Bộ A Hàm – Đại Tạng Kinh Tiếng Việt – Tiếng Hán – Kinh Tạng Bắc Truyền
Bộ A Hàm
Đại Tạng Kinh Tiếng Việt – Tạng Kinh Bắc Truyền

linh sơn pháp bảo đại tạng kinh
Bộ A Hàm
Trong hệ thống kinh điển Bắc truyền, kinh A-hàm có một vị trí đặc biệt quan trọng. Về mặt lịch sử, kinh văn lưu lại những dữ liệu quý giá về cuộc đời Đức Phật cũng như quá trình phát triển của Phật giáo. Trên phương diện tư tưởng, A-hàm là bộ kinh nội hàm những giáo lý căn bản từ Tam pháp ấn, Mười hai nhân duyên, Tứ đế và Bát Chánh đạo…
Bộ A Hàm – Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh có tất cả 9 tập

Bộ A Hàm
Dưới đây là sưu tầm Kinh A Hàm từ các nguồn khác
Trường A Hàm
thuộc tập T01, kinh số 1, tổng cộng 22 quyển, – Hậu Tần Phật Đà Da Xá Cộng Trúc Phật Niệm dịch
Trường A Hàm – Tam Tạng Thánh Điển Phật Giáo Việt Nam
Trường A Hàm Kinh [長阿含經] ( Bản tiếng Hán -CBETA )
Trường a hàm Kinh – Nguyên Bản tiếng Hán – Bản khắc gỗ Càn Long – VĨnh Lạc Đại Điển
Trung A Hàm
Trung A Hàm – Thích Tuệ Sỹ – 1
Trung A Hàm – Thích Tuệ Sỹ – 2
Trung A Hàm – Thích Tuệ Sỹ – 3
Trung A Hàm – Tam Tạng Thánh Điển Phật Giáo Việt Nam
Trung A Hàm Kinh [中阿含經] – Bản tiếng Hán CBETA
Trung A Hàm Kinh [中阿含經] – Nguyên Bản Tiếng Hán – Bản Khắc Càn Long và Vĩnh Lạc Đại Điển
Tạp A Hàm
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – 1
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – 2
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – 3
Tap A Hàm Thích Đức Thắng Dịch Tuệ sỹ chú thích ( bản in đẹp )
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – I
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – II
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – III
Kinh Tạp A Hàm – Tam tạng kinh điển phật giáo việt nam link dự phòng
Tăng Nhất A Hàm
Tăng Nhất A Hàm – Thích Đức Thắng – 1
Tăng Nhất A Hàm – Thích Đức Thắng – 2
Tăng Nhất A Hàm – Thích Đức Thắng – Tổng Mục Lục
Tăng Nhất A Hàm – Thích Thanh Từ
Tăng Nhất A Hàm – Thích Thanh Từ – Tam Tạng Thánh Điển ( Bản Đẹp )
Tăng Nhất A Hàm – Trung tâm DT Trí Tịnh ( Google driver)
Tăng Nhất A Hàm – Nguyên Bản Tiếng Hán- Bản Khắc Gỗ Càn Long – VĨnh Lạc Đại Điển
Bạch Y Kim Tràng Nhị Bà La Môn Duyên Khởi Kinh [白衣金幢二婆羅門緣起經]
thuộc tập T01, kinh số 10, tổng cộng 3 quyển, – Tống Thí Hộ Đẳng dịch»
Bạch Y Kim Tràng Nhị Bà La Môn Duyên Khởi Kinh [白衣金幢二婆羅門緣起經] CBETA
Bản Khắc Càn Long
Vĩnh Lạc Đại Điển
Biệt Dịch Tạp A Hàm Kinh [別譯雜阿含經]
thuộc tập T02, kinh số 100, tổng cộng 16 quyển, – Thất dịch
Phật Thuyết Ngũ Uẩn Giai Không Kinh [佛說五蘊皆空經]
thuộc tập T02, kinh số 102, tổng cộng 1 quyển, – Đường Nghĩa Tịnh dịch,
Kinh Pháp Ấn [佛說聖法印經]
thuộc tập T02, kinh số 103, tổng cộng 1 quyển, – Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch
Toàn Bộ các bản dịch tiếng việt – Huyền Thanh – Thích Nhất Hạnh – Thích Nguyên Chơn- Thích Thiện Trí
Kinh Thánh Pháp Ấn -[佛說聖法印經]
Ngũ Ấm Thí Dụ Kinh [五陰譬喻經]
Tiểu A Hàm
Bộ A Hàm
Liên Phật Hội – cả bản chữ hán và việt dịch kèm đối chiếu song song
Đại tạng kinh tiếng việt
Bộ A Hàm
Gồm có 151 bộ Kinh, chia làm 391 quyển
Trong hệ thống kinh điển Bắc truyền, kinh A-hàm có một vị trí đặc biệt quan trọng. Về mặt lịch sử, kinh văn lưu lại những dữ liệu quý giá về cuộc đời Đức Phật cũng như quá trình phát triển của Phật giáo.
0001,Trường A Hàm Kinh, 22 quyển [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17] [18] [19] [20] [21] [22], [Hậu Tần Phật Đà Da Xá cộng Trúc Phật Niệm dịch]
0002, Thất Phật Kinh, 1 quyển [1], [Tống Pháp Thiên dịch]
0003, Tỳ Bà Thi Phật Kinh, 2 quyển [1] [2], [Tống Pháp Thiên dịch]
0004, Thất Phật Phụ Mẫu Tánh Tự Kinh, 1 quyển [1], [Thất dịch]
0005, Phật Bát Nê Hoàn Kinh, 2 quyển [1] [2], [Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch]
0006, Bát Nê Hoàn Kinh , 2 quyển [1] [2], [Thất dịch] việt dich : Thích Chánh Lạc
0007, Đại Bát Niết Bàn Kinh, 3 quyển [1] [2] [3], [Đông Tấn Pháp Hiển dịch]
Bản dịch của HT Thích Tâm Châu
Kinh Đại Bát Niết Bàn – Thích Trí Tịnh -1
Kinh Đại Bát Niết Bàn – Thích Trí Tịnh -2
KInh Đại Bát NIết Bàn – Thích Từ Thông
Kinh Đại Bát Niết Bàn – Đoàn Trung Còn, Nguyễn Minh Tiến Việt DỊch
0008, Đại Kiên Cố Bà La Môn Duyên Khởi Kinh, 2 quyển [1] [2], [Tống Thí Hộ đẳng dịch]
0009, Nhân Tiên Kinh, 1 quyển [1], [Tống Pháp Hiền dịch]
0010, Bạch Y Kim Tràng Nhị Bà La Môn Duyên Khởi Kinh, 3 quyển [1] [2] [3], [Tống Thí Hộ đẳng dịch]
0011, Ni Câu Đà Phạm Chí Kinh, 2 quyển [1] [2], [Tống Thí Hộ đẳng dịch]
0012, Đại Tập Pháp Môn Kinh, 2 quyển [1] [2], [Tống Thí Hộ dịch]
0013, Trường A Hàm Thập Báo Pháp Kinh, 2 quyển [1] [2], [Hậu Hán An Thế Cao dịch]
0014, Nhân Bổn Dục Sinh Kinh, 1 quyển [1], [Hậu Hán An Thế Cao dịch]
0015, Đế Thích Sở Vấn Kinh, 1 quyển [1], [Tống Pháp Hiền dịch]
0016, Thi Ca La Việt Lục Phương Lễ Kinh, 1 quyển [1], [Hậu Hán An Thế Cao dịch]
Kinh Thi Ca La Việt Lạy Sáu Phương -Thích Chánh Lạc (pdf)
0017, Thiện Sinh Tử Kinh, 1 quyển [1], [Tống Chi Pháp Độ dịch]
Kinh thiện sanh tử – Thích Chánh Lạc (pdf)
0018, Tín Phật Công Đức Kinh, 1 quyển [1], [Tống Pháp Hiền dịch]
Kinh Công Đức Tin Phật – Thích Chánh Lạc (pdf)
0019, Đại Tam Ma Nhạ Kinh, 1 quyển [1], [Tống Pháp Thiên dịch]
Đại Tam Ma Nhạ Kinh – Thích Chánh Lạc (pdf)
0020, Phật Khai Giải Phạm Chí A Bạt Kinh, 1 quyển [1], [Ngô Chi Khiêm dịch]
0021, Phạm Võng Lục Thập Nhị Kiến Kinh, 1 quyển [1], [Ngô Chi Khiêm dịch]
0022, Tịch Chí Quả Kinh, 1 quyển [1], [Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch]
0023, Đại Lâu Thán Kinh, 6 quyển [1] [2] [3] [4] [5] [6], [Tây Tấn Pháp Lập cộng Pháp Cự dịch]
0024, Khởi Thế Kinh, 10 quyển [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] [10], [Tùy Xà Na Quật Đa đẳng dịch]
