Bộ Tục Tạng Kinh – Tạng Kinh Bắc Truyền

Vạn Tự Tục Tạng Kinh
Đại Tạng Kinh – Tiếng Việt , Tiếng Hán- Tạng Kinh Bắc Truyền
Tục Tạng Kinh (còn gọi là Vạn Tự Tục Tạng Kinh) là bộ tạng bổ sung cho các bản Đại Tạng Kinh trước đó của Phật giáo Bắc truyền. Bộ sách này lưu giữ các tác phẩm, sớ giải, luận án và trước tác của các cao tăng, dịch giả đời sau mà các bộ đại tạng chính thống chưa thu thập hết

Kinh tạng bắc truyền – Hán Tạng – việt tạng
Bộ Tục Tạng Kinh

Sưu Tầm Của trang Viengiac.info
Bộ Tục Tạng Kinh
Bộ Tục Tạng Kinh
HÁN TẠNG – VIỆT TẠNG
Kinh Tạng Bắc Truyền
Bộ Tục Tạng Kinh
Toàn bộ kinh điển Hán tạng thuộc Tục Tạng Kinh có 1679 tên kinh, gồm 7688 quyển.
Viên Giác Kinh Dật Văn [圓覺經佚文]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 1, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Minh Nhơn Hiếu Hoàng Hậu Mộng Cảm Phật Thuyết Đệ Nhứt Hy Hữu Đại Công Đức Kinh [大明仁孝皇后夢感佛說第一希有大功德經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 10, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bình Phục Cổ Ký [評復古記]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1000, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Hy Địch Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Uẩn [Quan/Quán] [五蘊觀]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1004, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Tâm Yếu Pháp Môn Chú [華嚴心要法門註]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1005, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Soạn, Tông Mật Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới [Quan/Quán] Khoa Văn [註華嚴法界觀科文]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1007, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Tông Mật Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới [Quan/Quán] Khoa Văn [註華嚴法界觀科文]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1008, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Tông Dự Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khuyến Phát Bồ Đề Tâm Văn [勸發菩提心文]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1010, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bùi Hưu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Pháp [Tương,Tướng] Bàn Tiết [華嚴法相槃節]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1013, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đạo Thông Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Giới [Quan/Quán] Phi Vân Tập [法界觀披雲集]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1014, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đạo Thông Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chú Hoa Nghiêm Đồng Giáo Nhứt Thừa Sách [註華嚴同教一乘策]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1016, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Sư Hội Thuật, Hy Địch Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chú Đồng Giáo Vấn Đáp [註同教問答]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1017, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Sư Hội Thuật, Thiện Hy Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bình Kim Cang Phê [評金剛錍]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1018, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thiện Hy Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Biện Phi Tập [辨非集]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1019, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thiện Hy Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Xích Mậu [斥謬]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1020, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thiện Hy Thư» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ [Tương,Tướng] Trí Thức Tụng [五相智識頌]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1022, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Dật Danh Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Đại Ý [華嚴大意]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1023, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Thiện Kiên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hiền Thủ Ngũ Giáo Nghi [賢首五教儀]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1024, tổng cộng 6 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hiền Thủ Ngũ Giáo Nghi Khai Mông [賢首五教儀開蒙]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1025, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hiền Thủ Ngũ Giáo Đoạn Chứng Tam Giác Giản Lạm Đồ [賢首五教斷證三覺揀濫圖]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1026, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Giới Tông Liên Hoa Chương [法界宗蓮花章]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1027, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kính Đăng Chương [華嚴鏡燈章]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1028, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhứt Thừa Quyết Nghi Luận [一乘決疑論]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1029, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Niệm Phật Tam Muội Luận [華嚴念佛三昧論]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1030, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật» Việt dịch (1) || » Việt dịch (2) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
» Tải về tất cả bản dịch
Hoa Nghiêm Nguyên Nhơn Luận Phát Vi Lục [華嚴原人論發微錄]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1031, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Tịnh Nguyên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Nguyên Nhơn Luận Giải [華嚴原人論解]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1032, tổng cộng 3 quyển, – Nguyên ‧Viên Giác Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Nguyên Nhơn Luận Hợp Giải [華嚴原人論合解]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 1033, tổng cộng 2 quyển, – Nguyên ‧Viên Giác Giải, Minh ‧Dương Gia Tộ San Hợp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khán Mạng Nhứt Chưởng Kim [看命一掌金]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1043, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Nhứt Hạnh Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trì Chú Tiên Nhơn Phi Bát Nghi Quỹ [持咒仙人飛鉢儀軌]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1048, tổng cộng 1 quyển, – Đường – Bất Không bạt xuất» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Tựu Mộng Tưởng Pháp [成就夢想法]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1052, tổng cộng 1 quyển, – Đường – Quán Đỉnh thuật» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
» Tải về tất cả bản dịch
Đa Lợi Tâm Bồ Tát Niệm Tụng Pháp [多利心菩薩念誦法]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1054, tổng cộng 1 quyển, – Nam Thiên Trúc ‧Bạt Chiết La Bồ Đề Tập Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ca Mâu Ni Như Lai Bạt Trừ Khổ Não Hiện Đại Thần Biến Phi Không Đại Bát Pháp [釋迦牟尼如來拔除苦惱現大神變飛空大缽法]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1069, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bát Nhã truyền» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Thai Lưỡng Giới Sư Tư [Tương,Tướng] Thừa [金胎兩界師資相承]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1073, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Hải Vân Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thai Kim Lưỡng Giới Huyết Mạch [胎金兩界血脈]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1074, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Tạo Huyền Tăng Bổ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chuẩn Đề Tịnh Nghiệp [準提淨業]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1077, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Tạ Vu Giáo Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chuẩn Đề Tâm Yếu [準提心要]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1078, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Nghiêu Đĩnh Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trì Tụng Chuẩn Đề Chơn Ngôn Pháp Yếu [持誦準提真言法要]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1079, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Du Già Tập Yếu Thí Thực Nghi Quỹ [瑜伽集要施食儀軌]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1080, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Trùng Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tu Thiết Du Già Tập Yếu Thí Thực Đàn Nghi [修設瑜伽集要施食壇儀]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1081, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Bổ Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ư Mật Sấm Thí Thực Chỉ Khái [於密滲施食旨概]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1082, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Pháp Tạng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tu Tập Du Già Tập Yếu Thí Thực Đàn Nghi [修習瑜伽集要施食壇儀]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1083, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Pháp Tạng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Du Già Diễm Khẩu Chú Tập Toản Yếu Nghi Quỹ [瑜伽燄口註集纂要儀軌]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1084, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tịch Xiêm Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thọ Bồ Tát Giới Nghi [受菩薩戒儀]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1085, tổng cộng 1 quyển, – Trần ‧Huệ Tư Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thọ Bồ Tát Giới Nghi [授菩薩戒儀]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1086, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Trạm Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lược Thọ Tam Quy Ngũ Bát Giới Tịnh Bồ Tát Giới [略授三歸五八戒並菩薩戒]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1087, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Trừng Chiếu Tán» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thọ Bồ Tát Giới Pháp [受菩薩戒法]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1088, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diên Thọ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Môn Quy Kính Nghi Hộ Pháp Ký (Hiện Tồn Quyển Thượng) [釋門歸敬儀護法記(現存卷上)]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1094, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Ngạn Khởi Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Môn Quy Kính Nghi Thông Chơn Ký [釋門歸敬儀通真記]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1095, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Liễu Nhiên Thuật, Nhật Bổn ‧Huệ Quang Hợp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Tâm Giới [Quan/Quán] Pháp Phát Chơn Sao [淨心誡觀法發真鈔]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1096, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Doãn Kham Thuật, Nhật Bổn ‧Huệ Quang Hợp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Môn Chương Phục Nghi [Ưng,Ứng] Pháp Ký [釋門章服儀應法記]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1097, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật, Nhật Bổn ‧Lương Tín Hợp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Y ?Danh Nghĩa Chương [衣鉢名義章]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1098, tổng cộng 1 quyển, – Tống – Doãn Kham thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tân Thọ Giới Tỳ Kheo Lục Niệm Ngũ [Quan/Quán] Pháp [新受戒比丘六念五觀法]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1099, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Doãn Kham Soạn Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Phật Danh Hiệu Lợi Ích Đại Sự Nhơn Duyên Kinh [佛說無量壽佛名號利益大事因緣經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 11, tổng cộng 1 quyển, – Tào Nguỵ ‧Khương Tăng Khải Dịch» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
» Tải về tất cả bản dịch
Đạo Cụ Phú [道具賦]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1100, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Chế Lục Vật Đồ Biện Ngoa [佛制六物圖辯訛]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1102, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diệu Sanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tam Y Hiển Chánh Đồ [三衣顯正圖]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1103, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diệu Sanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chi Viên Di Biên [芝園遺編]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1104, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Lục, Đạo Tuân Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chi Viên Tập [芝園集]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1105, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Tác» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bổ Tục Chi Viên Tập [補續芝園集]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1106, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Luật Tông Tân Học Danh Cú [律宗新學名句]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1107, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Duy Hiển Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Luật Tông Vấn Đáp [律宗問答]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1108, tổng cộng 2 quyển, – Nhật Bổn ‧Tuấn Nãi Vấn, Tống ‧Liễu Nhiên 、Trí Thuỵ 、Diệu Âm Đáp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chung Nam Gia Nghiệp [終南家業]
thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), kinh số 1109, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Thủ Nhứt Thuật, Hạnh Chi Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Luật Tông Hội Nguyên [律宗會元]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1110, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Thủ Nhứt Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bồng Chiết Trực Biện [蓬折直辨]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1111, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diệu Liên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bồng Chiết Châm [蓬折箴]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1112, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diệu Liên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Luật Uyển Sự Quy [律苑事規]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1113, tổng cộng 10 quyển, – Nguyên ‧Tỉnh Ngộ Biên Thuật, Tự Lương Tham Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Ni Nhật Dụng Lục [毗尼日用錄]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1114, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Tánh Kỳ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Ni Nhật Dụng Thiết Yếu [毗尼日用切要]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1115, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Độc Thể Vị Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Ni Nhật Dụng Thiết Yếu Hương Nhũ Ký [毗尼日用切要香乳記]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1116, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Thư Ngọc Tiên Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sa Môn Nhật Dụng [沙門日用]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1117, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sa Di Luật Nghi Yếu Lược Tăng Chú [沙彌律儀要略增註]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1118, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sa Di Luật Nghi Yếu Lược Thuật Nghĩa [沙彌律儀要略述義]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1119, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Thư Ngọc Khoa Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sa Di Luật Nghi Tỳ Ni Nhật Dụng Hợp Tham [沙彌律儀毗尼日用合參]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1120, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Giới Hiển Đính Duyệt, Tế Nhạc Vị Tiên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sa Di Thập Giới Oai Nghi Lục Yếu [沙彌十戒威儀錄要]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1121, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Trùng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sa Di Ni Luật Nghi Yếu Lược [沙彌尼律儀要略]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1122, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Độc Thể Tập Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tại Gia Luật Yếu Quảng Tập [在家律要廣集]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1123, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Trí Húc Tập, Thanh ‧Nghi Nhuận 、Trần Hy Nguyện Tăng Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Luật Yếu Hậu Tập [律要後集]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1124, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Luật Học Phát Nhận [律學發軔]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1125, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoằng Giới Pháp Nghi [弘戒法儀]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1126, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Pháp Tạng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Truyện Thọ Tam Đàn Hoằng Giới Pháp Nghi [傳授三壇弘戒法儀]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1127, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Pháp Tạng Soạn Tập, Thanh ‧Siêu Viễn Kiểm Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Truyện Giới Chánh Phạm [傳戒正範]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1128, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Độc Thể Soạn» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Quy Giới Yếu Tập [皈戒要集]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1129, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Quan Trai Pháp [八關齋法]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1130, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Kheo Thọ Giới Lục [比丘受戒錄]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1131, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Kheo Ni Thọ Giới Lục [比丘尼受戒錄]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1132, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sa Di Học Giới Nghi Quỹ Tụng Chú [沙彌學戒儀軌頌註]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1133, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Thuật Tịnh Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhị Bộ Tăng Thọ Giới Nghi Thức [二部僧授戒儀式]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1134, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Thư Ngọc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Yết Ma Nghi Thức [羯磨儀式]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1135, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Thư Ngọc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kinh Luật Giới [Tương,Tướng] Bố Tát Quỹ Nghi [經律戒相布薩軌儀]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1136, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Như Hinh Toản Yếu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Sám Hối [Hành,Hạnh] Pháp [梵網經懺悔行法]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1137, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Giới Sát Tứ Thập Bát Vấn [戒殺四十八問]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1138, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Chu Tư Nhơn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thể Nhơn Yếu Thuật [體仁要術]
thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), kinh số 1139, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bành Thiệu Thăng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Phương Yếu Quyết Khoa Chú [西方要決科註]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1145, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chú Thập Nghi Luận [注十疑論]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1149, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Trừng Úc Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Chỉ Quy Tập [淨土指歸集]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1154, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Đại Hữu Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Giản Yếu Lục [淨土簡要錄]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1155, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đạo Diễn Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quy Nguyên Trực Chỉ Tập [歸元直指集]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1156, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Tông Bổn Tập» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Tịnh Độ Quyết [淨土決]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1157, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Lý Chí Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đáp Tịnh Độ Tứ Thập Bát Vấn [答淨土四十八問]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1158, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Phương Nguyện Văn Giải [西方願文解]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1160, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Trước Tịnh Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Phương Phát Nguyện Văn Chú [西方發願文註]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1161, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thật Hiền Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Tư Lương Toàn Tập [淨土資糧全集]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1162, tổng cộng 6 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Hiệu Chánh, Trang Quảng Hoàn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Phương Trực Chỉ [西方直指]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1163, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Nhứt Niệm Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Thập Yếu [淨土十要]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1164, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Thành Thời Bình Điểm Tiết Yếu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Phương Hợp Luận Tiêu Chú [西方合論標註]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1165, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Minh Giáo Tiêu Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Từ Yếu Ngữ [淨慈要語]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1166, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Thuật» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Tịnh Độ Sanh Vô Sanh Luận Chú [淨土生無生論註]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1167, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chánh Tịch Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Sanh Vô Sanh Luận Thân Văn Ký [淨土生無生論親聞記]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1168, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Thọ Giáo Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Sanh Vô Sanh Luận Hội Tập [淨土生無生論會集]
thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), kinh số 1169, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đạt Mặc Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vân [Tê, Thê] Tịnh Độ Vị Ngữ [雲棲淨土彙語]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1170, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Ngu Chấp Tây 、Nghiêm Bẫu Tây Đồng Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Chỉ Quyết [淨土旨訣]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1171, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đạo Triêm Soạn» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Tịnh Độ Thần Chung [淨土晨鐘]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1172, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Chu Khắc Phục Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Quy Trực Chỉ [西歸直指]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1173, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Chu Mộng Nhan Vị Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Cảnh Ngữ [淨土警語]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1174, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Sách Trước» Việt dịch (1) || » Việt dịch (2) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Khởi Nhứt Tâm Tinh Tấn Niệm Phật Thất Kỳ Quy Thức [起一心精進念佛七期規式]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1175, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Sách Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Toàn Thư [淨土全書]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1176, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Du Hạnh Mẫn Trùng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Giác Hổ Tập [角虎集]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1177, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tế Năng Toản Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đông Hải Nhã Giải [東海若解]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1178, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Liễu Tử Hậu Trước, Thanh ‧Thật Hiền Giải» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Tỉnh Am Pháp Sư Ngữ Lục [省菴法師語錄]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1179, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Trùng Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trùng Đính Tây Phương Công Cứ [重訂西方公據]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1180, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niệm Phật Cảnh Sách [念佛警策]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1181, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Triệt Ngộ Thiền Sư Ngữ Lục [徹悟禪師語錄]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1182, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Liễu Lương Đẳng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Nghiệp Tri Tân [淨業知津]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1183, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Ngộ Khai Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niệm Phật Bá Vấn [念佛百問]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1184, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Ngộ Khai Trước» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Kính Trung Kính Hựu Kính [徑中徑又徑]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1185, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Trương Sư Thành Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khuyến Tu Tịnh Độ Thiết Yếu [勸修淨土切要]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1186, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Chơn Ích Nguyện Toản Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Tuỳ Học [淨土隨學]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1187, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Cổ Côn Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Tất Cầu [淨土必求]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1188, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Cổ Côn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Thừa Ân Tập [淨土承恩集]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1189, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Phương Huệ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niệm Phật Tam Muội [念佛三昧]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1190, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thuỵ Thánh Thán Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Phương Xác Chỉ [西方確指]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1191, tổng cộng 1 quyển, – Giác Minh Bồ Tát Thuyết, Thanh ‧Thường Nhiếp Tập» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Thanh Châu Tập [清珠集]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1192, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Trị Triệu Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Liên Bang Tiêu Tức [蓮邦消息]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1193, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Diệu Không Tử Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Cực Tín Lục [淨土極信錄]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1194, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Giới Hương Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niệm Phật Khởi Duyên Di Đà [Quan/Quán] Kệ Trực Giải [念佛起緣彌陀觀偈直解]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1195, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Trương Uyên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Chứng Tâm Tập [淨土證心集]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1196, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Vạn Liên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Liên Tông Tất Độc [蓮宗必讀]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1197, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Cổ Côn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Thần Châu [淨土神珠]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1198, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Cổ Côn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Nghiệp Thống Sách [淨業痛策]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1199, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Chiếu Oánh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Thế Âm Bồ Tát Vãng Sanh Tịnh Độ Bổn Duyên Kinh [觀世音菩薩往生淨土本緣經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 12, tổng cộng 1 quyển, – Thất Dịch Nhơn Danh» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Thời Thời Hảo Niệm Phật [時時好念佛]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1200, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Quả Năng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khải Tín Tạp Thuyết [啟信雜說]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1201, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Chu Tư Nhơn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Cám Châu [淨土紺珠]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1202, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đức Chơn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tu Tây Tập Yếu [修西輯要]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1203, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tín Am Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Liên Tu Khởi Tín Lục [蓮修起信錄]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1204, tổng cộng 6 quyển, – Thanh ‧Trình Triệu Loan Lục Tồn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Báo Ân Luận [報恩論]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1205, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Trầm Thiện Đăng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trì Danh Tứ Thập Bát Pháp [持名四十八法]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1206, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Trịnh Vi Am Thuật» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Liên Bang Thi Tuyển [蓮邦詩選]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1207, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quảng Quý Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Tâm Tập [唯心集]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1208, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thừa Giới Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ảnh Hưởng Tập [影響集]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1209, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Ni Lượng Hải Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhị Lâm Xướng Hoà Thi [二林唱和詩]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1210, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bành Thiệu Thăng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Hà Tập Tiết Sao [觀河集節鈔]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1211, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bành Thiệu Thăng Trước, Đệ Tử Tiết Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trắc Hải Tập Tiết Sao [測海集節鈔]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1212, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bành Thiệu Thăng Trước, Đệ Tử Tiết Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quỳnh Lâu Ngâm Cảo Tiết Sao [瓊樓吟稿節鈔]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1213, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đào Thiện Trước, Đệ Tử Tiết Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Liên Tu Tất Độc [蓮修必讀]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1214, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Quán Như Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phổ Năng Tung Thiền Sư Tịnh Độ Thi [普能嵩禪師淨土詩]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1215, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đức Nhuận Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Cứu Sanh Thuyền Thi [淨土救生船詩]
thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), kinh số 1216, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Khoan Lượng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bồ Đề Đạt Ma Đại Sư Lược Biện Đại Thừa Nhập Đạo Tứ [Hành,Hạnh] [Quan/Quán] [菩提達磨大師略辨大乘入道四行觀]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1217, tổng cộng 1 quyển, – Lương ‧Bồ Đề Đạt Ma Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đạt Ma Đại Sư Huyết Mạch Luận [達磨大師血脈論]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1218, tổng cộng 1 quyển, – Lương ‧Bồ Đề Đạt Ma Thuật» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Đạt Ma Đại Sư Ngộ Tánh Luận [達磨大師悟性論]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1219, tổng cộng 1 quyển, – Lương ‧Bồ Đề Đạt Ma Thuật» Việt dịch (1) || » Việt dịch (2) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Đạt Ma Đại Sư Phá [Tương,Tướng] Luận [達磨大師破相論]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1220, tổng cộng 1 quyển, – Lương ‧Bồ Đề Đạt Ma Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tu Thiền Yếu Quyết [修禪要訣]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1222, tổng cộng 1 quyển, – Bắc Thiên Trúc ‧Giác Ái Lược Thuyết, Đường ‧Minh Tuân Tuỳ Lục, Huệ Trí Truyền Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đốn Ngộ Nhập Đạo Yếu Môn Luận [頓悟入道要門論]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1223, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Huệ Hải Soạn» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Chư Phương Môn Nhơn Tham Vấn Ngữ Lục [諸方門人參問語錄]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1224, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Huệ Hải Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trung Hoa [Truyện,Truyền] Tâm Địa Thiền Môn Sư Tư Thừa Tập Đồ [中華傳心地禪門師資承襲圖]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1225, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bùi Hưu Vấn, Tông Mật Đáp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Môn Thập Quy Luận [宗門十規論]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1226, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Văn Ích Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Định Huệ [Tương,Tướng] Tư Ca [定慧相資歌]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1229, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diên Thọ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cảnh Thế [警世]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1230, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diên Thọ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tâm Phú Chú [心賦注]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1231, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Diên Thọ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trí Giác Thiền Sư Tự [Hành,Hạnh] Lục [智覺禪師自行錄]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1232, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Văn Xung Trùng Hiệu Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kỳ Viên Chánh Nghi [祇園正儀]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1233, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đạo Khải Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lâm Tế Tông Chỉ [臨濟宗旨]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1234, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Huệ Hồng Soạn» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Trí Chứng [Truyện,Truyền] (Nguyên Bổn Thập Quyển, Kim Hợp [Vi,Vị] Nhứt Quyển) [智證傳(原本十卷,今合為一卷)]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1235, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Huệ Hồng Soạn, Giác Từ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trùng Biên Tào Động Ngũ Vị Hiển Quyết [(重編)曹洞五位顯訣]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1236, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Huệ Hà Biên, Quảng Huy Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bảo Kính Tam Muội Bổn Nghĩa [寶鏡三昧本義]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1237, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Sách Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bảo Kính Tam Muội Nguyên Tông Biện Mậu Thuyết [寶鏡三昧原宗辨謬說]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1238, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tịnh Nột Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quy Sơn Cảnh Sách Chú [溈山警策註]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1239, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thủ Toại Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quy Sơn Cảnh Sách Cú Thích Ký [溈山警策句釋記]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1240, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Hoằng Tán Chú, Khai [Huýnh, Quýnh] Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1241, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Ngạn Kỳ Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vĩnh Gia Thiền Tông Tập Chú [永嘉禪宗集註]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1242, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Trùng Biên Tịnh Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Trượng Thanh Quy Chứng Nghĩa Ký [百丈清規證義記]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1244, tổng cộng 9 quyển, – Thanh ‧Nghi Nhuận Chứng Nghĩa» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Trùng Điêu Bổ Chú Thiền Uyển Thanh Quy [(重雕補註)禪苑清規]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1245, tổng cộng 10 quyển, – Tống ‧Tông Trách Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhập Chúng Nhật Dụng [入眾日用]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1246, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tông Thọ Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhập Chúng Tu Tri [入眾須知]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1247, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Huyễn Trụ Am Thanh Quy [幻住庵清規]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1248, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Minh Bổn Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tùng Lâm Hiệu Định Thanh Quy Tổng Yếu [叢林校定清規總要]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1249, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Duy Miễn Biên Thứ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Bị Dụng Thanh Quy [禪林備用清規]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1250, tổng cộng 10 quyển, – Nguyên ‧Dặc Hàm Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tùng Lâm Lưỡng Tự Tu Tri [叢林兩序須知]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1251, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Thông Dung Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Sớ Ngữ Khảo Chứng [禪林疏語考證]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1252, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sơ Học Ký [初學記]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1253, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Thanh Giác Thuật, Đạo An Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chánh [Hành,Hạnh] Tập [正行集]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1254, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Thanh Giác Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Gia Quy Giám [禪家龜鑑]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1255, tổng cộng 1 quyển, – Triều Tiên ‧Thối Ẩn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Môn Huyền Giám Đồ [宗門玄鑑圖]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1256, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hư Nhứt Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bác Sơn Thiền Cảnh Ngữ [博山禪警語]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1257, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Nguyên Lai Thuyết, Thành Chánh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Tông Trực Chỉ [禪宗直指]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1258, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Thạch Thành Kim Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Môn Đoán Luyện Thuyết [禪門鍛鍊說]
thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), kinh số 1259, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Giới Hiển Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Liệt Tổ Đề Cương Lục [列祖提綱錄]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1260, tổng cộng 42 quyển, – Thanh ‧Hạnh Duyệt Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tổ Đình Sự Uyển [祖庭事苑]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1261, tổng cộng 8 quyển, – Tống ‧Thiện Khanh Biên Chánh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Bảo Huấn Âm Nghĩa [禪林寶訓音義]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1262, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Kiến Giác» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Bảo Huấn Hợp Chú [禪林寶訓合註]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1263, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Trương Văn Gia Giác Định, Trương Văn Hiến Tham Duyệt» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Bảo Huấn Niêm Tụng [禪林寶訓拈頌]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1264, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Thạnh Trước, Siêu Ký Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Bảo Huấn Thuận Chu [禪林寶訓順硃]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1265, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Đức Ngọc Thuận Chu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Bảo Huấn Bút Thuyết [禪林寶訓筆說]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1266, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Trí Tường Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tùng Lâm Công Luận [叢林公論]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1268, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Huệ Bân Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Ngưu Đồ Tụng [十牛圖頌]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1269, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Sư Viễn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Ngưu Đồ Tụng [十牛圖頌]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1270, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hồ Văn Hoa Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Ngưu Đồ Hoà Tụng [十牛圖和頌]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1271, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Môn Bảo Tạng Lục [禪門寶藏錄]
thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), kinh số 1276, tổng cộng 3 quyển, – Cao Ly – Thiên Chánh soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cao Phong Long Tuyền Viện Nhơn Sư Tập Hiền Ngữ Lục [高峰龍泉院因師集賢語錄]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1277, tổng cộng 15 quyển, – Nguyên ‧Như Anh Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Tông Tạp Độc Hải [禪宗雜毒海]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1278, tổng cộng 8 quyển, – Thanh ‧Tánh Âm Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Tông Nguyên [五宗原]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1279, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Pháp Tạng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịch Vọng Cứu Lược Thuyết [闢妄救略說]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1280, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Viên Ngộ Trước, Chơn Khải Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngự Chế Giản Ma Biện Dị Lục [御製揀魔辨異錄]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1281, tổng cộng 8 quyển, – Thanh ‧Thế Tông Hoàng Đế Chế» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Gia Tông Chỉ Toản Yếu [五家宗旨纂要]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1282, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Tánh Thống Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Phạm [宗範]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1283, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tiền Y Am Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khái Cổ Lục [慨古錄]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1285, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Viên Trừng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tổ Đình Kiềm Chuỳ Lục [祖庭鉗鎚錄]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1286, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Thông Dung Tập Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Tùng Bút Ký [千松筆記]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1287, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Thiều Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vạn Pháp Quy Tâm Lục [萬法歸心錄]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1288, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Siêu Minh Trước» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Thiền Tông Chỉ Chưởng [禪宗指掌]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1289, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Hải Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Tâm Huyền Xu [觀心玄樞]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1290, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diên Thọ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chứng Đạo Ca Tụng [證道歌頌]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1291, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Pháp Tuyền Kế Tụng» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1292, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tri Nột Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1293, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Vĩnh Thạnh Thuật, Đức Hoằng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quy Sơn Cảnh Sách Chú [溈山警策註]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1294, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Hương Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Tông Tụng Cổ Liên Châu Thông Tập [禪宗頌古聯珠通集]
thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), kinh số 1295, tổng cộng 40 quyển, – Tống ‧Pháp [Ưng,Ứng] Tập, Nguyên ‧Phổ Hội Tục Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Môn Niêm Cổ Vị Tập [宗門拈古彙集]
thuộc tập X66 (Tục tạng kinh), kinh số 1296, tổng cộng 45 quyển, – Thanh ‧Tịnh Phù Vị Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Giám Pháp Lâm [宗鑑法林]
thuộc tập X66 (Tục tạng kinh), kinh số 1297, tổng cộng 72 quyển, – Thanh ‧Tập Vân Đường Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Môn Chư Tổ Sư Kệ Tụng [禪門諸祖師偈頌]
thuộc tập X66 (Tục tạng kinh), kinh số 1298, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Tử Thăng Lục, Như Hữu Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Loại Tụ [禪林類聚]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1299, tổng cộng 20 quyển, – Nguyên ‧Đạo Thái Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niệm Phật Siêu Thoát Luân Hồi Tiệp Kính Kinh [念佛超脫輪迴捷徑經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 13, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Quả Kích Tiết Lục [佛果擊節錄]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1301, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Trùng Hiển Niêm Cổ, Khắc Cần Kích Tiết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quỳnh Tuyệt Lão Nhơn Thiên Kỳ Trực Chú Tuyết Đậu Hiển Hoà Thượng Tụng Cổ [煢絕老人天奇直註雪竇顯和尚頌古]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1302, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Bổn Thuỵ Trực Chú, Đạo Lâm ‧Tánh Phước Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lâm Tuyền Lão Nhơn Bình Xướng Đầu Tử Thanh Hoà Thượng Tụng Cổ Không Cốc Tập [林泉老人評唱投子青和尚頌古空谷集]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1303, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Nghĩa Thanh Tụng Cổ, Nguyên ‧Tòng Luân Bình Xướng» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lâm Tuyền Lão Nhơn Bình Xướng Đan Hà Thuần Thiền Sư Tụng Cổ Hư Đường Tập [林泉老人評唱丹霞淳禪師頌古虛堂集]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1304, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Tử Thuần Tụng Cổ, Nguyên ‧Hạnh Luân Bình Xướng» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quỳnh Tuyệt Lão Nhơn Thiên Kỳ Trực Chú Thiên Đồng Giác Hoà Thượng Tụng Cổ [煢絕老人天奇直註天童覺和尚頌古]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1306, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Bổn Thuỵ Trực Chú, Tánh Phước Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vạn Tùng Lão Nhơn Bình Xướng Thiên Đồng Giác Hoà Thượng Niêm Cổ Thỉnh Ích Lục [萬松老人評唱天童覺和尚拈古請益錄]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1307, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Chánh Giác Niêm Cổ, Nguyên ‧Hạnh Tú Bình Xướng» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kính Thạch Trích Nhũ Tập [徑石滴乳集]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1308, tổng cộng 5 quyển, – Thanh ‧Chơn Tại Biên, Cơ Vân Trùng Tục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chánh Pháp Nhãn Tạng [正法眼藏]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1309, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Tông Cảo Tập Tịnh Trước Ngữ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niêm Bát Phương Châu Ngọc Tập [拈八方珠玉集]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1310, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Tổ Khánh Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thông Huyền Bá Vấn [通玄百問]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1312, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Viên Thông Thiết Vấn, Hạnh Tú Ngưỡng Đáp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thanh Châu Bá Vấn [青州百問]
thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), kinh số 1313, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Nhứt Biện Vấn, Giác Đáp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Lục Mục Lục [古尊宿語錄目錄]
thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), kinh số 1314, tổng cộng 1 quyển, – Nhật Bổn ‧Đạo Trung Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Lục [古尊宿語錄]
thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), kinh số 1315, tổng cộng 48 quyển, – Tống ‧Trách Tạng Chủ Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Yếu Mục Lục [古尊宿語要目錄]
thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), kinh số 1316, tổng cộng 1 quyển, – Nhật Bổn ‧Đạo Trung Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Yếu Mục Lục [續古尊宿語要目錄]
thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), kinh số 1317, tổng cộng 1 quyển, – Nhật Bổn ‧Đạo Trung Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Yếu [續古尊宿語要]
thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), kinh số 1318, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Sư Minh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngự Tuyển Ngữ Lục [御選語錄]
thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), kinh số 1319, tổng cộng 19 quyển, – Thanh ‧Thế Tông Hoàng Đế Ngự Tuyển» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Gia Ngữ Lục (Tự, Dẫn, Bạt) [四家語錄(序,引,跋)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1320, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Mã Tổ Đạo Nhứt Thiền Sư Quảng Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Nhứt) [馬祖道一禪師廣錄(四家語錄卷一)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1321, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Trượng Hoài Hải Thiền Sư Ngữ Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Nhị) [百丈懷海禪師語錄(四家語錄卷二)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1322, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Trượng Hoài Hải Thiền Sư Quảng Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Tam) [百丈懷海禪師廣錄(四家語錄卷三)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1323, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Ngũ Gia Ngữ Lục (Tự) [五家語錄(序)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1326, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Viên Tín 、Quách Ngưng Chi Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tuyết Phong Nghĩa Tồn Thiền Sư Ngữ Lục (Tức Tuyết Phong Chơn Giác Thiền Sư Ngữ Lục) [雪峰義存禪師語錄(即雪峰真覺禪師語錄)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1333, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Lâm Hoằng Diễn Biên Thứ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiện Huệ Đại Sĩ Ngữ Lục [善慧大士語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1335, tổng cộng 4 quyển, – Đường ‧Lâu Dĩnh Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bàng Cư Sĩ Ngữ Lục [龐居士語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1336, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Vu ?Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thạch Sương Sở Viên Thiền Sư Ngữ Lục [石霜楚圓禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1338, tổng cộng 1 quyển, – (Tiểu Sư )Huệ Nam Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lang Da Huệ Giác Thiền Sư Ngữ Lục (Tự) [瑯琊慧覺禪師語錄(序)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1339, tổng cộng 1 quyển, – (Tham Học )Dụng Tôn Tự» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoàng Long Tứ Gia Lục (Tự) [黃龍四家錄(序)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1340, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tú Nhơn Tiền Mật Tự» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vân Am Khắc Văn Thiền Sư Ngữ Lục (Tự, Sớ, Phụ Lục) [雲菴克文禪師語錄(敘,疏,附錄)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1342, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bảo Giác Tổ Tâm Thiền Sư Ngữ Lục (Tức Hoàng Long Hối Đường Hoà Thượng Ngữ Lục) (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Nhị) [寶覺祖心禪師語錄(即黃龍晦堂和尚語錄)(黃龍四家錄第二)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1343, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Tử Hoà Lục, (Môn Nhơn )Trọng Giới Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tử Tâm Ngộ Tân Thiền Sư Ngữ Lục (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Tam) [死心悟新禪師語錄(黃龍四家錄第三)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1344, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Siêu Tông Huệ Phương Thiền Sư Ngữ Lục (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Tứ) [超宗慧方禪師語錄(黃龍四家錄第四)]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1345, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tuyết Phong Huệ Không Thiền Sư Ngữ Lục [雪峰慧空禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1346, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp )Huệ Bật Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trường Linh Thủ Trác Thiền Sư Ngữ Lục [長靈守卓禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1347, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp )Giới [Kham, Thầm] Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tuyết Am Tòng Cẩn Thiền Sư Tụng Cổ [雪菴從瑾禪師頌古]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1348, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bảo Ninh Nhơn Dũng Thiền Sư Ngữ Lục [保寧仁勇禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1350, tổng cộng 1 quyển, – (Tham Học Môn Nhơn )Đạo Thắng, Viên Tịnh Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Ngữ Lục [白雲守端禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1351, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Quảng Lục [白雲守端禪師廣錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1352, tổng cộng 4 quyển, – (Tham Học Tiểu Sư )Xứ Ngưng 、Trí Bổn 、Trí Hoa 、Pháp Diễn Biên Tập, Hải Đàm Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khai Phước Đạo Ninh Thiền Sư Ngữ Lục [開福道寧禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1353, tổng cộng 2 quyển, – (Tự Pháp Tiểu Sư )Thiện Quả Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nguyệt Lâm Sư [Quan/Quán] Thiền Sư Ngữ Lục [月林師觀禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1354, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Pháp Bảo 、Pháp [Vương *Thọ ]、Khánh Hội 、Pháp Thanh 、Hữu Tông 、Duy Khuê 、Đạo Quả 、Huệ Khai 、Đức Tú Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Môn Huệ Khai Thiền Sư Ngữ Lục [無門慧開禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1355, tổng cộng 2 quyển, – (Thị Giả )Phổ Kính 、Phổ Thông 、Liễu Tâm 、Phổ Lễ 、Pháp Tư 、Phổ Nham 、Phổ Giác 、Quang Tổ 、Nhứt Kiến Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phổ Am Ấn Túc Thiền Sư Ngữ Lục [普菴印肅禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1356, tổng cộng 3 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Quả Khắc Cần Thiền Sư Tâm Yếu [佛果克勤禪師心要]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1357, tổng cộng 4 quyển, – (Tự Pháp )Tử Văn Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hổ Kheo Thiệu Long Thiền Sư Ngữ Lục [虎丘紹隆禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1358, tổng cộng 1 quyển, – (Tham Học )Tự Đoan Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ưng Am Đàm Hoa Thiền Sư Ngữ Lục [應菴曇華禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1359, tổng cộng 10 quyển, – (Tự Pháp )Thủ Thuyên Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hạt Đường Huệ Viễn Thiền Sư Quảng Lục [瞎堂慧遠禪師廣錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1360, tổng cộng 4 quyển, – (Tham Học )Tề Tỵ 、Như Bổn 、Tổ Thuần 、Pháp Huệ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tế Điên Đạo Tế Thiền Sư Ngữ Lục [濟顛道濟禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1361, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Trầm Mạnh [Bán, Bàn] Tự Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phổ Giác Tông Cảo Thiền Sư Ngữ Lục [普覺宗杲禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1362, tổng cộng 2 quyển, – (Tham Học )Pháp Hoằng 、Đạo Khiêm Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Sơn Lương Thiền Sư Ngữ Lục [西山亮禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1363, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Giác Tâm 、Chí Thanh Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Suất Am Phạm Tông Thiền Sư Ngữ Lục [率菴梵琮禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1364, tổng cộng 1 quyển, – (Tiểu Sư )Liễu Kiến 、(Thị Giả )Văn Úc 、Bổn Không Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bắc Giản Cư Giản Thiền Sư Ngữ Lục [北澗居簡禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1365, tổng cộng 1 quyển, – (Tham Học )Đại Quán Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vật Sơ Đại [Quan/Quán] Thiền Sư Ngữ Lục [物初大觀禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1366, tổng cộng 1 quyển, – (Môn Nhơn )Đức Phổ Đẳng Biên Hiệu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tiếu Ẩn Đại Hân Thiền Sư Ngữ Lục [笑隱大訢禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1367, tổng cộng 4 quyển, – (Môn Nhơn )Diên Tuấn 、Huệ Đàm 、Trung Phu 、Sùng Dụ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Yển Khê Quảng Văn Thiền Sư Ngữ Lục [偃溪廣聞禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1368, tổng cộng 2 quyển, – (Thị Giả Môn Nhơn )Nguyên Thanh 、Tịnh Chí 、Phổ Huy 、Nguyên Vĩ 、Quang Tòng 、Đạo Giám 、Đạo Long 、Duy Thật 、Diệu Cao Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Xuyên Phổ Tế Thiền Sư Ngữ Lục [大川普濟禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1369, tổng cộng 1 quyển, – (Môn Nhơn )Nguyên Khải Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoài Hải Nguyên Triệu Thiền Sư Ngữ Lục [淮海原肇禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1370, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả Môn Nhơn )Thật Nhơn 、Tông Văn 、Pháp Kỳ 、Thủ Nguyện 、Hạnh Hữu 、Liễu Nguyên 、Thiện Chi 、Tịnh Chứng 、Pháp Tòng 、Thiệu Huân 、Phổ Chương 、Văn Hoa 、Tịnh Phục 、Huệ Hạnh 、Văn Khiêm 、Chánh Nhơn 、Pháp Ân 、Đức Kỷ 、Khả Năng 、Trì Chí 、Giác Tôn 、Duy Khương 、Tông Hoà 、Như Chỉ 、Hữu Trí 、Huệ Vân 、Nhã Chu Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Giới Thạch Trí Bằng Thiền Sư Ngữ Lục [介石智朋禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1371, tổng cộng 1 quyển, – (Tham Học Thị Giả )Chánh Hiền 、Tông Thản 、Diên Huy 、Tịnh Cầu 、Trí Cẩn 、Chí [Kham, Thầm] 、Tổ Ngân Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Văn Đạo Xán Thiền Sư Ngữ Lục [無文道燦禪師語錄]
thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), kinh số 1372, tổng cộng 1 quyển, – (Tiểu Sư )Duy Khương Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Long Nguyên Giới Thanh Thiền Sư Ngữ Lục [龍源介清禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1374, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Sĩ Tuân 、Đức Cao 、Hoài Châu Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tào Nguyên Đạo Sanh Thiền Sư Ngữ Lục [曹源道生禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1375, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Đạo Xung Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Si Tuyệt Đạo Xung Thiền Sư Ngữ Lục [癡絕道沖禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1376, tổng cộng 2 quyển, – (Tự Pháp Môn Nhơn )Trí [Ngân, Nghi] 、Ngộ Khai 、Hạnh Di 、Thiệu Chân 、Trí Viên 、Nguyên Tỉnh 、Nguyên Xu Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tùng Nguyên Sùng Nhạc Thiền Sư Ngữ Lục [松源崇嶽禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1377, tổng cộng 2 quyển, – (Tham Học )Thiện Khai 、Quang Mục 、Phổ Nham 、Sư Triệu 、Đạo Nham 、Liễu Năng Đẳng Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Minh Huệ Tánh Thiền Sư Ngữ Lục [無明慧性禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1378, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Diệu Nghiễm 、Viên Trừng 、Diệu Toàn 、Đạo Long 、Viên Chiếu 、Pháp Hồng 、Duy Đạo Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vận Am Phổ Nham Thiền Sư Ngữ Lục [運菴普巖禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1379, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Nguyên Tĩnh 、Trí Năng 、Duy Diễn Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phá Am Tổ Tiên Thiền Sư Ngữ Lục [破菴祖先禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1381, tổng cộng 1 quyển, – (Tham Học )Viên Chiếu Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Chuẩn Sư Phạm Thiền Sư Ngữ Lục [無準師範禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1382, tổng cộng 5 quyển, – (Thị Giả )Tông Hội 、Trí Chiết 、Giác Viên 、Như Hải 、Diệu Luân 、Duy Nhứt 、Liễu Thiền 、Liễu Tâm 、Phổ Minh 、Liễu Nam 、Thiệu Đàm 、Liễu Giác 、Sư Thản 、Diệu Nhơn 、Chí Huệ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Chuẩn Hoà Thượng Tấu Đối Ngữ Lục [無準和尚奏對語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1383, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Liễu Nam 、Liễu Ngân Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tuyệt Ngạn Khả Tương Thiền Sư Ngữ Lục [絕岸可湘禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1384, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp Môn Nhơn )Diệu Ân 、Chánh Tòng 、Tự Vĩnh 、Thủ Tĩnh 、Từ Chứng 、Tông Vĩnh Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tiều Ẩn Ngộ Dật Thiền Sư Ngữ Lục [樵隱悟逸禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1385, tổng cộng 2 quyển, – (Thị Giả )Chánh Định Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thạch Điền Pháp Huân Thiền Sư Ngữ Lục [石田法薰禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1386, tổng cộng 4 quyển, – (Môn Nhơn )Liễu Giác 、Sư Thản Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kiếm Quan Tử Ích Thiền Sư Ngữ Lục [劍關子益禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1387, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Thiện Củng 、Đức Tu 、Huệ Trừng 、Nhuệ Chương 、Tâm Ninh 、Huệ Cung Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoàn Khê Duy Nhứt Thiền Sư Ngữ Lục [環溪惟一禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1388, tổng cộng 2 quyển, – (Tham Học )Giác Thử Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hy Tẩu Thiệu Đàm Thiền Sư Ngữ Lục [希叟紹曇禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1389, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Tự Ngộ 、Liễu Thuấn 、Diệu Ân 、Phổ Hoà 、Huệ 洇、Hy Cách 、Di Thiệu 、Đạo Tín 、Tông Thọ 、Đạo Hanh Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hy Tẩu Thiệu Đàm Thiền Sư Quảng Lục [希叟紹曇禪師廣錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1390, tổng cộng 7 quyển, – (Thị Giả )Pháp Trừng 、Liễu Thuấn 、Phổ Hoà 、Hy Cách 、Huệ 洇、Di Thiệu 、Đạo Hanh 、Tông Thọ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Nham Liễu Huệ Thiền Sư Ngữ Lục [西巖了慧禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1391, tổng cộng 2 quyển, – (Môn Nhơn Thị Giả )Tu Nghĩa 、Cảnh Nguyên 、Tông Thanh 、Kế Tầm 、Tông [Ưng,Ứng] Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nguyệt Giản Thiền Sư Ngữ Lục [月澗禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1392, tổng cộng 2 quyển, – (Tự Pháp )Diệu Dần 、(Thị Giả )Pháp Nghiêm 、Đức Viên 、Giác Tĩnh 、Vĩnh Nhơn 、Tông Hoa Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bình Thạch Như Chỉ Thiền Sư Ngữ Lục [平石如砥禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1393, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp Môn Nhơn )Văn Tài 、Tử Sưởng 、Liễu Nhơn 、Di An 、Nguyên Húc 、Sư Khải 、Văn Bân 、Nhữ Quân 、Xứ Lâm 、Vân Sầm Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đoạn Kiều Diệu Luân Thiền Sư Ngữ Lục [斷橋妙倫禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1394, tổng cộng 2 quyển, – (Thị Giả )Văn Bảo 、Thiện Tĩnh Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phương Sơn Văn Bảo Thiền Sư Ngữ Lục [方山文寶禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1395, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp )Tiên Đổ 、Tổ Đăng Đẳng Lục, (Pháp Tôn )Cơ Vân Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Kiến Tiên Đổ Thiền Sư Ngữ Lục [無見先睹禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1396, tổng cộng 2 quyển, – (Tự Pháp Môn Nhơn )Trí Độ Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tuyết Nham Tổ Khâm Thiền Sư Ngữ Lục [雪巖祖欽禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1397, tổng cộng 4 quyển, – (Tự Pháp Môn Nhơn )Chiêu Như 、Hy Lăng Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hải Ấn Chiêu Như Thiền Sư Ngữ Lục [海印昭如禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1398, tổng cộng 1 quyển, – (Môn Nhơn )Hạnh Thuần 、Đạo Chương 、Tòng Tâm Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thạch Ốc Thanh Hồng Thiền Sư Ngữ Lục [石屋清洪禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1399, tổng cộng 2 quyển, – (Tham Học Môn Nhơn )Chí Nhu Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Thập Vãng Sanh A Di Đà Phật Quốc Kinh [佛說十往生阿彌陀佛國經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 14, tổng cộng 1 quyển, – Thất Dịch Nhơn Danh» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
» Tải về tất cả bản dịch
Cao Phong Nguyên Diệu Thiền Sư Ngữ Lục [高峰原妙禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1400, tổng cộng 2 quyển, – Tham Học Môn Nhơn Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cao Phong Nguyên Diệu Thiền Sư Thiền Yếu [高峰原妙禪師禪要]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1401, tổng cộng 1 quyển, – (Thị Giả )Trì Chánh Lục, (Tham Học )Hồng Kiều Tổ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Mục Minh Bổn Thiền Sư Tạp Lục [天目明本禪師雜錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1402, tổng cộng 3 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Như Duy Tắc Thiền Sư Ngữ Lục [天如惟則禪師語錄]
thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), kinh số 1403, tổng cộng 9 quyển, – (Tiểu Sư )Thiện Ngộ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngột Am Phổ Ninh Thiền Sư Ngữ Lục [兀菴普寧禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1404, tổng cộng 3 quyển, – (Thị Giả )Tịnh Vận 、Thanh Trạch 、Đạo Chiêu 、Cảnh Dụng 、Thiền Liễu Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thạch Khê Tâm Nguyệt Thiền Sư Ngữ Lục [石溪心月禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1405, tổng cộng 3 quyển, – (Thị Giả )Trụ Hiển 、Tông Hoa 、Tổ Định 、Tông 茙、Quang Ngọc 、Nhơn An 、[Ưng,Ứng] Nghiễm 、Vĩnh Trân 、Tổ Sâm Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thạch Khê Tâm Nguyệt Thiền Sư Tạp Lục [石溪心月禪師雜錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1406, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hư Chu Phổ Độ Thiền Sư Ngữ Lục [虛舟普度禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1407, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp )Tịnh Phục 、(Môn Nhơn )Hạnh Hữu 、Đức Trân 、Quỳnh Lâm Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tức Hưu Khế Liễu Thiền Sư Thập Di Tập [即休契了禪師拾遺集]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1408, tổng cộng 1 quyển, – Nhật Bổn ‧Cập Tạng Chủ Tập Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nguyệt Giang Chánh Ấn Thiền Sư Ngữ Lục [月江正印禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1409, tổng cộng 3 quyển, – (Môn Nhơn )Cư Giản 、Diệu Tâm 、Đại Cơ 、Huệ Trung 、Khả 橖、Tổ An 、Cụ Đức 、Tông Mãn 、Tự Nhiên 、Huệ Quán 、Thọ Xuân 、Đức Tuý 、Tư Kính 、Lương Khuê 、Cảnh Hạnh 、Bổn Chơn 、Thiệu Tông 、Văn Xiển 、Bảo Sanh 、Văn Tảo 、Tự Thành Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đàm Phương Thủ Trung Thiền Sư Ngữ Lục [曇芳守忠禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1410, tổng cộng 2 quyển, – (Tự Pháp )Kế Tổ Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoành Xuyên [Hành,Hạnh] Củng Thiền Sư Ngữ Lục [橫川行珙禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1411, tổng cộng 2 quyển, – (Môn Nhơn )Bổn Quang Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cổ Lâm Thanh Mậu Thiền Sư Ngữ Lục [古林清茂禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1412, tổng cộng 5 quyển, – (Tiểu Sư )Nguyên Hạo 、Thanh Dục 、[Ưng,Ứng] Hoè Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cổ Lâm Thanh Mậu Thiền Sư Thập Di Kệ Tụng [古林清茂禪師拾遺偈頌]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1413, tổng cộng 2 quyển, – Nhật Bổn ‧Hải Thọ Biên Thứ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Liễu Am Thanh Dục Thiền Sư Ngữ Lục [了菴清欲禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1414, tổng cộng 9 quyển, – (Tham Học )Nhứt Chí 、Nguyên [Cảo, Hạo] 、Khả Hưng 、Văn Khương 、Tổ Vận 、Chí Đạo 、Tổ Cảo 、Đắc Độ 、Văn Hoa 、Khắc Minh 、Tông Thành 、Tông Dận 、Khởi Tông 、Nhữ Hiện 、Nguyên Bảo 、Huệ Lãng 、Cảnh Nghị 、Đại Viên 、Hải Thọ 、Tổ Dam Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Mục Am Văn Khương Thiền Sư Ngữ Lục [穆菴文康禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1415, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp Tham Học )Thanh Dật 、Trí Biện 、Bảo Nhật Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thứ Trung Vô Uấn Thiền Sư Ngữ Lục [恕中無慍禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1416, tổng cộng 6 quyển, – (Tự Pháp Tham Học) Tông Phủ, Đạo Tuyên, Tông Tiêu, Cư Đỉnh, Duy Tịch, Tông Ký, Huệ Hạo, Thanh Tuế đẳng biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Liễu Đường Duy Nhứt Thiền Sư Ngữ Lục [了堂惟一禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1417, tổng cộng 4 quyển, – (Môn Nhơn )Tông Nghĩa 、Hữu Đoan 、Tư Tề 、Tư Tĩnh 、Diệu Tịnh 、Vô Ngã 、Văn Vĩ 、Vân [Đàm, Đạm] 、Tư Khiêm 、Phổ Trang 、Tông Viễn 、Tư Liêm 、Văn Độ 、Văn Lãng Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngốc Am Phổ Trang Thiền Sư Ngữ Lục [呆菴普莊禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1418, tổng cộng 8 quyển, – (Môn Nhơn )Huệ Khải 、Trí Việt 、Trí Thắng 、Đức Tú 、Đàm Đốn 、Đạo Triết Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nguyên Tẩu [Hành,Hạnh] Đoan Thiền Sư Ngữ Lục [元叟行端禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1419, tổng cộng 8 quyển, – (Môn Nhơn )Pháp Lâm 、Đàm Ngạc 、Tổ Minh 、Phạm Kỳ Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sở Thạch Phạm Kỳ Thiền Sư Ngữ Lục [楚石梵琦禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1420, tổng cộng 20 quyển, – (Môn Nhơn )Tổ Quang 、Văn 玹、Đàm Thiệu 、Tổ Dam 、Cảnh Hoàn 、Lương Ngạn 、[Ưng,Ứng] Hân 、Minh Viễn 、Dận Kheo 、Văn Thạnh 、Chánh Long 、Thiện Thành 、Văn Bân 、Trung Đoan 、Chánh Tham Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngu Am Trí Cập Thiền Sư Ngữ Lục [愚菴智及禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1421, tổng cộng 10 quyển, – (Môn Nhơn )Quán Thông 、Phổ Chấn 、Chánh Trừ 、Hy Nhan 、Hân Ngộ 、Bảo Doanh 、Chí Bảo 、Huệ Kính 、Hộ Vị 、Đạo Di Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nam Thạch Văn Tú Thiền Sư Ngữ Lục [南石文琇禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1422, tổng cộng 4 quyển, – (Môn Nhơn )Tông Mật 、Diệu Môn 、Phục Sơ 、Đình Xán 、Lương Đích Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền Sư Ngữ Lục [投子義青禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1423, tổng cộng 2 quyển, – (Truyền Pháp )Tự Giác Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền Sư Ngữ Lục [投子義青禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1424, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp )Đạo Khải Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đan Hà Tử Thuần Thiền Sư Ngữ Lục [丹霞子淳禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1425, tổng cộng 2 quyển, – (Tự Pháp Tiểu Sư )Khánh Dự Hiệu Khám» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chơn Yết Thanh Liễu Thiền Sư Ngữ Lục [真歇清了禪師語錄]
thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), kinh số 1426, tổng cộng 2 quyển, – (Thị Giả )Đức Sơ, Nghĩa Sơ Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Từ Huệ Huy Thiền Sư Ngữ Lục [淨慈慧暉禪師語錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1428, tổng cộng 6 quyển, – (Đệ Tử )Minh Tổng Hạ Ngữ Ký Ngôn, Liễu Quảng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vân Ngoại Vân Tụ Thiền Sư Ngữ Lục [雲外雲岫禪師語錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1431, tổng cộng 1 quyển, – (Tiểu Sư )Sĩ Thảm Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Minh Huệ Kinh Thiền Sư Ngữ Lục [無明慧經禪師語錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1432, tổng cộng 4 quyển, – (Tự Pháp )Nguyên Hiền Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hối Đài Nguyên Kính Thiền Sư Ngữ Lục [晦臺元鏡禪師語錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1433, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp )Đạo Thạnh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kiến Như Nguyên Mật Thiền Sư Ngữ Lục [見如元謐禪師語錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1434, tổng cộng 1 quyển, – (Môn Nhơn )Đạo Phác Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Dị Nguyên Lai Thiền Sư Quảng Lục [無異元來禪師廣錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1435, tổng cộng 35 quyển, – (Pháp Tôn )Hoằng Hãn Vị Biên, Hoằng Dụ Đồng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bác Sơn Vô Dị Đại Thiền Ngữ Lục Tập Yếu [博山無異大禪語錄集要]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1436, tổng cộng 1 quyển, – (Thủ Toà )Thành Chánh Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vĩnh Giác Nguyên Hiền Thiền Sư Quảng Lục [永覺元賢禪師廣錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1437, tổng cộng 30 quyển, – (Tự Pháp )Đạo Bái Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vi Lâm Đạo Bái Thiền Sư Bỉnh Phất Ngữ Lục [為霖道霈禪師秉拂語錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1438, tổng cộng 2 quyển, – (Thư Ký )Thái Tĩnh Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vi Lâm Đạo Bái Thiền Sư Xan Hương Lục [為霖道霈禪師餐香錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1439, tổng cộng 2 quyển, – (Thư Ký )Thái Tuyền Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vi Lâm Đạo Bái Thiền Sư Hoàn Sơn Lục [為霖道霈禪師還山錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1440, tổng cộng 4 quyển, – (Thị Giả )Hưng Đăng 、Tâm Lương 、Pháp Vân 、Tánh Lãng Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vi Lâm Thiền Sư Vân Sơn Pháp Hội Lục [為霖禪師雲山法會錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1441, tổng cộng 1 quyển, – (Đệ Tử )Tạ Đại Tài 、Phan Đạo Tĩnh 、Hoàng Đại Quảng Đồng Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vi Lâm Thiền Sư Lữ Bạc Am Cảo [為霖禪師旅泊菴稿]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1442, tổng cộng 4 quyển, – (Đệ Tử )Thái Tuyền 、Đẳng Thuần 、Hưng Đăng 、Tâm Lương 、Tịnh Hoa Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Bảo Đạo Độc Thiền Sư Ngữ Lục [宗寶道獨禪師語錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1443, tổng cộng 6 quyển, – (Pháp Tôn )Kim Thích Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trạm Nhiên Viên Trừng Thiền Sư Ngữ Lục [湛然圓澄禪師語錄]
thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), kinh số 1444, tổng cộng 8 quyển, – 、Kỳ Tuấn Chuy Biên (Môn Nhơn )Minh Phàm Lục, Đinh Nguyên Công» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Huyền Sa Sư Bị Thiền Sư Quảng Lục [玄沙師備禪師廣錄]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1445, tổng cộng 3 quyển, – (Tham Học )Trí Nghiêm Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Huyền Sa Sư Bị Thiền Sư Ngữ Lục [玄沙師備禪師語錄]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1446, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Lâm Hoằng Diễn Biên Thứ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tiến Phước Thừa Cổ Thiền Sư Ngữ Lục [薦福承古禪師語錄]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1447, tổng cộng 1 quyển, – (Môn Nhơn )Văn Trí Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Xương Ỷ Ngộ Thiền Sư Ngữ Lục [法昌倚遇禪師語錄]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1448, tổng cộng 1 quyển, – (Tiểu Sư )Tông Mật Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngô Sơn Tịnh Đoan Thiền Sư Ngữ Lục [吳山淨端禪師語錄]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1449, tổng cộng 2 quyển, – (Pháp Tôn )Sư Kiểu Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Huệ Lâm Tông Bổn Thiền Sư Biệt Lục [慧林宗本禪師別錄]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1450, tổng cộng 1 quyển, – (Tự Pháp )Huệ Biện Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Từ Thọ Hoài Thâm Thiền Sư Quảng Lục [慈受懷深禪師廣錄]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1451, tổng cộng 4 quyển, – (Thị Giả )Thiện Thanh 、Thiện Tuỳ 、Tông Tiên 、Phổ Thiệu Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tử Bá Tôn Giả Toàn Tập [紫柏尊者全集]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1452, tổng cộng 30 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Duyệt» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tử Bá Tôn Giả Biệt Tập [紫柏尊者別集]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1453, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Tiền Khiêm Ích Toản Duyệt» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vân Cốc Hoà Thượng Ngữ Lục [雲谷和尚語錄]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1454, tổng cộng 2 quyển, – (Tham Học )Tông Kính 、Đạo Kiệt 、Duy Năng 、Tông Hội 、Tổ Lộc Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thánh Tiễn Đường Thuật Cổ [聖箭堂述古]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1455, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đạo Bái Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hàm Sơn Lão Nhơn Mộng Du Tập [憨山老人夢遊集]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1456, tổng cộng 55 quyển, – (Thị Giả )Phước Thiện Nhật Lục, (Môn Nhơn )Thông Quýnh Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vân Môn Mạch Lãng Hoài Thiền Sư Tông Môn Thiết [Nan,Nạn] [雲門麥浪懷禪師宗門設難]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1457, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hứa Nguyên Chiêu Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Môn Bảo Tích Lục (Tự, Phàm Lệ, Mục Lục) [宗門寶積錄(序,凡例,目錄)]
thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), kinh số 1458, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bổn [Tích /Nhật ]Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tam Thời Hệ Niệm Phật Sự [三時繫念佛事]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1464, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diên Thọ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tam Thời Hệ Niệm Nghi Phạm [三時繫念儀範]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1465, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Diên Thọ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Lượng Thọ Phật Tán Chú [無量壽佛讚註]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1466, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Soạn, Giới Độ Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lễ Niệm Di Đà Đạo Tràng Sám Pháp [禮念彌陀道場懺法]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1467, tổng cộng 10 quyển, – Nguyên ‧Vương Tử Thành Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Quy [Hành,Hạnh] Nghi [西歸行儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1468, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Cổ Côn Lục Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Hải Ấn Đạo Tràng Cửu Hội Thỉnh Phật Nghi [華嚴經海印道場九會請佛儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1469, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Hải Ấn Đạo Tràng Sám Nghi [華嚴經海印道場懺儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1470, tổng cộng 42 quyển, – Đường ‧Nhứt Hạnh Y Kinh Lục, Tống ‧Phổ Thuỵ Bổ Chú, Minh ‧Mộc Tăng Đính Chánh, Minh ‧Độc Triệt Tham Duyệt, Minh ‧Chánh Chỉ Trị Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Thanh Lương Quốc Sư Lễ Tán Văn [華嚴清涼國師禮讚文]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1471, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Trí Quăng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Phổ Hiền [Hành,Hạnh] Nguyện Tu Chứng Nghi [華嚴普賢行願修證儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1472, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tịnh Nguyên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Phổ Hiền [Hành,Hạnh] Nguyện Tu Chứng Nghi [華嚴普賢行願修證儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1473, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tịnh Nguyên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Đạo Tràng Khởi Chỉ Đại Lược [華嚴道場起止大略]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1474, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Đạo Tràng Tu Chứng Nghi [圓覺經道場修證儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1475, tổng cộng 18 quyển, – Đường ‧Tông Mật Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Đạo Tràng Lược Bổn Tu Chứng Nghi [圓覺經道場略本修證儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1476, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tịnh Nguyên Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thủ Lăng Nghiêm Đàn Tràng Tu Chứng Nghi [首楞嚴壇場修證儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1477, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tịnh Nguyên Biên Tự» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Y Lăng Nghiêm Cứu Cánh Sự Sám [依楞嚴究竟事懺]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1478, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Thiền Tu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Mẫu Khổng Tước Tôn Kinh Khoa Thức [佛母孔雀尊經科式]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1479, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Thủ Thiên Nhãn Đại Bi Tâm Chú [Hành,Hạnh] Pháp [千手千眼大悲心咒行法]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1480, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tri Lễ Thuỷ Tập, Thanh ‧Độc Thể Trùng Toản» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Chuẩn Đề Tam Muội [Hành,Hạnh] Pháp [准提三昧行法]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1481, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thọ Đăng Tập» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Chuẩn Đề Phần Tu Tất Địa Sám Hối Huyền Văn [准提焚修悉地懺悔玄文]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1482, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạ Đạo Nhơn Tập» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Dược Sư Tam Muội [Hành,Hạnh] Pháp [藥師三昧行法]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1483, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thọ Đăng Tập» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Từ Bi Dược Sư Bảo Sám [慈悲藥師寶懺]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1484, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh [Hành,Hạnh] Pháp [占察善惡業報經行法]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1485, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tán Lễ Địa Tạng Bồ Tát Sám Nguyện Nghi [讚禮地藏菩薩懺願儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1486, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Từ Bi Địa Tạng Bồ Tát Sám Pháp [慈悲地藏菩薩懺法]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1487, tổng cộng 3 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đắc Ngộ Long Hoa Tu Chứng Sám Nghi [得遇龍華修證懺儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1488, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Như Tinh Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngô Trung Thạch Phật [Tương,Tướng] Hảo Sám Nghi [吳中石佛相好懺儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1489, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Xá Lợi Sám Pháp [舍利懺法]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1490, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Kế Tăng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lễ Xá Lợi Tháp Nghi Thức [禮舍利塔儀式]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1491, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lễ Phật Nghi Thức [禮佛儀式]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1492, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cung Chư Thiên Khoa Nghi [供諸天科儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1493, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Khoa Nghi [金剛經科儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1494, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Kiến Cơ Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Từ Bi Đạo Tràng Thuỷ Sám Pháp Tuỳ Văn Lục [慈悲道場水懺法隨聞錄]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1495, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Trí Chứng Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Từ Bi Đạo Tràng Thuỷ Sám Pháp Khoa Chú [慈悲道場水懺法科註]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1496, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Tây Tông Tập Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Giới Thánh Phàm Thuỷ Lục Thắng Hội Tu Trai Nghi Quỹ [法界聖凡水陸勝會修齋儀軌]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1497, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Chí Bàn Soạn, Minh ‧Châu Hoằng Trùng Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Giới Thánh Phàm Thuỷ Lục Đại Trai Phổ Lợi Đạo Tràng Tánh [Tương,Tướng] Thông Luận [法界聖凡水陸大齋普利道場性相通論]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1498, tổng cộng 9 quyển, – Thanh ‧Chỉ Quán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Giới Thánh Phàm Thuỷ Lục Đại Trai Pháp Luân Bảo Sám [法界聖凡水陸大齋法輪寶懺]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1499, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Chỉ Quán Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Tịnh Độ Tam Muội Kinh [佛說淨度三昧經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 15, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lan Bồn Hiến Cung Nghi [蘭盆獻供儀]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1500, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Trùng Tập» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Thích Ca Như Lai Hàng Sanh Lễ Tán Văn [釋迦如來降生禮讚文]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1501, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nhơn Nhạc Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nam Sơn Tổ Sư Lễ Tán Văn [南山祖師禮讚文]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1504, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Trí Viên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nam Sơn Tổ Sư Lễ Tán Văn [南山祖師禮讚文]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1505, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nhơn Nhạc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nam Sơn Tổ Sư Lễ Tán Văn [南山祖師禮讚文]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1506, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Doãn Kham Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Trí Luật Sư Lễ Tán Văn [大智律師禮讚文]
thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), kinh số 1507, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tắc An Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ca Như Lai Thành Đạo Ký [釋迦如來成道記]
thuộc tập X75 (Tục tạng kinh), kinh số 1508, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Vương Bột Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ca Như Lai Thành Đạo Ký Chú [釋迦如來成道記註]
thuộc tập X75 (Tục tạng kinh), kinh số 1509, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Đạo Thành Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ca Như Lai [Hành,Hạnh] Tích Tụng [釋迦如來行蹟頌]
thuộc tập X75 (Tục tạng kinh), kinh số 1510, tổng cộng 2 quyển, – Nguyên ‧Vô Ký Soạn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ca Như Lai [Ưng,Ứng] Hoá Lục [釋迦如來應化錄]
thuộc tập X75 (Tục tạng kinh), kinh số 1511, tổng cộng 6 quyển, – Minh ‧Bảo Thành Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Long Hưng Biên Niên Thông Luận [隆興編年通論]
thuộc tập X75 (Tục tạng kinh), kinh số 1512, tổng cộng 29 quyển, – Tống ‧Tổ Tú Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Môn Chánh Thống [釋門正統]
thuộc tập X75 (Tục tạng kinh), kinh số 1513, tổng cộng 8 quyển, – Tống ‧Tông Giám Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Phật Tổ Thống Kỷ [續佛祖統紀]
thuộc tập X75 (Tục tạng kinh), kinh số 1515, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Thị Thông Giám [釋氏通鑑]
thuộc tập X76 (Tục tạng kinh), kinh số 1516, tổng cộng 12 quyển, – Tống ‧Bổn Giác Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lịch Triều Thích Thị Tư Giám [歷朝釋氏資鑑]
thuộc tập X76 (Tục tạng kinh), kinh số 1517, tổng cộng 12 quyển, – Nguyên ‧Hy Trọng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành – Thích Giáo Bộ Vị Khảo [(古今圖書集成)釋教部彙考]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1521, tổng cộng 7 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tân Tu Khoa Phần Lục Học Tăng Truyện [新修科分六學僧傳]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1522, tổng cộng 30 quyển, – Nguyên ‧Đàm Ngạc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Danh Tăng Truyện Sao [名僧傳抄]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1523, tổng cộng 1 quyển, – Lương ‧Bảo Xướng Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bổ Tục Cao Tăng Truyện [補續高僧傳]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1524, tổng cộng 26 quyển, – Minh ‧Minh Hà Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Võ Lâm Tây Hồ Cao Tăng Sự Lược [武林西湖高僧事略]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1526, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Kính 、Nguyên Phục Đồng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Võ Lâm Tây Hồ Cao Tăng Sự Lược [續武林西湖高僧事略]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1527, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Giới Tông Ngũ Tổ Lược Ký [法界宗五祖略記]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1530, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Cảm [Ưng,Ứng] Lược Ký [華嚴經感應略記]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1532, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Tập Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Cảm [Ưng,Ứng] Duyên Khởi Truyện [華嚴感應緣起傳]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1533, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Bích Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Trì Nghiệm Kỷ [華嚴經持驗紀]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1534, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Chu Khắc Phục Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trí Giả Đại Sư Biệt Truyện Chú [智者大師別傳註]
thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), kinh số 1535, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Đàm Chiếu Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Linh Nghiệm Truyện [法華靈驗傳]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1539, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Liễu Viên Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Hiển [Ưng,Ứng] Lục [法華經顯應錄]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1540, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Tông Hiểu Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Trì Nghiệm Ký [法華經持驗記]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1541, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Chu Khắc Phục Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Trì Nghiệm Ký [觀音經持驗記]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1542, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Chu Khắc Phục Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đông Lâm Thập Bát Cao Hiền Truyện [東林十八高賢傳]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1543, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tân Tu Vãng Sanh Truyện (Quyển Thượng Cập Quyển Trung Dật Văn Bổ Sung) [新修往生傳(卷上及卷中佚文補充)]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1546, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Vương Cổ Tập Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chư Thượng Thiện Nhơn Vịnh [諸上善人詠]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1547, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đạo Diễn Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Thánh Hiền Lục [淨土聖賢錄]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1549, tổng cộng 9 quyển, – Thanh ‧Bành Hy Tốc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tịnh Độ Thánh Hiền Lục Tục Biên [淨土聖賢錄續編]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1550, tổng cộng 4 quyển, – Thanh – Hồ Đĩnh thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây [Phang, Phảng] Vị Chinh [西舫彙征]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1551, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Thuỵ Chương Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tu Tây Văn Kiến Lục [修西聞見錄]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1552, tổng cộng 7 quyển, – Thanh ‧Chỉ Quán Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Thánh Quảng Đăng Lục [天聖廣燈錄]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1553, tổng cộng 30 quyển, – Tống ‧Lý Tuân Húc Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Gia Chánh Tông Tán [五家正宗贊]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1554, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Thiệu Đàm Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kiến Trung Tĩnh Quốc Tục Đăng Lục Mục Lục [建中靖國續燈錄目錄]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1555, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Duy Bạch Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kiến Trung Tĩnh Quốc Tục Đăng Lục [建中靖國續燈錄]
thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), kinh số 1556, tổng cộng 30 quyển, – Tống ‧Duy Bạch Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Liên Đăng Hội Yếu [聯燈會要]
thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), kinh số 1557, tổng cộng 30 quyển, – Tống ‧Ngộ Minh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Gia Thái Phổ Đăng Lục Tổng Mục Lục [嘉泰普燈錄總目錄]
thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), kinh số 1558, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Chánh Thọ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Gia Thái Phổ Đăng Lục [嘉泰普燈錄]
thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), kinh số 1559, tổng cộng 30 quyển, – Tống ‧Chánh Thọ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Lâm Tăng Bảo Truyện [禪林僧寶傳]
thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), kinh số 1560, tổng cộng 30 quyển, – Tống ‧Huệ Hồng Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tăng Bảo Chánh Tục Truyện [僧寶正續傳]
thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), kinh số 1561, tổng cộng 7 quyển, – Tống ‧Tổ Tú Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nam Tống Nguyên Minh Thiền Lâm Tăng Bảo Truyện [南宋元明禪林僧寶傳]
thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), kinh số 1562, tổng cộng 15 quyển, – Thanh ‧Tự Dung Soạn, Tánh Lỗi Bổ Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Quang Minh Tạng [大光明藏]
thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), kinh số 1563, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Bảo Đàm Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Hội Nguyên Mục Lục [五燈會元目錄]
thuộc tập X80 (Tục tạng kinh), kinh số 1564, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Phổ Tế Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Hội Nguyên [五燈會元]
thuộc tập X80 (Tục tạng kinh), kinh số 1565, tổng cộng 20 quyển, – Tống ‧Phổ Tế Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Hội Nguyên Tục Lược [五燈會元續略]
thuộc tập X80 (Tục tạng kinh), kinh số 1566, tổng cộng 8 quyển, – Minh ‧Tịnh Trụ Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Nghiêm Thống Mục Lục [五燈嚴統目錄]
thuộc tập X80 (Tục tạng kinh), kinh số 1567, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Thông Dung Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Nghiêm Thống (Quyển 1~Quyển 9) [五燈嚴統(卷1~卷9)]
thuộc tập X80 (Tục tạng kinh), kinh số 1568, tổng cộng 25 quyển, – Minh ‧Thông Dung Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Nghiêm Thống (Quyển 10~Quyển 25) [五燈嚴統(卷10~卷25)]
thuộc tập X81 (Tục tạng kinh), kinh số 1568, tổng cộng 25 quyển, – Minh ‧Thông Dung Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Nghiêm Thống Giải Hoặc Biên [五燈嚴統解惑編]
thuộc tập X81 (Tục tạng kinh), kinh số 1569, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Thông Dung Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Toàn Thư Mục Lục [五燈全書目錄]
thuộc tập X81 (Tục tạng kinh), kinh số 1570, tổng cộng 16 quyển, – Thanh ‧Siêu Vĩnh Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Toàn Thư (Quyển 34~Quyển 120) [五燈全書(卷34~卷120)]
thuộc tập X82 (Tục tạng kinh), kinh số 1571, tổng cộng 120 quyển, – Thanh ‧Siêu Vĩnh Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đăng Toàn Thư (Quyển 1~Quyển 33) [五燈全書(卷1~卷33)]
thuộc tập X81 (Tục tạng kinh), kinh số 1571, tổng cộng 120 quyển, – Thanh ‧Siêu Vĩnh Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Truyện Đăng Lục Mục Lục [續傳燈錄目錄]
thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), kinh số 1572, tổng cộng 3 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tăng Tập Tục Truyện Đăng Lục [增集續傳燈錄]
thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), kinh số 1574, tổng cộng 6 quyển, – Minh ‧Văn Tú Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tuyết Đường [Hành,Hạnh] Thập Di Lục [雪堂行拾遺錄]
thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), kinh số 1576, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đạo Hạnh Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
La Hồ Dã Lục [羅湖野錄]
thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), kinh số 1577, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Hiểu Oánh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chỉ Nguyệt Lục [指月錄]
thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), kinh số 1578, tổng cộng 32 quyển, – Minh ‧Cù Nhữ Tắc Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Chỉ Nguyệt Lục [續指月錄]
thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), kinh số 1579, tổng cộng 20 quyển, – Thanh ‧Nhiếp Tiên Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Giáo Ngoại Biệt Truyện [教外別傳]
thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), kinh số 1580, tổng cộng 16 quyển, – Minh ‧Lê Mi Đẳng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoàng Minh Danh Tăng Tập Lược [皇明名僧輯略]
thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), kinh số 1581, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Đăng Chánh Thống Mục Lục [續燈正統目錄]
thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), kinh số 1582, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tánh Thống Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Đăng Chánh Thống [續燈正統]
thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), kinh số 1583, tổng cộng 42 quyển, – Thanh ‧Tánh Thống Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Đăng Tồn Cảo Mục Lục [續燈存稿目錄]
thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), kinh số 1584, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Đăng Tồn Cảo [續燈存稿]
thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), kinh số 1585, tổng cộng 12 quyển, – Minh – Thông Vấn biên định, Thi Bái vị tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chánh Nguyên Lược Tập Mục Lục [正源略集目錄]
thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), kinh số 1586, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chánh Nguyên Lược Tập Bổ Di [正源略集補遺]
thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), kinh số 1588, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đạt Trân Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cẩm Giang Thiền Đăng Mục Lục [錦江禪燈目錄]
thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), kinh số 1589, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thông Tuý Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cẩm Giang Thiền Đăng [錦江禪燈]
thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), kinh số 1590, tổng cộng 20 quyển, – Thanh ‧Thông Tuý Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kiềm Nam Hội Đăng Lục [黔南會燈錄]
thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), kinh số 1591, tổng cộng 8 quyển, – Thanh ‧Như Thuần Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Yêm Hắc Đậu Tập [揞黑豆集]
thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), kinh số 1592, tổng cộng 8 quyển, – Thanh ‧Tâm Viên Niêm Biệt, Hoả Liên Tập Tử» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Tông Chánh Mạch [禪宗正脈]
thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), kinh số 1593, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Như Cẩn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Tổ Cương Mục [佛祖綱目]
thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), kinh số 1594, tổng cộng 41 quyển, – Minh ‧Châu Thời Ân Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Tổ Chánh Truyện Cổ Kim Tiệp Lục [佛祖正傳古今捷錄]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1595, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Quả Tánh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nam Nhạc Đan Truyện Ký [南嶽單傳記]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1596, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hoằng Trữ Biểu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Định [Ưng,Ứng] Đại Sư Bố Đại Hoà Thượng Truyện [定應大師布袋和尚傳]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1597, tổng cộng 2 quyển, – Nguyên ‧Đàm Ngạc Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tào Khê Đại Sư Biệt Truyện [曹溪大師別傳]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1598, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vĩnh Minh Đạo Tích [永明道蹟]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1599, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Hác Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Thống Biên Niên [宗統編年]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1600, tổng cộng 32 quyển, – Thanh ‧Kỷ Ấm Biên Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Đăng Thế Phả [禪燈世譜]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1601, tổng cộng 9 quyển, – Minh – Đạo Mân biên tu, Ngô Đồng tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Tổ Tông Phái Thế Phả [佛祖宗派世譜]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1602, tổng cộng 6 quyển, – Thanh ‧Ngộ Tấn Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chuy Môn Thế Phả [緇門世譜]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1603, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Minh Hỷ Soạn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Môn Sừ [Quĩ, Quỹ] [法門鋤宄]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1604, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tịnh Phù Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kế Đăng Lục [繼燈錄]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1605, tổng cộng 6 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kiến Châu Hoằng Thích Lục [建州弘釋錄]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1606, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cư Sĩ Phần Đăng Lục [居士分燈錄]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1607, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Châu Thời Ân Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thập Bát Tổ Đạo Ảnh Truyện Tán [八十八祖道影傳贊]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1608, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật, Cao Thừa Duyên Bổ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phổ Đà Liệt Tổ Lục [普陀列祖錄]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1609, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thông Húc Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vân Ngoạ Kỷ Đàm [雲臥紀譚]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1610, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Hiểu Oánh Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tùng Lâm Thạnh Sự [叢林盛事]
thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), kinh số 1611, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Đạo Dung Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Thiên Bảo Giám [人天寶鑑]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1612, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đàm Tú Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khô Nhai Mạn Lục [枯崖漫錄]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1613, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Viên Ngộ Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Uyển Mông Cầu Dao Lâm [禪苑蒙求瑤林]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1614, tổng cộng 3 quyển, – Kim ‧Chí Minh Soạn, Nguyên ‧Đức Gián Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Uyển Mông Cầu Thập Di [禪苑蒙求拾遺]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1615, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Sơn Am Tạp Lục [山菴雜錄]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1616, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Vô Uấn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chánh Tông Tâm Ấn Hậu Tục Liên Phương [正宗心印後續聯芳]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1617, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Thiện Xán Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tổ Đình Chỉ Nam [祖庭指南]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1618, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Từ Xương Trị Biên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tiên Giác Tập [先覺集]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1619, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đào Minh Tiềm Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tiên Giác Tông Thừa [先覺宗乘]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1620, tổng cộng 5 quyển, – Thanh ‧Viên Tín Giác Định, Quách Ngưng Chi Vị Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ưu Bà Di Chí [優婆夷志]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1621, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Viên Tín Giác Định, Quách Ngưng Chi Vị Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Triều [Tiên, Tiển] Thiền Giáo Khảo [朝鮮禪教考]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1622, tổng cộng 1 quyển, – Triều Tiên ‧Phác Vĩnh Thiện Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Thị Mông Cầu [釋氏蒙求]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1623, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Linh Tháo Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lâm [Gian,Gián] Lục [林間錄]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1624, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Huệ Hồng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lâm [Gian,Gián] Lục Hậu Tập [林間錄後集]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1625, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Huệ Hồng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cao Tăng Trích Yếu [高僧摘要]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1626, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Từ Xương Trị Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chuy Môn Sùng [Hành,Hạnh] Lục [緇門崇行錄]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1627, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Pháp Kim Thang Biên [佛法金湯編]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1628, tổng cộng 16 quyển, – Minh ‧Tâm Thái Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Bát Nhã Kinh Tập Nghiệm Ký [金剛般若經集驗記]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1629, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Mạnh Hiến Trung Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Cưu Dị [金剛經鳩異]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1630, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Đoạn Thành Thức Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Thọ Trì Cảm [Ưng,Ứng] Lục [金剛經受持感應錄]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1631, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Cảm [Ưng,Ứng] [Truyện,Truyền] [金剛經感應傳]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1632, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Tân Dị Lục [金剛經新異錄]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1633, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Vương Khởi Long Tập Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Linh Nghiệm [Truyện,Truyền] [金剛經靈驗傳]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1634, tổng cộng 3 quyển, – Nhật Bổn ‧Tịnh Huệ Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Trì Nghiệm Ký [金剛經持驗記]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1635, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Chu Khắc Phục Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Cảm [Ưng,Ứng] [Phân,Phần] Loại Tập Yếu [金剛經感應分類輯要]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1636, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Vương Trạch Sanh Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Địa Tạng Bồ Tát Tượng Linh Nghiệm Ký [地藏菩薩像靈驗記]
thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), kinh số 1638, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thường Cẩn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tâm Tánh Tội Phước Nhơn Duyên Tập [心性罪福因緣集]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1640, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Trí Giác Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kiến Văn Lục [見聞錄]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1641, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Tuỳ Bút» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hiện Quả Tuỳ Lục [現果隨錄]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1642, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Giới Hiển Bút Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đâu Suất Quy Kính Tập [兜率龜鏡集]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1643, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Từ Lâm Tập [觀音慈林集]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1644, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lục Đạo Tập [六道集]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1645, tổng cộng 5 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cư Sĩ truyện [居士傳]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1646, tổng cộng 56 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Minh Báo Ký Tập Thư [冥報記輯書]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1648, tổng cộng 7 quyển, – Nhật Bổn ‧Tá Tá Mộc Hiến Đức Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Danh Công Pháp Hỷ Chí [名公法喜志]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1649, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Hạ Thọ Phương Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Huyền Trang Tam Tạng Sư Tư [Truyện,Truyền] Tùng Thư [玄奘三藏師資傳叢書]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1651, tổng cộng 2 quyển, – Nhật Bổn ‧Tá Bá Định Dận 、Trung Dã Đạt Huệ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Huệ Quả Hoà Thượng [Hành,Hạnh] Trạng [惠果和尚行狀]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1654, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đắc Y Thích Tự Văn Duyên Khởi [得依釋序文緣起]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1655, tổng cộng 1 quyển, – Nhật Bổn ‧Huệ Kiên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Đình Đại Sư [Truyện,Truyền] Ký Tổng Trật [伯亭大師傳記總帙]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1656, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiện Nữ Nhơn [Truyện,Truyền] [善女人傳]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1657, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trùng Biên Chư Thiên Truyện [重編諸天傳]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1658, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Hạnh Đình Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành – Thần Dị Điển Nhị Thị Bộ Vị Khảo [(古今圖書集成)神異典二氏部彙考]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1660, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành – Thần Dị Điển Thích Giáo Bộ Kỷ Sự [(古今圖書集成)神異典釋教部紀事]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1661, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Tổ Tâm Đăng [佛祖心燈]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1666, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tông Giáo Luật Chư Tông Diễn Phái [宗教律諸宗演派]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1667, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thủ Nhứt Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tây Tạng Lạt Ma Tố Nguyên [西藏剌麻溯源]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1668, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thủ Nhứt Biên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đông Quốc Tăng Ni Lục [東國僧尼錄]
thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), kinh số 1671, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết [Trường,Trưởng] Thọ Diệt Tội Hộ Chư Đồng Tử Đà La Ni Kinh [佛說長壽滅罪護諸童子陀羅尼經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 17, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Phật Đà Ba Lợi Dịch, bản Việt dịch (2) của Thích Thiện Thông, bản Việt dịch (3) của Không Trú» Việt dịch (1) || » Việt dịch (2) || » Việt dịch (3) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Tối Thắng Oai Đức Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu [Hành,Hạnh] Niệm Tụng Nghi Quỹ Thứ Đệ Pháp [大聖妙吉祥菩薩最勝威德祕密八字陀羅尼修行念誦儀軌次第法]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 181, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Nghĩa Vân Pháp Kim Cang 、Bồ Đề Tiên Đồng Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chánh Liễu Tri Vương Dược Xoa Quyến [Thuộc,Chúc,Chú] Pháp [正了知王藥叉眷屬法]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 182, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhị Thập Bát Dạ Xoa Đại Quân Vương Danh Hiệu [二十八夜叉大軍王名號]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 183, tổng cộng 1 quyển, – Lương ‧Tăng Già Bà La Dịch Sao Chi» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhị Thập Bát Dược Xoa Đại Tướng Danh Hiệu [二十八藥叉大將名號]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 184, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bất Không Dịch Sao Chi» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quyền Hiện Kim Sắc Ca Na Bà Để Cửu Mục Thiên Pháp [權現金色迦那婆底九目天法]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 185, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bồ Đề Lưu Chi Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bí Mật Yếu Thuật Pháp [祕密要術法]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 188, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧A Mô Già Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Đoạn Ôn Kinh [佛說斷溫經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 19, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Ca Đà Mật Nhứt Ấn Thiên Loại Thiên Chuyển Tam [Sử,Sứ] Giả Thành Tựu Kinh Pháp [阿迦陀密一印千類千轉三使者成就經法]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 190, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bất Không Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thất Câu Chi Chuẩn Đề Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ [七俱胝准提陀羅尼念誦儀軌]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 191, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bất Không Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Như Ý Hư Không Tạng Bồ Tát Đà La Ni Kinh [佛說如意虛空藏菩薩陀羅尼經]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 192, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bồ Đề Lưu Chi Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Khước Ôn Hoàng Thần Chú Kinh [佛說卻溫黃神咒經]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 193, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Địa Tạng Bồ Tát Phát Tâm Nhơn Duyên Thập Vương Kinh [佛說地藏菩薩發心因緣十王經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 20, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Tạng Xuyên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngũ Đại Ngưu Ngọc Võ Bảo Đà La Ni Nghi Quỹ [五大牛玉雨寶陀羅尼儀軌]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 201, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Phược Nhật La Chỉ Nhạ Nẵng Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Đại Như Ý Bảo Châu Luân Ngưu Vương Thủ Hộ Thần Chú Kinh [佛說大如意寶珠輪牛王守護神咒經]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 202, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧A Mô Già Tam Tạng Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tác Thế Thuỷ Trạch Tâm Đà La Ni [作世水宅心陀羅尼]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 203, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Diệu Pháp Liên Hoa Tam Muội Bí Mật Tam Ma Da Kinh [妙法蓮華三昧祕密三摩耶經]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 204, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bất Không Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết A Di Đà Phật Căn Bổn Bí Mật Thần Chú Kinh [佛說阿彌陀佛根本祕密神咒經]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 205, tổng cộng 1 quyển, – Tào Nguỵ ‧Bồ Đề Lưu Chi Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Mã Minh Bồ Tát Thành Tựu Tất Địa Niệm Tụng [馬鳴菩薩成就悉地念誦]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 206, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Bất Không Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Lục Đại La Hán Nhơn Quả Thức Kiến Tụng [十六大羅漢因果識見頌]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 207, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Xà Na Đa Ca Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Dự Tu Thập Vương Sanh Thất Kinh [佛說預修十王生七經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 21, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Tạng Xuyên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Thập Bát Vấn Đáp [華嚴經入法界品十八問答]
thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), kinh số 218, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Luân Quán [華嚴經綸貫]
thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), kinh số 220, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Phục Am Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tục Hoa Nghiêm Kinh Lược Sớ San Định Ký (Khiếm Quyển 6、Quyển 7) [續華嚴經略疏刊定記(欠卷6、卷7)]
thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), kinh số 221, tổng cộng 15 quyển, – Đường ‧Huệ Uyển Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận [華嚴經合論]
thuộc tập X4 (Tục tạng kinh), kinh số 223, tổng cộng 120 quyển, – Đường ‧Lý Thông Huyền Tạo Luận, Chí Ninh Ly Kinh Hợp Luận» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận Giản Yếu [華嚴經合論簡要]
thuộc tập X4 (Tục tạng kinh), kinh số 225, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Lý Chí Giản Yếu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận Toản Yếu [華嚴經合論纂要]
thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), kinh số 226, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Phương Trạch Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh [Hành,Hạnh] Nguyện Phẩm Sớ [華嚴經行願品疏]
thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), kinh số 227, tổng cộng 10 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh [Hành,Hạnh] Nguyện Phẩm Sớ Khoa [華嚴經行願品疏科]
thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), kinh số 228, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Tông Mật Soạn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh [Hành,Hạnh] Nguyện Phẩm Sớ Sao [華嚴經行願品疏鈔]
thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), kinh số 229, tổng cộng 6 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Biệt Hạnh Sớ, Tông Mật Tuỳ Sớ Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Đại Tạng Chánh Giáo Huyết Bồn Kinh [佛說大藏正教血盆經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 23, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền [Hành,Hạnh] Nguyện Phẩm Sớ Khoa [華嚴經普賢行願品疏科]
thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), kinh số 230, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tuân Thức Trị Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Sớ Khoa Văn [華嚴經疏科文]
thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), kinh số 231, tổng cộng 10 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Bài Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Sớ Sao Huyền Đàm [華嚴經疏鈔玄談]
thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), kinh số 232, tổng cộng 9 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Soạn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Sớ Chú (Khiếm Quyển 21~Quyển 70、Quyển 91~Quyển 100、Quyển 111~Quyển 112) [華嚴經疏注(欠卷21~卷70、卷91~卷100、卷111~卷112)]
thuộc tập X7 (Tục tạng kinh), kinh số 234, tổng cộng 120 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Thuật, Tống ‧Tịnh Nguyên Lục Sớ Chú Kinh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Huyền Đàm Hội Huyền Ký [華嚴懸談會玄記]
thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), kinh số 236, tổng cộng 40 quyển, – Nguyên ‧Phổ Thuỵ Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Văn Nghĩa Yếu Quyết Vấn Đáp [華嚴經文義要決問答]
thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), kinh số 237, tổng cộng 4 quyển, – Tân La ‧Biểu Viên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Yếu Giải [華嚴經要解]
thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), kinh số 238, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Giới Hoàn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Thôn Hải Tập [華嚴經吞海集]
thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), kinh số 239, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Đạo Thông Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Thọ Sanh Kinh [佛說壽生經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 24, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Cương Yếu (Quyển 1~Quyển 44) [華嚴綱要(卷1~卷44)]
thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), kinh số 240, tổng cộng 80 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Sớ Nghĩa, Minh ‧Đức Thanh Đề Khiết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Cương Yếu (Quyển 45~Quyển 80) [華嚴綱要(卷45~卷80)]
thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), kinh số 240, tổng cộng 80 quyển, – Đường ‧Trừng Quán Sớ Nghĩa, Minh ‧Đức Thanh Đề Khiết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Cương Mục Quán Nhiếp [華嚴經綱目貫攝]
thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), kinh số 241, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Vĩnh Quang Lục Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hoa Nghiêm Kinh Tam Thập Cửu Phẩm Đại Ý [華嚴經三十九品大意]
thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), kinh số 242, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Vĩnh Quang Kính Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Đại Sớ [圓覺經大疏]
thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), kinh số 243, tổng cộng 12 quyển, – Đường ‧Tông Mật Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Đại Sớ Thích Nghĩa Sao [圓覺經大疏釋義鈔]
thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), kinh số 245, tổng cộng 26 quyển, – Đường ‧Tông Mật Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Lược Sớ Khoa [圓覺經略疏科]
thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), kinh số 246, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Tông Mật Chế» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Lược Sớ Sao [圓覺經略疏鈔]
thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), kinh số 248, tổng cộng 12 quyển, – Đường ‧Tông Mật (Ư Đại Sớ Lược Xuất )» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Sao Biện Nghi Ngộ [圓覺經鈔辨疑誤]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 249, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Quán Phục Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Hoá Châu Bảo Mạng Chơn Kinh [佛說化珠保命真經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 25, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Viên Giác Kinh Sớ Sao Tuỳ Văn Yếu Giải [圓覺經疏鈔隨文要解]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 250, tổng cộng 12 quyển, – Nguyên ‧Thanh Viễn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ngự Chú Viên Giác Kinh [御註圓覺經]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 251, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Hiếu Tông Đế Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Loại Giải [圓覺經類解]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 252, tổng cộng 8 quyển, – Tống ‧Hạnh Đình Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Giáp Tụng Tập Giải Giảng Nghĩa [圓覺經夾頌集解講義]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 253, tổng cộng 12 quyển, – Tống ‧Chu Kỳ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Tâm Kính [圓覺經心鏡]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 254, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Trí Thông Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Tự Chú [圓覺經序注]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 255, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Như Sơn Chú Tự» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Lược Sớ Tự Chú [圓覺經略疏序注]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 256, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Như Sơn Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Tập Chú [圓覺經集註]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 257, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Nguyên Tuý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Trực Giải [圓覺經直解]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 258, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Giải» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Viên Giác Kinh Cận Thích [圓覺經近釋]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 259, tổng cộng 6 quyển, – Minh ‧Thông Nhuận Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Phạm Thiên Vương Vấn Phật Quyết Nghi Kinh [大梵天王問佛決疑經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 26, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Yếu Giải [圓覺經要解]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 260, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Tịch Chánh Yếu Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Tinh Giải Bình Lâm ( [圓覺經精解評林(]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 261, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Tiêu Hoành Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Cú Thích Chánh Bạch [圓覺經句釋正白]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 262, tổng cộng 6 quyển, – Thanh ‧Hoằng Ly Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Viên Giác Kinh Tích Nghĩa Sớ [圓覺經析義疏]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 263, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Thông Lý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Bảo Tích Kinh Thuật [大寶積經述]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 264, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Từ Ngạc Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Nghĩa Sớ Chú Kinh Khoa [楞嚴經義疏注經科]
thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), kinh số 265, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tử Tuyền Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Nghĩa Sớ Thích Yếu Sao [楞嚴經義疏釋要鈔]
thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), kinh số 267, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Hoài Viễn Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Tập Chú [楞嚴經集註]
thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), kinh số 268, tổng cộng 10 quyển, – Tống ‧Tư Thản Tập Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Huân Văn Ký [楞嚴經熏聞記]
thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), kinh số 269, tổng cộng 5 quyển, – Tống ‧Nhơn Nhạc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Phạm Thiên Vương Vấn Phật Quyết Nghi Kinh [大梵天王問佛決疑經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 27, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Yếu Giải [楞嚴經要解]
thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), kinh số 270, tổng cộng 20 quyển, – Tống ‧Giới Hoàn Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Tiên [楞嚴經箋]
thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), kinh số 271, tổng cộng 20 quyển, – Tống ‧Duy Xác Khoa, Khả Độ Tiên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Hợp Luận [楞嚴經合論]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 272, tổng cộng 10 quyển, – Tống ‧Đức Hồng Tạo Luận, Chánh Thọ Hội Hợp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Chánh Mạch Sớ Khoa [楞嚴經正脈疏科]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 273, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Chơn Giám Tác» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Chánh Mạch Sớ Huyền Thị [楞嚴經正脈疏懸示]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 274, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Giám Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Chánh Mạch Sớ [楞嚴經正脈疏]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 275, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Chơn Giám Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Mô Tượng Ký [楞嚴經摸象記]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 276, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Huyền Kính [楞嚴經懸鏡]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 277, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Thông Nghị Lược Khoa [楞嚴經通議略科]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 278, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Bài Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Thông Nghị [楞嚴經通議]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 279, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Tạo Tượng Lượng Độ Kinh [佛說造像量度經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 28, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Công Bố Tra Bố Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Ức Thuyết [楞嚴經臆說]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 280, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Viên Trừng Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Viên Thông Sớ [楞嚴經圓通疏]
thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), kinh số 281, tổng cộng 10 quyển, – Nguyên ‧Duy Tắc Hội Giải, Minh ‧Truyền Đăng Sớ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Huyền Nghĩa [楞嚴經玄義]
thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), kinh số 282, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Bí Lục [楞嚴經秘錄]
thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), kinh số 283, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Nhứt Tùng Thuyết, Linh Thuật Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Huyền Nghĩa [楞嚴經玄義]
thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), kinh số 284, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Trí Húc Soạn Thuật, Đạo Phưởng Tham Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Văn Cú [楞嚴經文句]
thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), kinh số 285, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Trí Húc Soạn Thuật, Đạo Phưởng Tham Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Như Thuyết [楞嚴經如說]
thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), kinh số 286, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Chung Tinh Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Sớ Giải Mông Sao (Phụ Quyển Mạt Phật Đỉnh Ngũ Lục) [楞嚴經疏解蒙鈔(附卷末佛頂五錄)]
thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), kinh số 287, tổng cộng 26 quyển, – Minh ‧Tiền Khiêm Ích Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Chứng Sớ Quảng Giải [楞嚴經證疏廣解]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 288, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Lăng Hoằng Hiến Điểm Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Hợp Triệt [楞嚴經合轍]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 289, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Thông Nhuận Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Trực Chỉ Khoa Văn [楞嚴經直指科文]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 290, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Trực Chỉ [楞嚴經直指]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 291, tổng cộng 10 quyển, – Minh – Hàm Thị sớ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Kích Tiết [楞嚴經擊節]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 292, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Thiều Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Huyền Đàm [楞嚴經懸談]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 293, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quán Hoành Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Thuyết Ước [楞嚴經說約]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 294, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Lục Tây Tinh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Thuật Chỉ [楞嚴經述旨]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 295, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Lục Tây Tinh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Tiệt Lưu [楞嚴經截流]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 296, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Truyền Như Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Viên Thông Sớ Tiền Mao [楞嚴經圓通疏前茅]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 297, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Trực Giải [楞嚴經直解]
thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), kinh số 298, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Quảng Mạc Trực Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Giảng Lục [楞嚴經講錄]
thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), kinh số 299, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Thừa Thời Giảng Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Toản Chú [楞嚴經纂註]
thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), kinh số 300, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Chơn Giới Toản Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Tinh Giải Bình Lâm [楞嚴經精解評林]
thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), kinh số 301, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Tiêu Hoành Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Lược Sớ [楞嚴經略疏]
thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), kinh số 302, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Quán Nhiếp [楞嚴經貫攝]
thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), kinh số 303, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Lưu Đạo Khai Toản Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh [Quan/Quán] Tâm Định Giải Khoa [楞嚴經觀心定解科]
thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), kinh số 304, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh [Quan/Quán] Tâm Định Giải Đại Cương [楞嚴經觀心定解大綱]
thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), kinh số 305, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh [Quan/Quán] Tâm Định Giải [楞嚴經觀心定解]
thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), kinh số 306, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sớ Huyền Thị [楞嚴經指掌疏懸示]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 307, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thông Lý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sớ [楞嚴經指掌疏]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 308, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Thông Lý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sớ Sự Nghĩa [楞嚴經指掌疏事義]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 309, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Khoa Giải [楞嚴經勢至圓通章科解]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 310, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chánh [Tương,Tướng] Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Sớ Sao [楞嚴經勢至圓通章疏鈔]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 311, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Giải [楞嚴經勢至圓通章解]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 312, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Sách Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Tự Chỉ Vị Sớ [楞嚴經序指味疏]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 313, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đế Nhàn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sớ Khoa Văn [楞嚴經寶鏡疏科文]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 314, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Phổ Uyển Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sớ Huyền Đàm [楞嚴經寶鏡疏懸談]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 315, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Phổ Uyển Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sớ [楞嚴經寶鏡疏]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 316, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Phổ Uyển Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Chánh Kiến [楞嚴經正見]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 317, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Tế Thời Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Nghiêm Kinh Tông Thông [楞嚴經宗通]
thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), kinh số 318, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Tằng Phụng Nghi Tông Thông» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Lăng Già Kinh Chú (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 2cập Quyển 5bất Toàn) [楞伽經註(現存卷1、卷2及卷5不全)]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 321, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Trí Nghiêm Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Sớ (Hiện Tồn Quyển Thượng Cập Quyển Trung Bất Toàn) [楞伽經疏(現存卷上及卷中不全)]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 322, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Thông Nghĩa [楞伽經通義]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 323, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Tập Chú [楞伽經集注]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 324, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Chánh Thọ Tập Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Toản [楞伽經纂]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 325, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Dương Ngạn Quốc Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Lăng Già Kinh Ký [觀楞伽經記]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 326, tổng cộng 8 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Bút Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Bổ Di [楞伽補遺]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 327, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Huyền Nghĩa [楞伽經玄義]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 328, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Soạn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Nghĩa Sớ [楞伽經義疏]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 329, tổng cộng 9 quyển, – Minh ‧Trí Húc Sớ Nghĩa» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Tông Thông [楞伽經宗通]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 330, tổng cộng 8 quyển, – Minh ‧Tằng Phụng Nghi Tông Thông» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Hợp Triệt [楞伽經合轍]
thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), kinh số 331, tổng cộng 8 quyển, – Minh ‧Thông Nhuận Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Tham Đính Sớ [楞伽經參訂疏]
thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), kinh số 332, tổng cộng 8 quyển, – Minh ‧Quảng Mạc Tham Đính» Vạn Tục tạng ||
Lăng Già Kinh Tinh Giải Bình Lâm [楞伽經精解評林]
thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), kinh số 333, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Tiêu Hoành Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già Kinh Tâm Ấn [楞伽經心印]
thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), kinh số 334, tổng cộng 8 quyển, – Thanh ‧Hàm [Nhật /Chánh ]Sớ» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Duy Ma Kinh Văn Sớ [維摩經文疏]
thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), kinh số 338, tổng cộng 28 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Thế Âm Bồ Tát Cứu Khổ Kinh [觀世音菩薩救苦經]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 34, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Ma Kinh Sớ Ký [維摩經疏記]
thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), kinh số 340, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Trạm Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Ma Kinh Lược Sớ [維摩經略疏]
thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), kinh số 343, tổng cộng 5 quyển, – Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Ma Kinh Bình Chú [維摩經評註]
thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), kinh số 347, tổng cộng 14 quyển, – Minh ‧Dương Khởi Nguyên Bình Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Ma Kinh Vô Ngã Sớ [維摩經無我疏]
thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), kinh số 348, tổng cộng 12 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Ma Kinh Sớ Khoa [維摩經疏科]
thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), kinh số 349, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thắng Man Kinh Nghĩa Ký [勝鬘經義記]
thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), kinh số 351, tổng cộng 2 quyển, – Tuỳ ‧Huệ Viễn Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thắng Man Kinh Thuật Ký [勝鬘經述記]
thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), kinh số 352, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Khuy Cơ Thuyết, Nghĩa [Lịnh,Linh] Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thắng Man Kinh Sớ Nghĩa Tư Sao [勝鬘經疏義私鈔]
thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), kinh số 353, tổng cộng 6 quyển, – Nhật Bổn ‧Thánh Đức Thái Tử Sớ, Đường ‧Minh Không Tư Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa Khoa [金光明經玄義科]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 355, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Minh Đắc Bài Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa Thập Di Ký Hội Bổn [金光明經玄義拾遺記會本]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 356, tổng cộng 6 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Đường ‧Quán Đỉnh Lục, Tống ‧Trí Lễ Thuật, Minh ‧Minh Đắc Hội» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Khoa [金光明經文句科]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 357, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Minh Đắc Bài Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Văn Cú Ký Hội Bổn [金光明經文句文句記會本]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 358, tổng cộng 8 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Đường ‧Quán Đỉnh Lục, Tống ‧Trí Lễ Thuật, Minh ‧Minh Đắc Hội» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa Thuận Chánh Ký [金光明經玄義順正記]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 359, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Tòng Nghĩa Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Tân Ký [金光明經文句新記]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 360, tổng cộng 7 quyển, – Tống ‧Tòng Nghĩa Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Quang Minh Kinh Chiếu Giải [金光明經照解]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 361, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Tông Hiểu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Quang Minh Kinh Khoa Chú [金光明經科註]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 362, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Thọ Thải Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh Giản Chú [思益梵天所問經簡註]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 364, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Viên Trừng Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú Huyền Thị [大乘本生心地觀經淺註懸示]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 365, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Lai Chu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú Khoa Văn [大乘本生心地觀經淺註科文]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 366, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú (Quyển 1~Quyển 3) [大乘本生心地觀經淺註(卷1~卷3)]
thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), kinh số 367, tổng cộng 8 quyển, – Thanh ‧Lai Chu Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú (Quyển 4~Quyển 8) [大乘本生心地觀經淺註(卷4~卷8)]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 367, tổng cộng 8 quyển, – Thanh ‧Lai Chu Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Giải Thâm Mật Kinh Sớ (Khiếm Quyển 10) [解深密經疏(欠卷10)]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 369, tổng cộng 10 quyển, – Đường ‧Viên Trắc Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Huyền Nghĩa [占察善惡業報經玄義]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 370, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Nghĩa Sớ [占察善惡業報經義疏]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 371, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Trí Húc Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vu Lan Bồn Kinh Sớ Tân Ký [盂蘭盆經疏新記]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 372, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Tông Mật Sớ, Tống ‧Nguyên Chiếu Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vu Lan Bồn Kinh Sớ Hội Cổ Thông Kim Ký [盂蘭盆經疏會古通今記]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 373, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Phổ Quán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vu Lan Bồn Kinh Sớ Hiếu Hoành Sao Khoa [盂蘭盆經疏孝衡鈔科]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 374, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Ngộ Vinh Tập Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vu Lan Bồn Kinh Sớ Hiếu Hoành Sao [盂蘭盆經疏孝衡鈔]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 375, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Ngộ Vinh Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vu Lan Bồn Kinh Sớ Sao Dư Nghĩa [盂蘭盆經疏鈔餘義]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 376, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nhật Tân Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vu Lan Bồn Kinh Tân Sớ [盂蘭盆經新疏]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 377, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Sớ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vu Lan Bồn Kinh Sớ Chiết Trung Sớ [盂蘭盆經疏折中疏]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 378, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vu Lan Bồn Kinh Lược Sớ [盂蘭盆經略疏]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 379, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Nguyên Kỳ Thư» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Dược Sư Kinh Trực Giải [藥師經直解]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 381, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Soạn» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Khoa Văn [地藏本願經科文]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 382, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Định, Nhạc Huyền Bài» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Luân Quán [地藏本願經綸貫]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 383, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Khoa Chú [地藏本願經科注]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 384, tổng cộng 6 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Di Lặc Thượng Sanh Kinh Sớ Tán (Hiện Tồn Quyển 1bất Toàn) [彌勒上生經疏贊(現存卷1不全)]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 388, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Di Lặc Hạ Sanh Kinh Sớ Tán (Hiện Tồn Quyển 2, không trọn đủ) [彌勒下生經疏贊(現存卷2不全)]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 389, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thuỵ [Ưng,Ứng] Sao Khoa [彌勒上生經瑞應鈔科]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 393, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thủ Thiên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thuỵ [Ưng,Ứng] Sao [彌勒上生經瑞應鈔]
thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), kinh số 394, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Thủ Thiên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Lượng Thọ Kinh Ký (Thượng Quyển Tàn Khuyết, Hạ Quyển Di Thất) [無量壽經記(上卷殘缺,下卷遺失)]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 397, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Huyền Nhứt Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Lượng Thọ Kinh Khởi Tín Luận [無量壽經起信論]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 400, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ma Ha A Di Đà Kinh Trung Luận [摩訶阿彌陀經衷論]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 401, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Vương Canh Tâm Trung Luận» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích [Quan/Quán] Vô Lượng Thọ Phật Kinh Ký [釋觀無量壽佛經記]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 405, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Pháp Thông Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Sớ Diệu Tông Sao Khoa [觀無量壽佛經疏妙宗鈔科]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 406, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tri Lễ Bài Định, Minh ‧Chơn Giác Trùng Bài» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Sớ Diệu Tông Sao [觀無量壽佛經疏妙宗鈔]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 407, tổng cộng 5 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Tống ‧Tri Lễ Thuật, Nhật Bổn ‧Thật Quán [Phân,Phần] Hội» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Dung Tâm Giải [觀無量壽佛經融心解]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 408, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tri Lễ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Vô Lượng Thọ Kinh Phù Tân Luận [觀無量壽經扶新論]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 410, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Giới Độ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Vô Lượng Thọ Kinh Nghĩa Sớ Chánh Quán Ký [觀無量壽經義疏正觀記]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 411, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Giới Độ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Đồ Tụng [觀無量壽佛經圖頌]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 412, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Vô Lượng Thọ Kinh Trực Chỉ Sớ [觀無量壽經直指疏]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 413, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Vô Lượng Thọ Phật Kinh Ước Luận [觀無量壽佛經約論]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 414, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ Văn Trì Ký [阿彌陀經義疏聞持記]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 420, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật, Giới Độ Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Cú Giải [阿彌陀經句解]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 421, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Tánh Trừng Cú Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Lược Giải [阿彌陀經略解]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 422, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Hữu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Lược Giải Viên Trung Sao [阿彌陀經略解圓中鈔]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 423, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Đại Hữu Thuật, Truyền Đăng Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Sớ Sao [阿彌陀經疏鈔]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 424, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Thuật» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
