, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Phật Địa Kinh [佛說佛地經]
tập T16, kinh số 680, tổng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh [大乘密嚴經]
thuộc tập T16, kinh số 681, tổng cộng 3 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh [大乘密嚴經]
tập T16, kinh số 682, tổng 3 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Chư Đức Phước Điền Kinh [佛說諸德福田經]
tập T16, kinh số 683, tổng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Lập Pháp Cự Cộng dịch
Phật Thuyết Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh [佛說父母恩難報經]
tập T16, kinh số 684, tổng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Vu Lan Bồn Kinh [佛說盂蘭盆經]
thuộc tập T16, kinh số 685, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Báo Ân Phụng Bồn Kinh [佛說報恩奉盆經]
thuộc tập T16, kinh số 686, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Hiếu Tử Kinh [佛說孝子經]
thuộc tập T16, kinh số 687, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Vị Tằng Hữu Kinh [佛說未曾有經]
thuộc tập T16, kinh số 688, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Thậm Hi Hữu Kinh [甚希有經]
thuộc tập T16, kinh số 689, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Hi Hữu Hiệu Lượng Công Đức Kinh [佛說希有挍量功德經]
thuộc tập T16, kinh số 690, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Tối Vô Tì Kinh [最無比經]
thuộc tập T16, kinh số 691, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Tác Phật Hình Tượng Kinh [佛說作佛形像經]
thuộc tập T16, kinh số 692, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết dịch
Phật Thuyết Tạo Lập Hình Tượng Phước Báo Kinh [佛說造立形像福報經]
thuộc tập T16, kinh số 693, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Tạo Tượng Công Đức Kinh [佛說大乘造像功德經]
thuộc tập T16, kinh số 694, tổng cộng 2 quyển, – Đường Đề Vân Bát Nhã dịch
Phật Thuyết Quán Tiển Phật Hình Tượng Kinh [佛說灌洗佛形像經]
thuộc tập T16, kinh số 695, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Cự dịch
Phật Thuyết Ma Ha Sát Đầu Kinh [佛說摩訶剎頭經]
tập T16, kinh số 696, tổng 1 quyển, – Tây Tấn Thánh Kiên dịch
Phật Thuyết Dục Tượng Công Đức Kinh [佛說浴像功德經]
thuộc tập T16, kinh số 697, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Dục Phật Công Đức Kinh [浴佛功德經]
thuộc tập T16, kinh số 698, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Tạo Tháp Công Đức Kinh [佛說造塔功德經]
thuộc tập T16, kinh số 699, tổng cộng 1 quyển
Hữu Nhiễu Phật Tháp Công Đức Kinh [右繞佛塔功德經]
thuộc tập T16, kinh số 700, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch
Phật Thuyết Ôn Thất Tiển Dục Chúng Tăng Kinh [佛說溫室洗浴眾僧經]
thuộc tập T16, kinh số 701, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Thí Đăng Công Đức Kinh [佛說施燈功德經]
thuộc tập T16, kinh số 702, tổng cộng 1 quyển, – Cao Tề Na Liên Đề Da Xá dịch
Đăng Chỉ Nhơn Duyên Kinh [燈指因緣經]
thuộc tập T16, kinh số 703, tổng cộng 1 quyển,
Phật Thuyết Lâu Các Chánh Pháp Cam Lộ Cổ Kinh [佛說樓閣正法甘露鼓經]
thuộc tập T16, kinh số 704, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Phật Thuyết Bố Thí Kinh [佛說布施經]
thuộc tập T16, kinh số 705, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Ngũ Đại Thí Kinh [佛說五大施經]
thuộc tập T16, kinh số 706, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Xuất Gia Công Đức Kinh [佛說出家功德經]
thuộc tập T16, kinh số 707, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Liễu Bổn Sanh Tử Kinh [了本生死經]
tập T16, kinh số 708, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Đạo Can Kinh [佛說稻[卄/干]經]
thuộc tập T16, kinh số 709, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết dịch