0025, Khởi Thế Nhân Bổn Kinh, 10 quyển [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] [10], [Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch]
0026, Trung A Hàm Kinh, 60 quyển [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17] [18] [19] [20] [21] [22] [23] [24] [25] [26] [27] [28] [29] [30] [31] [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39] [40] [41] [42] [43] [44] [45] [46] [47] [48] [49] [50] [51] [52] [53] [54] [55] [56] [57] [58] [59] [60], [ Đông Tấn Cồ Đàm Tăng Ca Đề Bà dịch ]
Trung A Hàm – Thích Tuệ Sỹ – 1
Trung A Hàm – Thích Tuệ Sỹ – 2
Trung A Hàm – Thích Tuệ Sỹ – 3
0027, Thất Tri Kinh, 1 quyển [1], [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
0028, Viên Sinh Thọ Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Thí Hộ dịch ]
0029, Hàm Thủy Dụ Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0030, Tát Bát Đa Tô Lý Du Nại Dã Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Pháp Hiền dịch ]
0031, Nhất Thiết Lưu Nhiếp Thủ Nhân Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0032, Tứ Đế Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0033, Hằng Thủy Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
0034, Pháp Hải Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
0035, Hải Bát Đức Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]
0036, Bổn Tương Ỷ Trí Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0037, Duyên Bổn Trí Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0038, Luân Vương Thất Bảo Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Thí Hộ dịch ]
0039, Đảnh Sinh Vương Cố Sự Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
0040, Văn Đà Kiệt Vương Kinh, 1 quyển [1], [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]
0041, Tần Bà Sa La Vương Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Pháp Hiền dịch ]
0042, Thiết Thành Nê Lê Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
0043, Diêm La Vương Ngũ Thiên Sứ Giả Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]
0044, Cổ Lai Thế Thời Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0045, Đại Chánh Cú Vương Kinh, 2 quyển [1] [2], [ Tống Pháp Hiền dịch ]
0046, A Na Luật Bát Niệm Kinh, 1 quyển [1], [Hậu Hán Chi Diệu dịch]
0047, Ly Thùy Kinh, 1 quyển [1], [Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch]
0048, Thị Pháp Phi Pháp Kinh, 1 quyển [1], [Hậu Hán An Thế Cao dịch]
0049, Cầu Dục Kinh, 1 quyển [1], [Tây Tấn Pháp Cự dịch]
0050, Thọ Tuế Kinh, 1 quyển [1], [Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch]
0051, Phạm Chí Kế Thủy Tịnh Kinh, 1 quyển [1], [Thất dịch]
0052, Đại Sinh Nghĩa Kinh, 1 quyển [1], [Tống Thí Hộ dịch]
0053, Khổ Ấm Kinh, 1 quyển [1], [Thất dịch]
0054, Thích Ma Nam Bổn Tứ Tử Kinh, 1 quyển [1], [Ngô Chi Khiêm dịch]
0055, Khổ Ấm Nhân Sự Kinh, 1 quyển [1], [Tây Tấn Pháp Cự dịch]
0056, Lạc Tưởng Kinh, 1 quyển [1], [Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch]
0057, Lậu Phân Bố Kinh, 1 quyển [1], [Hậu Hán An Thế Cao dịch]
0058, A Nậu Phong Kinh, 1 quyển [1], [Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch]
0059, Chư Pháp Bổn Kinh, 1 quyển [1], [Ngô Chi Khiêm dịch]
0060, Cồ Đàm Di Kí Quả Kinh, 1 quyển [1], [Lưu Tống Tuệ Giản dịch]
0061, Thọ Tân Tuế Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
0062, Tân Tuế Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
0063, Giải Hạ Kinh, 1 quyển [1], [Tống Pháp Hiền dịch]
Bản dịch của HT Thích Tâm Châu
0064, Chiêm Bà Tỳ Kheo Kinh, 1 quyển [1], [Tây Tấn Pháp Cự dịch]
0065, Phục Dâm Kinh, 1 quyển [1], [Tây Tấn Pháp Cự dịch]
0066, Ma Nhiêu Loạn Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0067, Tệ Ma Thí Mục Liên Kinh, 1 quyển [1], [Ngô Chi Khiêm dịch]
0068, Lại Xá Hòa La Kinh, 1 quyển [1], [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
0069, Hộ Quốc Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Pháp Hiền dịch ]
0070, Số Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
0071, Phạm Chí Át Ba La Diên Vấn Chủng Tôn Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
0072, Tam Quy Ngũ Giới Từ Tâm Yếm Ly Công Đức Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0073, Tu Đạt Kinh, 1 quyển [1], [ Tiêu Cầu Na Tỳ Địa dịch ]
0074, Trưởng Giả Thi Báo Kinh, 1 quyển [1], [Tống Pháp Thiên dịch]
0075, Phật Vi Hoàng Trúc Viên Lão Bà La Môn Thuyết Học Kinh, 1 quyển [1], [Thất dịch]
0076, Phạm Ma Dụ Kinh, 1 quyển [1], [Ngô Chi Khiêm dịch]
0077, Tôn Thượng Kinh, 1 quyển [1], [Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch]
0078, Đâu Điều Kinh, 1 quyển [1], [Thất dịch]
0079, Anh Vũ Kinh, 1 quyển [1], [Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch]
0080, Phật Vi Thủ Ca Trưởng Giả Thuyết Nghiệp Báo Sai Biệt Kinh, 1 quyển [1], [Tùy Cồ Đàm Pháp Trí dịch]
0081, Phân Biệt Thiện Ác Báo ứng Kinh, 2 quyển [1] [2], [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]
0082, Ý Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
0083, Ứng Pháp Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
0084, Phân Biệt Bố Thi Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Thí Hộ dịch ]
0085, Tức Tránh Nhân Duyên Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Thí Hộ dịch ]
0086, Nê Lê Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
0087, Trai Kinh, 1 quyển [1], [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
Bản dịch của HT Thích Tâm Châu
0088, Ưu Bà Di Đọa Xá Ca Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0089, Bát Quán Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]
0090, Bệ Ma Túc Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]