A Di Đà Kinh Sớ Sao Sự Nghĩa [阿彌陀經疏鈔事義]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 425, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Sớ Sao Vấn Biện [阿彌陀經疏鈔問辯]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 426, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Sớ Sao Diễn Nghĩa [阿彌陀經疏鈔演義]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 427, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Cổ Đức Pháp Sư Diễn Nghĩa, Từ Hàng Trí Nguyện Định Bổn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Sớ Sao Hiệt (Phụ Ngọc Phong Đại Sư Yếu Ngữ) [阿彌陀經疏鈔擷(附玉峰大師要語)]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 428, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Sớ Sao, Thanh ‧Từ Hoè Đình Hiệt» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Dĩ Quyết [阿彌陀經已決]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 429, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Huệ Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Yếu Giải Tiện Mông Sao [阿彌陀經要解便蒙鈔]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 430, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Trí Húc Yếu Giải, Thanh ‧Đạt Mặc Tạo Sao, Thanh ‧Đạt Lâm Tham Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Lược Chú [阿彌陀經略註]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 431, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Lục Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Chú [阿彌陀經註]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 432, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Trịnh Trừng Đức ‧Trịnh Trừng Nguyên Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Ước Luận [阿彌陀經約論]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 433, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Trực Giải Chánh [Hành,Hạnh] [阿彌陀經直解正行]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 434, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Liễu Căn Toản Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Trích Yếu [Dị,Dịch] Giải [阿彌陀經摘要易解]
thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), kinh số 435, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Chơn Tung Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích [大日經義釋]
thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), kinh số 438, tổng cộng 14 quyển, – Đường ‧Nhứt Hạnh Thuật Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích Diễn Mật Sao [大日經義釋演密鈔]
thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), kinh số 439, tổng cộng 10 quyển, – Liêu ‧Giác Uyển Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh Thích [佛頂尊勝陀羅尼經釋]
thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), kinh số 445, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thất Câu Chi Phật Mẫu Sở Thuyết Chuẩn Đề Đà La Ni Kinh Hội Thích [七俱胝佛母所說準提陀羅尼經會釋]
thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), kinh số 446, tổng cộng 3 quyển, – Thanh ‧Hoằng Tán Hội Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Tâm Đà La Ni Kinh Lược Sớ [觀自在菩薩如意心陀羅尼經略疏]
thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), kinh số 447, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Bát Nhã Kinh Quan Pháp [大般若經關法]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 448, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Đại Ẩn Bài Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Bát Nhã Kinh Cương Yếu [大般若經綱要]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 449, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Cát Tuệ Đề Cương» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Phẩm Kinh Nghĩa Sớ (Khiếm Quyển 2) [大品經義疏(欠卷2)]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 451, tổng cộng 10 quyển, – Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú [金剛經注]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 454, tổng cộng 1 quyển, – Tấn ‧Tăng Triệu Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú Sớ [金剛經註疏]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 456, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Huệ Tịnh Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Giải Nghĩa [金剛經解義]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 459, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Huệ Năng Giải Nghĩa» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Kim Cang Kinh Khẩu Quyết [金剛經口訣]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 460, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Huệ Năng Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú [金剛經註]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 461, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Đạo Xuyên Tụng Tịnh Trước Ngữ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Hội Giải [金剛經會解]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 462, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Biện Vi Khoa [金剛經釆微科]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 463, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đàm [Ưng,Ứng] Bài» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Biện Vi [金剛經釆微]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 464, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Đàm [Ưng,Ứng] Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Biện Vi Dư Thích [金剛經釆微餘釋]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 465, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đàm [Ưng,Ứng] Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Sớ Khoa Thích [金剛疏科釋]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 466, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Từ Hạnh Thiện Khoa» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tiêu Thích Kim Cang Kinh Khoa Nghi Hội Yếu Chú Giải [銷釋金剛經科儀會要註解]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 467, tổng cộng 9 quyển, – Tống ‧Tông Kính Thuật, Minh ‧Giác Liên Trùng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú Giải [金剛經注解]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 468, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Hồng Liên Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Bổ Chú [金剛經補註]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 469, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Hàn Nham Tập Giải, Trình Trung Mậu Bổ Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú Giải Thiết 鋑錎 [金剛經注解鐵鋑錎]
thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), kinh số 470, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Đồ Ngân Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Tông Thông [金剛經宗通]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 471, tổng cộng 7 quyển, – Minh ‧Tằng Phụng Nghi Tông Thông» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Kệ Thích (Tức Kim Cang Kinh Tông Thông Quyển 8、Quyển 9) [金剛經偈釋(即金剛經宗通卷8、卷9)]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 472, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Tằng Phụng Nghi Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Thích [金剛經釋]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 473, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Khả Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Quyết Nghi [金剛經決疑]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 474, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Soạn, bản Việt dịch (2) của Vương Gia Hớn» Việt dịch (1) || » Việt dịch (2) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Kim Cang Kinh [Bề, Phê, Tỳ] [金剛經鎞]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 475, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Quảng Thân Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Thống Luận [金剛經統論]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 476, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Lâm Triệu Ân Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chánh Nhãn [金剛經正眼]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 477, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Vận Bút Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Bút Ký [金剛經筆記]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 478, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Như Quán Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Phá Không Luận [金剛經破空論]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 479, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Tạo Luận» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh [Quan/Quán] Tâm Thích [金剛經觀心釋]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 480, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Lược Đàm [金剛經略談]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 481, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quán Hoành Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Lược Sớ [金剛經略疏]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 482, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Âm Thích Trực Giải [金剛經音釋直解]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 483, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Viên Cảo Giải Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Đại Ý [金剛經大意]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 484, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Vương Khởi Long Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Như Thị Giải [金剛經如是解]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 485, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Vô Thị Đạo Nhơn Chú Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Hội Giải Liễu Nghĩa [金剛經會解了義]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 486, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Từ Xương Trị Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Tân Nhãn Sớ Kinh Kệ Hợp Thích [金剛新眼疏經偈合釋]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 487, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Thông Lý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Dĩnh Thuyết [金剛經郢說]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 488, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Từ Phát Thuyên Thứ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú Chánh Ngoa [金剛經註正訛]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 489, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Trọng Chi Bình Vị Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Thiển Giải [金剛經淺解]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 490, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Ông Xuân ‧Vương Tích Quản Giải Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Sớ Ký Khoa Hội [金剛經疏記科會]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 491, tổng cộng 10 quyển, – Đường ‧Tông Mật Sớ, Tống ‧Tử Tuyền Ký, Thanh ‧Đại 璸Khoa Hội» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Sớ Ký Hội Biên [金剛經疏記會編]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 492, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Hạnh Sách Hội Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Bộ Chỉ [金剛經部旨]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 493, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú Thích [金剛經註釋]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 494, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Phổ Nhơn Kê Thích, Tử Chơn Kê Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Diễn Cổ [金剛經演古]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 495, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tịch Diễm Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Trực Thuyết [金剛經直說]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 496, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧?San Thứu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Thạch Chú [金剛經石注]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 497, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thạch Thành Kim Soạn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chánh Giải [金剛經正解]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 498, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tập Khái Thải Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Pháp Nhãn Huyền Phán Sớ Sao [金剛經法眼懸判疏鈔]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 499, tổng cộng 9 quyển, – Thanh ‧Tánh Khởi Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vô Lượng Thọ Kinh Hội Dịch [無量壽經會譯]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 5, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Nguỵ Nguyên Hội Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Pháp Nhãn Chú Sớ [金剛經法眼註疏]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 500, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tánh Khởi Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Như Thị Kinh Nghĩa [金剛經如是經義]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 501, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú Giảng [金剛經註講]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 502, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú Giải [金剛經注解]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 503, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Phu Hữu Đế Quân Chú Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Vị Toản [金剛經彙纂]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 504, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tôn Niệm Cù Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Tâm Ấn Sớ [金剛經心印疏]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 505, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Phổ Uyển Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Chú [金剛經注]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 506, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Du Việt Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Đính Nghĩa [金剛經訂義]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 507, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Du Việt Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Xiển Thuyết [金剛經闡說]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 508, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tồn Ngô Xiển Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh Giải Nghĩa [金剛經解義]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 509, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Từ Hoè Đình Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Kinh [Dị,Dịch] Giải [金剛經易解]
thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), kinh số 510, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Tạ Thừa Mô Chú Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Vương Kinh Hợp Sớ [仁王經合疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 513, tổng cộng 3 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Quán Đỉnh Ký, Đạo Bái Hợp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Vương Kinh Sớ Hội Bổn (Thử Hội Bổn Thô Đồng Hợp Sớ Cố Duy Tồn Lục Tự Văn) [仁王經疏會本(此會本粗同合疏故唯存錄序文)]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 514, tổng cộng 3 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Quán Đỉnh Ký, Thành Liên Hợp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Vương Kinh Khoa Sớ Khoa Văn [仁王經科疏科文]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 515, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Quý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Vương Kinh Khoa Sớ Huyền Đàm [仁王經科疏懸談]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 516, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Quý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Vương Kinh Khoa Sớ [仁王經科疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 517, tổng cộng 5 quyển, – Minh ‧Chơn Quý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Vương Kinh Sớ Pháp Hoành Sao [仁王經疏法衡鈔]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 519, tổng cộng 6 quyển, – Đường ‧Ngộ Vinh Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Vương Kinh Sớ [仁王經疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 520, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Tịnh Nguyên Soạn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 521, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Huệ Tịnh Tác» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 522, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Tĩnh Mại Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh U Tán Thiêm Cải Khoa [般若心經幽贊添改科]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 524, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thủ Thiên Thiêm Cải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh U Tán Không [Đồng, Động] Ký [般若心經幽贊崆峒記]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 525, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Thủ Thiên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú [般若心經註]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 526, tổng cộng 1 quyển, – Trung Thiên Trúc ‧Đề Bà Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 528, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Minh Khoáng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 529, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Trí Viên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Sớ Di Mưu Sao [般若心經疏詒謀鈔]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 530, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Trí Viên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sớ Hiển Chánh Ký [般若心經略疏顯正記]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 531, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Pháp Tạng Sớ, Tống ‧Trọng Hy Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sớ Tiểu Sao [般若心經略疏小鈔]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 532, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Tiền Khiêm Ích Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Tam Chú [般若心經三注]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 533, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Huệ Trung Trước, Tống ‧Đạo Khải ‧Hoài Thâm Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú [般若心經注]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 534, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đạo Long Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Giải Nghĩa Tiết Yếu [般若心經解義節要]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 535, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧ Liêm Văn Cú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經注解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 536, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Khả Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Trực Đàm [般若心經直談]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 537, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Khả Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Yếu Luận [般若心經要論]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 538, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Khả Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Thuyết [般若心經說]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 539, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Khả Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Thích Nghĩa [般若心經釋義]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 540, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quán Quang Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Thích Nghi [般若心經釋疑]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 541, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quán Quang Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Trực Thuyết [般若心經直說]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 542, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Đề Cương [般若心經提綱]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 543, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Lý Chí Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Thích Lược [般若心經釋略]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 544, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Lâm Triệu Ân Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Khái Luận [般若心經概論]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 545, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Lâm Triệu Ân Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Thuyết [般若心經說]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 546, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hồng Ân Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 547, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chư Vạn Lý Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Trác Luân Giải [般若心經斵輪解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 548, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Thông Dung Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chánh Nhãn [般若心經正眼]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 549, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Văn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Khai Độ [般若心經開度]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 550, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hoằng Ly Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Phát Ẩn [般若心經發隱]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 551, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chánh [Tương,Tướng] Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Tế Quyết [般若心經際決]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 552, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đại Huệ Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Thiêm Túc [般若心經添足]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 553, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hoằng Tán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Quán Nghĩa [般若心經貫義]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 554, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hoằng Tán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Thích Yếu [般若心經釋要]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 555, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Tiểu Đàm [般若心經小談]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 556, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quán Hoành Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Nhứt Quán Sớ [般若心經一貫疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 557, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Ích Chứng Sớ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chỉ Chưởng [般若心經指掌]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 558, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Sự [Quan/Quán] Giải [般若心經事觀解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 559, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Đại Ý [般若心經大意]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 561, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Vương Khởi Long Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Giải [般若心經解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 562, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Từ Xương Trị Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Thỉnh Ích Thuyết [般若心經請益說]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 563, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đạo Bái Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Sớ [般若心經註疏]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 564, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Trọng Chi Bình Toản Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Luận [般若心經論]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 565, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hàm [Nhật /Chánh ]Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Vị Toản [般若心經彙纂]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 566, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tôn Niệm Cù Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Như Thị Kinh Nghĩa [般若心經如是經義]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 567, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giảng [般若心經註講]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 568, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Cú Giải [Dị,Dịch] Tri [般若心經句解易知]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 569, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Vương Trạch Sanh Chú Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Nhị Lễ [十二禮]
thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), kinh số 57, tổng cộng 1 quyển, – Long Thọ Bồ Tát Tạo, Thiền Na Quật Đa Biệt Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Giải Nghĩa [般若心經解義]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 570, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Từ Hoè Đình Giải Nghĩa» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 571, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Kính Chỉ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Dị Giải [般若心經易解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 572, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tạ Thừa Mô Chú Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 573, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đại Điên Tổ Sư Chú Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải (Thế Xưng Vô Cấu Tử Chú Giải Tâm Kinh) [般若心經註解(世稱無垢子註解心經)]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 574, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hà Đạo Toàn Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 575, tổng cộng 2 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải (Phụ Lữ Tổ Sư Hàng Tam Thập Nhị Thứ Kệ) [般若心經註解(附呂祖師降三十二次偈)]
thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), kinh số 576, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Phu Hữu Đế Quân Chú Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Sớ [法華經疏]
thuộc tập X27 (Tục tạng kinh), kinh số 577, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Trúc Đạo Sanh Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Thống Lược [法華統略]
thuộc tập X27 (Tục tạng kinh), kinh số 582, tổng cộng 6 quyển, – Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Đại Ý [法華經大意]
thuộc tập X27 (Tục tạng kinh), kinh số 583, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Trạm Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Tam Đại Bộ Khoa Văn [法華三大部科文]
thuộc tập X27 (Tục tạng kinh), kinh số 584, tổng cộng 16 quyển, – Đường ‧Trạm Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Tam Đại Bộ Độc Giáo Ký [法華三大部讀教記]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 585, tổng cộng 20 quyển, – Tống ‧Pháp Chiếu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Tam Đại Bộ Bổ Chú [法華三大部補注]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 586, tổng cộng 14 quyển, – Tống ‧Tòng Nghĩa Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Bộ Diệu Huyền Cách Ngôn [大部妙玄格言]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 587, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Huyền Thiêm Bị Kiểm [法華經玄簽備撿]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 588, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Hữu Nghiêm Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Huyền Nghĩa Tiết Yếu [法華經玄義節要]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 589, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Trí Húc Tiết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Huyền Nghĩa Tập Lược [法華經玄義輯略]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 590, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Thích Tiêm Duyên Khởi Tự Chỉ Minh [法華經釋籤緣起序指明]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 591, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Huyền Tiêm Chứng Thích [法華經玄籤證釋]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 592, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Trí Thuyên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Văn Cú Phụ Chánh Ký [法華經文句輔正記]
thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), kinh số 593, tổng cộng 10 quyển, – Đường ‧Đạo Xiêm Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Sớ Nghĩa Toản [法華經疏義纘]
thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), kinh số 594, tổng cộng 6 quyển, – Đường ‧Trí Độ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Diệu Kinh Văn Cú Tư Chí Chư Phẩm Yếu Nghĩa [妙經文句私志諸品要義]
thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), kinh số 595, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Trí Vân Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Diệu Kinh Văn Cú Tư Chí Ký [妙經文句私志記]
thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), kinh số 596, tổng cộng 14 quyển, – Đường ‧Trí Vân Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Diệu Kinh Văn Cú Ký Tiên [Nan,Nạn] (Phụ Pháp Hoa Tuỳ Kinh Âm Thiết) [妙經文句記箋難(附法華隨經音切)]
thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), kinh số 597, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Hữu Nghiêm Tiên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Văn Cú Cách Ngôn [法華經文句格言]
thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), kinh số 598, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Văn Cú Toản Yếu [法華經文句纂要]
thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), kinh số 599, tổng cộng 7 quyển, – Thanh ‧Đạo Bái Toản Yếu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
A Di Đà Kinh Dị Bổn [阿彌陀經異本]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 6, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Nhập Sớ [法華經入疏]
thuộc tập X30 (Tục tạng kinh), kinh số 600, tổng cộng 12 quyển, – Tống ‧Đạo Oai Nhập Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Yếu Giải Khoa [法華經要解科]
thuộc tập X30 (Tục tạng kinh), kinh số 601, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Yếu Giải [法華經要解]
thuộc tập X30 (Tục tạng kinh), kinh số 602, tổng cộng 20 quyển, – Tống ‧Giới Hoàn Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Hợp Luận [法華經合論]
thuộc tập X30 (Tục tạng kinh), kinh số 603, tổng cộng 7 quyển, – Tống ‧Huệ Hồng Tạo, Trương Thương Anh Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Cú Giải [法華經句解]
thuộc tập X30 (Tục tạng kinh), kinh số 604, tổng cộng 8 quyển, – Tống ‧Văn Đạt Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Khoa Chú [法華經科註]
thuộc tập X30 (Tục tạng kinh), kinh số 605, tổng cộng 10 quyển, – Tống ‧Thủ Luân Chú, Minh ‧Pháp Tế Tham Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Khoa Chú (Phụ Tuỳ Trí Ỷ Thuyết [Quan/Quán] Tâm Tụng Kinh Pháp 、Tống Dữ Hàm Lục Thích Kinh Lục Ý) [法華經科註(附隋智顗說觀心誦經法、宋與咸錄釋經六意)]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 606, tổng cộng 8 quyển, – Nguyên ‧Từ Hạnh Thiện Khoa Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Khoa Chú [法華經科註]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 607, tổng cộng 7 quyển, – Minh ‧Nhứt Như Tập Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Tri Âm [法華經知音]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 608, tổng cộng 7 quyển, – Minh ‧Như Ngu Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Đại Ý [法華經大意]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 609, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Vô [Tương,Tướng] Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Kích Tiết [法華經擊節]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 610, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Thông Nghĩa [法華經通義]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 611, tổng cộng 7 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Tinh Giải Bình Lâm [法華經精解評林]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 612, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Tiêu Hoành Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Ý Ngữ [法華經意語]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 613, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Viên Trừng Thuyết, Minh Hải Trùng Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Đại Khiếu [法華經大竅]