Từ Thị Bồ Tát Sở Thuyết Đại Thừa Duyên Sanh Đạo Can Dụ Kinh [慈氏菩薩所說大乘緣生稻[幹]喻經]
thuộc tập T16, kinh số 710, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Đại Thừa Xá Lê Sa Đảm Ma Kinh [大乘舍黎娑擔摩經]
tập T16, kinh số 711, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Đạo Can Kinh [佛說大乘稻[卄/干]經]
thuộc tập T16, kinh số 712, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Bối Đa Thọ Hạ Tư Duy Thập Nhị Nhơn Duyên Kinh [貝多樹下思惟十二因緣經]
tập T16, kinh số 713, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Duyên Khởi Thánh Đạo Kinh [緣起聖道經]
tập T16, kinh số 714, tổng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Cựu Thành Dụ Kinh [佛說舊城喻經]
thuộc tập T16, kinh số 715, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Duyên Sanh Sơ Thắng Phân Pháp Bổn Kinh [緣生初勝分法本經]
thuộc tập T16, kinh số 716, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch
Phân Biệt Duyên Khởi Sơ Thắng Pháp Môn Kinh [分別緣起初勝法門經]
tập T16, kinh số 717, tổng 2 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Phân Biệt Duyên Sanh Kinh [佛說分別緣生經]
thuộc tập T16, kinh số 718, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Thập Nhị Duyên Sanh Tường Thuỵ Kinh [十二緣生祥瑞經]
tập T16, kinh số 719, tổng cộng 2 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Vô Minh La Sát Tập [無明羅剎集]
thuộc tập T16, kinh số 720, tổng cộng 3 quyển, – Thất dịch
Chánh Pháp Niệm Xứ Kinh [正法念處經]
thuộc tập T17, kinh số 721, tổng cộng 70 quyển, – Nguyên Ngụy Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch
Diệu Pháp Thánh Niệm Xứ Kinh [妙法聖念處經]
tập T17, kinh số 722, tổng 8 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phân Biệt Nghiệp Báo Lược Kinh [分別業報略經]
thuộc tập T17, kinh số 723, tổng cộng 1 quyển, – Đại Dũng Bồ Tát soạn Lưu Tống Tăng Già Bạt Ma dịch
Phật Thuyết Tội Nghiệp Ứng Báo Giáo Hoá Địa Ngục Kinh [佛說罪業應報教化地獄經]
thuộc tập T17, kinh số 724, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Lục Đạo Già Đà Kinh [佛說六道伽陀經]
tập T17, kinh số 725, tổng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Lục Thú Luân Hồi Kinh [六趣輪迴經]
thuộc tập T17, kinh số 726, tổng cộng 1 quyển, – Mã Minh Bồ Tát tập, Tống Nhựt Xưng đẳng dịch
Thập Bất Thiện Nghiệp Đạo Kinh [十不善業道經]
thuộc tập T17, kinh số 727, tổng cộng 1 quyển, – Mã Minh Bồ Tát tập, Tống Nhựt Xưng đẳng dịch
Chư Pháp Tập Yếu Kinh [諸法集要經]
thuộc tập T17, kinh số 728, tổng cộng 10 quyển, – Quán Vô Uý Tôn Giả tập Tống Nhựt Xưng Đẳng dịch
Phật Thuyết Phân Biệt Thiện Ác Sở Khởi Kinh [佛說分別善惡所起經]
thuộc tập T17, kinh số 729, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Xứ Xứ Kinh [佛說處處經]
tập T17, kinh số 730, tổng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Thập Bát Nê Lê Kinh [佛說十八泥犁經]
thuộc tập T17, kinh số 731, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Mạ Ý Kinh [佛說罵意經]
thuộc tập T17, kinh số 732, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Kiên Ý Kinh [佛說堅意經]
thuộc tập T17, kinh số 733, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Quỷ Vấn Mục Liên Kinh [佛說鬼問目連經]
thuộc tập T17, kinh số 734, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Tứ Nguyện Kinh [佛說四願經]
tập T17, kinh số 735, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Tứ Tự Xâm Kinh [佛說四自侵經]
thuộc tập T17, kinh số 736, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch»
Sở Dục Trí Hoạn Kinh [所欲致患經]
thuộc tập T17, kinh số 737, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Phân Biệt Kinh [佛說分別經]
thuộc tập T17, kinh số 738, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Mạn Pháp Kinh [佛說慢法經]