0091, Bà La Môn Tử Mệnh Chung Ái Niệm Bất Ly Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0092, Thập Chi Cư Sĩ Bát Thành Nhân Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0093, Tà Kiến Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0094, Tiển Dụ Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0095, Nghị Dụ Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Thí Hộ dịch ]
0096, Trì Ý Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0097, Quảng Nghĩa Pháp Môn Kinh, 1 quyển [1], [ Trần Chân Đế dịch ]
0098, Phổ Pháp Nghĩa Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch]
0099, Tạp A Hàm Kinh, 50 quyển [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17] [18] [19] [20] [21] [22] [23] [24] [25] [26] [27] [28] [29] [30] [31] [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39] [40] [41] [42] [43] [44] [45] [46] [47] [48] [49] [50], [Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch]
Bản dịch của Thích Đức Thắng và Thích Tuệ Sỹ (html)
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – I
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – II
Tạp A Hàm – Thích Đức Thắng – III
Kinh Tạp A Hàm – Tam tạng kinh điển phật giáo việt nam
0100, Biệt dịch Tạp A Hàm Kinh, 16 quyển [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16], [ Thất dịch ]
0101, Tạp A Hàm Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0102, Phật Thuyết Ngũ Uẩn Giai Không Kinh, 1 quyển [1], [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]
Bản dịch của Quảng Lượng Lý Hồng Nhựt (Tuệ Quang)
0103, Phật Thuyết Thánh Pháp Ấn Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
0104, Phật Thuyết Pháp Ấn Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Thí Hộ dịch ]
Bản dịch giải của HT Thích Nhất Hạnh
Bản dịch giải của Thích Thiện Trì
Bản dịch giải của Thích Nguyên Chơn
0105, Ngũ Ấm Thí Dụ Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
Bản dịch của Trần văn Nghiã (Tuệ Quang)
0106, Phật Thuyết Thủy Mạt Sở Phiêu Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
Bản dịch của Trần văn Nghiã (Tuệ Quang)
0107, Phật Thuyết Bất Tự Thủ Ý Kinh, 1 quyển [1], [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
Bản dịch của Trần văn Nghiã (Tuệ Quang)
0108, Phật Thuyết Mãn Nguyện Tử Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0109, Phật Thuyết Chuyển Pháp Luân Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0110, Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh, 1 quyển [1], [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]
0111, Phật Thuyết Tương ứng Tương Khả Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
Bản dịch của Trần văn Nghiã (Tuệ Quang)
0112, Phật Thuyết Bát Chánh Đạo Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
Bản dịch của Bùi Đức Huề (Tuệ Quang)
0113, Phật Thuyết Nan Đề Thích Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
0114, Phật Thuyết Mã Hữu Tam Tướng Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán Chi Diệu dịch ]
Bản dịch của Trần văn Nghiã (Tuệ Quang)
0115, Phật Thuyết Mã Hữu Bát Thái Thí Nhân Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán Chi Diệu dịch ]
Bản dịch của Trần văn Nghiã (Tuệ Quang)
0116, Phật Thuyết Giới Đức Hương Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
Bản dịch của Thích Nữ Như Tuyết
0117, Phật Thuyết Giới Hương Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Pháp Hiền dịch ]
Bản dịch của Trần văn Nghiã (Tuệ Quang)
0118, Phật Thuyết Ương Quật Ma Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
0119, Phật Thuyết Ương Quật Kế Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
0120, Ương Quật Ma La Kinh, 4 quyển [1] [2] [3] [4], [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]
0121, Phật Thuyết Nguyệt Dụ Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Thí Hộ dịch ]
0122, Phật Thuyết Ba Tư Nặc Vương Thái Hậu Băng Trần Thổ Bộn Thân Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
0123, Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]
0124, Duyên Khởi Kinh, 1 quyển [1], [ Đường Huyền Trang dịch ]
0125, Tăng Nhất A Hàm Kinh, 51 quyển chữ hán : [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17] [18] [19] [20] [21] [22] [23] [24] [25] [26] [27] [28] [29] [30] [31] [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39] [40] [41] [42] [43] [44] [45] [46] [47] [48] [49] [50] [51], [ Đông Tấn Cồ Đàm Tăng Ca Đề Bà dịch ]
Tăng Nhất A Hàm – Thích Thanh Từ
Tăng Nhất A Hàm – Thích Đức Thắng – 1
Tăng Nhất A Hàm – Thích Đức Thắng – 2
Tăng Nhất A Hàm – Thích Đức Thắng – Tổng Mục Lục
Bản dịch của Thích Đức Thắng và Thích Tuệ Sỹ ( hoa vô ưu )
0126, Phật Thuyết A La Hán Cụ Đức Kinh, 1 quyển [1], [ Tống Pháp Hiền dịch ]
0127, Phật Thuyết Tứ Nhân Xuất Hiện Thế Gian Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]
0128a, Tu Ma Đề Nữ Kinh, 1 quyển [1], [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
0128b, Tu Ma Đề Nữ Kinh, 1 quyển [1], [ Ngô Chi Khiêm dịch ]
0129, Phật Thuyết Tam Ma Kiệt Kinh, 1 quyển [1], [ Ngô Trúc Luật Viêm dịch ]
0130, Phật Thuyết Cấp Cô Trưởng Giả Nữ Đắc Độ Nhân Duyên Kinh, 3 quyển [1] [2] [3], [ Tống Thí Hộ dịch ]
0131, Phật Thuyết Bà La Môn Tị Tử Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0132a, Phật Thuyết Thực Thi Hoạch Ngũ Phước Báo Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0132b, Thi Thực Hoạch Ngũ Phước Báo Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
Bản dịch của Quảng Lượng Lý Hồng Nhựt
0133, Tần Tỳ Sa La Vương Nghệ Phật Cúng Dường Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]
0134, Phật Thuyết Trưởng Giả Tử Lục Quá Xuất Gia Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]