thuộc tập X31 (Tục tạng kinh), kinh số 614, tổng cộng 8 quyển, – Minh ‧Thông Nhuận Tiên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Luân Quán [法華經綸貫]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 615, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Hội Nghĩa [法華經會義]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 616, tổng cộng 16 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Trác Giải [法華經卓解]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 617, tổng cộng 7 quyển, – Thanh ‧Từ Xương Trị Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Đại Thành Khoa [法華經大成科]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 618, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tế Khánh Bài Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Đại Thành [法華經大成]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 619, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Đại Nghĩa Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Đại Thành Âm Nghĩa [法華經大成音義]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 620, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tịnh Thăng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Thọ Thủ [法華經授手]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 621, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Trí Tường Thức» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Thọ Thủ Khoa [法華經授手科]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 622, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Trí Tường Bài» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Thọ Thủ [法華經授手]
thuộc tập X32 (Tục tạng kinh), kinh số 623, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Trí Tường Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Diễn Nghĩa Khoa [法華經演義科]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 624, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Quảng Hoà Tiêu Khoa» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Diễn Nghĩa [法華經演義]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 625, tổng cộng 20 quyển, – Thanh ‧Nhứt Tùng Thỉnh Lục, Quảng Hoà Biên Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Khoa Thập Huyền Đàm Quyển Thủ (Phụ Hoằng [Truyện,Truyền] Tự Chú) [法華經科拾懸談卷首(附弘傳序註)]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 626, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Phật Nhàn Lập Khoa, Trí Nhứt Thập Di» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Khoa Thập Khoa [法華經科拾科]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 627, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Phật Nhàn Lập Khoa, Trí Nhứt Thập Di» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Khoa Thập [法華經科拾]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 628, tổng cộng 7 quyển, – Thanh ‧Phật Nhàn Lập Khoa, Trí Nhứt Thập Di» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sớ Khoa Văn [法華經指掌疏科文]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 629, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thông Lý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sớ Huyền Thị [法華經指掌疏懸示]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 630, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thông Lý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sớ [法華經指掌疏]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 631, tổng cộng 7 quyển, – Thanh ‧Thông Lý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Chỉ Chưởng Sớ Sự Nghĩa [法華經指掌疏事義]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 632, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Thông Lý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh [Vi,Vị] [Vi,Vị] Chương [法華經為為章]
thuộc tập X33 (Tục tạng kinh), kinh số 633, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Khuy Cơ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Nhiếp Thích [法華經玄贊攝釋]
thuộc tập X34 (Tục tạng kinh), kinh số 636, tổng cộng 4 quyển, – Đường ‧Trí Chu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Quyết Trạch Ký (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 2) [法華經玄贊決擇記(現存卷1、卷2)]
thuộc tập X34 (Tục tạng kinh), kinh số 637, tổng cộng 8 quyển, – Đường ‧Sùng Tuấn Soạn, Pháp Thanh Tập Sớ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Yếu Tập (Khiếm Quyển 22、Quyển 23、Quyển 30、Quyển 32) [法華經玄贊要集(欠卷22、卷23、卷30、卷32)]
thuộc tập X34 (Tục tạng kinh), kinh số 638, tổng cộng 35 quyển, – Đường ‧Thê Phục Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Huyền Tán Thích [法華經玄贊釋]
thuộc tập X34 (Tục tạng kinh), kinh số 639, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Huyền Nghĩa Ký Hội Bổn Khoa [觀音經玄義記會本科]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 640, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Huyền Nghĩa Ký Điều Cá [觀音經玄義記條箇]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 641, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Huyền Nghĩa Ký Hội Bổn [觀音經玄義記會本]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 642, tổng cộng 4 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Tống ‧Tri Lễ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Nghĩa Sớ Ký Hội Bổn Khoa [觀音經義疏記會本科]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 643, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Nghĩa Sớ Ký Điều Cá [觀音經義疏記條箇]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 644, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Nghĩa Sớ Ký Hội Bổn [觀音經義疏記會本]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 645, tổng cộng 4 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Tống ‧Tri Lễ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Phổ Môn Phẩm Trùng Tụng [觀音經普門品重頌]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 646, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tuân Thức Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Âm Kinh Phổ Môn Phẩm Phu Thuyết [觀音經普門品膚說]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 647, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Cao Vương [Quan/Quán] Âm Kinh Chú Thích [高王觀音經註釋]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 648, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Chu Thượng Trí Lục Xuất» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phổ Hiền [Quan/Quán] Kinh Nghĩa Sớ Khoa [普賢觀經義疏科]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 649, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phổ Hiền [Quan/Quán] Kinh Nghĩa Sớ [普賢觀經義疏]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 650, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Bổn Như Thuật, Xứ Hàm Tục Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Tam Muội Kinh Chú Giải [金剛三昧經注解]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 651, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Viên Trừng Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Tam Muội Kinh Thông Tông Ký (Phụ Tu Tập Kim Cang Tam Muội [Hành,Hạnh] Pháp) [金剛三昧經通宗記(附修習金剛三昧行法)]
thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), kinh số 652, tổng cộng 12 quyển, – Thanh ‧[Ngôn *(Thượng /Tiểu) ]Chấn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niết Bàn Kinh Huyền Nghĩa Văn Cú [涅槃經玄義文句]
thuộc tập X36 (Tục tạng kinh), kinh số 656, tổng cộng 2 quyển, – Tuỳ ‧Quán Đỉnh Soạn, Đường ‧Đạo Xiêm Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niết Bàn Kinh Trị Định Sớ Khoa [涅槃經治定疏科]
thuộc tập X36 (Tục tạng kinh), kinh số 657, tổng cộng 10 quyển, – Tống ‧Trí Viên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niết Bàn Kinh Hội Sớ Điều Cá [涅槃經會疏條箇]
thuộc tập X36 (Tục tạng kinh), kinh số 658, tổng cộng 3 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niết Bàn Kinh Hội Sớ [涅槃經會疏]
thuộc tập X36 (Tục tạng kinh), kinh số 659, tổng cộng 36 quyển, – Tuỳ ‧Quán Đỉnh Soạn, Đường ‧Trạm Nhiên Tái Trị» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niết Bàn Kinh Sớ Tư Ký [涅槃經疏私記]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 660, tổng cộng 12 quyển, – Đường ‧Hạnh Mãn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niết Bàn Kinh Sớ Tư Ký [涅槃經疏私記]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 661, tổng cộng 9 quyển, – Đường ‧Đạo Xiêm Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niết Bàn Kinh Sớ Tam Đức Chỉ Quy (Khiếm Quyển 15) [涅槃經疏三德指歸(欠卷15)]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 662, tổng cộng 20 quyển, – Tống ‧Trí Viên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khoa Nam Bổn Niết Bàn Kinh [科南本涅槃經]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 663, tổng cộng 36 quyển, – Nguyên ‧Sư Chánh Bài Khoa, Khả Độ Trùng Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Niết Bàn Kinh Hội Sớ Giải [涅槃經會疏解]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 664, tổng cộng 36 quyển, – Nguyên ‧Sư Chánh [Phân,Phần] Khoa, Minh ‧Viên Trừng Hội Sớ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Di Giáo Kinh Bổ Chú [遺教經補註]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 665, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Thủ Toại Chú, Liễu Đồng Bổ Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Di Giáo Kinh Giải [遺教經解]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 666, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Thập Nhị Chương Kinh Chú [四十二章經註]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 669, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Thủ Toại Chú, Liễu Đồng Bổ Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Thập Nhị Chương Kinh Giải [四十二章經解]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 670, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Thập Nhị Chương Kinh Sớ Sao [四十二章經疏鈔]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 671, tổng cộng 5 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Đại Nhơn Giác Kinh Lược Giải [八大人覺經略解]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 672, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Giải» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Bát Đại Nhơn Giác Kinh Sớ [八大人覺經疏]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 673, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duyệt Kinh Thập Nhị Chủng [閱經十二種]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 674, tổng cộng 14 quyển, – Thanh ‧Tịnh Đĩnh Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Tổ Tam Kinh Chỉ Nam [佛祖三經指南]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 675, tổng cộng 3 quyển, – Minh ‧Đạo Bái Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Thập Nhị Chương Kinh Chỉ Nam (Nhứt) [(一)四十二章經指南]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 675, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Di Giáo Kinh Chỉ Nam (Nhị) [(二)佛遺教經指南]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 675, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quy Sơn Cảnh Sách Chỉ Nam (Tam) [(三)溈山警策指南]
thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), kinh số 675, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Nghĩa Sớ [梵網菩薩戒經義疏]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 676, tổng cộng 2 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Đường ‧Quán Đỉnh Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Sớ Chú [梵網菩薩戒經疏註]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 678, tổng cộng 8 quyển, – Tống ‧Dữ Hàm (Nhập Sớ Tiên Kinh Gia Chú Thích Sớ )» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Nghĩa Sớ Phát Ẩn (Phụ Bán Nguyệt Tụng Giới Nghi Thức) [梵網菩薩戒經義疏發隱(附半月誦戒儀式)]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 679, tổng cộng 5 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Phát Ẩn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Nghĩa Sớ Phát Ẩn Sự Nghĩa [梵網菩薩戒經義疏發隱事義]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 680, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Bồ Tát Giới Kinh Nghĩa Sớ Phát Ẩn Vấn Biện [梵網菩薩戒經義疏發隱問辯]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 681, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Châu Hoằng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Ký [梵網經記]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 682, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Truyền Áo Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Bổn Tư Ký (Khiếm Quyển Hạ) [梵網經菩薩戒本私記(欠卷下)]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 683, tổng cộng 2 quyển, – Tân La ‧Nguyên Hiểu Tạo» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Bổn Thuật Ký [梵網經菩薩戒本述記]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 686, tổng cộng 4 quyển, – Đường ‧Thắng Trang Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Sớ (Hiện Tồn Quyển Thượng) [梵網經菩薩戒疏(現存卷上)]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 690, tổng cộng 4 quyển, – Đường ‧Pháp Tiên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Chú [梵網經菩薩戒注]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 691, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Huệ Nhơn Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bồ Tát Giới Sớ Tuỳ Kiến Lục [菩薩戒疏隨見錄]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 692, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Kim Thích Tạo» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Huyền Nghĩa [梵網經玄義]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 693, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật, Đạo Phưởng Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Hợp Chú [梵網經合註]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 694, tổng cộng 7 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật, Đạo Phưởng Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Lược Sớ [梵網經菩薩戒略疏]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 695, tổng cộng 8 quyển, – Minh ‧Hoằng Tán Thuật» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Bán Nguyệt Tụng Bồ Tát Giới Nghi Thức Chú [半月誦菩薩戒儀式註]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 696, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hoằng Tán Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Trực Giải [梵網經直解]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 697, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Tịch Quang Trực Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Trực Giải Sự Nghĩa [梵網經直解事義]
thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), kinh số 698, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Thuận Chu [梵網經順硃]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 699, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Đức Ngọc Thuận Chu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Sơ Tân [梵網經菩薩戒初津]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 700, tổng cộng 8 quyển, – Thanh ‧Thư Ngọc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bồ Tát Giới Bổn Tiên Yếu [菩薩戒本箋要]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 702, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Tiên» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Bồ Tát Giới Yết Ma Văn Thích [菩薩戒羯磨文釋]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 703, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Thiện Nghiệp Đạo Kinh Tiết Yếu [十善業道經節要]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 706, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Ngẫu Ích Biên Đính» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tân San Định Tứ [Phân,Phần] Tăng Giới Bổn [新刪定四分僧戒本]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 707, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Đạo Tuyên San Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Ni Trân Kính Lục [毗尼珍敬錄]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 708, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Quảng Thừa Tập Lục, Trí Húc Hội Bổ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Ni Chỉ Trì Hội Tập [毗尼止持會集]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 709, tổng cộng 16 quyển, – Thanh ‧Độc Thể Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Hàm Chú Giới Bổn Sớ Khoa [四分律含注戒本疏科]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 713, tổng cộng 8 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Hàm Chú Giới Bổn Sớ [Hành,Hạnh] Tông Ký (Quyển 1~Quyển 10) [四分律含注戒本疏行宗記(卷1~卷10)]
thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), kinh số 714, tổng cộng 21 quyển, – Đường ‧Đạo Tuyên Soạn, Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Hàm Chú Giới Bổn Sớ [Hành,Hạnh] Tông Ký (Quyển 11~Quyển 21) [四分律含注戒本疏行宗記(卷11~卷21)]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 714, tổng cộng 21 quyển, – Đường ‧Đạo Tuyên Soạn, Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Tứ [Phân,Phần] Giới Bổn Tự [釋四分戒本序]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 715, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đạo Ngôn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Giới Bổn Duyên Khởi Sự Nghĩa [四分戒本緣起事義]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 716, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quảng Mạc Tập Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Giới Bổn Như Thích (Phụ Nhiếp Tụng Giới [Tương,Tướng] Đồ) [四分戒本如釋(附攝頌戒相圖)]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 717, tổng cộng 12 quyển, – Minh ‧Hoằng Tán Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Giới Bổn Ước Nghĩa [四分戒本約義]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 718, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Nguyên Hiền Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Trùng Trị Tỳ Ni Sự Nghĩa Tập Yếu [重治毗尼事義集要]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 719, tổng cộng 18 quyển, – Minh ‧Trí Húc Tập Thích» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Tỳ Ni Quan Yếu [毗尼關要]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 720, tổng cộng 16 quyển, – Thanh ‧Đức Cơ Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Ni Quan Yếu Sự Nghĩa [毗尼關要事義]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 721, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Đức Cơ Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Phần San Định Tỳ Kheo Ni Giới Bổn [四分刪定比丘尼戒本]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 722, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Trùng Định, bản Việt dịch (2) của Thích Trí Quang» Việt dịch (1) || » Việt dịch (2) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Tứ [Phân,Phần] Tỳ Kheo Ni Sao Khoa [四分比丘尼鈔科]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 723, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Doãn Kham Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Tỳ Kheo Ni Sao [四分比丘尼鈔]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 724, tổng cộng 6 quyển, – Đường ‧Đạo Tuyên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thức Xoa Ma Na Ni Giới Bổn [式叉摩那尼戒本]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 725, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hoằng Tán Tập» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
» Tải về tất cả bản dịch
Tứ [Phân,Phần] Luật Tuỳ Cơ Yết Ma Sớ Chánh Nguyên Ký [四分律隨機羯磨疏正源記]
thuộc tập X40 (Tục tạng kinh), kinh số 726, tổng cộng 8 quyển, – Tống ‧Doãn Kham Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật San Bổ Tuỳ Cơ Yết Ma Sớ Khoa [四分律刪補隨機羯磨疏科]
thuộc tập X41 (Tục tạng kinh), kinh số 727, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phần Luật San Bổ Tuỳ Cơ Yết Ma Sớ Tế Duyên Ký [分律刪補隨機羯磨疏濟緣記]
thuộc tập X41 (Tục tạng kinh), kinh số 728, tổng cộng 22 quyển, – Đường ‧Đạo Tuyên Sớ, Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật, Nhật Bổn ‧Thiền Năng Hợp Hội» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Yết Ma Kinh Tự Giải [羯磨經序解]
thuộc tập X41 (Tục tạng kinh), kinh số 729, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tắc An Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Ni Tác Trì Tục Thích [毗尼作持續釋]
thuộc tập X41 (Tục tạng kinh), kinh số 730, tổng cộng 15 quyển, – Đường ‧Đạo Tuyên Soạn Tập, Thanh ‧Độc Thể Tục Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Sớ [四分律疏]
thuộc tập X41 (Tục tạng kinh), kinh số 731, tổng cộng 20 quyển, – Đường ‧Pháp Lệ Soạn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Sưu Huyền Lục (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 2cập Tàn Sách) [四分律搜玄錄(現存卷1、卷2及殘冊)]
thuộc tập X41 (Tục tạng kinh), kinh số 732, tổng cộng 20 quyển, – Đường ‧Chí Hồng Soạn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Khai Tông Ký [四分律開宗記]
thuộc tập X42 (Tục tạng kinh), kinh số 735, tổng cộng 20 quyển, – Đường ‧Hoài Tố Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Phần Luật Hành Sự Sao Phê [四分律行事鈔批]
thuộc tập X42 (Tục tạng kinh), kinh số 736, tổng cộng 28 quyển, – Đường ‧Đại Giác Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Phần Luật Hành Sự Sao Giản Chánh Ký [四分律行事鈔簡正記]
thuộc tập X43 (Tục tạng kinh), kinh số 737, tổng cộng 17 quyển, – Tống ‧Cảnh Tiêu Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Phần Luật Hành Sự Sao Khoa [四分律行事鈔科]
thuộc tập X43 (Tục tạng kinh), kinh số 738, tổng cộng 12 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tư Trì Ký Tự Giải Tịnh Ngũ Lệ Giảng Nghĩa [資持記序解並五例講義]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 740, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tắc An Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Hành Sự Sao Chư Gia Ký Tiêu Mục [行事鈔諸家記標目]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 741, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Huệ Hiển Tập, Nhật Bổn ‧Giới Nguyệt Cải Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tư Trì Ký Lập Đề Thập Nghĩa [資持記立題拾義]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 742, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Đạo Tiêu Xuất» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tỳ Ni Thảo Yếu [毗尼討要]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 743, tổng cộng 6 quyển, – Đường ‧Huyền Uẩn Toản» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Danh Nghĩa Tiêu Thích [四分律名義標釋]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 744, tổng cộng 40 quyển, – Minh ‧Hoằng Tán Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Tạng Đại Tiểu Trì Giới Kiền Độ Lược Thích [四分律藏大小持戒犍度略釋]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 745, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Thập Tỳ Ni Nghĩa Sao Khoa [四分律拾毗尼義鈔科]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 746, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Thập Tỳ Ni Nghĩa Sao (Khiếm Quyển Hạ Nhứt 、Quyển Hạ Nhị) [四分律拾毗尼義鈔(欠卷下一、卷下二)]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 747, tổng cộng 6 quyển, – Đường ‧Đạo Tuyên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ [Phân,Phần] Luật Thập Tỳ Ni Nghĩa Sao Phụ Yếu Ký [四分律拾毗尼義鈔輔要記]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 748, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Doãn Kham Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Trai Kinh Khoa Chú [佛說齋經科註]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 749, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Khoa Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Mục Liên Ngũ Bá Vấn Kinh Lược Giải [佛說目連五百問經略解]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 750, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Tánh Chi Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phật Thuyết Mục Liên Ngũ Bá Vấn Giới Luật Trung Khinh [Trọng,Trùng] Sự Kinh Thích [佛說目連五百問戒律中輕重事經釋]
thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), kinh số 751, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Vĩnh Hải Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Địa Kinh Luận Nghĩa Ký (Khiếm Quyển 9~Quyển 14) [十地經論義記(欠卷9~卷14)]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 753, tổng cộng 14 quyển, – Tuỳ ‧Huệ Viễn Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Nhứt Tâm Nhị Môn Đại Ý [起信論一心二門大意]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 754, tổng cộng 1 quyển, – Trần ‧Trí Khải Tác» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Nghĩa Sớ (Khiếm Quyển Hạ) [起信論義疏(欠卷下)]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 755, tổng cộng 2 quyển, – Tuỳ ‧Đàm Diên Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Sớ Ký [起信論疏記]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 757, tổng cộng 6 quyển, – Tân La ‧Nguyên Hiểu Sớ Tịnh Biệt Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Đồng Dị Lược Tập [起信論同異略集]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 759, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Kiến Đăng Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Toản Chú [起信論纂註]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 762, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Chơn Giới Toản Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Tiệp Yếu [起信論捷要]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 763, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Chánh Viễn Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Tục Sớ [起信論續疏]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 764, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Thông Nhuận Thuật Sớ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Khởi Tín Luận Sớ Lược [大乘起信論疏略]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 765, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Pháp Tạng Tạo Sớ, Minh ‧Đức Thanh Toản Lược» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Trực Giải [起信論直解]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 766, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Khởi Tín Luận Sớ Ký Hội Duyệt Quyển Thủ [起信論疏記會閱卷首]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 767, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Khởi Tín Luận Sớ Ký Hội Duyệt [起信論疏記會閱]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 768, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Tục Pháp Hội Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ma Ha Diễn Luận Ký [釋摩訶衍論記]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 770, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Thánh Pháp Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ma Ha Diễn Luận Sớ (Khiếm Quyển Trung Bổn Mạt) [釋摩訶衍論疏(欠卷中本末)]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 771, tổng cộng 6 quyển, – Đường ‧Pháp Mẫn Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ma Ha Diễn Luận Tán Huyền Sớ [釋摩訶衍論贊玄疏]
thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), kinh số 772, tổng cộng 5 quyển, – Tống ‧Pháp Ngộ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ma Ha Diễn Luận Khoa (Khiếm Quyển Thượng) [釋摩訶衍論科(欠卷上)]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 773, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Phổ Quán Trị Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ma Ha Diễn Luận Ký [釋摩訶衍論記]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 774, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Phổ Quán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thích Ma Ha Diễn Luận Thông Huyền Sao [釋摩訶衍論通玄鈔]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 775, tổng cộng 4 quyển, – Liêu ‧Chí Phước Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Tông Địa Huyền Văn Bổn Luận Lược Chú [大宗地玄文本論略註]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 776, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Dương Văn Hội Lược Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Đỉnh Bồ Đề Tâm Luận Lược Ký [金剛頂菩提心論略記]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 777, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Biến Mãn Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ Lĩnh Yếu Sao Khoa [大乘法界無差別論疏領要鈔科]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 786, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Phổ Quán Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ Lĩnh Yếu Sao [大乘法界無差別論疏領要鈔]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 787, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Phổ Quán Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chưởng Trân Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển Hạ) [掌珍論疏(現存卷下)]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 788, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Kinh Luận Thuật Ký (Hiện Tồn Quyển Thượng) [法華經論述記(現存卷上)]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 790, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Trí Độ Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 6、Quyển 14、Quyển 15、Quyển 17、Quyển 21、Quyển 24) [大智度論疏(現存卷1、卷6、卷14、卷15、卷17、卷21、卷24)]
thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), kinh số 791, tổng cộng 7 quyển, – Nam Bắc Triều ‧Huệ Ảnh Sao Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Du Già Luận Kiếp Chương Tụng [瑜伽論劫章頌]
thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), kinh số 794, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Khuy Cơ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tạp Tập Luận Thuật Ký [雜集論述記]
thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), kinh số 796, tổng cộng 10 quyển, – Đường ‧Khuy Cơ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Pháp Luận Hiển U Sao (Hiện Tồn Quyển 1mạt 、Quyển 2mạt 、Quyển 7mạt) [百法論顯幽鈔(現存卷1末、卷2末、卷7末)]
thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), kinh số 799, tổng cộng 20 quyển, – Tống ‧Tòng Phương Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lăng Già A Bạt Đa La Bảo Kinh Hội Dịch [楞伽阿跋多羅寶經會譯]
thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), kinh số 8, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Viên Kha Hội Dịch» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Pháp Minh Môn Luận Luận Nghĩa [百法明門論論義]
thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), kinh số 802, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Pháp Minh Môn Luận Toản [百法明門論纂]
thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), kinh số 803, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quảng Ích Toản Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Pháp Minh Môn Luận Chuế Ngôn [百法明門論贅言]
thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), kinh số 804, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Khuy Cơ Chú Giải, Minh ‧Minh Dục Chuế Ngôn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bá Pháp Minh Môn Luận Trực Giải [百法明門論直解]
thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), kinh số 805, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Liệu Giản [成唯識論料簡]
thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), kinh số 806, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Khuy Cơ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Biệt Sao (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 5、Quyển 9、Quyển 10) [成唯識論別抄(現存卷1、卷5、卷9、卷10)]
thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), kinh số 808, tổng cộng 10 quyển, – Đường ‧Khuy Cơ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Thuỳ Thức Luận Chưởng Trung Xu Yếu Ký (Hiện Tồn Quyển Thượng) [成誰識論掌中樞要記(現存卷上)]
thuộc tập X49 (Tục tạng kinh), kinh số 810, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Trí Chu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Nghĩa Uẩn [成唯識論義蘊]
thuộc tập X49 (Tục tạng kinh), kinh số 814, tổng cộng 5 quyển, – Đường ‧Đạo Ấp Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Sớ Nghĩa Diễn (Khiếm Quyển 6mạt Hạ 、Quyển 17、Quyển 18、Quyển 22) [成唯識論疏義演(欠卷6末下、卷17、卷18、卷22)]
thuộc tập X49 (Tục tạng kinh), kinh số 815, tổng cộng 26 quyển, – Đường ‧Như Lý Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Diễn Bí Thích (Hiện Tồn Quyển 1) [成唯識論演秘釋(現存卷1)]
thuộc tập X50 (Tục tạng kinh), kinh số 816, tổng cộng 5 quyển, – Đường ‧Như Lý Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Học Ký [成唯識論學記]
thuộc tập X50 (Tục tạng kinh), kinh số 818, tổng cộng 8 quyển, – Tân La ‧Thái Hiền Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Sớ Sao (Khiếm Quyển 9bổn 、Quyển 13mạt 、Quyển 15、Quyển 17) [成唯識論疏抄(欠卷9本、卷13末、卷15、卷17)]
thuộc tập X50 (Tục tạng kinh), kinh số 819, tổng cộng 18 quyển, – Đường ‧Linh Thái Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Tục Thuyên [成唯識論俗詮]
thuộc tập X50 (Tục tạng kinh), kinh số 820, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Minh Dục Tục Thuyên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Tập Giải [成唯識論集解]
thuộc tập X50 (Tục tạng kinh), kinh số 821, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Thông Nhuận Tập Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Chứng Nghĩa (Quyển 1~Quyển 3) [成唯識論證義(卷1~卷3)]
thuộc tập X50 (Tục tạng kinh), kinh số 822, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Vương Khẳng Đường Chứng Nghĩa» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Chứng Nghĩa (Quyển 4~Quyển 10) [成唯識論證義(卷4~卷10)]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 822, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Vương Khẳng Đường Chứng Nghĩa» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Tự Khảo [成唯識論自考]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 823, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Đại Huệ Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận [Quan/Quán] Tâm Pháp Yếu [成唯識論觀心法要]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 824, tổng cộng 10 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Âm Hưởng Bổ Di Khoa [成唯識論音響補遺科]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 825, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Trí Tố Khoa» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thành Duy Thức Luận Âm Hưởng Bổ Di [成唯識論音響補遺]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 826, tổng cộng 10 quyển, – Thanh ‧Trí Tố Bổ Di» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Thức Tam Thập Luận Ước Ý [唯識三十論約意]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 827, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Minh Dục Ước Ý» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Thức Tam Thập Luận Trực Giải [唯識三十論直解]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 828, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Sở Duyên Duyên Luận Hội Thích [觀所緣緣論會釋]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 830, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Minh Dục Hội Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Sở Duyên Duyên Luận Trực Giải [觀所緣緣論直解]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 831, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Sở Duyên Duyên Luận Thích Ký [觀所緣緣論釋記]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 832, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Minh Dục Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Sở Duyên Duyên Luận Thích Trực Giải [觀所緣緣論釋直解]
thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), kinh số 833, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Câu Xá Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 2、Quyển 4、Quyển 5、Quyển 6、Quyển 7、Quyển 17) [俱舍論疏(現存卷1、卷2、卷4、卷5、卷6、卷7、卷17)]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 836, tổng cộng 7 quyển, – Đường ‧Thần Thái Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Câu Xá Luận Pháp Tông Nguyên [俱舍論法宗原]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 837, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Phổ Quang Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Câu Xá Luận Tụng Sớ Tự Ký [俱舍論頌疏序記]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 838, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Pháp Doanh Tu» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Câu Xá Luận Tụng Sớ Nghĩa Sao [俱舍論頌疏義鈔]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 839, tổng cộng 6 quyển, – Đường ‧Huệ Huy Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Câu Xá Luận Tụng Sớ Ký [俱舍論頌疏記]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 841, tổng cộng 29 quyển, – Đường ‧Độn Lân Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Dị Bộ Tông Luân Luận Sớ Thuật Ký [異部宗輪論疏述記]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 844, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Khuy Cơ Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Di Giáo Kinh Luận Trụ Pháp Ký [遺教經論住法記]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 845, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Di Giáo Kinh Luận Ký [遺教經論記]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 846, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Quán Phục Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Môn Luận Thuật Ký (Hiện Tồn Quyển 1bất Toàn) [因明入正理門論述記(現存卷1不全)]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 847, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Thần Thái Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển Thượng, Khiếm Quyển Trung 、Quyển Hạ) [因明入正理論疏(現存卷上,欠卷中、卷下)]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 848, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Văn Quỹ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Tục Sớ (Hiện Tồn Quyển Hạ, Khiếm Quyển Thượng) [因明入正理論續疏(現存卷下,欠卷上)]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 852, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Huệ Chiểu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Sớ Tiền Ký [因明入正理論疏前記]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 853, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Trí Chu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Sớ Hậu Ký (Hiện Tồn Quyển Hạ Bất Toàn) [因明入正理論疏後記(現存卷下不全)]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 854, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Trí Chu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Sớ Sao [因明入正理論疏抄]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 855, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Trí Chu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Giải [因明入正理論解]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 856, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Giới Tập Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Tập Giải [因明入正理論集解]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 857, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Vương Khẳng Đường Tập Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Trực Sớ [因明入正理論直疏]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 858, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Minh Dục Sớ» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhơn Minh Nhập Chánh Lý Luận Trực Giải [因明入正理論直解]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 859, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phán Tỳ Lượng Luận (Duy Tồn Bạt Văn) [判比量論(唯存跋文)]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 860, tổng cộng 1 quyển, – Tân La ‧Nguyên Hiểu Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tam Chi Tỳ Lượng Nghĩa Sao [三支比量義鈔]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 861, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Huyền Trang Lập, Tống ‧Diên Thọ Tạo, Minh ‧Minh Dục Sao» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chơn Duy Thức Lượng Lược Giải [真唯識量略解]
thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), kinh số 862, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Lược Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Triệu Luận Sớ (Khiếm Quyển Hạ) [肇論疏(欠卷下)]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 866, tổng cộng 3 quyển, – Tấn ‧Huệ Đạt Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Triệu Luận Sớ Khoa [肇論疏科]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 868, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tuân Thức Bài Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Giáp Khoa Triệu Luận Tự Chú [夾科肇論序注]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 869, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Hiểu Nguyệt Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chú Triệu Luận Sớ [注肇論疏]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 870, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Tuân Thức Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Triệu Luận Tân Sớ Du Nhận [肇論新疏游刃]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 872, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Văn Tài Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Triệu Luận Lược Chú [肇論略註]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 873, tổng cộng 6 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tam Luận Lược Chương [三論略章]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 876, tổng cộng 1 quyển, – Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Vật Bất Thiên Chánh Lượng Chứng [物不遷正量證]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 878, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đạo Hoành Thuật» Việt dịch (1) || » Vạn Tục tạng || » PDF CBETA » Tải về tất cả bản dịch
Vật Bất Thiên Chánh Lượng Luận [物不遷正量論]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 879, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Trấn Trừng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Vật Bất Thiên Luận Biện Giải [物不遷論辯解]
thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), kinh số 880, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Giới Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Quyết Trạch Ký [大乘法苑義林章決擇記]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 883, tổng cộng 4 quyển, – Đường ‧Trí Chu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Biểu Vô Biểu Chương Thê Ngoạn Ký [表無表章栖翫記]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 884, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thủ Thiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Duy Thức Khai Mông Vấn Đáp [唯識開蒙問答]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 888, tổng cộng 2 quyển, – Nguyên ‧Vân Phong Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Bổ Chú Chứng Nghĩa [八識規矩補註證義]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 890, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Minh Dục Chứng Nghĩa» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Lược Thuyết [八識規矩略說]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 891, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chánh Hối Lược Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Tụng Giải [八識規矩頌解]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 892, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Khả Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Thông Thuyết [八識規矩通說]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 893, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Đức Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Toản Thích [八識規矩纂釋]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 894, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Quảng Ích Toản Thích» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Trực Giải [八識規矩直解]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 895, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Thiển Thuyết [八識規矩淺說]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 896, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Chu Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Tụng Chú [八識規矩頌注]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 897, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Hạnh Chu Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bát Thức Quy Củ Luận Nghĩa [八識規矩論義]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 898, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Tánh Khởi Luận Thích, Thiện Chương Đẳng Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tướng Tông Bát Yếu [相宗八要]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 899, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Hồng Ân Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tướng Tông Bát Yếu Giải [相宗八要解]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 900, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Minh Dục Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tướng Tông Bát Yếu Trực Giải [相宗八要直解]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 901, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhứt Thừa Phật Tánh Cứu Cánh Luận (Hiện Tồn Quyển 3) [一乘佛性究竟論(現存卷3)]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 902, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Pháp Bảo Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tuỳ Tự Ý Tam Muội [隨自意三昧]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 903, tổng cộng 1 quyển, – Tuỳ ‧Huệ Tư Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn Tông Viên Ký [大乘止觀法門宗圓記]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 904, tổng cộng 5 quyển, – Tống ‧Liễu Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn Thích Yếu [大乘止觀法門釋要]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 905, tổng cộng 4 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Môn Chương [禪門章]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 907, tổng cộng 1 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiền Môn Yếu Lược [禪門要略]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 908, tổng cộng 1 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Xuất» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tam [Quan/Quán] Nghĩa [三觀義]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 909, tổng cộng 2 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Tâm Thực Pháp [觀心食法]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 911, tổng cộng 1 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Quán Tâm Tụng Kinh Pháp Ký [觀心誦經法記]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 912, tổng cộng 1 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Đường ‧Trạm Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Thai Trí Giả Đại Sư Phát Nguyện Văn [天台智者大師發願文]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 913, tổng cộng 1 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phổ Hiền Bồ Tát Phát Nguyện Văn [普賢菩薩發願文]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 914, tổng cộng 1 quyển, – Tuỳ ‧Trí Ỷ Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
San Định Chỉ Quán [刪定止觀]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 915, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Lương Túc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Thai Trí Giả Đại Sư [Truyện,Truyền] Luận [天台智者大師傳論]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 916, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Lương Túc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chỉ Quán Khoa Tiết [止觀科節]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 917, tổng cộng 1 quyển, – Khuyết danh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chỉ Quán Ký Trung Dị Nghĩa [止觀記中異義]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 918, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Đạo Thuý Thuyết, Càn Thục Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chỉ Quán Phụ Hành Sưu Yếu Ký [止觀輔行搜要記]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 919, tổng cộng 10 quyển, – Đường ‧Trạm Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chỉ Quán Phụ Hành Trợ Lãm [止觀輔行助覽]
thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), kinh số 920, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Hữu Nghiêm Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ma Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Toản Yếu [摩訶止觀義例纂要]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 921, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Tòng Nghĩa Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ma Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Khoa [摩訶止觀義例科]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 922, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tòng Nghĩa Bài» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ma Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Tùy Thích [摩訶止觀義例隨釋]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 923, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Xứ Nguyên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Ma Ha Chỉ Quán Quán Nghĩa Khoa [摩訶止觀貫義科]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 924, tổng cộng 2 quyển, – Thanh ‧Thiên Khê Thuyết, Linh Diệu Bổ Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Bất Nhị Môn Nghĩa [十不二門義]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 925, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Đạo Thuý Lục Xuất» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Thập Diệu Bất Nhị Môn Thị Châu Chỉ [法華十妙不二門示珠指]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 926, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Nguyên Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Chú Pháp Hoa Bổn Tích Thập Bất Nhị Môn [註法華本迹十不二門]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 927, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tông Dực thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Bất Nhị Môn Văn Tâm Giải [十不二門文心解]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 928, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nhơn Nhạc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Huyền Ký Thập Bất Nhị Môn Hiển Diệu [法華玄記十不二門顯妙]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 929, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Xứ Khiêm Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Bất Nhị Môn Xu Yếu [十不二門樞要]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 930, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Liễu Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thập Bất Nhị Môn Chỉ Yếu Sao Tường Giải [十不二門指要鈔詳解]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 931, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Khả Độ Tường Giải, Minh ‧Chánh Mật [Phân,Phần] Hội» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Phê Luận Tư Ký [金剛錍論私記]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 932, tổng cộng 2 quyển, – Đường ‧Minh Khoáng Ký, Nhật Bổn ‧Biện Tài Hội» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Phê Khoa [金剛錍科]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 933, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nhơn Nhạc Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Phê Khoa [金剛錍科]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 934, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Trí Viên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Phê Hiển Tánh Lục [金剛錍顯性錄]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 935, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Trí Viên Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Phê Luận Nghĩa Giải (Hiện Tồn Quyển Trung) [金剛錍論義解(現存卷中)]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 936, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Cang Phê Luận Thích Văn [金剛錍論釋文]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 937, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Thời Cử Thích, Minh ‧Hải Nhãn Hội» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thuỷ Chung Tâm Yếu Chú [始終心要注]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 938, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tòng Nghĩa Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Ngũ Bá Vấn Luận [法華五百問論]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 939, tổng cộng 3 quyển, – Đường ‧Trạm Nhiên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Học Thiên Thai Tông Pháp Môn Đại Ý [學天台宗法門大意]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 940, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Hạnh Mãn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Lục Tức Nghĩa [六即義]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 941, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Hạnh Mãn Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Thai Tông Vị Quyết (Phụ Thích Nghi) [天台宗未決(附釋疑)]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 942, tổng cộng 6 quyển, – Nhật Bổn ‧Tối Trừng 、Viên Trừng 、Nghĩa Chơn 、Quang Định 、Đức Viên Vấn, Đường ‧Đạo Thuý 、Quảng Tu 、Duy Quyên 、Tông Dĩnh Đáp» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Pháp Hoa Long Nữ Thành Phật Quyền Thật Nghĩa [法華龍女成佛權實義]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 943, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Thanh Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bảo Vân Chấn Tổ Tập [寶雲振祖集]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 944, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tông Hiểu Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Loa Khê Chấn Tổ Tập [螺溪振祖集]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 946, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nguyên Ngộ Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Minh Nhơn Nhạc Dị Thuyết Tùng Thư [四明仁岳異說叢書]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 948, tổng cộng 7 quyển, – Tống ‧Kế Trung Tập» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Nhàn Cư Biên [閑居編]
thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), kinh số 949, tổng cộng 51 quyển, – Tống ‧Trí Viên Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Kim Viên Tập [金園集]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 950, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Tuân Thức Thuật, Huệ Quán Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Thiên Trúc Biệt Tập [天竺別集]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 951, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Tuân Thức Thuật, Huệ Quán Trùng Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Biệt [Truyện,Truyền] Tâm Pháp Nghị (Nhứt Quyển Tàn Khiếm) [別傳心法議(一卷殘欠)]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 953, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Giới Châu Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tam Thiên Hữu Môn Tụng Lược Giải [三千有門頌略解]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 954, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Chơn Giác Lược Giải» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Phục Tông Tập (Hiện Tồn Quyển Hạ) [復宗集(現存卷下)]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 955, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Dữ Hàm Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Sơn Gia Nghĩa Uyển [山家義苑]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 956, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Khả Quán Thuật, Trí Tăng Chứng» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Trúc Am Thảo Lục [竹菴艸錄]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 957, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Khả Quán Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Viên Đốn Tông Nhãn [圓頓宗眼]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 958, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Pháp Đăng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Nghị Trung Hưng Giáo [Quan/Quán] [議中興教觀]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 959, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Pháp Đăng Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Tam Giáo Xuất Hưng Tụng Chú [三教出興頌註]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 960, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tông Hiểu Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Thí Thực Thông Lãm [施食通覽]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 961, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tông Hiểu Biên» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Bất Khả Sát Na Vô Thử Quân [不可剎那無此君]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 962, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Nghĩa Tiêm Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Bắc Phong Giáo Nghĩa [北峰教義]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 963, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tông Ấn Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Thai Tông Thập Loại Nhơn Cách Luận [台宗十類因革論]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 964, tổng cộng 4 quyển, – Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Sơn Gia Tự Dư Tập [山家緒餘集]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 965, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Tăng Tu Giáo Uyển Thanh Quy [增修教苑清規]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 968, tổng cộng 2 quyển, – Nguyên ‧Tự Khánh Biên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Thiên Thai [Truyện,Truyền] Phật Tâm Ấn Ký Chú [天台傳佛心印記註]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 969, tổng cộng 2 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Chú» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Tánh Thiện Ác Luận [性善惡論]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 970, tổng cộng 6 quyển, – Minh ‧Truyền Đăng Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Minh Tăng Khắc Cần Thư [明僧克勤書]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 971, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Khắc Cần Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Pháp Giới An Lập Đồ [法界安立圖]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 972, tổng cộng 6 quyển, – Minh ‧Nhơn Triều Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Giáo [Quan/Quán] Cương Tông Thích Nghĩa [教觀綱宗釋義]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 974, tổng cộng 1 quyển, – Minh ‧Trí Húc Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Tùy Duyên Tập [隨緣集]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 975, tổng cộng 4 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Trước» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Tứ Giáo Nghi Tập Giải [四教儀集解]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 976, tổng cộng 3 quyển, – Tống ‧Tòng Nghĩa Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Tứ Giáo Nghi Bị Thích [四教儀備釋]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 977, tổng cộng 2 quyển, – Nguyên ‧Nguyên Tuý Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Tứ Giáo Nghi Tập Chú Khoa [四教儀集註科]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 978, tổng cộng 1 quyển, – Nguyên ‧Mông Nhuận Bài Định» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Tứ Giáo Nghi Tập Chú Tiết Nghĩa [四教儀集註節義]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 979, tổng cộng 1 quyển, – Thanh ‧Linh Diệu Tiết» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Tứ Giáo Nghi Chú Vị Bổ Phụ Hoằng Ký [四教儀註彙補輔宏記]
thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), kinh số 980, tổng cộng 20 quyển, – Thanh ‧Tánh Quyền Ký» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Hoa Nghiêm Dung Hội Nhứt Thừa Nghĩa Chương Minh Tông Ký [華嚴融會一乘義章明宗記]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 985, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Sư Hội Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền [Quan/Quán] [Hành,Hạnh] Pháp Môn [華嚴經普賢觀行法門]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 991, tổng cộng 1 quyển, – Đường ‧Pháp Tạng Soạn» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Hoa Nghiêm Hoàn Nguyên [Quan/Quán] Khoa [華嚴還源觀科]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 993, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tịnh Nguyên San Chánh» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Hoa Nghiêm Vọng Tận Hoàn Nguyên [Quan/Quán] Sớ Sao Bổ Giải [華嚴妄盡還源觀疏鈔補解]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 994, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Tịnh Nguyên Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Giáo Nghĩa [Phân,Phần] Tề Chương Nghĩa Uyển Sớ [華嚴一乘教義分齊章義苑疏]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 995, tổng cộng 10 quyển, – Tống ‧Đạo Đình Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Giáo Nghĩa [Phân,Phần] Tề Chương Phần Tân [華嚴一乘教義分齊章焚薪]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 996, tổng cộng 2 quyển, – Tống ‧Sư Hội Lục» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Giáo Nghĩa [Phân,Phần] Tề Chương Khoa [華嚴一乘教義分齊章科]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 997, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Sư Hội Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Giáo Nghĩa [Phân,Phần] Tề Chương Phục Cổ Ký [華嚴一乘教義分齊章復古記]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 998, tổng cộng 6 quyển, – Tống ‧Sư Hội 、Thiện Hy Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA

Ngũ Giáo Chương Tập Thành Ký [五教章集成記]
thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), kinh số 999, tổng cộng 1 quyển, – Tống ‧Hy Địch Thuật» Vạn Tục tạng || » PDF CBETA
Bộ Tục Tạng Kinh – Kinh Tạng Bắc Truyền – Hán Tạng – Việt Tạng
Bộ sưu tầm những bản kinh của Bộ Tục Tạng Kinh