tập T17, kinh số 739, tổng 1 quyển, – Tây Tấn Pháp Cự dịch
Phật Thuyết Át Đa Hoà Đa Kì Kinh [佛說頞多和多耆經]
thuộc tập T17, kinh số 740, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Ngũ Khổ Chương Cú Kinh [五苦章句經]
tập T17, kinh số 741, tổng 1 quyển, – Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết Tự Ái Kinh [佛說自愛經]
thuộc tập T17, kinh số 742, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết Trung Tâm Kinh [佛說忠心經]
thuộc tập T17, kinh số 743, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết Trừ Khủng Tai Hoạn Kinh [佛說除恐災患經]
thuộc tập T17, kinh số 744, tổng cộng 1 quyển, – Khất Phục Tần Thánh Kiên dịch
Phật Thuyết Tạp Tạng Kinh [佛說雜藏經]
thuộc tập T17, kinh số 745, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Pháp Hiển dịch
Ngạ Quỷ Báo Ứng Kinh [餓鬼報應經]
thuộc tập T17, kinh số 746, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Tội Phước Báo Ứng Kinh [佛說罪福報應經]
thuộc tập T17, kinh số 747a, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Luân Chuyển Ngũ Đạo Tội Phước Báo Ứng Kinh [佛說輪轉五道罪福報應經]
thuộc tập T17, kinh số 747b, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Hộ Tịnh Kinh [佛說護淨經]
thuộc tập T17, kinh số 748, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Nhơn Duyên Tăng Hộ Kinh [佛說因緣僧護經]
thuộc tập T17, kinh số 749, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Sa Di La Kinh [沙彌羅經]
thuộc tập T17, kinh số 750, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch, bản Việt dịch (2) của Thích Nguyên Chơn
Phật Thuyết Ngũ Vô [Phiên,Phản] Phục Kinh [佛說五無反復經]
thuộc tập T17, kinh số 751a, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Ngũ Vô Phản Phục Kinh [佛說五無返復經]
thuộc tập T17, kinh số 751b, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Ngũ Vô Phản Phục Kinh [佛說五無返復經]
thuộc tập T17, kinh số 752, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Thập Nhị Phẩm Sanh Tử Kinh [十二品生死經]
thuộc tập T17, kinh số 753, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Phật Thuyết Vị Tằng Hữu Nhơn Duyên Kinh [佛說未曾有因緣經]
tập T17, kinh số 754, tổng 2 quyển, – Tiêu Tề Đàm Cảnh dịch
Phật Thuyết Tịnh Ý Ưu Bà Tắc Sở Vấn Kinh [佛說淨意優婆塞所問經]
tập T17, kinh số 755, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Bát Vô Hạ Hữu Hạ Kinh [佛說八無暇有暇經]
thuộc tập T17, kinh số 756, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Thân Mao Hỉ Thụ Kinh [佛說身毛喜豎經]
thuộc tập T17, kinh số 757, tổng cộng 1 quyển, – Tống Duy Tịnh Đẳng dịch»
Phật Thuyết Chư Hạnh Hữu Vị Kinh [佛說諸行有為經]
tập T17, kinh số 758, tổng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Giác Lượng Thọ Mạng Kinh [佛說較量壽命經]
thuộc tập T17, kinh số 759, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Duy Nhật Tạp [Nan,Nạn] Kinh [惟日雜難經]
tập T17, kinh số 760, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Pháp Tập Kinh [佛說法集經]
thuộc tập T17, kinh số 761, tổng cộng 6 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Thuyết Quyết Định Nghĩa Kinh [佛說決定義經]
thuộc tập T17, kinh số 762, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Pháp Thừa Nghĩa Quyết Định Kinh [佛說法乘義決定經]
tập T17, kinh số 763, tổng 3 quyển, – Tống Kim Tổng Trì Đẳng dịch
Phật Thuyết Pháp Tập Danh Số Kinh [佛說法集名數經]
tập T17, kinh số 764, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Bổn Sự Kinh [本事經]
thuộc tập T17, kinh số 765, tổng cộng 7 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Phật Thuyết Pháp Thân Kinh [佛說法身經]
thuộc tập T17, kinh số 766, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Tam Phẩm Đệ Tử Kinh [佛說三品弟子經]