0135, Phật Thuyết Lực Sĩ Di Sơn Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
0136, Phật Thuyết Tứ Vị Tằng Hữu Pháp Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]
0137, Xá Lợi Phất Ma Ha Mục Liên Du Tứ Cù Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán Khang Mạnh Tường dịch ]
0138, Phật Thuyết Thập Nhất Tưởng Tư Niệm Như Lai Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]
0139, Phật Thuyết Tứ Nê Lê Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
0140, A Na Bân Để Hóa Thất Tử Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0141, Phật Thuyết A Tốc Đạt Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]
0142a, Phật Thuyết Ngọc Da Nữ Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0142b, Ngọc Da Nữ Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0143, Ngọc Da Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
0144, Phật Thuyết Đại Ái Đạo Bát Nê Hoàn Kinh, 1 quyển [1], [ Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch ]
0145, Phật Mẫu Bát Nê Hoàn Kinh, 1 quyển [1], [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]
0146, Xá Vệ Quốc Vương Mộng Kiến Thập Sự Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0147, Phật Thuyết Xá Vệ Quốc Vương Thập Mộng Kinh, 1 quyển [1], [ Thất dịch ]
0148, Quốc Vương Bất Lê Tiên Nê Thập Mộng Kinh, 1 quyển [1], [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]
0149, Phật Thuyết A Nan Đồng Học Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0150a, Thất Xứ Tam Quán Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0150b, Cửu Hoành Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
0151, Phật Thuyết A Hàm Chánh Hạnh Kinh, 1 quyển [1], [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
Bảng đối chiếu Trường Bộ (Nikaya) và
Trường A-hàm (Agama).
Mục lục kinh tương đương giữa
Trường Bộ và Trường A-hàm
mục lục Tương đương giữa Trung Bộ Kinh Và Trung A Hàm
| Số bài kinh | TRUNG BỘ | Số bài kinh | TRUNG A-HÀM |
| P.1 | Mùlapariyàyasutta, Kinh Pháp môn căn bản. | H.106 | Tưởng kinh. |
| P.2 | Sabbàsavasutta, Kinh Tất cả lậu hoặc | H.10 | Lậu tận kinh |
| P.3 | Dhammadàyàdasutta, Kinh Thừa tự pháp | H.88 | Cầu pháp kinh |
| P.4 | Bhayabheravasutta, Kinh Sợ hãi và khiếp đảm | ||
| P.5 | Ananganasutta, Kinh Không uế nhiễm | H.87 | Uế phẩm kinh |
| P.6 | Àkankheyyasutta, Kinh Ước nguyện | H.105 | Nguyện kinh |
| P.7 | Vatthùpamasutta, Kinh Ví dụ tấm vải | H.93 | Thủy tịnh phạm chí kinh |
| P.8 | Sallekhasutta, Kinh Đoạn giảm | H.91 | Châu na vấn kiến kinh |
| P.9 | Sammaditthisutta, Kinh Chánh Tri Kiến | ||
| P.10 | Satipatthànasutta,Kinh Niệm xứ | H.98 | Niệm trú kinh |
| P.11 | Cùlasìhanàdasutta, Tiểu kinh Sư tử hống | H.103 | Sư tử hống kinh |
| P.12 | Mahàsìhanàdasutta, Đại kinh Sư tử hống | ||
| P.13 | Mahàdukkhakkhandhasutta, Đại kinh khổ uẩn. | H.99 | Khổ ấm kinh (A) |
| P.14 | Cùladukkhakkhandha, Tiểu kinh khổ uẩn | H.100 | Khổ ấm kinh (B) |
| P.15 | Anumànasutta, Kinh Tư lượng | H.89 | Tỳ-kheo thỉnh kinh |
| P.16 | Cetokhilasutta, Kinh Tâm hoang vu | H.206 | Tâm uế kinh |
| P.17 | Vanapatthasutta, Kinh Khu rừng | H.107 | Lâm kinh |
| P.18 | Madhupindikasutta, Kinh Mật hoàn | H.115 | Mật hoàn dụ kinh |
| P.19 | Dvedhàvitakkasutta, Kinh Song tầm | H.102 | Niệm kinh |
| P.20 | Vitakkasanthànasutta, Kinh An trú tầm | H.101 | Tăng thượng tâm kinh |
| P.21 | Kakacùpamasutta, Kinh Ví dụ cái cưa | H.193 | Mâu lê phá quần na kinh |
| P.22 | Alagaddùpamasutta, Kinh Ví dụ con rắn | H.200 | A lê tra kinh |
| P.23 | Alaggadupamasutta, Kinh Gò mối | ||
| P.24 | Rathavinìtasutta, Kinh Trạm xe | H.9 | Thất xa kinh |
| P.25 | Nivàpasutta, Kinh Bẫy mồi | H.178 | Lạp sư kinh |
| P.26 | Ariyapariyesanasutta, Kinh Thánh cầu | H.204 | La ma kinh |
| P.27 | Cùlahatthipadopamasutta, Tiểu kinh dụ dấu chân voi | H.146 | Tượng tích dụ kinh |
| P.28 | Mahàhatthipadopamasutta, Đại kinh dụ dấu chân voi. | H.30 | Tượng tích dụ kinh |
| P.29 | Mahà-Saropamasutta, Đại kinh Ví dụ Lõi cây | ||
| P.30 | Cùla-Saropamasutta, Tiểu kinh Ví dụ Lõi cây | ||
| P.31 | Cùla-Gosingasutta, Tiểu kinh rừng Sừng bò | H.185 | Ngưu giác Sa la lâm kinh |
| P.32 | Mahà-Gosingasutta, Đại kinh rừng Sừng bò | H.184 | Ngưu giác Sa la lâm kinh |
| P.33 | Mahà-Gopalakasutta, Đại kinh Người chăn bò | ||
| P.34 | Cùla-Gopalakasutta, Tiểu kinh Người chăn bò | ||
| P.35 | Cùla-Saccakasutta, Tiểu kinh Saccaka | ||
| P.36 | Mahà-Saccakasutta, Đại kinh Saccaka | ||
| P.37 | Cùlatanhàsankhàyasutta, Tiểu kinh đoạn tận ái. | ||
| P.38 | Mahàtanhàsankhàyasutta, Đại kinh đoạn tận ái. | H.201 | Trà đế kinh |
| P.39 | Mahà-Assapurasutta, Đại kinh Xóm ngựa | H.182 | Mã ấp kinh |
| P.40 | Cùlaassapurasutta, Tiểu kinh Xóm ngựa | H.183 | Mã ấp kinh |
| P.41 | Sàleyyakasutta, Kinh Sàleyyaka | ||
| P.42 | Velanjakasutta, Kinh Velanjaka | ||
| P.43 | Mahàvedallasutta, Đại kinh Phương quảng | H.211 | Đại Câu-hy-la kinh |
| P.44 | Cùlavedallasutta, Tiểu kinh Phương quảng | H.210 | Pháp lạc Tỳ-kheo ni kinh |
| P.45 | Cùladhammasamàdànasutta, Tiểu kinh Pháp hành. | H.174 | Thọ pháp kinh |
| P.46 | Mahàdhammasamàdànasutta, Đại kinh Pháp hành. | H.175 | Thọ pháp kinh |
| P.47 | Vìmamsakasutta, Kinh Tư sát | H.186 | Cầu giải kinh |
| P.48 | Kosambiyasutta, Kinh Kosambiya | ||
| P.49 | Brahmanimantanika, Kinh Phạm thiên cầu thỉnh. | H.78 | Phạm thiên thỉnh Phật kinh |
| P.50 | Màratajjaniyasutta, Kinh Hàng phục ác ma | H.131 | Hàng ma kinh |
| P.51 | Kandarakasutta, Kinh Kandaraka | ||
| P.52 | Atthakanagarasutta, Kinh Bát thành | H.217 | Bát thành kinh |
| P.53 | Sekhasutta, Kinh Hữu học | ||
| P.54 | Potaliyasutta, Kinh Potaliya | H.203 | Bổ lợi đa kinh |