tập T17, kinh số 767, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Tam Huệ Kinh [三慧經]
thuộc tập T17, kinh số 768, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch»
Phật Thuyết Tứ Bối Kinh [佛說四輩經]
thuộc tập T17, kinh số 769, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Tứ Bất Khả Đắc Kinh [佛說四不可得經]
thuộc tập T17, kinh số 770, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Tứ Phẩm Học Pháp Kinh [四品學法經]
thuộc tập T17, kinh số 771, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Đại Thừa Tứ Pháp Kinh [大乘四法經]
tập T17, kinh số 772, tổng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Phật Thuyết Bồ Tát Tu Hạnh Tứ Pháp Kinh [佛說菩薩修行四法經]
thuộc tập T17, kinh số 773, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Đại Thừa Tứ Pháp Kinh [大乘四法經]
thuộc tập T17, kinh số 774, tổng cộng 1 quyển, – Đường Thật Xoa Nan Đà dịch»
Phật Thuyết Tứ Vô Sở Uý Kinh [佛說四無所畏經]
thuộc tập T17, kinh số 775, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Tứ Phẩm Pháp Môn Kinh [佛說四品法門經]
thuộc tập T17, kinh số 776, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Phật Thuyết Hiền Giả Ngũ Phước Đức Kinh [佛說賢者五福德經]
thuộc tập T17, kinh số 777, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch
Phật Thuyết Bồ Tát Nội Tập Lục Ba La Mật Kinh [佛說菩薩內習六波羅蜜經]
thuộc tập T17, kinh số 778, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán Nghiêm Phật Điều dịch»
Phật Thuyết Bát Đại Nhơn Giác Kinh [佛說八大人覺經]
thuộc tập T17, kinh số 779, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Thập Lực Kinh [佛說十力經]
thuộc tập T17, kinh số 780, tổng cộng 1 quyển, – Đường Vật Đề Đề Tê Ngư dịch
Phật Thuyết Phật Thập Lực Kinh [佛說佛十力經]
thuộc tập T17, kinh số 781, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Thập Hiệu Kinh [佛說十號經]
thuộc tập T17, kinh số 782, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thiên Tức Tai dịch
Phật Thuyết Thập Nhị Đầu Đà Kinh [佛說十二頭陀經]
thuộc tập T17, kinh số 783, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch
Tứ Thập Nhị Chương Kinh [四十二章經]
thuộc tập T17, kinh số 784, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán Ca Diếp Ma Đằng Cộng Pháp Lan dịch
Đắc Đạo Thê Tranh Tích Trượng Kinh [得道梯橙錫杖經]
thuộc tập T17, kinh số 785, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Mộc Hoạn Tử Kinh [佛說木患子經]
thuộc tập T17, kinh số 786, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Mạn Thù Thất Lợi Chú Tạng Trung Hiệu Lượng Số Châu Công Đức Kinh [曼殊室利咒藏中校量數珠功德經]
thuộc tập T17, kinh số 787, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Hiệu Lượng Số Châu Công Đức Kinh [佛說校量數珠功德經]
thuộc tập T17, kinh số 788, tổng cộng 1 quyển, – Đường Bảo Tư Duy dịch
Kim Cang Đỉnh Du Già Niệm Châu Kinh [金剛頂瑜伽念珠經]
tập T17, kinh số 789, tổng 1 quyển, – Đường Bất Không dịch
Phật Thuyết Bột Kinh Sao [佛說孛經抄]
tập T17, kinh số 790, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Xuất Gia Duyên Kinh [佛說出家緣經]
thuộc tập T17, kinh số 791, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Pháp Thọ Trần Kinh [佛說法受塵經]
thuộc tập T17, kinh số 792, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán An Thế Cao dịch
Phật Thuyết Phật Y Kinh [佛說佛醫經]
thuộc tập T17, kinh số 793, tổng cộng 1 quyển,
Phật Thuyết Thời Phi Thời Kinh [佛說時非時經]
thuộc tập T17, kinh số 794a, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Nhược La Nghiêm dịch
Phật Thuyết Thời Phi Thời Kinh [佛說時非時經]
thuộc tập T17, kinh số 794b, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Nhược La Nghiêm dịch