| P.55 | Jìvakasutta, Kinh Jìvaka | ||
| P.56 | Upàlisutta, Kinh Upàli | H.133 | Ưu ba ly kinh |
| P.57 | Kukkuravatikasutta, Kinh Hạnh con chó | ||
| P.58 | Abhayaràjakumàrasutta, Kinh Vương tử Vô Úy | ||
| P.59 | Bahuvedanisutta, Kinh Nhiều cảm thọ | ||
| P.60 | Apannakasutta, Kinh Không gì chuyển hướng | ||
| P.61 | Ambalatthikàràhulovàdasutta, Kinh Giáo giới Ràhula ở rừng Ambala. | H.14 | La vân kinh |
| P.62 | Mahà-Ràhulovadasutta, Đại kinh Giáo giới Ràhula | ||
| P.63 | Cùlamàlunkyasutta, Tiểu kinh Màlunkyaputta. | H.221 | Tiễn dụ kinh |
| P.64 | Mahàmàlunkyasutta, Đại kinh Màlunkyaputta. | H.205 | Ngũ hạ phần kết |
| P.65 | Bhaddàlisutta, Kinh Bhaddàli | H.194 | Bạt đà hòa lợi kinh |
| P.66 | Latukìkopamasutta, Kinh Ví dụ Chim cáy | H.192 | Ca lâu Ô đà di kinh |
| P.67 | Catumasutta, Kinh catuma | ||
| P.68 | Nalakapànasutta, Kinh Nalakapàna | H.77 | Sa kê đế tam tộc tánh tử kinh |
| P.69 | Gulissànisutta, Kinh Cù ni sư | H.26 | Cù ni sư kinh |
| P.70 | Kìtagirisutta, Kinh Kìtagiri | H.195 | A thấp bối kinh |
| P.71 | Tevijja-Vacchagottasutta, Kinh Ba minh – Vacchagotta | ||
| P.72 | Aggivacchagotasutta, Kinh Aggivacchagota | ||
| P.73 | Mahà-Vacchagotasutta, Đại kinh Vacchagota | ||
| P.74 | Dighanakhasutta, Kinh Trường trảo | ||
| P.75 | Màgandiyasutta, Kinh Màgandiya | H.153 | Man nhàn đề |
| P.76 | Sandakasutta, Kinh Sandaka | ||
| P.77 | Mahàsakulùdàyìsutta, Đại kinh Sakulùdàyì | H.207 | Tiễn mao kinh |
| P.78 | Samanamandikasutta, Kinh Samanamandika | H.179 | Ngũ chi vật chủ kinh |
| P.79 | Cùlasakulùdàyìsutta, Tiểu kinh Sakulùdàyì | H.208 | Tiễn mao kinh |
| P.80 | Vekhanassasutta, Kinh Vekhanassa | H.209 | Bệ ma na tư kinh |
| P.81 | Ghatìkàrasutta, Kinh Ghatìkàra | H.63 | Bệ bà lăng kỳ kinh |
| P.82 | Ratthapàlasutta, Kinh Ratthapàla | H.132 | Lại-tra-hòa-la kinh |
| P.83 | Makhàdevasutta, Kinh Makhàdeva | H.67 | Đại thiên nại lâm kinh |
| P.84 | Madhurasutta, Kinh Madhura | ||
| P.85 | Bodhiràjakumàrasutta, Kinh Bồ đề vương tử | ||
| P.86 | Angulimalasutta, Kinh Angulimala | ||
| P.87 | Piyajàtikasutta, Kinh Ái sanh | H.216 | Ái sanh kinh |
| P.88 | Bàhitikasutta, Kinh Bàhitika | H.214 | Bệ ha đề kinh |
| P.89 | Dhammacetiyasutta, Kinh Pháp trang nghiêm. | H.213 | Pháp trang nghiêm kinh |
| P.90 | Kannakatthalasutta, Kinh Kannakatthala | H.212 | Nhất thiết trí kinh |
| P.91 | Brahmàyusutta, Kinh Brahmàyu | H.161 | Phạm ma kinh |
| P.92 | Salesutta, Kinh Sela | ||
| P.93 | Assalàyanasutta, Kinh Assalàyana | H.151 | Phạm chí A-nhiếp-hòa kinh |
| P.94 | Ghotamukhasutta, Kinh Ghotamukha | ||
| P.95 | Cankìsutta, Kinh Cankì | ||
| P.96 | Esukàrìsutta, Kinh Esukàrì | H.150 | Uất sậu ca la kinh |
| P.97 | Dhànanjànisutta, Kinh Dhànanjàni | H.27 | Phạm chí Đà nhiên kinh |
| P.98 | Vàsetthasutta, Kinh Vàsettha | ||
| P.99 | Subhasutta, Kinh Subha | H.152 | Anh vũ kinh |
| P.100 | Sangàravasutta, Kinh Sangàrava | ||
| P.101 | Devadahasutta, Kinh Devadaha | H.19 | Ni kiền kinh |
| P.102 | Pancattayasutta, Kinh Năm ba | ||
| P.103 | Kintìsutta, Kinh Như thế nào | ||
| P.104 | Sàmagàmasutta, Kinh Làng Sàma | H.196 | Châu na kinh |
| P.105 | Sunakkhattasutta, Kinh Thiện tinh | ||
| P.106 | Ànanjasappàyasutta, Kinh Bất động lợi ích | H.75 | Tịnh bất động đạo kinh |
| P.107 | Ganakamoggallànasutta, Kinh Toán số Mục-liền-liên. | H.144 | Toán số Mục-liền-liên kinh |
| P.108 | Gopakamoggallànasutta, Kinh Gopaka Moggallàna | H.145 | Cù mặc Mục-liền-liên kinh |
| P.109 | Mahà-Punnamasutta, Đại kinh Mãn nguyệt | ||
| P.110 | Cùla-Punnamasutta, Tiểu kinh Mãn nguyệt | ||
| P.111 | Anupadasutta, Kinh Bất đoạn | ||
| P.112 | Chabbisodhanasutta, Kinh Sáu Thanh tịnh | H.187 | Thuyết trí kinh |
| P.113 | Sappurisasutta, Kinh Chân nhân | H.85 | Chân nhân kinh |
| P.114 | Sevitabbàsevitabbasutta, Kinh Hành trì và không nên hành trì | ||
| P.115 | Bahudhàtukasutta, Kinh Đa giới | H.181 | Đa giới kinh |
| P.116 | Isigilisutta, Kinh Thôn tiên | ||
| P.117 | Mahàcattàrìsakasutta, Kinh Đại tứ thập | H.189 | Thánh đạo kinh |
| P.118 | Ànàpànasatisutta, Kinh Nhập tức xuất tức niệm | ||
| P.119 | Kàyagatàsatisutta, Kinh Thân hành niệm | H.81 | Niệm thân kinh |
| P.120 | Sankhàruppatisutta, Kinh Hành sanh | H.168 | Ý hành kinh |
| P.121 | Cùlasunnatasutta, Kinh Tiểu không | H.190 | Tiểu không kinh |
| P.122 | Mahàsunnatasutta, Kinh Đại không | H.191 | Đại không kinh |
| P.123 | Acchariyabbhutadhammasutta, Kinh Hy hữu vị tằng hữu | H.32 | Vị tằng hữu pháp kinh |
| P.124 | Bakkulasutta, Kinh Bakula | H.34 | Bạt câu la kinh |
| P.125 | Dantabhùmisutta, Kinh Điều ngự địa | H.198 | Điều ngự địa kinh |
| P.126 | Bhùmijasutta, Kinh Bhùmija | H.173 | Phù di kinh |
| P.127 | Anuruddhasutta, Kinh A na luật | H.79 | Hữu thắng thiên |
| P.128 | Upakkilesasutta, Kinh Tùy phiền não | H.72 | Trường thọ vương bản khởi kinh |
| P.129 | Bàlapanditasutta, Kinh Hiền ngu | H.199 | Si tuệ địa kinh |
| P.130 | Devadùtasutta, Kinh Thiên sứ | H.64 | Thiên sứ kinh |
| P.131 | Bhaddekarattasutta, Kinh Nhất dạ hiền giả | ||
| P.132 | Ànanda-Bhaddekarattasutta, Kinh A nan nhất dạ hiền giả. | H.167 | A nan thuyết kinh |
| P.133 | Mahàkaccàna-Bhaddekarattasutta, Kinh Đại Ca chiên diên nhất dạ hiền giả | H.165 | Ôn Tuyền lâm thiên kinh |
| P.134 | Lomasakangiya- Bhaddekarattasutta, Kinh Nhất dạ hiền giả Lomasaka | H.166 | Thích trung thiền thất tôn kinh |
| P.135 | Cùlakammavibhangasutta, Kinh Phân biệt tiểu nghiệp. | H.170 | Anh vũ kinh |
| P.136 | Mahàkammavibhangasutta, Kinh Phân biệt đại nghiệp. | H.171 | Phân biệt đại nghiệp kinh |
| P.137 | Salàyatanavibhangasutta, Kinh Phân biệt sáu xứ. | H.163 | Phân biệt lục xứ kinh |
| P.138 | Uddesavibhangasutta, Kinh Tổng thuyết và biệt thuyết | H.164 | Phân biệt quán pháp kinh |
| P.139 | Aranavibhangasutta, Kinh Vô tránh phân biệt | H.169 | Câu lâu sấu vô tránh kinh |
| P.140 | Dhàtuvibhangasutta, Kinh Phân biệt giới | H.162 | Phân biệt lục giới kinh |
| P.141 | Saccavibhangasutta, Kinh Phân biệt sự thật. | H.31 | Phân biệt thánh đế kinh |
| P.142 | Dakkhinavibhangasutta, Kinh Phân biệt cúng dường | H.180 | Cù Đàm di kinh |
| P.143 | Anàthapindikovàdasutta, Kinh Giáo hóa Cấp-cô-độc. | H.28 | Giáo hóa bịnh kinh |
| P.144 | Channovadasutta, Kinh Giáo giới Channa | ||
| P.145 | Punnovadasutta, Kinh Giáo giới Phú lâu na | ||
| P.146 | Nandakasutta, Kinh Giáo giới Nandaka | ||
| P.147 | Cùla-Rahulovadasutta, Tiểu kinh Giáo giới Ràhula | ||
| P.148 | Chachakkasutta, Kinh Sáu sáu | H.86 | Thuyết xứ kinh |
| P.149 | Mahasalayatanisutta, Đại kinh Sáu xứ | ||
| P.150 | Nagaravindeyyasutta, Kinh Nói cho dân chúng Nagaravinda | ||
| P.151 | Pindapataparisuddhisutta, Kinh Khất thực thanh tịnh | ||
| P.152 | Indriyabhavanasutta, Kinh Căn tu tập |
bảng đôi chiếu kinh trường bộ và trường a hàm
Mục lục kinh tương đương giữa
Trường Bộ và Trường A-hàm
| Trường Bộ | Trường A-hàm | ||
| Stt | Tên kinh | Stt | Tên kinh |
| 01 | Kinh Phạm Võng (Brahmajàla Sutta) | 21 | Kinh Phạm Động |
| 02 | Kinh Sa-môn quả (Sàmanna-Phala Sutta) | 27 | Kinh Sa-môn quả |
| 03 | Kinh A-ma-trú (Ambbattha Sutta) | 20 | Kinh A-ma-trú |
| 04 | Kinh Chủng Đức (Sonadanda Sutta) | 22 | Kinh Chủng Đức |
| 05 | Kinh Cứu-la-đàn-đầu (Kutadanta Sutta) | 23 | Kinh Cứu-la-đàn-đầu |
| 06 | Kinh Ma-ha-li (Mahàli Sutta) | (không có) | |
| 07 | Kinh Xa-li-da (Jàliya Sutta) | (không có) | |
| 08 | Kinh Ca-diếp Sư tử hống (Kassapa-Sihanàda Sutta) | 25 | Kinh Loã Hình Phạm Chí |
| 09 | Kinh Bố-sá-ba-lâu (Potthapàda Sutta) | 28 | Kinh Bố-sá-ba-lâu |
| 10 | Kinh Tu-ba (Subha Sutta) | (không có) | |
| 11 | Kinh Kiên-cố (Kevaddha Sutta) | 24 | Kinh Kiên-cố |
| 12 | Kinh Lô-già (Lohicca Sutta) | 29 | Kinh Lô-già |
| 13 | Kinh Tam Minh (Tevijja Sutta) | 26 | Kinh Tam Minh |
| 14 | Kinh Đại Bổn (Mahà-Padàna Sutta) | 01 | Kinh (Sơ) Đại Bổn |
| 15 | Kinh Đại Duyên (Mahà-Nidàna Sutta) | 13 | Kinh Đại Duyên Phương Tiện |
| 16 | Kinh Đại Bát-niết-bàn (Mahà-Parinibbàna Sutta) | 02 | Kinh Du Hành |
| 17 | Kinh Đại Thiện Kiến Vương (Mahà-Sudassana Sutta) | (không có) | |
| 18 | Kinh Xa-ni-sa (Janavasabha Sutta) | 04 | Kinh Xa-ni-sa |
| 19 | Kinh Đại Điên-tôn (Mahà-Govinda Sutta) | 03 | Kinh Điên Tôn |
| 20 | Kinh Đại Hội (Mahà-Samaya Sutta) | 19 | Kinh Đại Hội |
| 21 | Kinh Đế-thích Sơ Vấn (Sakka-Tanha Sutta) | 14 | Kinh Thích-Đề Hoàn Nhân Vấn |
| 22 | Kinh Đại Niệm Xứ (Mahà-Satipatthàna Sutta) | (không có) | |
| 23 | Kinh Tệ Túc (Pàyàsi Sutta) | 07 | Kinh Tệ Túc |
| 24 | Kinh Ba-lê (Pàtika Sutta) | 15 | Kinh A-Nậu-Di |
| 25 | Kinh Ưu-đàm-bà-la Sư Tử Hống (Udumbarika-Sihanàdà Sutta) | 08 | Kinh Tán-Đà-Na |
| 26 | Kinh Chuyển Luân Thánh Vương Sư Tử Hống (Cakkavatti Sihanàda Sutta) | 06 | Kinh Chuyển Luân Thánh Vương Tu Hành |
| 27 | Kinh Khởi Thế Nhân Bổn (Agganana Sutta) | 05 | Kinh Tiêu Duyên |
| 28 | Kinh Tự Hoan Hỷ (Sampasàdaniya – Suttanta) | 18 | Kinh Tự Hoan Hỷ |
| 29 | Kinh Thanh Tịnh (Pàsàdika Sutta) | 17 | Kinh Thanh Tịnh |
| 30 | Kinh Tướng (Lakkhana Sutta) | (không có) | |
| 31 | Kinh Giáo Thọ Thi-ca-la-việt (Singàlovàda Sutta) | 16 | Kinh Thiện Sanh |
| 32 | Kinh A-sá-nang-chi (Atànàtiya Suttanta) | (không có) | |
| 33 | Kinh Phúng Tụng (Sangiti Sutta) | 09 | Kinh Chúng Tập |
| 34 | Kinh Thập Thượng (Dasuttara Sutta) | 10 | Kinh Thập Thượng |
| Ghi chú: Số thứ tự (Stt) các Kinh trong Trường Bộ được ghi theo Pàli Tạng. Số thứ tự các Kinh trong Trường A-hàm được ghi theo Hán Tạng. | |||
| Trường A-hàm | Trường Bộ | |
| 1 | Kinh Đại bản | D.14. Mahāpadāna. |
| 2 | Kinh Du hành | D.16. Mahāparinibbāna; D.17. Mahāsudassana. |
| 3 | Kinh Điển Tôn | D.19. Mahāgovinda. |
| 4 | Kinh Xà-ni-sa | D.18. Janavasabha. |
| 5 | Kinh Tiểu duyên | D.24. Agañña. |
| 6 | Kinh Chuyển luân Thánh vương tu hành | D.26. Cakkavattī. |
| 7 | Kinh Tệ-tú | D.23. Payāsi. |
| 8 | Kinh Tán-đà-na | D.25. Udumbarikasīhanāda. |
| 9 | Kinh Chúng tap | D.33. Samgīti. |
| 10 | Kinh Thập thượng | D.34. Dasuttara. |
| 11 | Kinh Tăng nhất | (không có). |
| 12 | Kinh Tam tụ | (không có). |
| 13 | Kinh Đại duyên phương tiện | D.15. Mahānidāna. |
| 14 | Kinh Thích Đề-hoàn Nhân vấn | D.21. Sakkapañha. |
| 15 | Kinh A-nậu-di | D.24. Pātika. |
| 16 | Kinh Thiện sanh | D.31. Sivgalovāda. |
| 17 | Kinh Thanh tịnh | D.29. Pāsādika. |
| 18 | Kinh Tự hoan hỷ | D.28. Sampadānīya. |
| 19 | Kinh Đại hội | D.20. Mahāsamaya. |
| 20 | Kinh A-ma-trú | D.3. Ambattha. |
| 21 | Kinh Phạm động | D.1. Brahmajāla. |
| 22 | Kinh Chủng Đức | D.4. Sonadanda. |
| 23 | Kinh Cứu-la-đàn-đầu | D.5. Kūtadanda. |
| 24 | Kinh Kiên cố | D.11. Kevada. |
| 25 | Kinh Lõa hình phạm chí | D.8. Kassapa. |
| 26 | Kinh Tam minh | D.13. Tevijjā. |
| 27 | Kinh Sa-môn quả | D.2. Sāmaññaphala. |
| 28 | Kinh Bố-tra-bà-lâu | D.9. Potthapāda. |
| 29 | Kinh Thế ký | (không có). |
Đối chiếu Trung Bộ & Trung A-Hàm
1. Bảng đối chiếu Trung Bộ & Trung A-Hàm
-ooOoo-
2. Bảng đối chiếu Trung A-Hàm & Trung Bộ
| Số bài kinh | TRUNG A-HÀM | Số bài kinh | TRUNG BỘ |
| H.1 | Kinh Thiện Pháp | ||
| H.2 | Kinh Trú Đạc Thọ | ||
| H.3 | Kinh Thành Dụ | ||
| H.4 | Kinh Thủy Dụ | ||
| H.5 | Kinh Một Tích Dụ | ||
| H.6 | Kinh Thiện Nhân Vãng | ||
| H.7 | Kinh Thế Gian Phước | ||
| H.8 | Kinh Thất Nhật | ||
| H.9 | Kinh Thất Xa | P.24 | Rathavinìtasutta, Kinh Trạm xe |
| H.10 | Kinh Lậu Tận | P.2 | Sabbàsavasutta, Kinh Tất cả lậu hoặc |