Phật Trị Thân Kinh [佛治身經]
thuộc tập T17, kinh số 795, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Kiến Chánh Kinh [佛說見正經]
thuộc tập T17, kinh số 796, tổng cộng 1 quyển, – Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch
Phật Thuyết Bần Cùng Lão Công Kinh [佛說貧窮老公經]
thuộc tập T17, kinh số 797a, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Huệ Giản dịch
Phật Thuyết Bần Cùng Lão Công Kinh [佛說貧窮老公經]
thuộc tập T17, kinh số 797b, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Huệ Giản dịch
Phật Thuyết Tấn Học Kinh [佛說進學經]
thuộc tập T17, kinh số 798, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch»
Phật Thuyết Lược Giáo Giới Kinh [佛說略教誡經]
thuộc tập T17, kinh số 799, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Vô Thượng Xứ Kinh [佛說無上處經]
thuộc tập T17, kinh số 800, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Vô Thường Kinh [佛說無常經]
thuộc tập T17, kinh số 801, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch
Phật Thuyết Tín Giải Trí Lực Kinh [佛說信解智力經]
thuộc tập T17, kinh số 802, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch»
Phật Thuyết Thanh Tịnh Tâm Kinh [佛說清淨心經]
thuộc tập T17, kinh số 803, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch
Phật Thuyết Giải Ưu Kinh [佛說解憂經]
thuộc tập T17, kinh số 804, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Phật Thuyết Chiên Đàn Thọ Kinh [佛說栴檀樹經]
thuộc tập T17, kinh số 805, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Khô Thọ Kinh [佛說枯樹經]
thuộc tập T17, kinh số 806, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh
Phật Thuyết Nội Tạng Bá Bảo Kinh [佛說內藏百寶經]
thuộc tập T17, kinh số 807, tổng cộng 1 quyển, – Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch
Phật Thuyết Độc Tử Kinh [佛說犢子經]
thuộc tập T17, kinh số 808, tổng cộng 1 quyển, – Ngô Chi Khiêm dịch
Phật Thuyết Nhũ Quang Phật Kinh [佛說乳光佛經]
thuộc tập T17, kinh số 809, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Chư Phật Yếu Tập Kinh [諸佛要集經]
thuộc tập T17, kinh số 810, tổng cộng 2 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Quyết Định Tổng Trì Kinh [佛說決定總持經]
thuộc tập T17, kinh số 811, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Bồ Tát Hạnh Ngũ Thập Duyên Thân Kinh [菩薩行五十緣身經]
thuộc tập T17, kinh số 812, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Vô Hi Vọng Kinh [佛說無希望經]
thuộc tập T17, kinh số 813, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Tượng Dịch Kinh [佛說象腋經]
thuộc tập T17, kinh số 814, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch
Phật Thăng Đao Lợi Thiên Vị Mẫu Thuyết Pháp Kinh [佛昇忉利天為母說法經]
thuộc tập T17, kinh số 815, tổng cộng 3 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Phật Thuyết Đạo Thần Túc Vô Cực Biến Hoá Kinh [佛說道神足無極變化經]
thuộc tập T17, kinh số 816, tổng cộng 4 quyển, – Tây Tấn An Pháp Khâm dịch
Phật Thuyết Đại Tịnh Pháp Môn Kinh [佛說大淨法門經]
thuộc tập T17, kinh số 817, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Đại Trang Nghiêm Pháp Môn Kinh [大莊嚴法門經]
thuộc tập T17, kinh số 818, tổng cộng 2 quyển, – Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch
Phật Thuyết Pháp Thường Trụ Kinh [佛說法常住經]
thuộc tập T17, kinh số 819, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Diễn Đạo Tục Nghiệp Kinh [佛說演道俗業經]
thuộc tập T17, kinh số 820, tổng cộng 1 quyển, – Khất Phục Tần Thánh Kiên dịch
Đại Phương Quảng Như Lai Bí Mật Tạng Kinh [大方廣如來祕密藏經]
thuộc tập T17, kinh số 821, tổng cộng 2 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Chư Pháp Dũng Vương Kinh [佛說諸法勇王經]