| H.11 | Kinh Diệm Dụ | ||
| H.12 | Kinh Hòa-Phá | ||
| H.13 | Kinh Độ | ||
| H.14 | Kinh La-Vân | P.61 | Ambalatthikàràhulovàdasutta, Kinh Giáo giới Ràhula ở rừng Ambala. |
| H.15 | Kinh Tư | ||
| H.16 | Kinh Già-Lam | ||
| H.17 | Kinh Già-Di-Ni | ||
| H.18 | Kinh Sư Tử | ||
| H.19 | Kinh Ni-Kiền | P.101 | Devadahasutta, Kinh Devadaha |
| H.20 | Kinh Ba-La-Lao | ||
| H.21 | Kinh Đẳng Tâm | ||
| H.22 | Kinh Thành Tựu Giới | ||
| H.23 | Kinh Trí | ||
| H.24 | Kinh Sư Tử Hống | ||
| H.25 | Kinh Thủy Dụ | ||
| H.26 | Kinh Cù-Ni-Sư | P.69 | Gulissànisutta, Kinh Cù ni sư |
| H.27 | Kinh Phạm Chí Đà-Nhiên | P.97 | Dhànanjànisutta, Kinh Dhànanjàni |
| H.28 | Kinh Giáo Hóa Bịnh | P.143 | Anàthapindikovàdasutta, Kinh Giáo hóa Cấp-cô-độc. |
| H.29 | Kinh Đại Câu-Hi-La | ||
| H.30 | Kinh Tương Tích Dụ | P.28 | Mahàhatthipadopamasutta, Đại kinh dụ dấu chân voi. |
| H.31 | Kinh Phân Biệt Thánh Đế | P.141 | Saccavibhangasutta, Kinh Phân biệt sự thật. |
| H.32 | Kinh Vị Tằng Hữu Pháp | P.123 | Acchariyabbhutadhammasutta, Kinh Hy hữu vị tằng hữu |
| H.33 | Kinh Thị Giả | ||
| H.34 | Kinh Bạc-Câu-La | P.124 | Bakkulasutta, Kinh Bakula |
| H.35 | Kinh A-Tu-La | ||
| H.36 | Kinh Địa Động | ||
| H.37 | Kinh Chiêm-Ba | ||
| H.38 | Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I) | ||
| H.39 | Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II) | ||
| H.40 | Kinh Thủ Trưởng Giả (I) | ||
| H.41 | Kinh Thủ Trưởng Giả (II) | ||
| H.42 | Kinh Hà Nghĩa | ||
| H.43 | Kinh Bất Tư | ||
| H.44 | Kinh Niệm | ||
| H.45 | Kinh Tàm Quý (I) | ||
| H.46 | Kinh Tàm Quý (II) | ||
| H.47 | Kinh Giới (I) | ||
| H.48 | Kinh Giới (II) | ||
| H.49 | Kinh Cung Kính (I) | ||
| H.50 | Kinh Cung Kính (II) | ||
| H.51 | Kinh Bổn Tế | ||
| H.52 | Kinh Thực (I) | ||
| H.53 | Kinh Thực (II) | ||
| H.54 | Kinh Tận Trí | ||
| H.55 | Kinh Niết Bàn | ||
| H.56 | Kinh Di-Hê | ||
| H.57 | Kinh Tức Vị Tỳ-Kheo Thuyết | ||
| H.58 | Kinh Thất Bảo | ||
| H.59 | Kinh Tam Thập Nhị Tướng | ||
| H.60 | Kinh Tứ Châu | ||
| H.61 | Kinh Ngưu Phấn Dụ | ||
| H.62 | Kinh Tần-Bệ-Sa-La Vương Nghinh Phật | ||
| H.63 | Kinh Bệ-Bà-Lăng-Kỳ | P.81 | Ghatìkàrasutta, Kinh Ghatìkàra |
| H.64 | Kinh Thiên Sứ | P.130 | Devadùtasutta, Kinh Thiên sứ |
| H.65 | Kinh Ô Điểu Dụ | ||
| H.66 | Kinh Thuyết Bổn | ||
| H.67 | Kinh Đại Thiên Nại Lâm | P.83 | Makhàdevasutta, Kinh Makhàdeva |
| H.68 | Kinh Đại Thiện Kiến Vương | ||
| H.69 | Kinh Tam Thập Dụ | ||
| H.70 | Kinh Chuyển Luân Vương | ||
| H.71 | Kinh Bệ-Tứ | ||
| H.72 | Kinh Trường Thọ Vương Bổn Khởi | P.128 | Upakkilesasutta, Kinh Tùy phiền não |
| H.73 | Kinh Thiên | ||
| H.74 | Kinh Bát Niệm | ||
| H.75 | Kinh Tịnh Bất Động Đạo | P.106 | Ànanjasappàyasutta, Kinh Bất động lợi ích |
| H.76 | Kinh Úc-Già-Chi-La | ||
| H.77 | Kinh Sa-Kê-Đế Tam Tộc Tánh Tử | P.68 | Nalakapànasutta, Kinh Nalakapàna |
| H.78 | Kinh Phạm Thiên Thỉnh Phật | P.49 | Brahmanimantanika, Kinh Phạm thiên cầu thỉnh. |
| H.79 | Kinh Hữu Thắng Thiên | P.127 | Anuruddhasutta, Kinh A na luật |
| H.80 | Kinh Ca-Hi-Na | ||
| H.81 | Kinh Niệm Thân | P.119 | Kàyagatàsatisutta, Kinh Thân hành niệm |
| H.82 | Kinh Chi-Ly-Di-Lê | ||
| H.83 | Kinh Trưởng Lão Thượng Tôn Thụy Miên | ||
| H.84 | Kinh Vô Thích | ||
| H.85 | Kinh Chân Nhân | P.113 | Sappurisasutta, Kinh Chân nhân |
| H.86 | Kinh Thuyết Xứ | P.148 | Chachakkasutta, Kinh Sáu sáu |
| H.87 | Kinh Uế Phẩm | P.5 | Ananganasutta, Kinh Không uế nhiễm |
| H.88 | Kinh Cầu Pháp | P.3 | Dhammadàyàdasutta, Kinh Thừa tự pháp |
| H.89 | Kinh Tỳ-Kheo Thỉnh | P.15 | Anumànasutta, Kinh Tư lượng |
| H.90 | Kinh Tri Pháp | ||
| H.91 | Kinh Chu-Na Vấn Kiến | P.8 | Sallekhasutta, Kinh Đoạn giảm |
| H.92 | Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ | ||
| H.93 | Kinh Thủy Tịnh Phạm Chí | P.7 | Vatthùpamasutta, Kinh Ví dụ tấm vải |
| H.94 | Kinh Hắc Tỳ-Kheo | ||
| H.95 | Kinh Trụ Pháp | ||
| H.96 | Kinh Vô | ||
| H.97 | Kinh Đại Nhân | ||
| H.98 | Kinh Niệm Xứ | P.10 | Satipatthànasutta,Kinh Niệm xứ |
| H.99 | Kinh Khổ Ấm (I) | P.13 | Mahàdukkhakkhandhasutta, Đại kinh khổ uẩn. |
| H.100 | Kinh Khổ Ấm (II) | P.14 | Cùladukkhakkhandha, Tiểu kinh khổ uẩn |
| H.101 | Kinh Tăng Thượng Tâm | P.20 | Vitakkasanthànasutta, Kinh An trú tầm |
| H.102 | Kinh Niệm | P.19 | Dvedhàvitakkasutta, Kinh Song tầm |
| H.103 | Kinh Sư Tử Hống | P.11 | Cùlasìhanàdasutta, Tiểu kinh Sư tử hống |
| H.104 | Kinh Ưu-Đàm-Bà-Là | ||
| H.105 | Kinh Nguyện | P.6 | Àkankheyyasutta, Kinh Ước nguyện |
| H.106 | Kinh Tưởng | P.1 | Mùlapariyàyasutta, Kinh Pháp môn căn bản. |
| H.107 | Kinh Lâm (I) | P.17 | Vanapatthasutta, Kinh Khu rừng |
| H.108 | Kinh Lâm (II) | ||
| H.109 | Kinh Tự Quán Tâm (I) | ||
| H.110 | Kinh Tự Quán Tâm (II) | ||
| H.111 | Kinh Đạt Phạm Hạnh | ||
| H.112 | Kinh A-Nô-Ba | ||
| H.113 | Kinh Chư Pháp Bổn | ||
| H.114 | Kinh Ưu-Đà-La | ||
| H.115 | Kinh Mật Hoàn Dụ | P.18 | Madhupindikasutta, Kinh Mật hoàn |
| H.116 | Kinh Cù-Đàm-Di | ||
| H.117 | Kinh Nhu Nhuyến | ||
| H.118 | Kinh Long Tượng | ||
| H.119 | Kinh Thuyết Xứ | ||
| H.120 | Kinh Thưyết Vô Thường | ||
| H.121 | Kinh Thỉnh Thỉnh | ||
| H.122 | Kinh Chiêm-Ba | ||
| H.123 | Kinh Sa-Môn Nhị Thập Ức | ||
| H.124 | Kinh Bát Nạn | ||
| H.125 | Kinh Bần Cùng | ||
| H.126 | Kinh Hành Dục | ||
| H.127 | Kinh Phước Điền | ||
| H.128 | Kinh Ưu-Bà-Tắc | ||
| H.129 | Kinh Oán Gia | ||
| H.130 | Kinh Giáo Đàm-di | ||
| H.131 | Kinh Hàng Ma | P.50 | Màratajjaniyasutta, Kinh Hàng phục ác ma |
| H.132 | Kinh Lại-Tra-Hòa-La | P.82 | Ratthapàlasutta, Kinh Ratthapàla |
| H.133 | Kinh Ưu-Bà-Ly | P.56 | Upàlisutta, Kinh Upàli |
| H.134 | Kinh Thích Vấn | ||
| H.135 | Kinh Thiện Sanh | ||
| H.136 | Kinh Thương Nhân Cầu Tài | ||
| H.137 | Kinh Thế Gian | ||
| H.138 | Kinh Phước | ||
| H.139 | Kinh Tức Chỉ Đạo | ||
| H.140 | Kinh Chí Biên | ||
| H.141 | Kinh Dụ | ||
| H.142 | Kinh Vũ Thế | ||
| H.143 | Kinh Thương-Ca-La | ||
| H.144 | Kinh Toán Số Mục-Kiền-Liên | P.107 | Ganakamoggallànasutta, Kinh Toán số Mục-liền-liên. |
| H.145 | Kinh Cù-Mặc Mục-Kiền-Liên | P.108 | Gopakamoggallànasutta, Kinh Gopaka Moggallàna |
| H.146 | Kinh Tượng Tích Dụ | P.27 | Cùlahatthipadopamasutta, Tiểu kinh dụ dấu chân voi |
| H.147 | Kinh Văn Đức | ||
| H.148 | Kinh Hà Khổ | ||
| H.149 | Kinh Hà Dục | ||
| H.150 | Kinh Uất-Sấu-Ca-La | P.96 | Esukàrìsutta, Kinh Esukàrì |
| H.151 | Kinh Phạm Chí A-Nhiếp-Hòa | P.93 | Assalàyanasutta, Kinh Assalàyana |
| H.152 | Kinh Anh Vũ | P.99 | Subhasutta, Kinh Subha |
| H.153 | Kinh Man-Nhàn-Đề | P.75 | Màgandiyasutta, Kinh Màgandiya |
| H.154 | Kinh Bà-La-Bà-Đường | ||
| H.155 | Kinh Tu-Đạt-Đa | ||
| H.156 | Kinh Phạm Ba-La-Diên | ||
| H.157 | Kinh Hoàng Lô Viên | ||
| H.158 | Kinh Đầu-Na | ||
| H.159 | Kinh A-Già-Là-Ha-Na | ||
| H.160 | Kinh A-Lan-Na | ||
| H.161 | Kinh Phạm-Ma | P.91 | Brahmàyusutta, Kinh Brahmàyu |
| H.162 | Kinh Phân Biệt Lục Giới | P.140 | Dhàtuvibhangasutta, Kinh Phân biệt giới |
| H.163 | Kinh Phân Biệt Lục Xứ | P.137 | Salàyatanavibhangasutta, Kinh Phân biệt sáu xứ. |
| H.164 | Kinh Phân Biệt Quán Pháp | P.138 | Uddesavibhangasutta, Kinh Tổng thuyết và biệt thuyết |
| H.165 | Kinh Ôn Tuyền Lâm Thiên | P.133 | Mahàkaccàna-Bhaddekarattasutta, Kinh Đại Ca chiên diên nhất dạ hiền giả |
| H.166 | Kinh Thích Trung Thiền Thất Tôn | P.134 | Lomasakangiya- Bhaddekarattasutta, Kinh Nhất dạ hiền giả Lomasaka |
| H.167 | Kinh A-Nan Thuyết | P.132 | Ànanda-Bhaddekarattasutta, Kinh A nan nhất dạ hiền giả. |
| H.168 | Kinh Ý Hành | P.120 | Sankhàruppatisutta, Kinh Hành sanh |
| H.169 | Kinh Câu-Lâu-Sấu Vô Tránh | P.139 | Aranavibhangasutta, Kinh Vô tránh phân biệt |
| H.170 | Kinh Anh Vũ | P.135 | Cùlakammavibhangasutta, Kinh Phân biệt tiểu nghiệp. |
| H.171 | Kinh Phân Biệt Đại Nghiệp | P.136 | Mahàkammavibhangasutta, Kinh Phân biệt đại nghiệp. |
| H.172 | Kinh Tâm | ||
| H.173 | Kinh Phù-Di | P.126 | Bhùmijasutta, Kinh Bhùmija |
| H.174 | Kinh Thọ Pháp (I) | P.45 | Cùladhammasamàdànasutta, Tiểu kinh Pháp hành. |
| H.175 | Kinh Thọ Pháp (II) | P.46 | Mahàdhammasamàdànasutta, Đại kinh Pháp hành. |
| H.176 | Kinh Hành Thiền | ||
| H.177 | Kinh Thuyết | ||
| H.178 | Kinh Lạp Sư | P.25 | Nivàpasutta, Kinh Bẫy mồi |
| H.179 | Kinh Ngũ Chi Vật Chủ | P.78 | Samanamandikasutta, Kinh Samanamandika |
| H.180 | Kinh Cù-Đàm-Di | P.142 | Dakkhinavibhangasutta, Kinh Phân biệt cúng dường |
| H.181 | Kinh Đa Giới | P.115 | Bahudhàtukasutta, Kinh Đa giới |
| H.182 | Kinh Mã Ấp (I) | P.39 | Mahà-Assapurasutta, Đại kinh Xóm ngựa |
| H.183 | Kinh Mã Ấp (II) | P.40 | Cùlaassapurasutta, Tiểu kinh Xóm ngựa |
| H.184 | Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (I) | P.32 | Mahà-Gosingasutta, Đại kinh rừng Sừng bò |
| H.185 | Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (II) | P.31 | Cùla-Gosingasutta, Tiểu kinh rừng Sừng bò |
| H.186 | Kinh Cầu Giải | P.47 | Vìmamsakasutta, Kinh Tư sát |
| H.187 | Kinh Thuyết Trí | P.112 | Chabbisodhanasutta, Kinh Sáu Thanh tịnh |
| H.188 | Kinh A-Di-Na | ||
| H.189 | Kinh Thánh Đạo | P.117 | Mahàcattàrìsakasutta, Kinh Đại tứ thập |
| H.190 | Kinh Tiểu Không | P.121 | Cùlasunnatasutta, Kinh Tiểu không |
| H.191 | Kinh Đại Không | P.122 | Mahàsunnatasutta, Kinh Đại không |
| H.192 | Kinh Ca-Lâu-Ô-Đà-Di | P.66 | Latukìkopamasutta, Kinh Ví dụ Chim cáy |
| H.193 | Kinh Mâu-Lê-Phá-Quần-Na | P.21 | Kakacùpamasutta, Kinh Ví dụ cái cưa |
| H.194 | Kinh Bạt-Đá-Hòa-Lợi | P.65 | Bhaddàlisutta, Kinh Bhaddàli |
| H.195 | Kinh A-Thấp-Bối | P.70 | Kìtagirisutta, Kinh Kìtagiri |
| H.196 | Kinh Châu-Na | P.104 | Sàmagàmasutta, Kinh Làng Sàma |
| H.197 | Kinh Ưu-Bà-Ly | ||
| H.198 | Kinh Điều Ngự Địa | P.125 | Dantabhùmisutta, Kinh Điều ngự địa |
| H.199 | Kinh Si Tuệ Địa | P.129 | Bàlapanditasutta, Kinh Hiền ngu |
| H.200 | Kinh A-lê-tra | P.22 | Alagaddùpamasutta, Kinh Ví dụ con rắn |
| H.201 | Kinh Trà-Đế | P.38 | Mahàtanhàsankhàyasutta, Đại kinh đoạn tận ái. |
| H.202 | Kinh Trì Trai | ||
| H.203 | Kinh Bô-Lị-Đa | P.54 | Potaliyasutta, Kinh Potaliya |
| H.204 | Kinh La-Ma | P.26 | Ariyapariyesanasutta, Kinh Thánh cầu |
| H.205 | Kinh Ngũ Hạ Phần Kết | P.64 | Mahàmàlunkyasutta, Đại kinh Màlunkyaputta. |
| H.206 | Kinh Tâm Uế | P.16 | Cetokhilasutta, Kinh Tâm hoang vu |
| H.207 | Kinh Tiễn Mao (I) | P.77 | Mahàsakulùdàyìsutta, Đại kinh Sakulùdàyì |
| H.208 | Kinh Tiễn Mao (II) | P.79 | Cùlasakulùdàyìsutta, Tiểu kinh Sakulùdàyì |
| H.209 | Kinh Bệ-Ma-Na-Tu | P.80 | Vekhanassasutta, Kinh Vekhanassa |
| H.210 | Kinh Tỳ-Kheo-Ni Pháp Lạc | P.44 | Cùlavedallasutta, Tiểu kinh Phương quảng |
| H.211 | Kinh Đại Câu-Hy-La | P.43 | Mahàvedallasutta, Đại kinh Phương quảng |
| H.212 | Kinh Nhất Thiết Trí | P.90 | Kannakatthalasutta, Kinh Kannakatthala |
| H.213 | Kinh Pháp Trang Nghiêm | P.89 | Dhammacetiyasutta, Kinh Pháp trang nghiêm. |
| H.214 | Kinh Bệ-Ha-Đề | P.88 | Bàhitikasutta, Kinh Bàhitika |
| H.215 | Kinh Đệ Nhất Đắc | ||
| H.216 | Kinh Ái Sanh | P.87 | Piyajàtikasutta, Kinh Ái sanh |
| H.217 | Kinh Bát Thành | P.52 | Atthakanagarasutta, Kinh Bát thành |
| H.218 | Kinh A-Na-Luật-Đà (I) | ||
| H.219 | Kinh A-Na-Luật-Đà (II) | ||
| H.220 | Kinh Kiến | ||
| H.221 | Kinh Tiễn Dụ | P.63 | Cùlamàlunkyasutta, Tiểu kinh Màlunkyaputta. |
| H.222 | Kinh Lệ |
-ooOoo-