thuộc tập T17, kinh số 822, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch
Phật Thuyết Nhứt Thiết Pháp Cao Vương Kinh [佛說一切法高王經]
thuộc tập T17, kinh số 823, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch»
Chư Pháp Tối Thượng Vương Kinh [諸法最上王經]
thuộc tập T17, kinh số 824, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Phật Thuyết Thậm Thâm Đại Hồi Hướng Kinh [佛說甚深大迴向經]
thuộc tập T17, kinh số 825, tổng cộng 1 quyển, – Thất dịch
Đệ Tử Tử Phục Sanh Kinh [弟子死復生經]
thuộc tập T17, kinh số 826, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Trở Cừ Kinh Thinh dịch
Phật Thuyết Giải Đãi Canh Giả Kinh [佛說懈怠耕者經]
thuộc tập T17, kinh số 827, tổng cộng 1 quyển, – Lưu Tống Huệ Giản dịch»
Vô Tự Bảo Khiếp Kinh [無字寶篋經]
thuộc tập T17, kinh số 828, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Đại Thừa Li Văn Tự Phổ Quang Minh Tạng Kinh [大乘離文字普光明藏經]
thuộc tập T17, kinh số 829, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Đại Thừa Biến Chiếu Quang Minh Tạng Vô Tự Pháp Môn Kinh [大乘遍照光明藏無字法門經]
thuộc tập T17, kinh số 830, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La Tái dịch
Báng Phật Kinh [謗佛經]
thuộc tập T17, kinh số 831, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch
Phật Ngữ Kinh [佛語經]
thuộc tập T17, kinh số 832, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch»
Đệ Nhứt Nghĩa Pháp Thắng Kinh [第一義法勝經]
thuộc tập T17, kinh số 833, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Cù Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch
Đại Oai Đăng Quang Tiên Nhơn Vấn Nghi Kinh [大威燈光仙人問疑經]
thuộc tập T17, kinh số 834, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa Đẳng dịch
Như Lai Sư Tử Hống Kinh [如來師子吼經]
thuộc tập T17, kinh số 835, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch
Đại Phương Quảng Sư Tử Hống Kinh [大方廣師子吼經]
thuộc tập T17, kinh số 836, tổng cộng 1 quyển, – Đường Địa Bà Ha La dịch
Phật Thuyết Xuất Sanh Bồ Đề Tâm Kinh [佛說出生菩提心經]
thuộc tập T17, kinh số 837, tổng cộng 1 quyển, – Tùy Xà Na Quật Đa dịch
Phật Thuyết Phát Bồ Đề Tâm Phá Chư Ma Kinh [佛說發菩提心破諸魔經]
thuộc tập T17, kinh số 838, tổng cộng 2 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh [占察善惡業報經]
thuộc tập T17, kinh số 839, tổng cộng 2 quyển, – Tùy – Bồ Đề Đăng dịch
Xưng Tán Đại Thừa Công Đức Kinh [稱讚大乘功德經]
thuộc tập T17, kinh số 840, tổng cộng 1 quyển, – Đường Huyền Trang dịch
Thuyết Diệu Pháp Quyết Định Nghiệp Chướng Kinh [說妙法決定業障經]
thuộc tập T17, kinh số 841, tổng cộng 1 quyển, – Đường Trí Nghiêm dịch
Đại Phương Quảng Viên Giác Tu Đa La Liễu Nghĩa Kinh [大方廣圓覺修多羅了義經]
thuộc tập T17, kinh số 842, tổng cộng 1 quyển, – Đường Phật Đà Đa La dịch
Phật Thuyết Đại Thừa Bất Tư Nghị Thần Thông Cảnh Giới Kinh [佛說大乘不思議神通境界經]
thuộc tập T17, kinh số 843, tổng cộng 3 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Đại Phương Quảng Vị Tằng Hữu Kinh Thiện Xảo Phương Tiện Phẩm [佛說大方廣未曾有經善巧方便品]
thuộc tập T17, kinh số 844, tổng cộng 1 quyển, – Tống Thi Hộ dịch
Phật Thuyết Tôn Na Kinh [佛說尊那經]
thuộc tập T17, kinh số 845, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Hiền dịch
Ngoại Đạo Vấn Thánh Đại Thừa Pháp Vô Ngã Nghĩa Kinh [外道問聖大乘法無我義經]
thuộc tập T17, kinh số 846, tổng cộng 1 quyển, – Tống Pháp Thiên dịch
Đại Thừa Tu Hạnh Bồ Tát Hạnh Môn Chư Kinh Yếu Tập [大乘修行菩薩行門諸經要集]
thuộc tập T17, kinh số 847, tổng cộng 3 quyển, – Đường Trí Nghiêm dịch
Bộ Bát Nhã – Kinh Tạng Bắc Truyền – Hán Tạng – Việt Tạng
Bộ sưu tầm những bản kinh của Bộ Bản Duyên